Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M1;1 và song song với đường thẳng y3x1 có phương trình là A.. Giá trị của m bằng Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ ĐỀ KHẢO SẤT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN (Đề số 1)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề có 05 trang
Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A 45 �3 5. B 45 9 5. C 45 3 5. D 45 5 3.
Câu 3: Cho số thực a Khẳng định nào dưới đây đúng ?0.
A a2 a. B a2 a C a2 �a D a2 a4
Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức 3 2 x là
A
3
2
x
B
3 2
�
x
C
3 2
x
D
3 2
�
x
Câu 5: Cho hai số thực a b; thỏa mãn a b và biểu thức 2
1 ( )
P
a b
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A
1
P
a b
1
P
b a
C P a b D P b a
Câu 6: Giá trị của biểu thức 2
bằng
Câu 7: Phương trình 2
5 4 x 3
có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với x1x Giá trị 2 6x1x 2 bằng
Câu 8: Cho x0 và x�4, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x
P
bằng
a
b (với a b, là các số nguyên dương và
a
b là phân số tối giản) Giá trị a b bằng
Câu 9: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y1. B y x 2 C y 1x. D y3x2
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên � ?
A y2x1. B y x C y 2x 1 D y 2 x
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(1;1) và song song với đường thẳng y3x1 có phương trình là
A y 3x 4. B y3x2 C y3x2 D y x
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng y3x 9 2m và y2x m 6 cắt nhau
tại một điểm trên trục tung Giá trị của m bằng
Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A 2x y 3. B 2x2 y 1 C 2x2 x 1 0 D 0x0y3
Câu 14: Hệ phương trình
x y
�
�
� có nghiệm là
A x y; 1;1 B x y; 1; 1 C x y; 1;1 D x y; 1; 1
Câu 15: Phương trình x2y3 có tất cả bao nhiêu nghiệm ?
Câu 16: Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 8 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành 50% công việc Gọi x y, lần lượt là số giờ mà người thứ nhất và người thứ hai làm riêng để hoàn thành công việc Khẳng định nào sau đây đúng ?
A x giờ; 12 y24 giờ. B x24giờ; y12 giờ.
C x giờ; 15 y18 giờ. D x giờ; 18 y12 giờ.
Câu 17: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A 2x 1 0. B x2 2y3 C x2y4 D x22x 1 0
Câu 18: Tích hai nghiệm của phương trình x25x 2 0 bằng
Câu 19: Phương trình nào dưới đây nhận giá trị x là nghiệm ?1
A x2 x 1 0. B x2 3x 2 0 C x2 1 0 D x2 3x 2 0
Câu 20: Hai số u v, có tổng và tích lần lượt là 32 và 231 Khi đó u và v là nghiệm của phương
trình nào dưới đây ?
A x232x231 0. B x2 32x231 0. C x2231x32 0. D x2231x32 0.
Câu 21: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
m1x22m1x m 5 0 có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị thuộc tập số tự nhiên của tham số m để phương trình
x m x m có hai nghiệm trái dấu ?
Trang 3Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x22m1x2m 3 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 10
x x ?
Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để Parabol P :yx2 cắt đường thẳng
m
tại hai điểm phân biệt cách đều trục tung ?
Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào dưới đây đúng ?
AB A
AC
BC A AC
AB A BC
BC A AB
Câu 26: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB Độ dài đường cao AH bằng 2.
Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC4. Độ dài cạnh BC bằng
Câu 28: Cho tam giác MNP vuông tại M có góc MNP� 60 ,�NP8. Diện tích tam giác MNP bằng
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại B có góc �BAC n � � �0 n 45 � Gọi I là trung điểm
của cạnh AC, đường thẳng đi qua đỉnh B và vuông góc với BI cắt đường thẳng AC tại D như hình vẽ Biết AC a .
Độ dài cạnh AD bằng
A 2 cos 2 cos 2 1.
n
�
a
cos 2 1
2cos 2
n
�
�
Câu 30: Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng
A 90 � B 60 � C 180 � D 45 �
Câu 31: Cho đường tròn ( )O có bán kính bằng 5 và một dây cung AB Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết OH Độ dài đoạn thẳng 3. AB bằng
Câu 32: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O vẽ tiếp tuyến MP với đường tròn (P là tiếp
� 20
OMP � Số đo góc �MOP bằng
Trang 4A 40 � B 35 � C 70 � D 90 �
Câu 33: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a bằng
A
2
4
a
B
2 2
a
a
Câu 34: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O như hình vẽ Biết góc BAD� 110 �
Số đo góc BOD bằng�
A 140 � B 120 � C 110 � D 150 �
Câu 35: Trong đường tròn ( ),O cho góc nội tiếp BAC� � và 70 BD là đường kính của đường tròn (tham khảo hình vẽ)
Số đo góc �DBC bằng
Câu 36: Cho tam giác ABC cân tại A có góc BAC� 120� và cạnh BC Bán kính đường tròn8
ngoại tiếp tam giác ABC bằng
8 3
4 3 3
Câu 37: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn Đường
thẳng MO cắt đường tròn lần lượt tại hai điểm A B, (A nằm giữa hai điểm O và M ) Biết 6; 18
MT MB Bán kính của đường tròn ( )O bằng
Câu 38: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ),O hai đường thẳng AB CD, cắt nhau tại M và hai đường thẳng AD BC, cắt nhau tại N như hình vẽ Biết các góc �ANB a AMD b �;� �.
Trang 5Số đo góc �BCD bằng
A 90 2 .
a� �b
�
B 180 2 .
a� �b
�
C 90� � � a b . D 180� � �a b
Câu 39: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có đường kính AD6, cạnh AB BC Độ2
dài dây cung AC bằng
2 10
4 2
8 2 3
Câu 40: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O Biết hai đường chéo AC BD, vuông góc với nhau và AB6;CD8. Diện tích hình tròn ( )O bằng
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐÁP ÁN CHẤM KHẢO SẤT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH
LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN (Đề số 1)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Đề có 05 trang
Câu 1: Căn bậc hai số học của 25 là
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A 45 �3 5. B 45 9 5. C 45 3 5. D 45 5 3.
Câu 3: Cho số thực a Khẳng định nào dưới đây đúng ?0.
A a2 a. B a2 a C a2 �a D a2 a4
Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức 3 2 x là
A
3
2
x
B
3 2
�
x
C
3 2
x
D
3 2
�
x
Câu 5: Cho hai số thực a b; thỏa mãn a b và biểu thức 2
1 ( )
P
a b
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A
1
P
a b
1
P
b a
C P a b D P b a
Câu 6: Giá trị của biểu thức 2
bằng
Câu 7: Phương trình 2
5 4 x 3 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 với x1x Giá trị 2 6x1x 2 bằng
Câu 8: Cho x0 và x�4, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x
P
bằng
a
b (với a b, là các số nguyên dương và
a
b là phân số tối giản) Giá trị a b bằng
Trang 7A 12 B 13 C 15 D 17.
Câu 9: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A y1. B y x 2 C y 1x. D y3x2
Câu 10: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên � ?
A y2x1. B y x C y 2x 1 D y 2 x
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm M(1;1) và song song với đường thẳng y3x1 có phương trình là
A y 3x 4. B y3x2 C y3x2 D y x
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng y3x 9 2m và y2x m 6 cắt nhau
tại một điểm trên trục tung Giá trị của m bằng
Câu 13: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A 2x y 3. B 2x2 y 1 C 2x2 x 1 0 D 0x0y3
Câu 14: Hệ phương trình
x y
�
�
� có nghiệm là
A x y; 1;1 B x y; 1; 1 C x y; 1;1 D x y; 1; 1
Câu 15: Phương trình x2y3 có tất cả bao nhiêu nghiệm ?
Câu 16: Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 8 giờ thì xong Nếu người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì chỉ hoàn thành 50% công việc Gọi x y, lần lượt là số giờ mà người thứ nhất và người thứ hai làm riêng để hoàn thành công việc Khẳng định nào sau đây đúng ?
A x giờ; 12 y24 giờ. B x24giờ; y12 giờ.
C x giờ; 15 y18 giờ. D x giờ; 18 y12 giờ.
Câu 17: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A 2x 1 0. B x2 2y3 C x2y4 D x22x 1 0
Câu 18: Tích hai nghiệm của phương trình x25x 2 0 bằng
Câu 19: Phương trình nào dưới đây nhận giá trị x là nghiệm ?1
A x2 x 1 0. B x2 3x 2 0 C x2 1 0 D x2 3x 2 0
Câu 20: Hai số u v, có tổng và tích lần lượt là 32 và 231 Khi đó u và v là nghiệm của phương
trình nào dưới đây ?
A x232x231 0. B x2 32x231 0. C x2231x32 0. D x2231x32 0.
Trang 8Câu 21: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình
m1x22m1x m 5 0 có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 22: Có tất cả bao nhiêu giá trị thuộc tập số tự nhiên của tham số m để phương trình
x m x m có hai nghiệm trái dấu ?
Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x22m1x2m 3 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 2 2
1 2 10
x x ?
Câu 24: Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m để Parabol P :yx2 cắt đường thẳng
m
tại hai điểm phân biệt cách đều trục tung ?
Câu 25: Cho tam giác ABC vuông tại B Khẳng định nào dưới đây đúng ?
AB A
AC
BC A AC
AB A BC
BC A AB
Câu 26: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB Độ dài đường cao AH bằng 2.
Câu 27: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC4. Độ dài cạnh BC bằng
Câu 28: Cho tam giác MNP vuông tại M có góc MNP� 60 ,�NP8. Diện tích tam giác MNP bằng
Câu 29: Cho tam giác ABC vuông tại B
có góc
� 0 45
BAC n � � �n � Gọi I là trung điểm của cạnh AC, đường thẳng đi qua đỉnh B và vuông góc với BI cắt đường thẳng AC tại D như hình vẽ Biết AC a .
Độ dài cạnh AD bằng
A 2 cos 2 cos 2 1.
n
�
a
cos 2 1
2cos 2
n
�
�
Trang 9Câu 30: Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng
A 90 � B 60 � C 180 � D 45 �
Câu 31: Cho đường tròn ( )O có bán kính bằng 5 và một dây cung AB Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết OH Độ dài đoạn thẳng 3. AB bằng
Câu 32: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O vẽ tiếp tuyến MP với đường tròn (P là tiếp điểm) Biết góc OMP� � Số đo góc �20 MOP bằng
Câu 33: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a bằng
A
2
4
a
B
2 2
a
a
Câu 34: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O như hình vẽ Biết góc BAD� 110 �
Số đo góc BOD bằng�
A 140 � B 120 � C 110 � D 150 �
Câu 35: Trong đường tròn ( ),O cho góc nội tiếp BAC� � và 70 BD là đường kính của đường tròn (tham khảo hình vẽ)
Số đo góc �DBC bằng
Câu 36: Cho tam giác ABC cân tại A có góc BAC� 120� và cạnh BC Bán kính đường tròn8
ngoại tiếp tam giác ABC bằng
8 3
4 3 3
Câu 37: Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn Đường
thẳng MO cắt đường tròn lần lượt tại hai điểm A B, (A nằm giữa hai điểm O và M ) Biết 6; 18
MT MB Bán kính của đường tròn ( )O bằng
Trang 10A 8 B 16 C 20 D 9.
Câu 38: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ),O hai đường thẳng AB CD, cắt nhau tại M và hai đường thẳng AD BC, cắt nhau tại N như hình vẽ Biết các góc �ANB a AMD b �;� �.
Số đo góc �BCD bằng
A 90 2 .
a� �b
�
B 180 2 .
a� �b
�
C 90� � � a b . D 180� � �a b
Câu 39: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có đường kính AD6, cạnh AB BC Độ2
dài dây cung AC bằng
2 10
4 2
8 2 3
Câu 40: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ).O Biết hai đường chéo AC BD, vuông góc với nhau và AB6;CD8. Diện tích hình tròn ( )O bằng