Tìm trên Oy những điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến với C.. Viết phương trình các tiếp tuyến đó... Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của các đường thẳng AN và BM.. Chứng tỏ rằng để đ
Trang 1ĐỀ SỐ 2
Câu 1 : Cho hàm số : y = x4 2x2 C
1) Khảo sát hàm số (C) Từ đó giải và biện luận phương trình :
x 2x + m = 0
2) Tìm trên Oy những điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến với (C) Viết phương trình các tiếp tuyến đó
Trang 2Câu 2 : 1) Cho : cos2x 2m + 1 cosx + m +1 = 0
Tìm m để phương trình có nghiệm
π 3π
2 2
2) a) Giải bất phương trình : log x (5.x 2 – 8x + 3) > 2 (1)
b) Tìm a để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của bất phương trình : x 2 – 2x + 1 – a 4 ≥ 0
Trang 3Câu 3 : 1) Với a,b,c R + thõa ab + bc + ca = abc Cmr :
2) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình :
2
x + x + 12 x + 1 = 36
Trang 4Câu 4 : Cho Elíp (E) : 4x 2 + 9y 2 – 36 = 0
Xem các điểm A(- 3 ; 0) , B(3 ; 0) , M(- 3 ; a) , N(3 ; b)
với a,b thay đổi
a) Xác định tọa độ điểm I là giao điểm của các đường thẳng AN
và BM
b) Chứng tỏ rằng để đường thẳng MN tiếp xúc với (E) khi và chỉ khi ab = 4
c) Với a , b thay đổi nhưng sao cho MN luôn tiếp xúc (E) , Hãy tìm tập hợp điểm I
Trang 5Câu 5 : Học sinh chọn một trong 2 câu : 5a).(THPB) và 5b).
(THKPB) theo chương trình phân ban
5a) 1 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với đáy là hình vuông
ABCD có cạnh bằng a , mặt bên tạo với đáy hình chóp một góc
60 0 Mặt phẳng (P) chứa cạnh AB và cắt SC , SD lần lượt tại M , N Cho bịết góc bởi mặt phẳng (P) và đáy hình chóp là 30 0
a) Tứ giác ABMN là hình gì ? Tính diện tích tứ giác đó theo a .
b) Tính thể tích hình chóp S.ABMN theo a
5b) 1 Trong không gian với hệ tọa độ Đề các vuông góc Oxyz cho
2 đường thẳng :
x + 2y z = 0
Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng (D 1 ) và (D 2 )
2 Tìm họ nguyên hàm : f x = sin a + x 2
cos x
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : x + y = 0 và x 2 – 2x + y = 0
Trang 6PHỤ LỤC :
Câu1 : 1) Có thể bổ sung thay câu a) là : Giải và biện luận pt :
Có thể khó hơn :
2) Tìm trên Oy những điểm sao cho tiếp tuyến với (C ) tạo với nhau góc 90 0
Các câu 2 ; 3 ; 4 ; 5 đều có thay các bỉểu thức tương tự hoặc ý tương tự
Câu 5 b : 1) Có thể thay (D 1 ) và (D 2 ) bằng biểu thức khác
2) Có thể thay bằng các đường khác có thể thêm điều kiện khó hơn ví dụ : y = |x 2 – 2x| và x + y = 0
x 2x + m 1 = 0
cosx 4 2 cosx + m = 0 2