1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN LỚP 2

2 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2TOÁN LỚP 2

Trang 1

Thứ ba ngày 04 tháng 09 năm 2007

MÔN: TOÁN

Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố về:

- Đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số

2 Kỹ năng:

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

3 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thuận

II Chuẩn bị

- GV: Bảng cài – số rời

- HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ: Ôn tập các số đến 100 (3’)

GV hỏi HS:

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Ôn tập các số đến 100

Phát triển các hoạt động (28’)

 Hoạt động 1: Củng cố về đọc, viết,

phân tích số

 Mục tiêu: Viết và đọc số chục, đơn vị

của số có 2 chữ số

 Phương pháp: Ôn tập

Bài 1:

- GV hướng dẫn:

- 8 chục 5 đơn vị viết số là: 85

- Nêu cách đọc

- Không đọc là tám mươi năm

- 85 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

Bài 2: Nêu các số hàng chục và số

hàng đơn vị

- Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết

đọc, viết và phân tích số có 2 chữ

số theo chục và đơn vị: 34

 Hoạt động 2: So sánh các số

 Mục tiêu: Biết được >, <, = và viết

đúng thứ tự dãy số

 Phương pháp: Thực hành

- Hát

 (ĐDDH: bảng cài)

- Tám mươi lăm

85 = 80 + 5

- HS làm bài

- Viết thành chục và đọc

- HS làm: 3 HS đọc

34 = 30 + 4

 (ĐDDH: bảng phụ)

- Điền dấu >, <, =

- HS làm bài, sửabài:

Trang 2

Bài 3:

- Nêu cách thực hiện

- Khi sửa bài GV hướng dẫn HS giải

thích vì sao đặt dấu >, < hoặc = vào

chỗ chấm

Bài 4:

- GV yêu cầu HS nêu cách viết theo

thứ tự

Bài 5:

- Nêu cách làm

- Chốt: Qua các bài tập các em đã

biết so sánh các số có 2 chữ số,

số nào lớn hơn, bé hơn

 Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh hơn

 Mục tiêu: Thực hiện nhanh, đúng, chính

xác

 Phương pháp: Thực hành

- GV cho HS thi đua điền số các số

->

10 30 60 80

100 - Phân tích các số sau thành chục và đơn vị 4 Củng cố – Dặn do ø (2’) - Xem lại bài - Chuẩn bị: Số hạng – tổng - Vì: 34 = 30 + 4 38 = 30 + 8 - Có cùng chữ số hàng chục là 3 mà 4 < 8 nên 34 < 38 - HS nêu - HS làm bài, sửa bài a 28, 33, 45, 54 b 54, 45, 33, 28 - Viết số từ số nhỏ đến số lớn - HS làm bài  (ĐDDH: tranh) - Tìm số chục liên tiếp gắn đúng vào bảng tia số 24 79 37 65 18 43  Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 23/04/2019, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w