Câu 2: Gíá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x được xác định như thế nào?. Câu 3: Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ?. Viết các công thức tính: nhân hai luỹ thừa cùng
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Môn: Toán 6
Thời gian: 90' (không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI :
Câu 1: ( 2đ ) Cho các số: 8; 12; 36.
Hãy tìm ƯCLN và BCNN của các số trên
Câu 2: ( 2đ ) Thực hiện phép tính :
a) 27.23 + 77.27
b) (-17) + 5 + (-2)
c) 80 - [ 130 - ( 12 - 4)2 ]
Câu 3: ( 3đ ) Tìm x, biết:
a) 15 - x = 2.3
b) 22.2 + x = 18
c) x - 11 = 42 + ( 33 : 3 )
Câu 4: ( 3đ ) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 4cm.
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ?
b) So sánh OA và AB
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?
***********************
Giáo viên ra đề
Vũ Thị Thuỷ
Trang 2PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Đáp án môn: Toán 6
ĐÁP ÁN :
Câu 1 :
8 = 23 (0,25 điểm)
12 = 22.3 (0,25 điểm)
36 = 22.32 (0,5 điểm)
ƯCLN ( 8, 12, 36 ) = 22 = 4 (0,5 điểm)
BCNN ( 8, 12, 36 ) = 23.32 = 72 (0,5 điểm)
Câu 2 :
a) 27.23 + 77.27 = 27.(23+ 77) = 27.100 = 2700 (0,75 điểm) b) (-17) + 5 + (-2) = -17 +5 - 2 = -14 (0,5 điểm) c) 80 - [ 130 - ( 12 - 4)2 ] = 80 - [130 - 82]
= 80 - [130 - 64] = 80 - 66 = 14 (0,75 điểm)
Câu 3:
a) 15 - x = 2.3
x = 15 - 6
x = 9 (1 điểm)
b) 22.2 + x = 18
8 + x = 18
x = 18 - 8
x = 10 (1 điểm)
c) x - 11 = 42+ ( 33 : 3 )
x - 11 = 16 + 9
x - 11 = 25
x = 25 +11
x = 36 (1 điểm)
Trang 3Câu 4 :
(0,5 điểm)
a) Trên tia Ox có, OA = 2cm < OB = 4cm nên
điểm A có nằm giữa hai điểm O và B (0,75 điểm)
b) So sánh OA và AB :
Vì A nằm giữa hai điểm O và B nên :
OA + AB = OB
AB = OB - OA
hay AB = 4 - 2 = 2 (cm)
Vậy OA = AB (1 điểm)
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB
Vì OA + AB = OB và OA = AB = 2cm (0,75 điểm)
****************
O
Trang 4PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Môn: Toán 7
Thời gian: 90' (không kể thời gian chép đề)
ĐỀ BÀI : Câu 1: ( 1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) 5
15 +
14
25 -
12
9 +
2
7 +
11 25
b)
.0,8 : 1
13 3
1 3 1: 2
15 4
−
−
c) 4.( 1
2
− )3 + 1
2 : 5
Câu 2: ( 1đ ) Tìm x biết:
2
3 +
1
3 : x =
3 5
Câu 3: ( 1,5đ) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 3x b) y = - 2x
Câu 4: ( 2đ ) Bạn Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 12 km/h
thì hết 20 phút Nếu Nam đi với vận tốc 10 km/h thì hết bao nhiêu thời gian?
Câu 5: ( 4đ ) Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối
của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD
a) Chứng minh: VABM = VDCM
b) Chứng minh: AB // DC
c) Chứng minh: AM ⊥ BC
********************** Giáo viên ra đề
Lê Thị Mỹ Dung
Trang 5PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Môn: Toán 7
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1:
a) 5
15 +
14
25 -
12
9 +
2
7 +
11 25
= 1
3 +
14
25 -
4
3 +
2
7 +
14 25
= ( 1
3 -
4
3 ) + (
14
25 +
14
25 ) +
2 7
= ( -1 ) + 1 + 2
7
= 2
b)
1.0,8 :4 1
13 3
1 3 1: 2
15 4
−
− =
1 4 4 : 1
2 5 5
28 15 1
15 4 2
−
−
=
1 1 2 1 7 2
−
− =
1 2 13 2
−
= ( 1
2
− ) 2
13 =
1 13
− ( 0,5đ )
c) 4.( 1
2
− )3 + 1
2 : 5 = 4 (
1 8
− ) + 1
2 : 5
= ( 1
2
− ) + 1
10
= 2 5
Câu 2:
2
3 +
1
3 : x =
3 5
Trang 63 : x =
3
5 -
2 3
1
3 : x =
1 15
x = 1
3 : (
1 15
− )
Câu 3:
a) y = 3x Khi x = 1 thì y = 3 Nên A ( 1 ; 3 ) thuộc đồ thị hàm số y = 3x b) y = - 2x Khi x = - 1 thì y = 2 Nên B ( -1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = -2x
( 0,5 )
y
y = 3x
2
1 2
y = - 2x
( 0,5 đ )
Câu 4:
Gọi x ( giờ ) là thời gian để Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h ( 0,5đ ) Trong chuyển động đều, với quãng đường không đổi thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch với nhau nên theo bài ra ta có: ( 0,5đ)
1 3
x
= 12
10 ( 0,5đ )
A B
O
Trang 7Suy ra: x = 2
5
Vậy nếu Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h thì hết 2
5 giờ hay 24 phút ( 0,5đ )
Câu 5:
GT VABC : AB = AC
M ∈ BC : BM = CM
D ∈ tia đối của tia MA
AM = MD
b) AB // DC
( 0,5đ ) ( 0,5đ )
a) Xét VABM và VDCM có:
AM = DM ( gt )
»
1
M = »
2
M ( đđ )
BM = CM ( gt ) Vậy: VABM = VDCM ( c – g – c ) ( 0,75đ ) b) Ta có VABM = VDCM ( theo câu a ), ta suy ra:
BAM ¼ = MDC ¼ ( hai góc tương ứng )
Mà BAM ¼ và MDC ¼ là hai góc so le trong
Nên AB // DC ( theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song ) ( 0,75đ ) c) Xét VABM và VACM có:
AB = AC ( gt )
AM chung
BM = MC ( gt )
Suy ra : ¼ AMB = ¼ AMC ( hai góc tương ứng )
Mà ¼ AMB+ ¼ AMC = 1800 ( hai góc kề bù ) Suy ra : ¼ AMB= ¼ AMC = 1800
2 = 90
0
**********************
A
C B
D M
Trang 8PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Môn: Toán 6
Thời gian: 90' (không kể thời gian chép đề)
MA TRẬN :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng, trừ, nhân,
chia, luỹ thừa trên
N
1
0.75
1
1
1
1
3
2.75
Cộng, trừ, nhân,
chia, luỹ thừa trên
Ζ
1
0.5
1 0.75
1
1
3
2.25
2
1
2
Vẽ đoạn thẳng
cho biết độ dài,
trung điểm của
đoạn thẳng
1
1
2
2
3
3
Giáo viên
Vũ Thị Thuỷ
Trang 9PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐĂKTÔ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2008 - 2009
*********** Môn: Toán 7
Thời gian: 90' (không kể thời gian chép đề)
MA TRẬN :
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng, trừ, nhân, chia,
luỹ thừa trên Q
2
1
1
0.5
1
1
4
2.5
2
1
2
1.5
1
1.5 Đường thẳng vuông
góc, đường thẳng
song song, hai tam
giác bằng nhau
1
1
1
1
1
2
3
4
Giáo viên
Lê Thị Mỹ Dung
Trang 10Tuần: 18 Ngày soạn: 20/12/2008 Tiết: Giãn CT Ngày dạy: 22/12/2008
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Toán 7
I Lý thuyết:
Câu 1: Số hữu tỷ là gì? Thế nào là số hữu tỷ dương? Số hữu tỷ âm? Số hữu tỷ nào không là số hữu tỷ dương cũng không là số hữu tỷ âm?
Câu 2: Gíá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ x được xác định như thế nào?
Câu 3: Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ?
Viết các công thức tính: nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số khác 0, luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
Câu 4: Thế nào là tỷ số của hai số hữu tỷ? Tỷ lệ thức là gì? Phát biểu tính chất cơ bản của tỷ lệ thức? Viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
Câu 5: Thế nào là số vô tỷ? Thế nào là số thực? Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
Câu 6: Khi nào thì hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau? Tỷ lệ nghịch với nhau? Cho ví dụ
Câu 7: Đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0 ) có dạng như thế nào?
Câu 8: Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng? Vẽ hình minh hoạ
Câu 9: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song, tính chất của hai đường thẳng song song, định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
Câu 10: Phát biểu định lý về tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam giác Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
II Bài tập:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 4 5 4 16
23 21 23+ − + + 21 d)
1.0,8 :4 1
13 3
1 3 1: 2
15 4
−
−
b) 5
15 +
14
25 -
12
9 +
2
7 +
11
1 2
− )3 + 1
2 : 5
Trang 11c) 3 1 3 1
7 3 7 − 3 g) 1 3 1
9.( )
Bài 2: Tìm x biết:
a) 2
3 +
1
3 : x =
3
1
5 x + = − 7 5
c) x + 1
x = −
Bài 3: Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng cộng 108 m Sau khi bán 1
2 tấm vải thứ nhất, 2
3 tấm vải thứ hai và
3
4 tấm vải thứ ba thì số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau Hãy tính chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu?
Bài 4: Học sinh ba lớp 7 cần phải trồng và chăm sóc 24 cây xanh Lớp 7A có 32 học sinh, lớp 7B có 28 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết rằng số cây xanh tỷ lệ với số học sinh?
Bài 5: Cho biết ba người làm cỏ cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 12 người ( với cùng năng suất như thế ) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu thời gian?
Bài 6: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ thị của các hàm số sau:
a) y = 3x b) y = - 2x c) y = 1
2x d) y = - 1
2x Bài 7: Những điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 1:
A ( 1
3
− ; 0 ) ; B ( 1
3; 0 ) ; C ( 0 ; 1 ) ; D ( 0 ; -1 ) Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia
MA lấy điểm D sao cho AM = MD Chứng minh rằng:
a)VABM = VDCM
b) AB // DC
c) AM ⊥ BC
Bài 9: Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA <
OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của
AD và BC Chứng minh rằng:
a) AD = BC
b) VEAB = VECD
c) OE là tia phân giác của góc xOy
*******************