1. Trang chủ
  2. » Tất cả

5. Đề-lần-thứ-5-ĐÁP-ÁN

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 223,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 36,0 gam muối và V lít đktc hỗn hợp khí Y.. Thủy phân 29,16 gam tinh bột trong mơi trường axit với hiệu suất của phản ứng là 75%, lấy tồn bộ l

Trang 1

Trang 1/4 – Mã đề 660

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Thuốc thử dùng để phân biệt metyl axetat và etyl acrylat là

A nước Br2 B quỳ tím C NaOH D HCl

Đáp án: Chọn A

Etyl acrylat: CH2=CHCOOC2H5 làm mất màu dung dịch Br2

Câu 2 Tơ lapsan hay poli(etylen-terephtalat) điều chế từ etylen glicol và axit terephtalic bằng phản ứng

A xà phòng hóa B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

Đáp án: Chọn D

n HOOCC6H4-COOH + n HOC2H4OH → (-CO-C6H4-COOCH2CH2-O-)n + n H2O

Poli(etylen-terephtalat) Câu 3 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường axit, muối đó là

Đáp án: Chọn B

A Na2CO3: tạo môi trường kiềm B NaHSO4 : tạo môi trường axit

C NaCl: tạo môi trường trung tính D NaHCO3 : tạo môi trường kiềm

Câu 4 Một mẫu nước cứng khi đun nóng thì mất tính cứng của nước Mẫu nước cứng này chứa các ion nào sau đây?

A Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- B Ca2+, Na+, CO32-, HCO3-

C Ca2+, Mg2+, HCO3- D Ca2+, Mg2+, CO32-

Đáp án: Chọn C

Đun sôi nước có tính cứng tạm thời, muối hiđrocacbonat chuyển thành muối cacbonat không tan:

0 0

t

t

Ca(HCO ) CaCO +CO +H O



 Câu 5 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri acrylat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H3 D CH3COOCH3

Đáp án: Chọn A

0 2 0 2 0 2 0 2

H O,t

H O,t

H O,t

H O,t

A C H COOC H +NaOH C H COONa+C H OH

B C H COOCH +NaOH C H COONa+CH OH

C C H COOC H +NaOH C H COONa+CH CHO

D CH COOCH +NaOH CH COONa+CH OH









Câu 6 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ tằm B tơ visco C tơ capron D tơ nilon-6,6

Đáp án: Chọn B

Tơ visco thu được khi cho xenlulozơ phản ứng với CS2 và NaOH

Câu 7 Cho 1,44 gam bột Al vào dung dịch NaOH lấy dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được V lít khí

H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,032 lít B 2,016 lít C 1,792 lít D 2,688 lít

Đáp án: Chọn C

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5 H2

4

1,5 0,08 1,792( ) 75

-

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 5

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 660

Trang 2

Câu 8 Hịa tan hết 17,4 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dung dịch H2SO4 đặc, nĩng dư Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 36,0 gam muối và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y Biết khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6 Giá trị của V là

A 3,36 lít B 2,688 lít C 8,064 lít D 2,016 lít

Đáp án: Chọn A

Giải

nFe3O4 = x; nFeCO3 = y

 232x + 116y = 17,4

BTFe  nFe2(SO4)3 = 1,5x + 0,5y  1,5x + 0,5y = 0,09

 x = 0,03; y = 0,09

BTE nSO2 = (0,03.1 + 0,09.1) : 2 = 0,06

BTC nCO2 = 0,09 nY = 0,15 V = 3,36

Câu 9 Thủy phân hồn tồn 1 mol peptit X mạch hở, thu được 1 mol glyxin và 1 mol alanin Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn C

Đồng phân của X là: Gly-Ala; Ala-Gly

Câu 10 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Xà phịng hĩa chất béo luơn thu được các axit béo tương ứng và glyxerol

B Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no

C Các amino axit đều cĩ tính lưỡng tính

D Các peptit bền trong mơi trường axit và bazơ

Đáp án: Chọn C

A Sai, Xà phịng hĩa chất béo luơn thu được muối của các axit béo tương ứng và glyxerol

B Sai, Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo khơng no

C Đúng, Các amino axit đều cĩ tính lưỡng tính

D Sai, Các peptit khơng bền trong mơi trường axit và bazơ

Câu 11 Thủy phân 29,16 gam tinh bột trong mơi trường axit với hiệu suất của phản ứng là 75%, lấy tồn

bộ lượng glucozơ sinh ra tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nĩng (dùng dư) thu được lượng

Ag là

A 38,88 gam B 29,16 gam C 58,32 gam D 19,44 gam

Đáp án: Chọn B

Quá trình: (C6H10O5)n → C6H12O6 → 2Ag

6 10 5 6 12 6

H%=75%

AáNO3/NH3

0,18

n

n =2.0,135=0,27mél m =0,27.108=29,16á

Câu 12 Đốt cháy hồn tồn 2,2 gam este X bằng lượng oxi vùa đủ, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Số nguyên tử hiđro (H) cĩ trong X là

Đáp án: Chọn C

2 4

4 8 2

nCO =0,1mél mC=1,2á;nH O=0,1mél mH=0,2á

BTKL:mO=2,2-1,2-0,2=0,8á nO=0,05mél

nC:nH:nO=0,1:0,2:0,05=2:4:1 CTĐGN:(C H O)n

X làeste,câéun n=2 X là: C H O

 Câu 13 Phản ứng nào sau đây là sai?

A 2Fe + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2 B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

C 2Fe + 3Cl2

0

t

 2FeCl3 D 4CO + Fe3O4

0

t

 3Fe + 4CO2

Đáp án: Chọn A

0 0

t

t

A.Sai, Fe + H SO FeSO + 3H B.Đúná, 2Al + 2NaOH + 2H O 2NaAlO + 3H C.Đúná, 2Fe + 3Cl   2FeCl

D.Đúná, 4CO + Fe O    3Fe + 4CO





Trang 3

Trang 3/4 – Mã đề 660

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

B Cr phản ứng với axit HCl loãng, đun nóng tạo thành Cr2+

C CrO3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch có màu vàng

D Cr2O3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng

Đáp án: Chọn D

Cr2O3 chỉ tan trong kiềm đặc

Câu 15 Cho biết polime sau: (HN [CH ] 2 5CO )n được điều chế bằng phương pháp?

A cả trùng ngưng và trùng hợp B phản ứng trùng hợp

C đồng trùng ngưng D phản ứng trùng ngưng

Đáp án: Chọn A

CO-axit -aminécapìéic

n

Phản ứng trùng hợp:

Câu 16 Cho các amin sau: (1) metylamin, (2) anilin, (3) đimetylamin, (4) amoniac Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính bazơ là

A (1),(2),(4),(3) B (3),(1),(4),(2) C (4),(1),(3),(2) D (2),(4),(1),(3)

Đáp án: Chọn D

Tính bazơ: amin no bậc 2 > amin no bậc 1 > NH3 > anilin

Câu 17 Nhận định nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước khi đun nóng

B Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

C Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám, có tính dẻo, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất

Đáp án: Chọn A

Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao Mg tác dụng với nước ở điều kiện thường chậm tạo Mg(OH)2 và tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo MgO

Câu 18 Cho dãy các chất sau: Al; Al2O3; NaHCO3; (NH4)2CO3; KHSO4; Al(OH)3; NaAlO2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là

Đáp án: Chọn B

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O (NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Câu 19 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau và đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

B Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng

C Các monosaccarit cho được phản ứng thủy phân

D Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết -1,4-glicozit Đáp án: Chọn C

Monosaccarit không cho phản ứng thủy phân, chỉ có đisaccarit hay polisaccarit mới cho được phản ứng thủy phân

Câu 20 Số đồng phân cấu tạo của este ứng với công thức phân tử C4H6O2 mà khi thủy phân, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương là

Đáp án: Chọn A

Đồng phân của C4H6O2: HCOOCH=CHCH3; HCOOCH2CH=CH2; HCOOC(CH3)=CH2;

Trang 4

CH3COOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3 Khi thủy phân, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương là: HCOOCH=CH-CH3

HCOOCH=CHCH3 + H2O → HCOOH + CH3CH2CHO (xúc tác axit)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH → HCOONa + CH3CH2CHO

Câu 21 Xà phịng hĩa hồn tồn 49,92 gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol

cĩ khối lượng m gam và hỗn hợp chứa a mol muối natri oleat và 2a mol muối natri panmitat Giá trị m là

A 5,52 gam B 1,84 gam C 11,04 gam D 16,56 gam

Đáp án: Chọn A

Vì n natri oleat : n natri panmitat = 1:2, nên trong triglyxerit X sẽ cĩ 1 gốc axit panmitic, và 2 gốc axit oleic

n triglixerit = 0,06 mol → n glixerol = 0,06 mol → m = 0,06.92 = 5,52 gam

Câu 22 Đun nĩng 10,8 gam este X (C3H4O2) với 200 ml dung dịch KOH 1M, cơ cạn dung dịch thu được

m gam rắn khan Giá trị m là

A 12,20 gam B 15,40 gam C 13,00 gam D 17,92 gam

Đáp án: Chọn B

n este = 0,15 mol; n KOH = 0,2 mol

Do C3H4O2 là este đơn chức → nKOH phản ứng = 0,15 mol

H CO O CH =CH +K O H H CO O K +CH CH O

m =m +m K O H =0,15.84+0,05.56=15,4áam

Câu 23 Thí nghiệm nào sau đây khơng xuất hiện kết tủa?

A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl

C Cho dung dịch NaNO3 vào dung dịch MgCl2

D Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

Đáp án: Chọn C

Câu 24 Cho dung dịch HCl lỗng, dư lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: NaOH; NaHCO3; Al2O3; AlCl3; NaAlO2, (NH4)2CO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Đáp án: Chọn A

HCl + NaOH → NaCl + H2O HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O

6HCl + Al2O3 → 2AlCl3 + 3H2O 4HCl dư + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + 2H2O

2HCl + (NH4)2CO3 → 2NH4Cl + CO2 + H2O

Câu 25 X là amino axit no, trong phân tử chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Lấy 0,12 mol X tác dụng với 240 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y, cơ cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 28,96 gam rắn khan X là

Đáp án: Chọn B

2

Vì các pâản ư ùná liên tiếp; nên để đơn áiản ta áéäp quá tììnâ nâư sau:

(H N) RCOONa: 0,12 (H N) RCOOH: 0,12 NaOH

28,96 áam NaCl: 0,24 + H O 0,4 mél

HCl: 0,24

NaOH dư : 0,04 nNaOH pâản ư ù 2

ná = nH NRCOOH + nHCl=0,36 >m(H N) RCOONa= 28,96-0,24.58,5-0,04.40 =13,32

>M (H N) RCOONa= 111 >M (H N) RCOOH= 111-22=89 >Ala

Câu 26 Cho hỗn hợp gồm 0,16 mol Mg và 0,08 mol Al vào dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4

0,3M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, lấy kết tủa nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 12,8 gam rắn khan Giá trị m là

A 9,92 gam B 14,40 gam C 11,04 gam D 12,16 gam

Trang 5

Trang 5/4 – Mã đề 660

Đáp án: Chọn D

mMgO = 0,16.40 = 6,4 < 12,8

mặt khác, thu được hh rắn Y X gồm: Mg2+: 0,16; Al3+: 0,08; Fe2+

hh Y gồm: Cu, Fe

 nFe2O3 = (12,8 - 6,4):160 = 0,04  nFe2+ = 0,08

Đặt nFe2(SO4)3 = 2x  nCuSO4 = 3x

BTĐT  4x.3 + 3x.2 = 0,16.2 + 0,08.3 + 0,08.2  x = 0,04

m = 0,04.3.64 + (0,04.4 - 0,08).56 = 12,16

Câu 27 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Nhôm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh và là kim loại phổ biến trong võ trái đất

B Natri và kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

C Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O

D Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

Đáp án: Chọn C

được phèn nhôm

Câu 28 Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH Biểu thức liên hệ x và y là

Đáp án: Chọn C

coi dd X: H2NC3H5(COOH)2: x; HCl: x

Trung hòa: H+ + OH-  H2O

y = 3x

Câu 29 Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 4632 giây thì dừng điện phân Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Mg thay đổi như thế nào so với trước phản ứng

A giảm 3,36 gam B tăng 3,20 gam C tăng 1,76 gam D không thay đổi

Đáp án: Chọn C

ne = 0,24

Cực âm: ne = 2nCu  nCu = 0,12  Cu2+ dư = 0,08

Cực dương: ne = 2nCl2 + 4nO2  nO2 = (0,24 - 0,06.2):4 = 0,03

dd sau: Cu2+: 0,08; Na+: 0,12 SO42-: 0,2; H+: 0,12 (BTĐT)

BTE  nMgpư = (0,08.2 + 0,12.1) : 2 = 0,14

m thanh tăng = 0,08.64 - 0,14.24 = 1,76

Câu 30 Cho 11,03 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào 300 ml dung dịch HCl 0,6M Sau khi kết thúc các phản ứng, thấy thoát ra 2,688 lít khí H2 (đktc); đồng thời thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được lượng rắn khan là

A 17,42 gam B 17,93 gam C 18,44 gam D 18,95 gam

Đáp án: Chọn C

2HCl  H2

0,180,09 < 0,12 HCl hết, KL dư phản ứng với H2O

2H2O + 2e 2OH- + H2

0,060,03

mrắn = 11,03 + 0,18.35,5 + 0,06.17 = 18,44

Câu 31 Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X có chứa 29,25 gam muối FeCl3 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Giá trị gần nhất của m là

Đáp án: Chọn B

Hỗn hợp quy đổi: FeO, Fe2O3

nFeCl3 = 0,18 nFe2O3 = 0,09 nFeO = 0,1 nFeCl2 = 0,1

nAg = nFe2+ = 0,1

m = 0,1.108 + (0,1.2 + 0,18.3).143,5 = 116,99

Câu 32 Nhận định nào sau đây là sai?

A Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1 : 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư

Trang 6

B Hỗn hợp chứa Na và Al cĩ tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư

C Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

D Cho BaO dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa

Đáp án: Chọn A

(A) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

1 mol ->2 mol

2FeCl3 + Cu → CuCl2 + 2FeCl2

2 mol >1 mol

→ Sau phản ứng cịn dư 1 mol Cu → A sai

(B) Na + H2O → NaOH + 1/2H2 Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2

→ hỗn hợp tan hết

(C) CO2 + NaAlO2 +2H2O → Al(OH)3  +NaHCO3

(D) BaO + H2O → Ba(OH)2 Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4  + Cu(OH)2

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3

(2) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2

(3) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Fe3O4 nung nĩng

(4) Điện phân nĩng chảy NaCl

(5) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(6) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện khơng cĩ khơng khí

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Đáp án: Chọn A

(1) Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2

(2) Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

(3) CO + Fe3O4

é

t

 Fe + CO2

(4) 2NaCl  2Na + Clđiện pâân néùná câảy 2

(5) Na + H2O → NaOH + 1/2H2 NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

(6) 2ZnO + C té 2Zn + CO2

Câu 34 X là este đơn chức, khơng no chứa một liên đơi C=C; Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hồn tồn 23,16 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 0,96 mol O2 Mặt khác đun nĩng 23,16 gam E cần dùng 330 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một ancol duy nhất và hỗn hợp chứa a gam muối

A và b gam muối B (MA > MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Đáp án: Chọn D

nCOO = nNaOH = 0,33

Đặt nCO2 = a; nH2O = b 44a + 18b = 23,16 + 0,96.32 và 2a + b = 0,33.2 + 0,96.2

a = 0,93; b = 0,72

nCO2 - nH2O = x + y = 0,21

nCOO = x + 2y = 0,33  x = 0,09; y = 0,12

BTC 0,09n + 0,12m = 0,93 (n  4; m  4) n = 5; m = 4

X: C3H5-COOCH3 và (COOCH3)2 a : b = (0,12.134) : (0,09.108) = 1,65

Câu 35 Cho các mệnh đề sau:

(1) Thủy phân este trong mơi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phịng hĩa

(2) Các este cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn so với các axit và ancol cĩ cùng số nguyên tử cacbon

(3) Trimetylamin là một amin bậc ba

(4) Cĩ thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala

(5) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

(6) Chất béo lỏng dễ bị oxi hĩa bởi oxi khơng khí hơn chất béo rắn

Số mệnh đề đúng là

Đáp án: Chọn B

(5) Tơ nilon-6,6 được trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic

Trang 7

Trang 7/4 – Mã đề 660

Câu 36 Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Hỗn hợp Y gồm glyxin và axit glutamic Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z chứa X, Y cần dùng 0,99 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2; trong đó

số mol CO2 bằng với số mol của H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm 36,48 gam Nếu cho 51,66 gam Z trên vào dung dịch HCl loãng

dư (đun nóng) thu được dung dịch T có chứa m gam các hợp chất hữu cơ Giá trị m là

A 53,655 gam B 59,325 gam C 60,125 gam D 59,955 gam

Đáp án: Chọn D

C6H12O6 = C6(H2O)6; C12H22O11 = C12(H2O)11; C2H5O2N = C2(H2O)2NH;

C5H9O4N = C5(H2O)4NH

nCO2 = nH2O = x 100x - (44x + 18x) = 36,48 x = 0,96

BTC

BTO

BTH

6 12 6

BTC

12 22 11

BTH

C : 0, 96

H O : 0,9 n 0,12; m 29, 52 n 0, 08

NH : 0,12

C H O : 0, 08 a

a 0, 02

C H O N : b

 



C12H22O11 + H2O 2C6H12O6

BTKL m = (29,52 + 0,02.18 + 0,12.36,5).51,66:29,52 = 59,955

Câu 37 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và FexOy trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam; đồng thời thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc) Phần 2 tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư, thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Công thức FexOy là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe2O3 hoặc Fe3O4

Đáp án: Chọn B

Phần 1 + NaOHdư H2 Aldư X: Al2O3, Fe và Aldư

Xét phần 1:

BTe  nAldư = 0,06.2:3 = 0,04 nNaOH = nNaAlO2 = 0,2 BT.Al nAl2O3 = 0,08 Xét phần 2:

BTe 0,04.3 + 2nFe = 0,24.2 nFe = 0,18

x : y = 0,18 : (0,08.3) = 3:4 Fe3O4 Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(2) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

(3) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Đáp án: Chọn C

(1) CO2 + NaAlO2 +2H2O → Al(OH)3 +NaHCO3

(2) Ban đầu: NaOH + AlCl3→NaCl + Al(OH)3 Khi NaOH dư: NaOH + Al(OH)3 → NaAl(OH)4 (3) NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + NH4Cl

(4) HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3 Khi HCl dư: HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + H2O (5) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

(6) BaCO3 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

Câu 39 Hòa tan hết 14,76 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 và 0,45 mol H2SO4, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa

và hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, N2O và H2 (trong đó H2 có số mol là 0,08 mol) Tỉ khối của Y so với He

Trang 8

bằng 135

29 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 40,0 gam, thu được 16,53 gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của N2 trong hỗn hợp Y là

Đáp án: Chọn A

mMg(OH)2 = 16,53 nMg(OH)2 = 0,285

Dung dịch X: Mg2+: 0,285; Al3+: x; NH4+: y; SO42-: 0,45 (vì có H2 nên không có NO3-)

BTĐT  3x + y + 0,285.2 = 0,9

nNaOHpư = 0,285.2 + 4x + y = 1 x = 0,1; y = 0,03

BTH nH2O = (0,05 + 0,45.2 - 0,03.4 - 0,08.2):2 = 0,335

BTKL mY = 2,7 nY = 0,145

Đặt nCO2 = a; nN2 = b; nN2O = c

a + b + c = 0,065

mY = 44a + 28b + 44c + 0,16 = 2,7

nhiệm vụ H+ 2a + 12b + 10c + 0,16 + 0,3 = 0,95

Giải hệ b = 0,02 %mN2 = 20,74%

Câu 40 Hỗn hợp X chứa hai peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit bằng 6 được tạo bởi từ glyxin, alanin và valin Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,8 mol O2, thu được CO2, H2O và N2; trong đó

số mol CO2 nhiều hơn số mol của H2O là 0,04 mol Mặt khác, đun nóng 63,27 gam X trên với 800 ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn khan T Khối lượng muối của glyxin trong hỗn hợp T là

Đáp án: Chọn C

nCO2 - nH2O = (kX

2 - 1)nX kX = 2,32 X gồm đipeptit và hexapeptit Dùng sơ đồ chéo đối với kX nđipeptit = 0,23; nhexapeptit = 0,02

Đặt nCO2 = a; nH2O = b a - b = 0,04

BTO 2a + b = 1,8 + 0,23.3 + 0,02.7 a = 1,49

BTC 0,23Cđi + 0,02.Chexa = 1,49 Cđi  (1,49 - 0,02.12) : 0,23 = 5

Cđi = 4 loại

Cđi = 5  Chexa = 17  Gly-Ala và Gly3Ala2Val  mX = 42,18

 TN2 = 1,5TN1  nKOHpư = (0,23.2 + 0,02.6).1,5 = 0,87  KOHdư

BTKL  mT = 63,27 + 1,2.56 - 0,25.1,5.18 = 123,72

%mGly-K = (0,23 + 0,02.3).1,5.113:123,72 = 39,73%

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16