1. Trang chủ
  2. » Tất cả

9. Đề-lần-thứ-9-đáp án

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 216,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Ni nguyên chất, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là?. Đáp án: Chọn D Điều kiện để xuất hiện ăn mòn điện hóa, phải đẩy đủ 3 điều kiện sau: - Các điện

Trang 1

Trang 1/4-Mã đề 770

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Amin nào sau đây thuộc amin bậc một?

A CH3-CH(NH2)-CH3 B C2H5-NH-CH3

C (CH3)2-NH-CH3 D (CH3)2-N-C2H5

Đáp án: Chọn A

Bậc của amin được tính bằng số gốc hidrocacbon liên kết với nguyên tử N hoặc số nguyên tử H trong phân tử NH3 bị thay thể bởi gốc hidrocacbon

Do đó đáp án A là amin bậc 1; B và C là amin bậc 2 và D là amin bậc 3

Câu 2 Thuốc thử dùng để nhận biết ba dung dịch sau: alanin, axit glutamic và đimetylamin?

Đáp án: Chọn A

Alanin: CH3CH(NH2)COOH có số nhóm NH2 = số nhóm COOH nên không làm đổi màu quỳ tím Axit glutamic HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH: có số nhóm COOH> số nhóm NH2 nên làm quỳ tím hóa

đỏ

Đimetylamin: (CH3)2NH là amin no, có tính bazo nên làm quỳ tím hóa xanh

Quỳ tím Quỳ tím không đổi màu Quỳ tím hóa đỏ Quỳ tím hóa xanh Câu 3 Có bốn dung dịch riêng biệt sau: (a) CuCl2; (b) FeCl3; (c) ZnCl2; (d) HCl và CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch thanh Ni nguyên chất, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

Đáp án: Chọn D

Điều kiện để xuất hiện ăn mòn điện hóa, phải đẩy đủ 3 điều kiện sau:

- Các điện cực phải khác nhau về bản chất: kim loại – kim loại hoặc kim loại – phi kim,…

- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

- Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

Căn cứ vào các điều kiện thì trường hợp thỏa mãn là (a) và (d)

Do có xảy ra phản ứng: Ni + Cu2+ →Ni2+ + Cu

Cu sinh ra bám vào Ni nên xuất hiện 2 điện cực là Ni và Cu tiếp xúc trực tiếp với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

(b) không thỏa mãn vì Ni + Fe3+ →Ni2+ + Fe2+

(c) không thỏa mãn vì Ni không tác dụng được với Zn2+

Do đó ở (b) và (c) không xuất hiện 2 điện cực

Câu 4 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu

C Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử

Đáp án: Chọn B

A đúng vì: Al(OH)3 + NaOH →NaAlO2 + H2O

Al(OH)3 + HCl →AlCl3 + H2O

Al(OH)3 là chất lưỡng tính

B sai vì thứ tự giảm dần khả năng dẫn điện: Ag>Cu>Au>Al>Fe

C đúng vì 2Al + 3H2SO4 loãng →Al2(SO4)3 + 3H2

Chú ý: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội

D đúng vì các kim loại khi tham gia phản ứng hóa học chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 5 Dãy các cacbohiđrat nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit?

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 9

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 770

Trang 2

Trang 2/4-Mã đề 770

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ

C Tinh bột, xenlulozơ D Tinh bột, saccarozơ

Đáp án: Chọn C

- Glucozo và fructozo là monosaccarit nên không bị thủy phân trong môi trường axit

- Saccarozo là đisaccarit bị thủy phân trong môi trường axit thành 1 gốc α-glucozo và 1 gốc β-fructozo

- Tinh bột và xenlulozo là những polisaccarit bị thủy phân trong môi trường axit thành các gốc glucozo Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?

A Poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

B Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit terephtalic

C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học

D Len, bông, tơ tằm là polime thiên nhiên

Đáp án: Chọn B

A đúng vì Poli(vinyl clorua) thu được khi trùng hợp vinyl clorua (CH2=CH-Cl)

B sai vì nilon 6-6 được điều chế từ axit 2 chức có 6C (axit ađipic: HOOC(CH2)4COOH) và amin 2 chức

có 6C (hexametylenđiamin: H2N(CH2)6NH2)

C đúng vì tơ được phân thành 2 loại là tơ thiên nhiên (có sẵn trong tự nhiên) như bông, len, và tơ hóa học.Tơ hóa học được chia thành 2 nhóm là tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ nhân tạo nên thuộc loại tơ hóa học

D đúng vì len, bông, tơ tằm là polime có sẵn trong tự nhiên

Câu 7 Cho hai phản ứng sau:

(1) Fe + 2FeCl3  3FeCl2 (2) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Tính khử tăng dần theo dãy: Cl2; Fe2+; Fe

B Tính oxi hóa giảm dần theo dãy: Cl-, Fe3+; Fe2+

C Tính khử giảm dần theo dãy: Fe; Fe2+; Cl-

D Tính oxi hóa tăng dần theo dãy: Fe2+; Cl2; Fe3+

Đáp án: Chọn C

Quy luật: Mạnh  Yếu

(1) Tính khử: Fe > Fe2+; Tính oxi hóa: Fe3+ > Fe2+

(2) Tính khử: Fe2+ > Cl-; Tính oxi hóa: Cl2 > Fe3+

Tính khử: Fe > Fe2+ > Cl

-Tính oxi hóa: Cl2 > Fe3+ > Fe2+

Câu 8 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4,

NH4Cl, FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4 Số trường hợp thu được kết tủa là

Đáp án: Chọn D

(1) Ba(OH)2 + 2NaHCO3 → BaCO3  + Na2CO3 + H2O

(2) Ba(OH)2 + AlCl3 → Al(OH)3 + BaCl2

Sau đó: Ba(OH)2 dư +Al(OH)3 → Ba(AlO2)2 + H2O

(3) Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + H2O

(4) Ba(OH)2 + 2NH4Cl →BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

(5) 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 →3BaCl2 + 2Fe(OH)3

(6) Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaOH

(7) Ba(OH)2 + Na3PO4→ Ba3(PO4)2 + NaOH

Do đó các trường hợp thỏa mãn là (1), (3), (5), (6), (7)

Câu 9 Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch HCl 14,6% thu được (18m + 8,74) gam dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

A 3,88 gam B 4,70 gam C 3,82 gam D 5,40 gam

Đáp án: Chọn A

BTH  nHCl = 0,15.2 = 0,3

BTKL  m + (0,3.36,5.100:14,6) = 18m + 8,74 + 0,15.2  m = 3,88

Câu 10 Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch Y chứa Al2(SO4)3 xM và H2SO4 0,4M đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì đã dùng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Giá trị của x là

Trang 3

Trang 3/4-Mã đề 770

Đáp án: Chọn B

Kết tủa lớn nhất khi Ba(OH)2 phản ứng đủ với H2SO4 và Al2(SO4)3 tạo thành BaSO4 và Al(OH)3

nBa2+ = nSO42- 0,2 = 0,6x + 0,08 x = 0,2

Câu 11 Thí nghiệm nào sau đây thu được axit gluconic?

A Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch Br2

D Cho glucozơ tác dụng với H2 với xúc tác Ni, nung nóng

Đáp án: Chọn C

A: HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3+3NH3+H2OtoHOCH2(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

(amoni gluconat) B: C6H12O6 + Cu(OH)2 →(C6H11O6)2Cu + 2H2O

(phức đồng glucozo)

C: HOCH2(CHOH)4CHO + Br2 + H2O →HOCH2(CHOH)4COOH + HBr

(axit gluconic)

D: HOCH2(CHOH)4CHO + H2

o

Ni, t

 HOCH2(CHOH)4CH2OH (sobitol)

Câu 12 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH B (CH3)2-CH-CH(NH2)-CO-NH-CH2-COOH

C H2N-[CH2]6-CO-NH-[CH2]6-COOH D CH3-CH(NH2)-CO-NH-CH2-CH2-COOH Đáp án: Chọn B

Đipeptit là hợp chất chứa 1 liên kết CO-NH giữa 2 đơn vị α-aminoaxit

Các đáp án A,C, D đều chứa 1 liên kết CO-NH nhưng các aminoaxit không phải là α Chỉ có đáp án B là thỏa mãn

Câu 13 Thí nghiệm nào sau đây thu được một loại kết tủa duy nhất sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3

B Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

C Đun nóng một mẫu nước cứng tạm thời

D Cho dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

Đáp án: Chọn D

A: FeCl2 + 3AgNO3→ 2AgCl + Fe(NO3)3 + Ag

B: Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 →CaCO3 + BaCO3  + H2O

C: nước cứng tạm thời chứa Ca2+, Mg2+ và HCO3

-Khi đun nóng 2HCO3- to CO32- + CO2 + H2O

Nên thu được 2 kết tủa là CaCO3 và MgCO3

D: NaHSO4 + Ba(HCO3)2 →BaSO4  + Na2SO4 + CO2 + H2O

Câu 14 Nhận định nào sau đây là sai?

A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại và phi kim khác

B Na2CO3 vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

C Hầu hết các muối cacbonat có nhiệt độ nóng chảy cao và không phân hủy bởi nhiệt

D Trong tự nhiên, crom không tồn tại ở dạng đơn chất mà chỉ có ở dạng hợp chất

Đáp án: Chọn C

C sai vì chỉ có muối cacbonat của kim loại kiềm bền với nhiệt; còn muối cacbonat của các kim loại khác

dễ bị nhiệt phân

Câu 15 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X chứa este Y (C4H9O2N) và peptit Z (C4H8O3N2) cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp chứa 2 muối của hai -amino axit Giá trị của m là

A 34,72 gam B 32,96 gam C 30,88 gam D 32,16 gam

Đáp án: Chọn D

Y là este đơn chức (y mol); Z là đipeptit (z mol)

Ta có hệ : y+ z = 0,2 0, 08

y+ 2z = 0,32 0,12

y z

Z là Gly- Gly

Trang 4

Trang 4/4-Mã đề 770

Vì sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 muối của hai -amino axit nên Y phải là CH3CH(NH2)COOCH3

Vậy muối gồm H2NCH2COONa 0,24 mol và CH3CH(NH2)COONa 0,08 mol

m=97.0,24+0,08.111=32,16 gam

Câu 16 Cho 29,94 gam hỗn hợp X gồm anilin và phenylamoni nitrat tác dụng với dung dịch HNO3

loãng dư, thu được 31,2 gam muối Nếu đun nóng 29,94 gam X với 160 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Giá trị m là

A 15,16 gam B 13,60 gam C 16,72 gam D 14,32 gam

Đáp án: Chọn C

C6H5NH2; C6H5NH3NO3

C6H5NH2 + HNO3  C6H5NH3NO3

BTKL  nHNO3 = nAnilin = (31,2 - 29,94):63 = 0,02  nPhenyl amoni nitrat = 0,18

C6H5NH3NO3 + NaOH  C6H5NH2 + H2O + NaNO3

0,18 0,16

0,02 0 0,16

m = 0,16.85 + 0,02 (93 + 63) = 16,72

Câu 17 Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2

và dung dịch X Sục khí CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau

Giá trị của a là

Đáp án: Chọn D

dd X: NaOH; Ba(OH)2

Thứ tự

(1) Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O

(2) NaOH + CO2  NaHCO3

Tại a xảy ra (1) vừa đủ  nBa(OH)2 = a

Tại 4a xảy ra (2) vừa đủ  nNaOH = 4a - a = 3a

Quy đổi: Na: 3a; Ba: a; O: b 23.3a + 137a + 16b = 27,6

BTe 3a + 2a = 2b + 2a

a = 0,12

Câu 18 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường

B Hầu hết các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà ở khoảng nhiệt độ khá rộng

C Tất cả các polime đều bền trong môi trường axit và kiềm

D Các polime là chất rắn, dễ bay hơi

Đáp án: Chọn B

A sai vì Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

B đúng

C sai vì các polime chứa liên kết CO-NH như tơ nilon -6, hoặc chứa nhóm - COO như poli (vinyl axetat) dễ bị thủy phân trong môi trường axit, kiềm

D sai vì Các polime là chất rắn, không bay hơi

Câu 19 Cho các phản ứng sau

(1) ZnO + C  Zn + CO (2) 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr

(3) Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag (4) Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

(5) HgS + O2  Hg + SO2 (6) 2Al2O3l  4Al + 3O2

Số phản ứng điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Đáp án: Chọn B

Cơ sở phương pháp nhiệt luyện: khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như:

C, CO, H2 hoặc kim loại hoạt động

Số mol kết tủa

Số mol CO 2

Trang 5

Trang 5/4-Mã đề 770

Chú ý: Với những kim loại kém hoạt động như Hg, Ag chỉ cần đốt cháy quặng:

HgS + O2

0

t

 Hg + SO2

(1), (2), (4), (5)

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dùng crom để mạ các đồ vật vì lớp mạ crom bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

B Crom là kim loại nặng, có màu trắng bạc, rất cứng dùng để cắt thủy tinh

C Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép

D Trong các phản ứng hóa học, muối Cr(III) chỉ thể hiện tính oxi hóa

Đáp án: Chọn D

Crom có các số oxi hóa phổ biến: + 2; +3; +6  muối crom (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử Câu 21 Thủy phân hoàn toàn chất béo X, thu được glyxerol, axit oleic và axit stearic Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: chọn C

thủy phân chất béo X thu được glixerol, axit oleic và axit stearic X chứa cả gốc oleat và gốc stearat

4CTCT: RRR'; RR'R; R'R'R; R'RR'

Câu 22 Nung nóng 18,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc) và còn lại 10,8 gam rắn không tan Biết trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

Đáp án: Chọn B

2 3

Al O

Al

BTe nAl = 0,06.2:3 = 0,04

BTKL nAl2O3 = (18 - 10,8 - 0,04.27):102 = 0,06

BTAl nAltrong X = 0,16 nCr2O3 trong X = 0,09

2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr

0,16 0,09

 H = (0,16 - 0,04):0,16 = 75%

Câu 23 Hỗn hợp X chứa các peptit có cùng số mol gồm Gly-Gly; Gly-Ala; Gly-Val; Ala-Ala; Ala-Val; Val-Val Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol X cần dùng a mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Giá trị của a là

Đáp án: Chọn A

nmỗi peptit = 0,12:6 = 0,02

nO2: đốt peptit = đốt aminoaxit tương ứng

2 5 2

3 7 2

5 9 2

C H O N : 0, 08

C H O N : 0, 08

C H O N : 0, 08

BTE 0,08.9 + 0,08.15 + 0,08.27 = 4nO2 nO2 = 1,02

Câu 24 X, Y, Z là ba dung dịch muối Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho X tác dụng với Y, thu được kết tủa T

(2) Cho X tác dụng với Z, thu được kết tủa T; đồng thời có khí không màu thoát ra

(3) Y và Z không phản ứng với nhau

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là

A NaHSO4, Ba(OH)2, Ba(HCO3)2 B NaHSO4, BaCl2, NaHCO3

C H2SO4, BaCl2, Ba(HCO3)2 D NaHSO4, BaCl2, Ba(HCO3)2

Đáp án: Chọn D

Loại C vì theo đề X, Y , Z là 3 dung dịch muối

X+ Z thu được kết tủa  loại B vì NaHSO4 + NaHCO3 →Na2SO4 + CO2  + H2O

Trang 6

Trang 6/4-Mã đề 770

Y và Z không phản ứng với nhau  loại A vì Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 →BaCO3  + H2O

Chỉ có D thỏa mãn các thí nghiệm

NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4  + NaCl + HCl

NaHSO4 + Ba(HCO3)2 →BaSO4  + Na2SO4 + CO2  + H2O

BaCl2 + Ba(HCO3)2 → không xảy ra phản ứng

Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng

(2) Cho CaO vào lượng nước dư

(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

(5) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Đáp án: Chọn C

(1) Al + NaOH →NaAlO2 + 3/2H2

(2) CaO + H2O →Ca(OH)2

(3) Không xảy ra phản ứng

(4) CO2 + H2O + Na2CO3 →2NaHCO3

(5) 2NH3 + 2CrO3 →Cr2O3 + N2 + 3H2O

Câu 26 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

B Trong phản ứng giữa metylamin và dung dịch HCl là phản ứng oxi hóa - khử

C Dùng nước cất có thể phân biệt được anilin và alanin

D Đốt cháy hoàn toàn tơ tằm chỉ thu được CO2 và H2O

Đáp án: Chọn C

A Sai, Phản ứng giữa axit axetic và ancol etylic có mặt H2SO4 đặc là phản ứng thuận nghịch

B Sai, Trong phản ứng giữa metylamin và dung dịch HCl là phản ứng cộng

C Đúng, Dùng nước cất có thể phân biệt được anilin và alanin, anilin rất ít tan trong nước, alanin tan trong nước tạo dung dịch đồng nhất

D Sai, Đốt cháy hoàn toàn tơ tằm thu được CO2 và H2O, N2

Câu 27 Peptit X mạch hở được tạo bởi từ các -amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X, thu được CO2, N2 và 0,9 mol H2O Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn A

Nguyên tử H=12, vì H chẵn nên số nguyên tử N chẵn Peptit có dạng: H[NH-(CH2)n -CO]m-OH

→ m(2n + 1) = 10 → n=m=2 →X là đipeptit có 6C: M-Gly và Gly-M, trong đó M có 4C (có 2 đồng phân): Gly-C3H6-COOH

Câu 28 Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,8M Sau khi kết thúc phản ứng thu được 29,55 gam kết tủa và dung dịch X chứa NaHCO3 và Na2CO3 Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của a là

Đáp án: Chọn A

Gọi a, b là số mol Na2CO3 và NaHCO3 phản ứng với HCl Ta có hệ: a + b = 0, 25 a = 0, 05

2a + b = 0,3 b = 0, 2

mol

→ Tỉ lệ mol Na2CO3 : NaHCO3 trong dung dịch X=1:4

n

BaCO3 = 0,15 = nBa(OH)2 → nNaOH=0,15.1,8:0,5=0,54 mol

→ a= 0,54 5 0,15

1.2 4  =0,6 mol

Câu 29 Đốt cháy 10,08 gam bột Fe trong oxi, thu được 12,48 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch chứa a mol HNO3, thu được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan tối đa 9,6 gam bột Cu Biết trong các phản ứng, khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của a là

Đáp án: Chọn C

mO2=12,48-10,08=2,4g → nO2=0,075mol

Trang 7

Trang 7/4-Mã đề 770

2

2

Fe Fe 2e

0,18 0,36 mol

0,15 0,30 mol

2

0, 075 0,3 mol

x 3xmol

Bte: 0,36+0,30=0,3+3.x→ x=0,12

→nHNO3= 2.nFe+2.nCu+nNO=0,78mol

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 15,64 mol O2, thu được 187,2 gam nước Nếu lấy 86,24 gam X trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 8%, thu được m gam dung dịch Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể Giá trị gần nhất của m là

Đáp án: Chọn D

2

O :15,64mol

X

0, 2.6 +15, 64.2 -10, 4

2

m = 172, 48g m = (172, 48 + 0, 2.3.40 ) = 236, 24g

Câu 31 Hỗn hợp X chứa chất Y (C2H7O3N) và chất Z (C5H14O4N2); trong đó Z là muối của axit đa chức Đun nóng 17,8 gam X với 400 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn T và hỗn hợp khí gồm hai amin có tỉ khối so với He bằng 8,45 Tổng khối lượng của muối

có trong rắn T là

A 18,08 gam B 21,28 gam C 12,96 gam D 23,20 gam

Đáp án: Chọn D

Mkhí = 8,45.4 = 33,8 → có CH3NH2 → Y: CH3NH3+HCO3- và Z: CH3NH3+-OOC-COO-+H3N-C2H5

2 2 4

KOH : 0, 4 - 0,16.2 = 0, 08 93a +166b = 17,8

a = 0,12

T K CO : 0,12 31(a + b) + 45b

b = 0, 04

= 33,8

K C O : 0, 04

a + 2b

→mmuối =23,2 gam

Câu 32 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Cr CrCl2 Cr(OH)2 Cr(OH)3 NaCrO2

CrCl3 Cr2O3 CrCl3 Na2CrO4

Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là

Đáp án: Chọn B

(1)Đúng,

2 2

Cr 2 H Cl Cr Cl H

(2) Đúng,

2

2 Cr Cl Cl 2 Cr Cl

(3) Sai, CrCl22NaOHCr(OH)22NaCl

t

t 2

(6) Sai, Cr(OH)33HClCrCl33H O2

(7) Sai, Cr OH 3 NaOH NaCrO  2H O2 2

(8) Đúng,

3 Br 8NaOH 2Na Cr O 8H O 2Na Cr O 6Na Br

Câu 33 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3 (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(1)

(2)

(3) (4)

(5) (6)

(7) (8)

Trang 8

Trang 8/4-Mã đề 770

(e) Nhiệt phân AgNO3 (f) Điện phân nĩng chảy Al2O3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là

A 4 B 2 C 3 D 5

Đáp án: Chọn C

Thí nghiệm thu được kim loại là: c, e, f

(c) H2 + CuO t0 Cu + H2O

(e) 2AgNO3

0

t

 2Ag + 2NO2 + O2

(f) 2Al2O3 Điện pâân nóng câảy 4Al + 3O2

Câu 34 Peptit X mạch hở cĩ cơng thức phân tử C9H15O6N3 Cho 0,1 mol X tác dụng tối đa với bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

Đáp án: Chọn B

Peptit X: Gly2Glu Trong phân tử cĩ 2 liên kết –CO-NH-, 1 nhĩm -NH2, và 2 nhĩm -COOH

Câu 35 Để chứng minh glucozơ cĩ chứa nhĩm CH=O, bằng cách cho dung dịch glucozơ phản ứng với?

A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam

B Dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun nĩng tạo kết tủa trắng bạc

C Lên men cĩ enzim làm xúc tác

D Tác dụng với anhiđrit axetic, đun nĩng

Đáp án: Chọn B

CH2OH[CHOH]4CHO+2[Ag(NH3)2]OH t0 CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓+ 3NH3+ H2O Câu 36 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH t0 X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4

0 t

 nilon-6,6 + 2nH2O (4) X2 + 3O2

0 t

 2CO2 + 3H2O Nhận định nào sau đây là sai?

A X2, X3, X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh

B Đun nĩng X2 với H2SO4 đặc ở 1700C thu được một anken duy nhất

C Đốt cháy hồn tồn 1 mol X1, thu được 5 mol CO2 và 4 mol H2O

D X cĩ cơng thức phân tử là C8H12O4

Đáp án: Chọn D

X: (CH2)4(COOC2H5)2 ; X1: (CH2)4(COONa)2 ; X2: C2H5OH ; X3: (CH2)4(COOH)2 ; X4: (CH2)6(NH2)2

A Đúng

B Đúng, C2H5OH → C2H4 + H2O

C Đúng, X1: C6H8O4Na2 +6,5O2 → Na2CO3 + 5CO2 + 4H2O

D Sai, X: C10H18O4

Câu 37 Cho hỗn hợp gồm Mg và Fe cĩ tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 vào dung dịch FeCl3 0,2M và CuCl2

0,3M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa hai muối và 15,52 gam rắn Y Cho Y vào dung dịch H2SO4 lỗng dư, thấy thốt ra 3,136 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 74,28 gam B 77,52 gam C 78,60 gam D 75,36 gam

Đáp án: Chọn D

Dd X chứa Fe2+, Mg2+, Cl-; chất rắn Y chứa Fe, Cu

Fe+H2SO4 → FeSO4 + H2

nH2= 0,14mol →nFe=0,14mol → nCu=0,12mol→nCu2+=0,12 mol →V=0,4 lít

→nFe3+ : 0,08 mol

→nCl-=0,48 mol→ mAgCl= 68,88g

Fe2+ +Ag+ → Fe3+ + Ag

mtủa = 68,88 + 0,06.108=75,36g

Câu 38 Cho 45,0 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ vào dung dịch AgNO3 trong

NH3 đun nĩng (dùng dư), thu được dung dịch Y cĩ khối lượng tăng 9,36 gam so với dung dịch ban đầu Mặt khác đốt cháy 45,0 gam X cần dùng 1,56 mol O2 Nếu thủy phân 45,0 gam X trong dung dịch

H2SO4 lỗng (dư), lấy tồn bộ sản phẩm hữu cơ tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hồn tồn, nước bay hơi khơng đáng kể Giá trị của V là

Trang 9

Trang 9/4-Mã đề 770

Đáp án: Chọn D

C6H12O6 + 6O2→6CO2 + 6H2O; C12H22O11 + 12O2→ 12CO2 + 11H2O; C6H10O5 + 6O2 → 6CO2 + 5H2O

Ta có hệ:

180a + 342b +162c = 45 a = 0,12

216a +162c = 45 - 9,36 b = 0, 04 V = 0,12 + 0, 04 + 0, 06 = 0, 22

6a +12b + 6c = 1, 56 c = 0, 06

lít

Saccarozơ thủy phân ra Glu và Fru, Fru không phản ứng với dung dịch Br2

Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 13,48 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y chứa các muối có khối lượng 69,64 gam và 2,24 lít (đkc) khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,02 mol NaOH Nếu cho 13,48 gam X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí

H2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Đáp án: Chọn A

Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2 → M=28,8

Khí hóa nâu : NO → khí không màu còn lại: N2

30a 28b 7,2.4(a b) b 0, 06

3 2

3 3

2

Mg(NO ) Al(NO )

dd Y :

Mg : x

Cu(NO )

13, 48g Al : y

NH NO

Cu : z

NO : 0, 04mol

Z :

N : 0, 06mol

Ta có hệ pt:

148x 213y 188z 80c 69,64 c 0, 02

Cho X vào dung dịch HCl loãng dư: nH2 = nMg+1,5.nAl=0,34 mol

Cách 2: Ta có thể sử dụng phương trình: ne trao đổi = nNO3- trong muối kim loại để suy ra nhanh

NH4NO3: 69,64=13,48+62(0,04.3+0,06.10+8a)+80a →a=0,02 mol (NH4NO3) Sau đó tính tiếp

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai chất béo được tạo bởi từ axit oleic và axit stearic Hỗn hợp Y gồm hai peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon Đun nóng 104 gam hỗn hợp Z chứa X và Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 119,8 gam hỗn hợp T chứa các muối (trong đó có ba muối của glyxin, alanin và valin) Đốt cháy toàn bộ T, thu được CO2, N2; 5,33 mol H2O và 0,33 mol Na2CO3 Nếu đốt cháy hoàn toàn 104 gam Z trên, thu được CO2, N2 và 5,5 mol H2O Phần trăm khối lượng muối của glyxin trong hỗn hợp T là

Trang 10

Trang 10/4-Mã đề 770

2

2

3 8 3 2

2

2

C H O : a

H O : b

X : (C H COO) C H : a

104g

119,8g

Na CO : 0,33 Gly, Ala, Val - Na

X : (C H COO) C H

Y

92a +18b = 104 + 0, 66.40 -119,8(BTKL)

8a + 2b = 0, 5.2 + 0, 66 - 0







n

17 x n n

/Y

/Y

C H COONa = 0, 08.3 = 0, 24

a = 0, 08 , 53.2(BT.H) b = 0,18 Gly, Ala, Val - Na = 0.66 - 0, 24 = 0, 42 BT.O : O = 0, 66.2 + 0, 08.3 + 0,18 - 0, 66 - 0, 08.6 = 0, 6

Gly

104 - 5,5.2 - 0, 42.14 -16(0, 08.6 + 0, 6) - 0, 08.12(18.3 + 3)

12.0,18

m

/Y

Ala : c GlyVal : d

c + d = 0,18 c = 0, 06

% Gly - Na = 19, 43%

3c + 2d = 0, 42 d = 0,12

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16

w