1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tập đọc lớp 2

25 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2giáo án tập đọc lớp 2

Trang 1

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài TĐ đã học từ tuần 28 đến tuần

34 (phát âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng/ phút); hiểu ý chính của đoạn,nội dung của bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm từ bao giờ, lúc nào, mấy giờ trong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu

rõ ý (BT3) HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát các bài TĐ từ tuần

28 đến tuần 34 (tốc độ đọc trên 50 tiếng/ phút) Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt được câu với 1 từ chỉ màu sắc tìmđược (BT2, BT3) ĐẶt câu hỏi có cụm từ khi nào (trong trong số 4 câu

ở BT4) HS khá, giỏi tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy đủ BT4

- Cảm nhận cái hay, cái đẹp của Tiếng Việt thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ , bảng nhóm, thẻ từ

- HS : ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’

Kiểm tra dụng cụ học tập của HSNhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu: Ôn tập Tiết 1, tiết 2

b Các hoạt động:

Thờ

i

lượn

g

* HĐ 1: Củng cố kỹ năng đọc

- MT: Đọc rõ ràng, rành mạch

các bài TĐ đã học từ tuần 28

đến tuần 34 (phát âm rõ, tốc

độ đọc 50 tiếng/ phút)

- YCHS bốc thăm

- Kiểm tra

3

1số HS của lớp

- Ghi điểm

* HĐ 2: Ôn tập về Kiểu câu

Khi nào?

- MT: Biết thay thế cụm từ khi

nào bằng các cụm từ bao giờ,

lúc nào, mấy giờ trong các

- Bốc thăm Suy nghĩ 2 ‘

- 3

1

HS lên đọc bài và TLCH

- Nhận xét , bổ sung

- Thay cụm từ Khi nào?

Bằng các cụm từ (bao

Trang 2

câu ở BT2

- Gọi HS nêu YCBT

-Gắn 3 câu văn lên bảng

-YCHS thi đua đọc nối tiếp

- Nhận xét , ghi điểm

 Bài 4: (T2) Đặt câu hỏi có

cụm từ khi nào cho những câu

-KL: BPTLCH Khi nào là từ chỉ

thời gian và khi đặt câu hỏi

về các từ chỉ thời gian dùng

cụm từ để hỏi là : khi nào? ;

Bao giờ , ……

* HĐ 3: Ôn về từ chỉ màu sắc Đặt

câu

- MT: Tìm được vài từ chỉ màu

sắc trong đoạn thơ, đặt được

câu với 1 từ chỉ màu sắc tìm

được (BT2, BT3)

-Tiến hành

 Bài 2 (T2) : Tìm từ chỉ màu sắc

trong đoạn thơ

- Gọi HS đọc đoạn thơ , nêu từ vừa tìm , GV

ghi bảng

- Nhận xét

 Bài 3 (T2) : Đặt 2 câu với các từ vừa tìm

-Cho HS làm bài, sửa bài

- Kết kuận: Nhắc nhở cách

viết câu

 Bài 3 (T1) Ngắt đoạn văn

thành 5 câu và chép vào vở…

- Làm bài vào vở bài tập ,

sửa bài

- Nhận xét, chốt ý đúng

Bố me đi vắng Ở nhà ……Huệ

Lan …… em Em … ngủ Lan

…… ngủ

giờ, lúc nào, tháng mấy,mấy giờ )

- 2 HS đọc -Thi đua làm bài cá nhân.Đọc kết quả Nhận xét

- 1 HS đọc Quan sát và đọc 4 câu văn trong BT

Làm bài theo nhóm Thi đua trình bài trên bảng Nhận xét

Nêu bộ phận in đậm Làm bài, nêu kết qua Nhận xét

Lắng nghe

- 1 HS đọcĐọc đoạn thơ Suy nhĩ tìm từ chỉ màu sắc Nêu từ vừa tìm

Lắng nghe

- 1 HS đọcLàm bài vào vở 2 HS sửa bài

Nhận xét , bổ sung

- 1 HS đọc YCBT

- Làm bài vào VBT Đọc bài 1 sửa bài trên bảng.Nhận xét

Trang 3

- Tiết sau: Ôn tập tiết 3

- RuÙt kinh nghiệm

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 Biết xem đồng hồ

- Thích học toán và vận dụng vào thực tế

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng cài, bìa số (BT1, 3), mô hình đồng hồ (BT4) , hình vẽ BT5

- HS : ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’ : Ôn tập về hình học

- Hỏi lại kiến thức , sửa BT sai nhiều của HS

- Nhận xét

3 Bài mới : Luyện tập chung

a.Giới thiệu: Tựa bài

b.Các hoạt động:

Thời

* HĐ 1: Củng cố kiến

thức

- MT: Biết đọc, viết, so

sánh các số trong phạm

-Cần làm gì khi SS số và phép tính?

Muốn tính 9 cộng với 1 số ta làm thế nào?

+KL: Nhắc lại các quy tắcvừa hỏi

Nêu quy tắc cộng qua mười

Lắng nghe

Trang 4

trừ trong phạm vi 20 Biết

xem đồng hồ

- Tiến hành

 Bài 1: Điền số

-Gọi HS đọc YCBT

- Gắn BT1, YCHS nêu

cách tìm số liền sau , thi

đua làm bài

- Nhận xét

 Bài 2: Điền dấu : > , < ,

= ?

-Gọi HS đọc YCBT

-YCHS nhắc lại cách SS

- Cho HS làm bài vào

bảng

- Nhận xét

_KL:Nhắc lại quy tắc

 Bài 3: ( GT cột 2)

- Gọi HS đọc YCBT,

- Tổ chức cho HS thi đua

sửa bài

- Nhận xét Ghi điểm

 Bài 4 : Mỗi đồng hồ

ứng với cách đọc nào?

-Cho HS làm bài, sửa bài

-Nhận xét

 Bài 5: Vẽ hình theo mẫu

-Treo hình mẫu , hướng

dẫn HS quan sát

-Tổ chức cho HS thi đua vẽ

-Nhận xét , tuyên dương

- 1 HS đọc YCBT Quan sát, nêu cách làm thi đua làm bài nối tiếp Nhận xétLắng nghe

- 1 HS đọc YCBTNêu quy tắc so sánh sốcó 3 chữ số SS số và phép tính

Làm bài vào bảng ; 2

HS làm bài trên bảng Nhận xét

Lắng nghe

- 1 HS đọc YCBT Làm bài , thi đua sửa bài , nêu cách cộng qua 10

.Nhận xét Lắng nghe

- 1 HS đọc YCBTLàm bài, sửa bài qua trò chơi “Tìm bạn” Nhận xét

Lắng nghe

- 1 HS đọc YCBTQuan sát mẫu , theo dõi

HD của GVVẽ vào vở , trình bày bài vẽ

Nhận xét Lắng nghe

- Tiết sau: Luyện tập chung

- RuÙt kinh nghiệm



Trang 5

Kế hoạch bài học

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu

ở BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3) HS khá, giỏi thực hiện được đầy đủ BT2

- Cảm nhận cái hay, cái đẹp của Tiếng Việt thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ, Bảng cài ghi nội dung BT2, 3

- HS: VBT

III Hoạt động dạy học

1.Khởi động: 1’

2.Kiểm tra bài cũ: 4’ Ôn tập tiết 2

- Hỏi lại nội dung ôn tập tiết trước

- Nhận xét

3.Bài mới

a Giới thiệu: Ôn tập KTCK II tiết 3

b.Các hoạt động:

Thời

* HĐ 1: Củng cố về kỹ năng đọc

- MT: Mức độ yêu cầu

về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Ghi điểm

* HĐ 2: Ôn tập về kiểu

- Bốc thăm, chuẩn bị 2’

- 7 – 8 HS đọc bài và TLCH

- Nhận xét

Trang 6

câu Ở đâu?

- MT: Biết đặt và trả lời

câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu ở

BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạnvăn (BT3)

- Tiến hành

 Bài 2: Đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu? Cho những câu sau:

- Treo bảng phụ ghi nội dung BT

- YCHS làm , sửa bài

- Nhận xét+KL: BPTLCH “ Ởđâu?” là những từ chỉ nơi chốn , có thể đặt đầu câu hoặc cuối câu

 Bài 3: Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào ô

….truyện vui sau ?

- Gọi HS nêu YCBT

- YCHS đọc truyện vui , tìm câu hỏi trong truyện vui

-Sau câu hỏi ta đặt dấu gì?

- YCHS làm bài vào VBT

- Nhận xét, ghi điểm-GDHS cách giữ gìn răng miệng và chăm chỉ học tập

+KL: Nhắc lại cách sử dụng dấu chấm hỏi , dấu phẩy trong câu

Lắng nghe Lắng nghe

- 1 HS đọc YCBT

HS đọc truyện vui sgk 142

Trả lời câu hỏi

- Làm bài vào vở

HS lên sửa bài Nhận xét

Lắng ngheLắng nghe

- Tiết sau: Ôn tập KTGKI tiết 4

- RuÙt kinh nghiệm

Trang 7

Kế hoạch bài học

Toán

Bài : Luyện tập chung (TT)

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết tính chu vi hình tam giác

- Thích học toán và vận dụng vào thực tế

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng cài , thẻ từ

- HS: ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung

- Hỏi lại kiến thức, sửa BT sai nhiều của HS

* HĐ 1: củng cố kiến

thức

- MT: Thuộc bảng nhân

chia đã học để tính nhẩm

- Tiến hành:

-Nêu câu hỏi :-Nhận xét về các thừasố trong bảng nhân 2, 3,

4, 5

-Mỗi tích liền sau trong bảng nhân 5 hơn nhau mấy đơn vị?

-YCHS nhắc lại mối liên quan giữa phép nhân và phép chia

+KL: Nhắc lại mối liên quan giữa phép nhân và phép chia

* Hoạt động 2: Thực hành

-Mục tiêu: Biết làm

tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết tính chu vi hình tam giác

-Tiến hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu YCBT

- Lắng nghe NeÂu ý kiến cá nhân Trả lời câu hỏi

Nhắc lại mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

Lắng nghe

- 1 HS đọc

- Làm bài vào nháp, nêu miệng kết quả Nhận xét

Nhận xét mối quan hệ giữa phép nhân, phép chia

Trang 8

- Cho HS làm bài

- YCHS nhận xét cột 3, 4

trong bài

+ KL: Khi lấy tích chia cho

thừa số này ta được

thừa số kia

Bài 2: Đặt tính rồi

tính

- Gọi HS đọc YCBT

- Cho HS làm bài , sửa

bài

- Nhận xét

Bài 3 : Tinh chu vi hình

tam giác

- Gọi HS đọc YCBT

- Gọi HS nêu quy tắc

- Cho HS làm bài, sửa

bài

- Ghi điểm

Bài 4; Giải toán

-Gọi HS đọc bài toán

-Bài toán cho biết gì?

BaØi toán hỏi gì?

Muốn biết bao gạo

nặng bao nhiêu kg ta

HS làm bài vào bảng ,

3 HS sửa bài trên bảng Nêu cách tính

Nhận xétLắng nghe

- 1 HS đọc Nêu quy tắc tính chu vi hình tam giác

Làm bài vào bảng con

2 HS lên sửa bài Nhận xét

-1 HS đọc bài toán Bao ngô : 35 kg Bao gạo nặng hơn : 9 kg Bao ngô nặng :….kg? Trả lời theo cách hiểu

Làm bài vào vở 1 HS sửa bài

- Tiết sau: Luyện tập

- RuÙt kinh nghiệ



Trang 10

Kế hoạch bài học

Chính tả

Bài: Ôn tập (T4)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt

và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (BT3).

- Cảm nhận cái hay, cái đẹp của Tiếng Việt thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi bài 2,3

a.Giới thiệu: Ôn tập tiết 4

b.Các hoạt động:

Thời

* HĐ 1: Củng cố kỹ

năng đọc

- MT: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Ghi điểm

* HĐ 2: Ôn luyện cách

đáp lời chúc mừng

- MT: Biết đáp lời chúc

mừng theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm

- Bốc thăm Chuẩn bị 2’

- 7 – 8 HS lần lượt đọc bài và TLCH

- Nhận xét

- 1 HS đọc bài Quan sát , nêu tình huống trong BT

Chia lớp thành 3 nhóm , bốc thăm tình huống Sắm vai

Trình bày trước lớp Nhận xét, bổ sunglắng nghe

Trang 11

-Nhận xét , tuyên dương

- KL: Nhắc HS cách đáp lại lời chúc mừng với thái độ khiêm tốn

* HĐ 3: Ôn luyện về

kiểu câu như thế nào?

-MT: Biết đặt và trả lời

câu hỏi với cụm từ như thế nào?

- Tiến hành:

Bài tập 3: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào cho các câu sau:

- Gọi HS đọc YCBT-Đính BT lên bảng -Tìm từ chỉ đặc điểm , tính chất trong mỗi câu

Em dùng cụm từ nào để hỏi về từ chỉ đặc

Trao đổi nhóm đôi , tìm từchỉ đặc điểm, tính chất trong bài

Trả lới câu hỏi

Theo dõi hướng dẫn mẫu Làm bài vào vở Đọc bàivừa làm

Nhận xét bổ sung

4 Củng cố : 4’

Gọi HS thực hành nói đáp lời chúc mừng

- 2 HS thi đua đặc và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?

- Nhận xét

IV HĐ nối tiếp : 1’

- Dặn dò:

- Tiết sau: Ôn tập tiết 5

- RuÙt kinh nghiệm



Trang 12

Kế hoạch bài học

Tập đọc

Bài : Ôn tập Tiết 5

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ vì sao (BT3)

- Cảm nhận cái hay, cái đẹp của Tiếng Việt thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK / 142

- HS: ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1.Khởi động: 1’

2.Kiểm tra bài cũ: 4’ Ôn tập tiết 4

-YCHS đọc lại BT3 (T3)

* HĐ 1: Củng cố kỹ

năng đọc

- MT: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Ghi điểm

* HĐ 2: Ôn tập cách

đáp lời khen ngợi

- MT: Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ vì sao (BT3)

- Tiến hành

 Bài 2: Nói lời đáp của

em trong các tình huống sau:

Gọi HS nêu YCBT

- YCHS nêu tình huống sgk -HDHS nhận biết tình huống :

- Bốc thăm Chuẩn bị 2’

- 7 – 8 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét , bổ sung

- 1 HS nêu YCBTQuan sát sgk đọc các tình huống trong sách, suy nghĩ tìm cách giải quyết

a Đáp lời khen ngợi của bà

b, Đáp lời khen ngợi của dì

c Đáp lời khen ngợi của

Trang 13

-Chia nhóm , bốc thăm , sắm vai

- Nhận xét , chọn nhóm diễn hay , biết cách nói -KL: Lưu ý HS cách nói, đáp lời khen lịch sự trong giao tiếp

 Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho các câu sau:

- Gọi HS đọc YCBT

-Đọc câu văn tìm bộ phận trả lời câu hỏi vì sao?

- Cho HS làm bài vào vở BT

- Nhận xét+ KL: BPTLCH “vì sao?” là từ chỉ nguyên nhân , điều kiện

bạn

Chia lớp thành 3 nhóm , bốc thăm , sắm vai diễn trước lớp

Nhận xét bổ sung

- Đọc YCBT

Đọc câu văn trong BT Nêucác cụm từ trả lời cho câu hỏi vì sao?

Lắng ngheLắng nghe

4 Củng cố : 4’

- Thi đua đặt và trả lời câu hỏi vì sao?

- 2 HS nói, đáp lời khen ngợi

Nhận xét

IV HĐ nối tiếp : 1’

- Dặn dò

- Tiết sau: Ôn tập tiết 6

- RuÙt kinh nghiệm



Trang 14

Kế hoạch bài học

Toán

Bài : Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Biết xem đồng hồ

- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính Biết tính chu vi hình tam giác

- Thích học toán và vận dụng vào thực tế

II Đồ dùng dạy học:

- GV: mô hình đồng hồ ; bảng cài,

- HS: ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung (TT)

- Sửa bài tập sai nhiều của H

* HĐ 1: Củng cố kiến

thức

- MT: Biết xem đồng hồ

- Tiến hành:

-Nêu câu hỏi :

- Kim phút chỉ số mấy là giờ đúng?

-Nêu cách đặt tính và thực hiện tính

-Nêu quy tắc thực hiện dãy tính có (cộng , trừ) , có ( cộng ,trừ , nhân , chia)

-Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?

-Kết luận câu trả lời đúng

*HĐ 2: Luyêïn tập

-MT: Biết làm tính cộng,

trừ có nhớ trong phạm vi

100 Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số Biết tính giá trị của biểu thức sốcó hai dấu phép tính

Biết tính chu vi hình tam

Lắng ngheKim phút chỉ số 12 là giờđúng

Nêu cách đặt tính và tính kết quả

Nêu quy tắc thực hiện dãy tính

Nêu quy tắc tính chu vi hìnhtam giác

Lắng nghe

- 1 HS đọcQuan sát sgk Hỏi đáp theo cặp số giờ ứng với

Trang 15

-Tiến hành :

 Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?- YCHS làm bài ,sửa bài

- Nhận xét+ KL: Nhắc lại đặc điểm của kim phút chỉ số 12, số 3, 6, 9

 Bài 2:Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Gọi HS đọc YCBT

- YC HS làm bài nối tiếp

- Nhận xét+ KL: Nhắc lại cách so sánh số

 Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc YCBT-YCHS nêu cách đặt tính

- YCHS làm bài, thi đua sửa bài

- Nhận xét

 Bài 4: Tinh -Tổ chức cho HS làm bài, sửa bài

- Nhận xét

 Bài 5: Giải toán -Độ dài các cạnh hình tam giác như thế nào?

Nêu quy tắc tính chu vi hình tam giác

-Làm bài vào vở-Nhận xét , ghi điểm

mỗi đồng hồ

Nêu vị trí các kim trên đồng hồ

Lắng nghe

- 1 HS đọc Làm bài vào nháp Thi đua sửa bài nối tiếp trên bảng

Nhận xétLắng nghe

-1 HS đọc YCBTNêu cách đặt tính, cách tính

Làm bài vào vở , 3 HS sửa bài trên bảng Nhậnxét

-1 HS đọc YCBT, Nêu quy tắc

Làm bài vào bảng , 2 HS sửa bài

- 1 HS đọc bài toánĐộ dài các cạnh là 5 cmNêu quy tắc tính chu vi hìnhtam giác

Làm bài, sửa bài Lắng nghe

- Tiết sau: Luyện tập chung

- RuÙt kinh nghiệm



Trang 16

Kế hoạch bài học Luyện từ và câu

Bài : Ôn tập Tiết 6

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

- Cảm nhận cái hay, cái đẹp của Tiếng Việt thích học Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng cài, thẻ từ ghi BT 3, 4 tranh vẽ sgk

- HS: ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1 Khởi động: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 4’ Ôn tập tiết 5

- Gọi 2 HS thi đọc BT3

-2 HS thi nói, đáp lời khen ngợi

- Nhận xét

3 Bài mới : Ôn tập tiết 6

a Giới thiệu:

b Các hoạt động:

Thời lượng Hoạt động GV Hoạt động HS

* HĐ 1:Củng cố kỹ năng đọc

- MT: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Ghi điểm

* HĐ 2: Luyện nói

- MT: Biết đáp lời từ

chối theo tình huống cho trước (BT2); tìm được bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì ? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạnvăn (BT4)

- Tiến hành

Bài 2: Nói lời đáp của

em trong mỗi tình huống sau:

- Bốc thăm Chuẩn bị 2’

-HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Nhận xét , bổ sung

- 1HS đọcLắng nghe Chia lớp thành 3 nhóm YCHS thảo luận , sắm vai các tình huống

a Đáp lời từ chối của anh

Ngày đăng: 23/04/2019, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w