1. Trang chủ
  2. » Tất cả

8. Đề-lần-thứ-8 - Đáp án

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 234,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Fe2SO43, thu được dung dịch chứa hai muối là.. Đốt cháy kim loại M trong oxi, lấy sản phẩm cho vào dung dịch X dùng dư thu được dung

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Kim loại nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3, thu được dung dịch chứa hai muối là

Đáp án: Chọn C

A Mg + Fe3+ dư → Mg2+ + Fe2+ Dung dịch thu được chứa ba muối: MgSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư

B Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+ Dung dịch thu được chứa ba muối: CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư

C Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ Dung dịch thu được chứa hai muối: FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư

D Al + 3Fe3+ dư → Al3+ + 3Fe2+ Dung dịch thu được chứa ba muối: Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư Câu 2 Công thức cấu tạo của este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

Đáp án: Chọn A

Câu 3 Amin nào sau đây là amin bậc 2?

A Metylpropylamin B Benzylamin C Trimetylamin D Isopropylamin

Đáp án: Chọn A

Bậc amin bằng tổng số nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử N

A CH3NHC3H7 (bậc 2) B C6H5CH2NH2 (bậc 1) C N(CH3)3 (bậc 3) D (CH3)2CHNH2

Chú ý: Gốc phenyl: C 6 H 5 -; benzyl: C 6 H 5 CH 2 -

Câu 4 Đốt cháy kim loại M trong oxi, lấy sản phẩm cho vào dung dịch X (dùng dư) thu được dung dịch

Y chứa hai muối Kim loại M và dung dịch X lần lượt là

A Fe và HNO3 B Cu và HCl C Fe và HCl D Cu và HNO3

Đáp án: Chọn C

6Fe + 4O2 t o 2Fe3O4; Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Nếu trong sản phẩm chứa Fe dư: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Như vậy dung dịch chứa hai muối: FeCl2 và FeCl3

Câu 5 Trong các kim loại sau: Mg, Na, Al, Fe Kim loại nào khử tốt nước ở điều kiện thường?

Đáp án: Chọn C

Ở điều kiện thường Al và Fe không khử được nước, Mg khử được nước những phản ứng xảy ra chậm tạo Mg(OH)2, còn Na phản ứng với nước mãnh liệt: Na + H2O → NaOH + 0,5H2

Câu 6 Phân tử khối của axit glutamic là

Đáp án: Chọn C

(CH3)2CHCH(NH2)COOH Axit 2-amino-3-metylbutanoic Valin (Val) 117

H2N(CH2)4CH(NH2)COOH Axit 2,6-điaminohexanoic Lysin (Lys) 146

HOOCCH(NH2)2CH2CH2COOH Axit 2-aminopentan-1,5-đioic Axit Glutaminc (Glu) 147

Câu 7 Tơ nào sau đây thuộc tơ hóa học?

A tơ tằm B amilopectin C tơ visco D poli(metyl metacrylat) Đáp án: Chọn C

Phân loại tơ: Tơ thiên nhiên và tơ hóa học Trong tơ hóa học gồm hai loại là tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp (tơ bán tổng hợp còn gọi là tơ nhân tạo)

Tơ tằm và amilopectin thuộc tơ thiên nhiên Tơ visco hóa học (hay chính xác hơn là tơ nhân tạo) Còn poli(metyl metacrylat) là chất dẻo

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai?

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 8

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 369

Trang 2

Trang 2/4 – Mã đề 369

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca và Mg

B Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng

C Phương pháp đơn giản nhất để làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng

D Dùng dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời

Đáp án: Chọn D

Câu 9 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

C CrO3 + 2NaOH (dư)  Na2CrO4 + H2O

B Na2SO3 + H2SO4 (đặc)  Na2SO4 + SO2 + H2O

D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

Đáp án: Chọn D

Số oxi hóa của nguyên tố sắt và nguyên tố oxi thay đổi

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 11,0 gam este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 0,625 mol O2 Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C2H4O2

Đáp án: Chọn C

CnH2nO2 + 3 2

2

n 

O2 → nCO2 + nH2O

Ta có hệ: 0, 625.2.(14 32) 11

(3n2) n  được n=4 Câu 11 Cho 0,18 mol hỗn hợp X gồm glyxin và lysin tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch HCl 1M Nếu lấy 26,64 gam X trên tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Đáp án: Chọn A

0,24

0,18

0,12.75 0,06.146 17,76

mol HCl

Gly x mol x y x

Lys y mol x y y

Ta có tỉ lệ: 26.64 0,18

Gly

nKOH p u mol Lys

BTKL

mmuối = 26,64 + 0,27.38=36,90 g

Câu 12 Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho Cr vào dung dịch HCl loãng, đun nóng

B Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng

C Cho Ag vào dung dịch FeCl3

D Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Đáp án: Chọn C

A Cr + 2HCl → CrCl2 + H2

B Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

C Ag

Ag

đứng sau e3 2

e

F F

 → không có phản ứng

D 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Câu 13 Thủy phân hoàn toàn este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương Số đồng phân thỏa mãn của X là

Đáp án: Chọn B

HCOO-CH=CH-CH3 (cis-trans)

Câu 14 Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?

A Glucozơ B Glyxylglyxin C Saccarozơ D Alanylalanylalanin

Đáp án: Chọn D

- Glucozơ, saccarozơ : cho phức màu xanh lam

- Glyxylglyxin: là đipeptit không có phản ứng màu biure

- Alanylalanylalanin: Tripeptit có phản ứng màu biure, cho phức màu tím

Trang 3

Câu 15 Cho 4,6 gam kim loại M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 12,21 gam rắn khan Kim loại M là

Đáp án: Chọn C

BTKL: ta có: 12,21 – 4,6 – 0,2.35,5 = 0,51 > 0 → ngoài muối clorua còn có hiđroxit

→nOH- = 0,51:17=0,03 mol

→nH++ nOH- = 0,23 mol

Ta có: 4,6

0,23

M

n

M  , với n=2→ M là Ca Câu 16 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 0,2M và Al2(SO4)3 0,15M Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 36,51 gam B 33,41 gam C 34,97 gam D 31,85 gam

Đáp án: Chọn D

2

4

nBa mol nH mol nAl mol

n O mol nOH mol

→nBaSO4 = 0,13 mol → m BaSO4 = 30,29g

2O 0,08 0,08mol

HOHH

→ nOH- dư = 0,22 mol

Tỉ lệ

3 3,67 ( ) 4.0, 06 0,22 0, 02

nOH

nAl OH mol nAl

Kết tủa gồm có: BaSO4 và Al(OH)3

→m tủa=30,29+0,02.78=31,85g

Câu 17 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Glucozơ là monosaccarit đơn giản nhất không cho được phản ứng thủy phân

B Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết -1,4-glicozit

C Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh

D Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu dạng  vòng 5 hoặc 6 cạnh

Đáp án: Chọn A

A Đúng, ngoài Glucozơ còn có Fructozơ không cho được phản ứng thủy phân

B Sai, Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4-glicozit

C Sai, Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh; amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh

D Sai, Trong dung dịch, saccarozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng

Câu 18 Nhóm gồm những ion gây ô nhiễm nguồn nước là

A NO3-, PO43-, SO42-, Pb2+, As3+ B Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-

C NO3-, SO42-, HCO3-, Fe3+, Ca2+ D Cl-, SO42-, PO43-, Hg2+, Na+

Đáp án: Chọn A

Các chất gây ô nhiễm nguồn nước:

- Các anion: Cl-, NO3-, SO42-, PO43-

- Các kim loại nặng: Pb2+, Hg2+, Cr3+, Cd2+, As3+, Mn2+.

- Các hợp chất hữu cơ có tính độc với người và động vật: hợp chất cảu phenol, các hóa chất bảo

vệ thực vật, tanin, lignin, và các hiđrocacbon đa vòng ngưng tụ

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Gang trắng cứng và giòn, được dùng để luyện thép

B Hàm lượng cacbon trong thép thấp hơn trong gang

C Fe(II) hiđroxit có màu trắng xanh, để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu nâu đỏ

D Quặng hemantit có thành phần chính là Fe3O4

Đáp án: Chọn D

A Đúng, Gang trắng chứa ít cacbon, rất ít silic, chứa nhiều xementit Gang trắng cứng và giòn, được dùng để luyện thép

B Đúng, Hàm lượng cacbon trong thép (0,01- 2%) thấp hơn trong gang(2-5%)

C Đúng, Fe(II) hiđroxit có màu trắng xanh, để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu nâu đỏ Fe(OH)3

D Sai, Quặng hemantit có thành phần chính là Fe2O3

Trang 4

Trang 4/4 – Mã đề 369

Câu 20 Thổi khí CO đến dư qua ống sứ chứa 10,88 gam hỗn hợp gồm MgO và Fe3O4 nung nóng, thu được 8,32 gam rắn Khí thoát ra khỏi ống sứ hấp thu vào nước vôi trong (lấy dư) thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Đáp án: Chọn B

CO

2

3 4

8,32 g 10,88 g

+CO

Fe O   Fe

Ta có:

2

16

M

m g nO nCO mol

Cho qua nước vôi trong dư → mCaCO3=0,16.100= 16,00g

Câu 21 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl2 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 11,84 gam rắn Y gồm hai kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được 87,58 gam kết tủa Giá trị của m là

A 11,52 gam B 13,52 gam C 11,68 gam D 13,92 gam

Đáp án: Chọn C

dd X: Mg2+, Fe2+, Cl-: 0,52

Kết tủa: Ag, AgCl: 0,52 nAg = 0,12 nFe2+ = 0,12

BTĐT nMg2+ = 0,14

BTKL m + 0,16.56 + 0,02.64 = 11,84 + 0,12.56 + 0,14.24 m = 11,68

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Đốt cháy hoàn toàn nilon-6,6 hay tơ nitron đều thu được nitơ đơn chất

B Isoamyl axetat có mùi chuối chín

C (C.H2O) là công thức đơn giản nhất của các cacbohiđrat

D Dung dịch glyxin và dung dịch anilin đều không làm đổi màu quì tím

Đáp án: Chọn C

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là Cn(H2O)m

Câu 23 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trong dung dịch, ion Fe2+ bền hơn ion Fe3+

B Fe là kim loại đứng hàng thứ hai trong vỏ trái đất

C Fe(OH)3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ

D Fe hòa tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Đáp án: Chọn B

A Sai, Trong dung dịch, ion Fe2+ kém bền hơn ion Fe3+

B Đúng, Fe chiếm 5% khối lượng vỏ trái đất, đứng hàng thứ tư trong các nguyên tố, hàng thứ hai trong các kim loại, sau nhôm)

C Sai, Fe2O3 được dùng để pha chế sơn chống gỉ

D Sai, Fe không hòa tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 24 Thủy phân hoàn toàn este X no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol Z Biết rằng Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon và khi đun nóng Z với H2SO4 đặc

ở 1700C không thu được anken Công thức cấu tạo của X là

Đáp án: Chọn A

Vì đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C không thu được anken → Z là CH3OH

Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon → Y là HCOOH

→ X là: HCOOCH3

Câu 25 Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin, alanin và valin; trong X phần trăm khối lượng của oxi chiếm 23,94% Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X, thu được CO2 có số mol nhiều hơn H2O là 1,5 mol Tỉ lệ mắc xích glyxin, alanin và valin trong X là

A 2 : 2 : 1 B 1 : 1 : 1 C 3 : 1 : 1 D 2 : 1 : 2

Đáp án: Chọn D

nCO2 - nH2O = (k

2-1)nX k = 5 X là pentapeptit

Trang 5

X: C2H3ON: 5, CH2: b, H2O: 1

%O b = 7

X: (C2H3ON)5(CH2)kH2O: 1 k = 7 Gly2AlaVal2

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 1,02 mol O2, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 61,98 gam Nếu cho 0,15 mol X trên vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dùng dư), thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 36,72 gam B 25,92 gam C 17,28 gam D 21,6 gam

Đáp án: Chọn C

nO2 = nCO2 = 1,02  nH2O = 0,95

X: C6H12O6; C12H22O11; C6H10O5

a + b + c = 0,15;

BTC 6a + 12b + 6c = 1,02

BTH 12a + 22b + 10c = 0,95.2 a = 0,08 m = 17,28

Câu 27 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các kim loại đều ở trạng thái rắn

B Liti (Li) có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước

C Trong hợp chất, các kim loại chỉ có một mức oxi hóa duy nhất

D Các kim loại có phân tử khối càng cao thì có nhiệt độ nóng chảy càng cao

Đáp án: Chọn B

A Sai, Hg ở thể lỏng ở điều kiện thường

B Đúng, Li có khối lượng riêng d=0,5 g/cm3 nhỏ hơn của nước có khối lượng riêng d=1,0 g/cm3

C Sai, có nhiều kim loại có nhiều mức oxi hóa như Fe (+2,+3), Cr(+2,+3,+6)…

D Sai, ví dụ nhóm IA, theo chiều tăng dần phân tử khối thì nhiệt độ nóng chảy giảm

Câu 28 Hòa tan hết 11,68 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit MxOy trong dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (dùng dư 25% so với phản ứng), thu được dung dịch X và 0,08 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Dung dịch X tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Đáp án: Chọn D

nH2SO4 = x 1,25x = 0,3 x = 0,24 nH2SO4 dư = 0,06

BTH nH2O = 0,24

dd X: H+: 0,12; SO42-; Mn+

BTS  nSO42- = 0,22

BTĐT  nMn+ = 0,32/n

BTO  nOhh đầu = 0,08  mMn+ = 10,4  M = 32,5n  M là Zn: 0,16 mol

nNaOH = 4nZn2+ + nH+ = 0,64 + 0,12 = 0,76  V = 760 ml

Câu 29 Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,10 mol Mg và 0,16 mol Fe trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được 20,88 gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và oxit của kim loại (không thấy khí thoát ra) Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 98,32 gam B 96,16 gam C 91,84 gam D 94,00 gam

Đáp án: Chọn B

nCl2 = x; nO2 = y  x + y = 0,2

BTKL  71x + 32y = 20,88 - 0,1.24 - 0,16.56  x = 0,08; y = 0,12

X + HCl H2O + Y (FeCl2: a; FeCl3: b; MgCl2: 0,1)

BTO nH2O = 0,24

BTH nHCl = 0,48

BTCl 2a + 3b = 0,08.2 + 0,48 - 0,1.2 = 0,52

BTFe a + b = 0,16 a = 0,04

m = 0,04.108 + 0,64.143,5 = 96,16

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Axit 2-amino-3-metylbutanoic là một -amino axit

B Các amino axit khi nóng chảy tạo thành dung dịch lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại

C Các oligopeptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu tím

D Các peptit đều ở thể rắn và không tan trong nước

Đáp án: Chọn A

Trang 6

Trang 6/4 – Mã đề 369

A Đúng, Axit 2-amino-3-metylbutanoic có công thức: CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH

B Sai, các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao (220 đến 300oC), đồng thời bị phân hủy

C Sai, Oligopeptit chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit Các đipeptit không cho phản ứng màu biure (phản ứng với Cu(OH)2)

D Sai, các peptit thường ở thể rắn và dễ tan trong nước

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại như Cu, Fe, Mg và Zn đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

(2) Cho Na dư vào dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối

(3) Các kim loại như Mg, Fe, Ca và Cu đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(4) Ở nhiệt độ cao, Mg khử được nước tạo thành MgO

(5) Các kim loại như Na, Ca, Al và K đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn A

(1) Sai, vì Mg điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

(2) Sai, Na + H2O NaOH + H2; NaOH + FeCl3 NaCl + Fe(OH)3

Vì NaOH dư FeCl3 hết dd chỉ 1 muối NaCl

(3) Sai,vì Ca + H2O Ca(OH)2 + H2; Ag+ + OH- Ag2O + H2O

(4) Đúng, Mg + H2O t o MgO + 0,5H2

(5) Đúng, các kim loại từ Al trở về trước như kiềm, kiềm thổ, Al, Mg được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm đối với các dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:

Z Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức xanh lam

T Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

A phenylamoni clorua, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, saccarozơ, anilin

B axit glutamic, hồ tinh bột, glucozơ, glyxylglyxin, alanin

C phenylamoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, anilin

D axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozơ, glyxylglyxylglyxin, alanin

Đáp án: Chọn C

Z + Cu(OH)2 ở điều kiện thường  Xuất hiện phức xanh lam Loại A

T + Cu(OH)2 ở điều kiện thường Xuất hiện phức màu tím Loại B

P + Nước Br2  Xuất hiện kết tủa trắng Loại D

Câu 33 Hỗn hợn X gồm este Y (C5H10O2) và este Z (C8H8O2) Đun nóng 0,2 mol X cần dùng 385 gam dung dịch KOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 29,5 gam hỗn hợp T gồm ba muối Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử nhỏ là

Đáp án: Chọn D

Vì thu được 3 muối nên Z là este của phenol

nKOH = 0,275 x + 2y = 0,275; x + y = 0,2 x = 0,125; y = 0,075

BTKL 0,125.102 + 0,075.136 + 0,275.56 = 29,5 + 0,075.18 + 0,125.Mancol Mancol = 60

Y là CH3COOC3H7; Z là HCOOC6H4CH3

 %mHCOOK = 21,35%

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là

A 90,54 gam B 83,34 gam C 90,42 gam D 86,1 gam

Đáp án: Chọn D

BTO 0,06.6 + 4,77.2 = 3,14 + 2nCO2 nCO2 = 3,38

BTKL mX = 52,6 nXTN2 = 0,09

Ta có 3,38 - 3,14 = (k - 1).0,06 k = 5 kgốc = 2

nH2 p/ư = 0,09.2 = 0,18

Trang 7

BTKL  78,9 + 0,18.2 + 0,09.3.56 = x + 0,09.92  x = 86,1

Câu 35 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (2) Cho CrO3 vào dung dịch HCl

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư (4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4

(5) Điện phân nóng chảy Al2O3 (6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Đáp án: Chọn A

(1) Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3 (2) CrO3 + H2O  H2CrO4; 2CrO3 + H2O  H2Cr2O7

(3) Ag2S + O2  2Ag + SO2 (4) Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + 2H2 ; Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(OH)2 (5) Al2O3 2Al + 1,5O 2 (6) CuO + H2 Cu + H2O

Câu 36 Đốt cháy chất hữu cơ X mạch hở (CnH2n-2O4) cần 7 mol O2, thu được 8 mol CO2 Đun nóng a mol

X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a mol ancol Y và a mol một muối Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc

ở 1700C thu được anken Nhận định nào sau đây là đúng?

A X cho được phản ứng tráng gương

B Trong X chứa 1 nhóm –CH2–

C Đốt cháy hoàn toàn a mol muối Z, thu được 2a mol CO2 và a mol H2O

D Trong X chứa 2 nhóm –CH3

Đáp án: Chọn A

Đặt nX = a 8 - nH2O = a nH2O = 8 - a

BTO 4a + 14 = 8 - a + 16 a = 2

BTC  m = 4  C4H6O4

 X: HOOC-COO-CH2-CH3  muối Z: (COONa)2

Câu 37 Dung dịch X chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 1,75M Dung dịch Y chứa Ba(HCO3)2 0,25M và NaHCO3 0,25M Trộn X và Y thu được 7,88 gam kết tủa và 240 ml dung dịch Z Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 240 ml dung dịch Z, đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì đã dùng V ml Giả sử thể thế tích dung dịch không thay đổi Giá trị của V là

Đáp án: Chọn A

Vì có khí thoát ra nên sau phản ứng dd chứa CO32- Ba2+ hết

nBaCO3 = 0,04  nBa(HCO3)2 = 0,04  nNaHCO3 = 0,04  VY = 160 ml  VX = 80 ml

OH- + HCO3-  CO32- + H2O

0,14 0,12

0,02 0 0,12

Ba2+ + CO32- BaCO3

0,04 0,16

0 0,12

Nhỏ từ từ HCl vào dd Z đến có khí thoát ra xảy ra phản ứng

H+ + OH- H2O

CO32- + H+ HCO3

-nHCl = 0,14 V = 140 ml

Câu 38 Hỗn hợp E chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức gồm este X (CnH2nO2), este Y (CmH2m-2O2) và este Z (CmH2m-4O4) Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol E cần dùng 1,53 mol O2, thu được 19,44 gam nước Mặt khác đun nóng 0,24 mol E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được ancol metylic duy nhất có khối lượng 11,52 gam và hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp T là

ĐA: Chọn B

nCH3OH = 0,36

X: RCOOCH3 (x mol); Y: R'COOCH3 (y mol); Z: R''(COOCH3)2 (z mol)

x + y + z = 0,24; x + y + 2z = 0,36 x + y = 0,12; z = 0,12

BTO 0,12.2 + 0,12.4 + 1,53.2 = 1,08.1 + 2nCO2 nCO2 = 1,35

1,35 - 1,08 = y + 2z y + 2z = 0,27 y = 0,03 x = 0,09

BTC  0,09n + 0,03m + 0,12m = 1,35  0,09n + 0,15m = 1,35

ĐK: m  6  m = 6; n = 5

X: C3H7COOCH3  C3H7COOK: 0,09

Trang 8

Trang 8/4 – Mã đề 369

Y: C4H7COOCH3  C4H7COOK: 0,03

Z: C2H2(COOCH3)2  C2H2(COOK)2: 0,12

 %mC3H7COOK = 29,44%

Câu 39 Hòa tan 17,73 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,74 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối của Z so với He bằng 6,1 Cho dung dịch NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 37,2 gam Nếu cho 17,73 gam X trên vào lượng nước

dư, còn lại x gam rắn không tan Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

Đáp án: Chọn C

nNO = 0,12; nH2 = 0,03

dd Y: Al3+, Fe2+, Fe3+, Cu2+, NH4+, Cl- dd sau phản ứng với NaOH gồm: Na+: 0,93, Cl-: 0,74; Al(OH)4 -BTĐT nAl(OH)4- = 0,19 nAl = 0,19

Nhiệm vụ của H+ nH+ = 4nNO + 2nH2 + 10nNH4+ nNH4+ = 0,02

BTN  nNO3- trong X = 0,14

Cho X vào nước dư  dd chứa: NO3-: 0,14; Al3+: 0,14

3 và x gam rắn BTKL  17,73 = 0,14.62 + 0,14

3 .27 + x  x = 7,79 Câu 40 Cho 39,72 gam hỗn hợp X chứa ba peptit mạch hở, có cùng số mol, tổng số nguyên tử oxi trong

ba peptit là 18; trong mỗi phân tử peptit có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Lấy 39,72 gam X tác dụng với dung dịch NaOH 16% (vừa đủ), thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được phần hơi nước

có khối lượng 128,16 gam và phần rắn Z chứa ba muối của glyxin, alanin và valin Giả sử nước bay hơi không đáng kể Phần trăm khối lượng muối của alanin trong hỗn hợp Z là

Đáp án: Chọn A

Tổng O = 18  Tổng N = 15

Số liên kết peptit  4  Số N  5  Ba peptit đều là pentapeptit

X: C2H3ON:5a; CH2: b; H2O: a

nNaOH = 5a mdd NaOH = 1250a mH2Otrong dd NaOH = 1050a

1050a + 18a = 128,16 a = 0,12

57.5.0,12 + 14b + 18.0,12 = 39,72 b = 0,24

nmỗi peptit = 0,04

A: (C2H3ON)5(CH2)x.H2O: 0,04

B: (C2H3ON)5(CH2)y.H2O: 0,04

C: (C2H3ON)5(CH2)z.H2O: 0,04

BTCH2 x + y + z = 6

Vì rắn chứa muối Gly, Ala và Val

 Gly4Val; Gly5; Gly2Ala3 hoặc Gly4Val; Gly4Ala; Gly3Ala2;

Vì các peptit có số mol bằng nhau nên nAla-Na = 0,12 với mọi trường hợp

mrắn = 97.0,6 + 0,24.14 = 61,56 %mAla-Na = 21,64%

-HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:16

w