1. Trang chủ
  2. » Tất cả

13. Đề lần thứ 13-Đáp án

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 213,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất hay dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch Cr2SO43?. Đun nóng 6,12 gam phenyl axetat với dung dịch NaOH dư, thu được khối lượng muối là.. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaO

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Chất hay dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch Cr2(SO4)3?

A NaOH B Zn C BaCl2 D Fe2(SO4)3

Đáp án: Chọn D

A NaOH + Cr2(SO4)3→ Cr(OH)3 + Na2SO4

Nếu NaOH dư thì: NaOH + Cr(OH)3 →NaCrO2 + H2O

B Zn + Cr2(SO4)3 →ZnSO4 + CrSO4

C BaCl2 + Cr2(SO4)3 →CrCl2 + BaSO4

D Do Cr3+ 2+

Cr đứng trước

3+

2+

Fe

Fe nên không có phản ứng xảy ra

Câu 2 Mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Hóa chất nào sau đây không thể làm mềm tính cứng của mẫu nước cứng trên?

Đáp án: Chọn C

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ các cation Ca2+, Mg2+trong nước cứng

Câu 3 Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử tơ nilon-6 là

Đáp án: Chọn A

Tơ nilon-6 ( NH[CH2]5CO ) n

%mC = 72

.100% 63,72%

113

n

Câu 4 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin và 1 mol alanin Số đồng phân cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn D

GGGA, GGAG, GAGG, AGGG → 4 đồng phân

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O, bền ở nhiệt độ thường

B CaCO3 là nguyên liệu được dùng trong ngành công nghiệp gang, thép

C Công thức hóa học của phèn chua là NaAl(SO4)2.124H2O

D Các kim loại Na và Ba đều khử được nước ở điều kiện thường

Đáp án: Chọn C

C Sai vì công thức của phèn chua là K(Al(SO4)2.12H2O Khi thay ion K+ bằng ion Na+, Li+, NH4+ thì được phèn nhôm

Câu 6 Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

A CaCO3 t0 CaO + CO2 B Ba(HCO3)2 + NaOH  NaHCO3 + BaCO3 + H2O

C Fe + Cl2

0

t

Đáp án: Chọn C

Fe + Cl2 t0 FeCl3

Câu 7 Este X mạch hở được tạo bởi từ axit cacboxylic và ancol no Tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,6875 Tên gọi của X là

A metyl metacrylat B etyl axetat C anlyl fomat D metyl acrylat

Đáp án: Chọn D

MX = 2,6875.32= 86

TÀO MẠNH ĐỨC

-

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 13

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 052

Trang 2

Vì có ancol no mạch hở →R2 là CH3; R1 là C2H3→ C2H3COOCH3

Câu 8 Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là

A metyl axetat, glucozơ, alanin B metyl axetat, alanin, lysin

C axit glutamic, fructozơ, triolein D phenylamoni clorua, glyxin, anilin

Đáp án: Chọn B

A loại vì glucozơ không tác dụng với NaOH

B metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH

Alanin: CH3 – CH(NH2) COOH + NaOH CH3 – CH(NH)2COONa + H2O

C loại vì fructozo không tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng

D Loại vì phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), anilin ko tác dụng với dd NaOH

Câu 9 Cho dãy các chất: tinh bột, Gly-Gly-Gly, triolein, alanin, saccarozơ và axit glutamic Số chất trong dãy là chất rắn ở điều kiện thường là

Đáp án: Chọn D

Các chất rắn ở điều kiện thường là Glyxin, tinh bột, alanin, saccarozo và axit glutamic

Câu 10 Dẫn khí X qua ống sứ chứa chất rắn Y, nung nóng ở nhiệt độ cao, thu được khí Z Hấp thụ Z vào nước vôi trong (lấy dư), thấy dung dịch vẫn đục Khí Z được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

A H2 + CuO t0 Cu + H2O B 3CO + Fe2O3

0

t

 2Fe +3CO2

C 2NaHCO3 t0 Na2CO3 + CO2 + H2O D 2HCl + BaCO3 t0 BaCl2 + CO2 + H2O Đáp án: Chọn B

Khí Z làm vẩn đục nước vôi trong → Z là CO2

Kết hợp đề bài, chỉ có B thỏa mãn

Câu 11 Đun nóng 6,12 gam phenyl axetat với dung dịch NaOH dư, thu được khối lượng muối là

A 7,11 gam B 101,35 gam C 8,91 gam D 9,72 gam

Đáp án: Chọn C

Phenyl axetat: CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

n CH3COOC6H5 = 6,12/136 = 0,045 mol

m muối = mCH3COONa + mC6H5ONa = 0,045 82 + 0,045 116 = 8,91 gam

Câu 12 Cho m gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (1,5m - 2,96) gam muối Giá trị m là

Đáp án: Chọn A

HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH + HCl → HOOC-[CH2]2-CH(NH3Cl)COOH

Nên 1, 5m - 2, 96 = m m = 11, 76g

147 + 36, 5 147 Câu 13 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, sản phẩm cho được phản ứng tráng gương X là

A CH3HCOOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH2-CH=CH2

B CH2=CHCOOCH3 D CH2=CHCOOCH=CH2

Đáp án: Chọn D

Este + kiềm  sản phẩm có phản ứng tráng gương thì este phải có dạng HCOOR hoặc este phải có dạng RCOOCH=C(R’)(R’’) → Chọn D

CH2=CHCOOCH=CH2 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3CHO

CH3CHO là anđehit nên tham gia phản ứng tráng gương

Câu 14 Hiđro hóa hoàn toàn a mol chất béo X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo no

Y Thủy phân hoàn toàn Y trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol và axit stearic

Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Đáp án: Chọn C

nH2/nX = 1 → X chứa 1 nối đôi C = C

Thủy phân chất béo no Y thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol và axit stearic → X chứa 1 gốc axit oleic (A) và 2 gốc axit stearic (B)

Vậy số cấu tạo thỏa mãn X là: BBA, BAB

Trang 3

Hoặc: và

Câu 15 Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu có tỉ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch HCl loãng dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,032 lít B 5,376 lít C 6,720 lít D 2,688 lít

Đáp án: Chọn D

Cu không phản ứng với HCl → V = 14, 4 22, 4

56 64 = 2,688 lít Câu 16 Nung nóng 7,2 gam bột Al với 19,2 gam Fe2O3 trong khí trơ, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng, dư thu được a mol khí H2 Giá trị của a là

Đáp án: Chọn B

nAl = 4/15 mol ; nFe2O3 = 0,12

2Al + Fe2O3 →Al2O3 + 2Fe

Ban đầu: 4/15 0,12

Pư: 0,24 0,12

→ a = (4/15 – 0,24).1,5 = 0,04 mol

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai?

A CH3NH2 có lực bazơ yếu hơn amoniac

B CH3NH2 có tên thay thế là metanamin

C CH3NH2 là chất khí ở điều kiện thường

D CH3NH2 tan tốt trong nước tạo dung dịch có khả năng làm hồng phenolphtalein

Đáp án: Chọn A

Thứ tự giảm dần lực bazơ: ankyl amin > NH3 > phenyl amin → CH3NH2 có lực bazơ mạnh hơn amoniac

→ A sai

Câu 18 Dãy các polime đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp là

A tơ nilon-6,6; tơ nitron, poli(metyl metacrylat), cao su buna

B tơ nitron; tơ capron; poli(vinyl clorua); tơ enang

C tơ capron; poli(metyl metacrylat); polietilen, tơ nitron

D tơ lapsan; tơ enang; poli(vinyl clorua); polietilen

Đáp án: Chọn C

Phương pháp trùng hợp : tơ capron; poli(metyl metacrylat); polietilen, tơ nitron, cao su buna, poli(vinyl clorua)

Phương pháp trùng ngưng: tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ lapsan; tơ enang

Câu 19 Đốt cháy 0,12 mol Fe trong khí Cl2, thu được rắn X Cho toàn bộ X vào lượng nước dư, thu được dung dịch Y chứa 15,24 gam muối Khối lượng của muối clorua trong rắn X là

A 19,50 gam B 13,00 gam C 10,16 gam D 15,24 gam

Đáp án: Chọn B

Fe + Cl2 → FeCl3 Rắn X gồm FeCl3 và có thể Fe còn dư

Khi cho X vào nước thì nếu có Fe dư sẽ xảy ra phản ứng: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

nCl2 = 15, 24 0,12.56

71

= 0,12 = nFe → mFeCl3 = 0.12.2(56 35, 5.3)

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và etyl aminoaxetat bằng lượng oxi vừa

đủ, thu được N2; 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Giá trị của m là

Đáp án: Chọn D

Cách 1: Glyxin: C2H5NO2

Alanin: C3H7NO2

Etyl aminoaxetat: H2NCH2COOC2H5 hay C4H9NO2

→ Công thức chung của hỗn hợp là CnH2n+1NO2

Trang 4

BTKL : mX = mC + mH + mO + mN = 12nCO2 + 2nH2O + 16nO + 14nN

= 12 0,5 + 2 0,6 + 16.2.0,2 + 14 0,2 = 16,4 gam

Cách 2: Quy hỗn hợp về :

2 2 2

O

b mol b b

a mol

→m = m Glyxin + mCH2 = 0,2.75+0,1.14 = 16,4g

Cách 3: Nhận thấy 3 chất đều có CT: CnH2n+1NO2

→ m = 14.11, 2

22, 4+ 2.47.(

10,8 11, 2

18 22, 4) = 16,4 gam Câu 21 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Fe3O4 là thành phần chính của quặng hemantit

B Fe(OH)2 để lâu ngoài không khí, thu được Fe2O3

C FeO và Fe(OH)3 có tính bazơ

D Trong các phản ứng, cation Fe2+ trong dung dịch chỉ thể hiện tính khử

Đáp án: Chọn C

A Sai, vì Quặng hematit có thành phần chính là Fe2O3

B Sai, vì Fe(OH)2 để lâu ngoài không khí thu được Fe(OH)3 do phản ứng:

Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3

C Đúng

D Sai vì +2 là số oxi hóa trung gian của sắt nên Fe2+ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Vd: FeCl2 + Cl2 → FeCl3 (trong đó Fe2+ thể hiện tính khử)

FeCl2 + Mg → Fe + MgCl2 (trong đó Fe2+ thể hiện tính oxi hóa)

Câu 22 Hỗn hợp X chứa peptit Y (CxHyO4N3) và peptit Z (CnHmO5N4) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp gồm 21,0 gam glyxin và 46,8 gam valin Giá trị m là

A 46,16 gam B 59,16 gam C 57,36 gam D 47,96 gam

Đáp án: Chọn B

n Gly = 0,28 mol; nAla = 0,4 mol

nY : nZ = 3 : 2 → nY = 3a; nZ= 2a

BT gốc a.a ta có: 3a.3 + 2a.4 = 0,28 + 0,4 → a = 0,04 mol

BTKL: m = 0,28.(75-18) + 0,4.(117 -18 ) + 18.(3a+2a) = 59,16g

Câu 23 Cho các phương trình điện phân sau:

(a) 2NaOH  2Na + 1

2O2 + H2O; (b) 2NaCl + H2O  NaCl + NaClO + H2;

(c) CuSO4 + H2O  Cu + 1

2O2 + H2SO4; (d) NaCl  Na +

1

2Cl2

Các phương trình điện phân xảy ra trong dung dịch là

A (a),(b),(c) B (b),(c) C (c) D (a),(b),(c),(d)

Đáp án: Chọn B

Trong điện phân dung dịch thì cation từ Al3+ trở về trước không bị điện phân, thay vào đó là H2O điện phân Do đó nhận thấy đáp án (a) và (d), có chứa Na+ nhưng sau phản ứng tạo ra Na nên đó phải là điện phân nóng cháy → loại (a) và (d)

Câu 24 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3 và CuO (trong đó CuO chiếm 50% số mol hỗn hợp) Khử hoàn toàn m gam X bằng lượng khí CO (dùng dư), lấy phần rắn cho vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc) và dung dịch chứa 37,5 gam muối Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đáp án: Chọn C

Trang 5

3

HNO

CO, t

-3

Fe

Fe O : ( )

Cu Fe: x mol

Fe O : ( )

CuO: a+b

NO : 0,15mol 3x 2 0,15.3

56x 64 62.(3x 2 ) 37,5 0,12

0,045

BTe

BT m

x mol

a mol

ymol

b mol

y

x

y

 

 

Theo đề bài:

e

1 2

3a 2 0,12

0,045 0,03

0,015

hh

BT nF

b

a b a

b

 

 

→ m hỗn hợp = 0,03.242 + 0,015.160 + 0,045.80 = 12,96g → Chọn C

Câu 25 Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al và Na vào lượng nước dư, thu được rắn X và dung dịch Y Cho toàn

bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch chứa hai muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất trong rắn X và dung dịch Y là

C Fe, Cu, NaAlO2 D Al, Fe, Cu, NaAlO2, NaOH

Đáp án: Chọn A

Khi cho hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al và Na vào lượng nước dư thì xảy ra các phản ứng sau:

Na tan hết theo phản ứng: Na + H2O → NaOH + 1/2H2 (1)

Al bị hòa tan do lượng NaOH sinh ra ở (1): Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 (2)

Rắn X chắc chắn chứa Fe, Cu và có thể có Al dư

X + HCl thu được 2 muối → X có chứa Al dư, nên 2 muối là muối FeCl2 và AlCl3 (vì Cu không tác dụng với dung dịch HCl)

Vậy ở phương trình (2), Al còn dư, NaOH hết

Do đó chất rắn X gồm Fe, Cu, Al và dung dịch Y chứa NaAlO2

Câu 26 Đun nóng m gam este đơn chức X (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng 0,16 mol NaOH, thu được (1,25m + 2,04) gam muối Nếu đốt cháy a mol X cần dùng 0,57 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a là

Đáp án: Chọn B

vì mmuối > meste

TH1: X là este của metanol: RCOOCH3: 0,16

BTKL  m + 0,16.40 = 1,25m + 2,04 + 0,16.32  m < 0  loại

TH2: X là este của phenol: RCOO-C6H4-R': 0,08  nH2O = 0,08

BTKL  m + 0,16.40 = 1,25m + 2,04 + 0,08.18  m = 11,68

MX = 146 X: C9H6O2

BTe a.(9.4 + 6.1 - 4) = 0,57.4 a = 0,06

Câu 27 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch muối X, thu được kết tủa Y màu trắng Hòa tan hết

m gam Y vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z có khối lượng tăng m gam Muối X là

Đáp án: Chọn A

Kết tủa Y màu trắng, tan được trong dung dịch HCl loãng Khối dượng dung dịch thu được tăng lên bằng khối lượng kết tủa Y khi hòa tan vào HCl → phản ứng hòa tan tủa không tạo khí và không sinh ra tủa mới MgCl2 (X) + Ba(OH)2 → BaCl2 + Mg(OH)2 (Y); Mg(OH)2 (Y) + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

Câu 28 Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch X chứa CuCl2 0,7M và FeCl3 0,2M thu được dung dịch Y có khối lượng bằng với khối lượng dung dịch X ban đầu Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giả sử nước bay hơi không đáng kể, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Trang 6

Số mol kết tủa

0,28

0,12

4a Số mol H 2 SO 4

Đáp án: Chọn C

Vì mdd không thay đổi  mFetan = mCu sinh ra

nCuCl2 = 7a; nFeCl3 = 2a

BTe 0,2.56 = (0,2.2 – 2a)/2.64 → a = 0,025 Nhân thấy: 0,025.7.2 + 0,025.2 = 0,2.2 → phản ứng xảy ra vừa đủ Cho AgNO3 dư vào Y thu được kết tủa là AgCl và Ag có khối lượng:

x = 143,5.(7.2+2.3).0,025 + (0,2 + 2.0,025).108 = 98,75 gam

Câu 29 Cho các phát biếu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và fructozơ đều là cacbohiđrat đơn giản nhất;

(b) Amilozơ và amilopectin đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n;

(c) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích;

(d) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng

Số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn B

Tất cả đều đúng

Câu 30 Dung dịch X chứa phenylamoni clorua và mononatri glutamat có cùng nồng độ mol Cho 100 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch chứa KOH 0,4 và NaOH 0,8M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 23,83 gam B 16,25 gam C 15,61 gam D 21,83 gam

Đáp án: Chọn C

C6H5NH3Cl: x; HOOCC3H5(NH2)COONa: x

NH3 + OH- NH2 + H2O

H+ + OH- H2O

x + x = nOH- = 0,12 x = 0,06

muối: Na+: 0,08; K+: 0,04; Cl-: 0,06; NaOOCC3H5(NH2)COO-: 0,06 m = 15,61

Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Na2O vào nước dư

(2) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4

(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng dư

(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(5) Nung nóng Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Đáp án: Chọn B

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

(1): Na2O + H2O → NaOH (2): Na2CrO4 + H2SO4 → Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O

(3): Fe2+ + NO3- + H+ → Fe3+ + NO + H2O (4): AlCl3 + NaOH dư → NaAlO2 + H2O

(5): Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

Câu 32 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Cho dung dịch H2SO4 đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

A 26,52 gam B 25,56 gam C 23,64 gam D 25,08 gam

Đáp án: Chọn D

dd X: Ba(AlO2)2, Ba(OH)2

Diễn biến phản ứng:

(1) Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

(2) Ba(AlO2)2 + H2SO4 + 2H2O  BaSO4 + 2Al(OH)3

Trang 7

(3) 2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O

Tại 4a nBaSO4: 0,12 + dd

3 2 4

Al SO

nBa2+/X = 0,12

Tại 0,28  4

3

BaSO : 0,12

Al(OH) : 0,16

nAlO2- = 0,16 BTĐT: nOH-/X = 0,08

Tại 4a  dd

3 2 4

Al : 0,16

SO : 0,24

BTS  4a = 0,12 + 0,24  a = 0,09 = nH2

BTH  nH2Opư = 0,13

BTKL  m = 0,12.137 + 0,16.59 + 0,08.17 + 0,09.2 - 0,13.18 = 25,08

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4

(2) Cho bột Fe dung dịch HNO3 đặc, nguội

(3) Đốt cháy bột Fe trong khí Cl2

(4) Nung nĩng hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 trong khí trơ

(5) Cho Na vào dung dịch HCl lỗng, sau đĩ cho vài giọt dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa là

Đáp án: Chọn C

Điều kiện để xảy ra ăn mịn điện hĩa:

- Các điện cực phải khác nhau về bản chất: cĩ thể là 2 cặp điện cực kim loại – kim loại hoặc kim loại – phi kim

- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

- Các điện cực phảu cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li

(1): Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Thỏa mãn cả ba điều kiện trên

(2): Fe khơng phản ứng với HNO3 đặc, nguội

(3): Fe + Cl2 → FeCl3 Thiếu điều kiện thứ 1 và thứ 3

(4): Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe Thiếu điệu kiện thứ 3

(5): Na + HCl → NaCl + H2, Na + H2O → NaOH + H2, NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 Thiếu điều kiện thứ 1

Câu 34 Cho các nhận định sau:

(a) Chất béo là trieste của glyxerol với các axit cacboxylic;

(b) Đun nĩng chất béo trong mơi trường axit, thu được glyxerol và xà phịng;

(c) Tristearin cĩ cơng thức phân tử là C57H110O6;

(d) Một số dầu thực vật được dùng làm nhiên liệu cho động cơ điezen

Số nhận định đúng là

Đáp án: Chọn A

(a): Sai, Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo chứ khơng phải axit cacboxylic

(b): Sai, Đun nĩng chất béo trong mơi trường axit, thu được glyxerol và axit béo chứ khơng phải xà

phịng

(c): Đúng, Tristearin (C17H35COO)3C3H5cĩ cơng thức phân tử: C57H110O6

(d): Đúng

Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng: X + NaOH (loãng, dư ) Y + Br + NaOH 2

 Z Chất X là một trong các chất sau: Al2O3, Cr2O3, CrO3, Cr(OH)2, Cr(OH)3, AlCl3, CrCl2, CrCl3, Na2Cr2O7 Số chất X thỏa mãn sơ đồ trên là

Đáp án: Chọn A

Muối crom (III) trong mơi trường kiềm cĩ tính khử và bị những chất oxi hĩa mạnh oxi hĩa thành muối

Trang 8

X không thể là Cr2O3 vì nó chỉ tan trong kiềm đặc

Cr(OH)3 + NaOH  NaCrO2 + 2H2O/ CrCl3 + 4NaOH  NaCrO2 + 3NaCl + 2H2O

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Câu 36 Đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức cần dùng 0,83 mol O2, sản phẩm gồm CO2 và H2O có tổng khối lượng là 42,84 gam Mặt khác đun nóng 0,2 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol etylic có khối lượng là 8,28 gam và hỗn hợp muối Y gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Đáp án: Chọn C

Đặt nCO2 = x; nH2O = y  44x + 18y = 42,84

BTO  0,2.2 + 0,83.2 = 2x + y  x = 0,72; y = 0,62

CTB = 3,6

vì thu được C2H5OH 1 este là HCOOC2H5: 0,18

vì nC2H5OH < nX este còn lại là este của phenol

vì thu được 2 muối HCOO-C6H4-R: 0,2 - 0,18 = 0,02

BTC CR = 9 2 muối: HCOOK: 0,2; C8H9OK: 0,02 a : b = 5,25

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột

(2) Phần trăm khối lượng của cacbon trong xenlulozơ cao hơn trong tinh bột

(3) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

(4) Dung dịch hồ tinh bột cho được phản ứng tráng bạc

(5) Trong các phản ứng, glucozơ chỉ thể hiện tính khử

Số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn B

(1): Đúng

(2): Sai, xenlulozơ và tinh bột đều có công thức: (C6H10O5)n nên có hàm lường các nguyên tố như nhau (3): Đúng

(4): Sai, dung dịch hồ tinh bột không cho phản ứng tráng bạc

(5): Sai, glucozơ vừa thể hiện tính khử và tính oxi hóa Ví dụ khi phản ứng với AgNO3/NH3 thì glucozơ thể hiện tính khử; còn khi phản ứng với H2/Ni tạo sorbitol thì glucozơ thể hiện tính oxi hóa

Câu 38 Trong bình kín (không có không khí) chứa 0,2 mol hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3 và Fe(NO3)3 Nung nóng bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được rắn Y và 0,1 mol hỗn hợp khí

Z gồm hai khí Cho toàn bộ Y vào dung dịch chứa HCl loãng dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch chứa 26,82 gam muối Giá trị của a là

Đáp: Chọn D

nFe/X = nX = nFe/muối clorua = 0,2 nCl- = nHCl = (26,82 - 0,2.56):35,5 = 0,44

nO/X = 3(nCO2 + nNO2) = 0,3

BTO  nO/Y = 0,3 - 0,1.2 = 0,1

Nhiệm vụ H+ nHCl = 2nO/Y + 2nH2 nH2 = 0,12

Câu 39 Hỗn hợp X chứa ba peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và este của -amino axit Đun nóng 0,4 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol Y số mol là 0,25 mol và hỗn hợp Z gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ Z với oxi vừa đủ thu được CO2; N2; 27,9 gam H2O và 31,8 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng muối của alanin trong hỗn hợp Z là

Đáp án: Chọn B

nH2O = 1,55; nNa2CO3 = 0,6

nY = neste = 0,25  npeptit = 0,15

Z quy đổi: C2H4O2NNa: 0,6; BTHnCH2 = 0,35

Đặt este: H2N-CmH2m-COOR

BTC  0,15n + 0,25(m + 1) = 1,55

n = 7, m = 1

peptit: Gly-Val: x và Gly2Ala: y

x + y = 0,15

Trang 9

nNaOH = 2x + 3y + 0,25 = 0,6

 x = 0,1; y = 0,05  %mAla-Na = 0,05.111:(0,6.97 + 0,35.14) = 8,8%

Câu 40 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, CuO, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa x mol HNO3 và 0,4

mol H2SO4 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng

53,18 gam và hỗn hợp khí Y gồm hai đơn chất khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,125 Cho dung dịch NaOH

dư vào X, thu được (m + 10,01) gam kết tủa Z Nung nóng toàn bộ Z ngoài không khí đến khối lượng

không đổi, thu được (m + 3,08) gam rắn khan Giá trị của x là

Đáp án: Chọn D

BTKL nH2O = 0,385

M(OH)2 MO + H2O nM(OH)2 = 0,385; nOH = 0,77

dd X

2

2

BTDT

4 2

4

Cu : a

0,385

Mg : b

NH : 0, 03

SO : 0, 4

 a + b = 0,385; 64a + 24b + 0,03.17 + 0,4.96 = 53,18  a = 0,125; b = 0,26

nN2 = 5c; nH2 = 3c

BTE  0,26.2 = 5c.10 + 3c.2 + 0,03.8  c = 0,005

nN2 = 0,025; nH2 = 0,015

mkết tủa = m + 10,01 = 64.0,125 + 24.0,26 + 0,77.17 m = 17,32

Đặt nCuO = d; nCu(NO3)2 = e 80d + 188e + 0,26.24 = 17,32

BTCu d + e = 0,125

d = 0,115; e = 0,01

BTN x = 0,06

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w