1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ số 2 TOÁN

11 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 796,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M2;3 và song song với đường thẳng y=2x+1 có phương trình là A.. Gọi I là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng đi qua đỉnh B và

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ ĐỀ KHẢO SẤT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN (Đề số 2)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề có 05 trang

Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A 50 25 2.= B 50 5 2.= C 50= ±5 2 D 50 10 5.=

Câu 3: Cho số thực a>0. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A a2 = −a. B a2 =a4 C a2 = ±a D a2 =a

Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức 5 3x là

A

5

3

<

x

B

5 3

x

C

5 3

x

D

5 3

x>

Câu 5: Cho hai số thực a b; thỏa mãn a b> và biểu thức 2

1 ( )

P

a b

=

− Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A

1

P

a b

=

1

P

b a

=

Câu 6: Giá trị của biểu thức P= (2− 7)2 − 7 bằng

Câu 7: Phương trình ( )2

4 3− x =2

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với x1<x Giá trị 2 3x1+x 2 bằng

Câu 8: Cho x>0và x≠1,giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( )

x

P

a

b (với a b, là các số nguyên dương và

a

b là phân số tối giản) Giá trị a b+ bằng

Câu 9: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?

A y=2 x2 B y=5x+1 C y= 2x. D y=2

Câu 10: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ ?

A y= − +3x 1. B y=4x−1 C y x= D y=2 x

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(2;3) và song song với đường thẳng y=2x+1 có phương trình là

A y=2x−4. B y= +x 1 C y=2x−1 D y=2x+1

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng y=5x+ +7 2my= − +x m 1 cắt nhau

tại một điểm trên trục tung Giá trị của m bằng

Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A x2−2x+ =1 0. B x2 +2y=3 C x−2y=4 D 0x+0y=1

Câu 14: Hệ phương trình

+ =

 − = −

 có nghiệm là

A ( ) (x y; = − −1; 1 ) B ( ) (x y; = −1;1 ) C ( ) (x y; = −1; 1 ) D ( ) ( )x y; = 1;1

Câu 15: Phương trình 2x y− =5 có tất cả bao nhiêu nghiệm ?

Câu 16: Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 20 giờ thì xong Nếu người thứ nhất

làm trong 15 giờ và người thứ hai làm trong 10 giờ thì chỉ hoàn thành

2

3 công việc Gọi x y, lần lượt là số giờ mà người thứ nhất và người thứ hai làm riêng để hoàn thành công việc Khẳng định nào sau đây đúng ?

A x=60giờ; y=30 giờ. B x=30giờ; y=60 giờ.

C x=45giờ; y=60 giờ. D x=60giờ; y=40 giờ.

Câu 17: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A x− =1 0. B x2+ =y 1 C 3x y+ =4 D 2x2+3x=0

Câu 18: Tổng hai nghiệm của phương trình x2− + =3x 1 0 bằng

Câu 19: Phương trình nào dưới đây nhận giá trị x=1 là nghiệm ?

A x2− + =3x 2 0. B x2 + + =x 1 0 C x2+ =1 0 D x2+ + =3x 2 0

Câu 20: Hai số u v, có tổng và tích lần lượt là 4 và 192.− Khi đó u và v là nghiệm của phương trình nào dưới đây ?

A x2+4x−192 0.= B x2−4x−192 0.= C x2−192x+ =4 0 D x2+192x+ =4 0

Câu 21: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

(m−2)x2−2(m+1)x m+ + =5 0 có hai nghiệm phân biệt ?

Trang 3

A Vô số B 10 C 11 D 9.

Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị thuộc tập số tự nhiên của tham số m để phương trình

( )

x + mx+ m− = có hai nghiệm trái dấu ?

Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2+(2m−3)x−2m+ =2 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2

x + =x ?

Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để Parabol ( )P :y= −x2 cắt đường thẳng

m

d y= m + xm

tại hai điểm phân biệt cách đều trục tung ?

Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào dưới đây đúng ?

BC C

AB

=

BC C AC

=

AB C BC

=

AB C AC

=

Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3,BC =5. Độ dài cạnh AC bằng

Câu 27: Cho tam giác ABC vuông cân tại AAB= 2. Độ dài đường cao AH bằng

2

Câu 28: Cho tam giác MNP vuông tại M có góc MNP· = °45 ,NP=10. Diện tích tam giác MNP

bằng

25

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại B có góc ·BAC n= ° ° < ° < °(0 n 45 ) Gọi I là trung điểm

của cạnh AC, đường thẳng đi qua đỉnh B và vuông góc với BI cắt đường thẳng AC tại D như hình vẽ Biết AC a= .

Trang 4

Độ dài cạnh CD bằng

A

(1 cos 2 )

2cos 2

n

2 3

a

C

2cos 2

a

n° D 2 cos 2( cos 2 1).

n

°

° −

Câu 30: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai góc đối nhau bằng

Câu 31: Cho đường tròn ( )O và một dây cung AB Gọi . H là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết 6; 16

OH = AB= Bán kính của đường tròn ( )O bằng

Câu 32: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O vẽ tiếp tuyến MP với đường tròn (P là tiếp điểm) Biết góc OMP· = °40 Số đo góc ·MOP bằng

Câu 33: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a 2 bằng

2 2

a

Câu 34: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O như hình vẽ Biết góc BAD· =125 °

Số đo góc ·BOD bằng

Câu 35: Trong đường tròn ( ),O cho các góc nội tiếp ·ABD= °30 ; ·BDC= °40 như hình vẽ Gọi I

là giao điểm của hai đoạn thẳng ACBD.

Số đo góc ·BIC bằng

Trang 5

A 80 ° B 60 ° C 70 ° D 35 °

Câu 36: Cho tam giác ABC cân tại A có góc BAC· =120° và cạnh BC=6. Bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC bằng

2 3

Câu 37: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O ta kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn (T

tiếp điểm) Đường thẳng MO cắt đường tròn lần lượt tại hai điểm A B, (A nằm giữa hai điểm O

M) Biết MT =12;MA=4. Bán kính của đường tròn ( )O bằng

Câu 38: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có đường kính AD=4, cạnh AB BC= =1. Độ

dài dây cung AC bằng

A

17

17

15

15 2

Câu 39: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ),O hai đường thẳng AB CD, cắt nhau tại M và hai đường thẳng AD BC, cắt nhau tại N như hình vẽ Biết các góc ·ANB a AMD b= °;· = °.

Số đo góc ·BAD bằng

a° + °b

° −

B 180 2 .

a° + °b

° −

a° + °b

° +

D 90° − ° + °(a b )

Câu 40: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O Biết hai đường chéo AC BD, vuông góc với nhau và AB=12;CD=4. Diện tích hình tròn ( )O bằng

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

ĐÁP ÁN CHẤM KHẢO SẤT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN (Đề số 2)

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Đề có 05 trang

Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A 50 25 2.= B 50 5 2.= C 50= ±5 2 D 50 10 5.=

Câu 3: Cho số thực a>0. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A a2 = −a. B a2 =a4 C a2 = ±a D a2 =a

Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức 5 3x là

A

5

3

<

x

B

5 3

x

C

5 3

x

D

5 3

x>

Câu 5: Cho hai số thực a b; thỏa mãn a b> và biểu thức 2

1 ( )

P

a b

=

− Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Trang 7

A

1

P

a b

=

1

P

b a

=

Câu 6: Giá trị của biểu thức P= (2− 7)2 − 7 bằng

Câu 7: Phương trình ( )2

4 3− x =2

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với x1<x Giá trị 2 3x1+x 2 bằng

Câu 8: Cho x>0và x≠1,giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2( 1)

x

P

a

b (với a b, là các số nguyên dương và

a

b là phân số tối giản) Giá trị a b+ bằng

Câu 9: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?

A y=2 x2 B y=5x+1 C y= 2x. D y=2

Câu 10: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ ?

A y= − +3x 1. B y=4x−1 C y x= D y=2 x

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(2;3) và song song với đường thẳng y=2x+1 có phương trình là

A y=2x−4. B y= +x 1 C y=2x−1 D y=2x+1

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng y=5x+ +7 2my x m= − +1 cắt nhau

tại một điểm trên trục tung Giá trị của m bằng

Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A x2−2x+ =1 0. B x2 +2y=3 C x−2y=4 D 0x+0y=1

Câu 14: Hệ phương trình

+ =

 − = −

 có nghiệm là

A ( ) (x y; = − −1; 1 ) B ( ) (x y; = −1;1 ) C ( ) (x y; = −1; 1 ) D ( ) ( )x y; = 1;1

Câu 15: Phương trình 2x y− =5 có tất cả bao nhiêu nghiệm ?

Câu 16: Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 20 giờ thì xong Nếu người thứ nhất

làm trong 15 giờ và người thứ hai làm trong 10 giờ thì chỉ hoàn thành

2

3 công việc Gọi x y, lần

Trang 8

lượt là số giờ mà người thứ nhất và người thứ hai làm riêng để hoàn thành công việc Khẳng định nào sau đây đúng ?

A x=60giờ; y=30 giờ. B x=30giờ; y=60 giờ.

C x=45giờ; y=60 giờ. D x=60giờ; y=40 giờ.

Câu 17: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A x− =1 0. B x2+ =y 1 C 3x y+ =4 D 2x2+3x=0

Câu 18: Tổng hai nghiệm của phương trình x2− + =3x 1 0 bằng

Câu 19: Phương trình nào dưới đây nhận giá trị x=1 là nghiệm ?

A x2− + =3x 2 0. B x2 + + =x 1 0 C x2+ =1 0 D x2+ + =3x 2 0

Câu 20: Hai số u v, có tổng và tích lần lượt là 4 và 192.− Khi đó u và v là nghiệm của phương trình nào dưới đây ?

A x2+4x−192 0.= B x2−4x−192 0.= C x2−192x+ =4 0 D x2+192x+ =4 0

Câu 21: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

(m−2)x2−2(m+1)x m+ + =5 0 có hai nghiệm phân biệt ?

Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị thuộc tập số tự nhiên của tham số m để phương trình

( )

x + mx+ m− = có hai nghiệm trái dấu ?

Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2+(2m−3)x−2m+ =2 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2

x + =x ?

Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để Parabol ( )P :y= −x2 cắt đường thẳng

m

d y= m + xm

tại hai điểm phân biệt cách đều trục tung ?

Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Trang 9

A sin .

BC C

AB

=

BC C AC

=

AB C BC

=

AB C AC

=

Câu 26: Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3,BC =5. Độ dài cạnh AC bằng

Câu 27: Cho tam giác ABC vuông cân tại AAB= 2. Độ dài đường cao AH bằng

2

Câu 28: Cho tam giác MNP vuông tại M có góc MNP· = °45 ,NP=10. Diện tích tam giác MNP

bằng

25

Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại B

có góc

· (0 45 )

BAC n= ° ° < ° < °n Gọi I là trung điểm

của cạnh AC, đường thẳng đi qua đỉnh B và vuông góc với BI cắt đường thẳng AC tại D như hình vẽ Biết AC a= .

Độ dài cạnh CD bằng

A

(1 cos 2 )

2cos 2

n

2 3

a

C

2cos 2

a

n° D 2 cos 2( cos 2 1).

n

°

° −

Câu 30: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo của hai góc đối nhau bằng

Câu 31: Cho đường tròn ( )O và một dây cung AB Gọi . H là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết 6; 16

OH = AB= Bán kính của đường tròn ( )O bằng

Câu 32: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O vẽ tiếp tuyến MP với đường tròn (P là tiếp điểm) Biết góc OMP· = °40 Số đo góc ·MOP bằng

Câu 33: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a 2 bằng

2 2

a

Câu 34: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O như hình vẽ Biết góc BAD· =125 °

Trang 10

Số đo góc ·BOD bằng

Câu 35: Trong đường tròn ( ),O cho các góc nội tiếp ·ABD= °30 ; ·BDC= °40 như hình vẽ Gọi I

là giao điểm của hai đoạn thẳng ACBD.

Số đo góc ·BIC bằng

Câu 36: Cho tam giác ABC cân tại A có góc BAC· =120° và cạnh BC=6. Bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC bằng

2 3

Câu 37: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O ta kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn (T

tiếp điểm) Đường thẳng MO cắt đường tròn lần lượt tại hai điểm A B, (A nằm giữa hai điểm O

M) Biết MT =12;MA=4. Bán kính của đường tròn ( )O bằng

Câu 38: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có đường kính AD=4, cạnh AB BC= =1. Độ

dài dây cung AC bằng

A

17

17

15

15 2

Câu 39: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ),O hai đường thẳng AB CD, cắt nhau tại M và hai đường thẳng AD BC, cắt nhau tại N như hình vẽ Biết các góc ·ANB a AMD b= °;· = °.

Trang 11

Số đo góc ·BAD bằng

a° + °b

° −

B 180 2 .

a° + °b

° −

a° + °b

° +

D 90° − ° + °(a b )

Câu 40: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O Biết hai đường chéo AC BD, vuông góc với nhau và AB=12;CD=4. Diện tích hình tròn ( )O bằng

Ngày đăng: 28/04/2019, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w