1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề & Lời giải đầy đủ Thi vào lớp 10 tỉnh Thanh Hóa, năm học 2009 - 2010

4 799 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề & Lời Giải Đầy Đủ Thi Vào Lớp 10 Tỉnh Thanh Hóa, Năm Học 2009 - 2010
Tác giả Lơng Ngọc Thông
Trường học Trường THCS Ng Lộc - Hậu Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua điểm C0; 1 và có hệ số góc k.. Chứng minh rằng đờng thẳng d luôn cắt parabol P tại hai điểm phân biệt A và B với mọi k... Trên tia đối của tia AB lấy

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo

thanh hóa kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt năm học 2009 – 2010 2010

Môn thi: Toán

Ngày thi: 30 tháng 6 năm 2009

Thời gian làm bài: 120 phút.

Bài 1 (1,5 điểm)

Cho phơng trình: x2 - 4x + p = 0 (1) với p là tham số

1 Giải phơng trình (1) khi p = 3

2 Tìm p để phơng trình (1) có nghiệm

Bài 2 (1,5 điểm)

Giải hệ phơng trình: x + 2y = 5

2x + y = 4

Bài 3 (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và điểm C(0; 1)

1 Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm C(0; 1) và có hệ số góc k

2 Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt

A và B với mọi k

3 Gọi hoành độ của hai điểm A và B lần lợt là x1 và x2 Chứng minh rằng: x1.x2

= - 1, từ đó suy ra tam giác AOB là tam giác vuông

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho nửa đờng tròn tâm O, đờng kính AB = 2R Trên tia đối của tia AB lấy điểm

H (khác với điểm A) Từ các điểm H, A và B kẻ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn (O) Tiếp tuyến kẻ từ điểm H cắt các tiếp tuyến kẻ từ điểm A và B lần lợt tại

C và D

1 Gọi P là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ điểm H tới nửa đờng tròn (O) Chứng minh tứ giác ACPO nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2 Chứng minh tam giác AHC đồng dạng với tam giác BHD, từ đó suy ra

DP= CP

DH CH.

3 Đặt AOC =  Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BD theo R và  Chứng tỏ rằng tích AC.BD chỉ phụ thuộc vào R, không phụ thuộc vào 

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn: b2 + bc + c2 = 1 -

2

3a 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C = a + b + c

Hết

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị số 1: Chữ ký của giám thị số 2:

Đề xuất lời giải

Bài 1 (1,5 điểm)

Từ phơng trình: x2 - 4x + p = 0 (1) với p là tham số

Tính : ∆’ = 22 – p = 4 - p (*)

1 Khi p = 3, ta có phơng trình : x2 - 4x + 3 = 0 (2)

Giải phơng trình (2) :

(2) có dạng : a + b + c = 1 + (- 4) + 3 = 0

Đề chính thức

đề c

Trang 2

Do đó phơng trình (2) có 2 nghiệm: x1 = 1; x2 = 3 = 3

1

2 Phơng trình (1) có nghiệm, khi và chỉ khi:  ∆’  0  4 – p  0  p  4 Bài 2 (1,5 điểm) Từ hệ phơng trình: x + 2y = 5

2x + y = 4

, ta có:

 x + 2(4 - 2x) = 5

y = 4 - 2x

 x - 4x = 5 - 8

y = 4 - 2x

 - 3x = - 3

y = 4 - 2x

 x = 1

y = 4 - 2.1 = 2

 Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x = 1; y = 2)

Bài 3 (2,5 điểm)

1 Phơng trình đờng thẳng (d) đi qua điểm C(0; 1) và có hệ số góc k, có dạng:

y = kx + b thay x = 0, y = 1 vào, ta đợc:  b = 1

khi đó ta đợc hàm số cần viết là: y = kx + 1

2 Phơng trình hoành độ điểm chung của đờng thẳng (d): y = kx + 1 và parabol

(P): y = x2 là :

x2 = kx + 1

 x2 - kx - 1 = 0 (**) Tính : ∆ = k2 + 4  4 > 0, k

Suy ra : (**) luôn có hai nghiệm phân biệt

Gọi hai giao điểm của đờng thẳng (d): y = kx + 1 và parabol (P): y = x2 là A và

B, ta luôn đợc : đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A và B với mọi k

3 Gọi hoành độ của hai điểm A và B lần lợt là x1 và x2, áp dụng hệ thức Vi-et cho phơng trình (**), ta có đợc:

x1.x2 = c = - 1 = - 1

Gọi tung độ của 2 giao điểm A, B là y1, y2

Ta có : y1 = x1 , y2 = x2

Gọi hình chiếu vuông góc của điểm A lên

các trục Ox, Oy lần lợt là M, P

Gọi hình chiếu vuông góc của điểm B lên

các trục Ox, Oy và đoạn AM lần lợt là N, Q

và H

Xét tam giác vuông OAM, ta đợc:

OA2 = OM2 + AM2 (định lý Pitago)

 OA2 = x + y = 12 12 2 4

x + x Xét tam giác vuông OBN, ta đợc: OB2 = ON2 + BN2 (định lý Pitago)

 OB2 = x + y = 22 22 2 4

x + x

 OA2 + OB2 = x + x + 12 14 2 4

x + x (a) Xét tam giác vuông ABH, ta đợc: AB2 = AH2 + BH2 (định lý Pitago)

 AB2 = y - y1 22 + x + x 1 2 2=  2 22 2 2

x - x + x + 2 x x + x  AB2 = x - 2 x x14  1 22 + x + x + 2 x x + x42 12 1 2 22

Vì : x1.x2 = - 1, nên suy ra:

 AB2 = x - 2 1 + x + x + 2 1 + x14  2 42 12  22 = x + x + x + x (b)14 42 12 22

Kết hợp (a) và (b), ta suy ra:  AB2 = OA2 + OB2

Suy ra tam giác AOB là tam giác vuông tại O (định lý Pitago đảo)

Bài 4 (3,5 điểm)

y

2

x2

Q B 1

A y

1

H

y P

x2

y = x2

y = kx + 1

Trang 3

 c

d

p x

b

GT

Nửa (O; R); AB = 2R

H  tia đối tia AB

Ax  AB = A

By  AB = B

HP  OP = P

HP  Ax = C

HP  Ay = D

AOC = 

KL

1 ACPO nội tiếp

2 AHC  BHD

DP =CP

DH CH

3 AC? BD?(theoR,) AC.BD phụ thuộcR

1 Do CA là tiếp tuyến của nửa đờng tròn (O) nên: CAO = 900

Do HD là tiếp tuyến của nửa đờng tròn (O) nên: CPO = 90 0

CPO + CAO = 180

 Suy ra : tứ giác ACPO nội tiếp (có tổng sđ hai góc đối bằng 1800)

2 Xét tam giác AHC và tam giác BHD có :

A = B = 90 ;   0 AHC chung  AHC  BHD (g.g)

DB = CA

Mà : DB = DP; CA = CP (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

DP = CP

3 * Tính AC theo R và  :

Xét tam giác OAC vuông tại A có: AC = tgα AC = R.tgα

* Tính BD theo R và  :

Xét tam giác OBD vuông tại B có: BD = tgBOD BD = R.tgBOD

Mà, ta có : OC và OD là hai tia phân giác của hai góc kề bù AOP và BOP

(theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

 OC  OD, hay :  COD = 90 0

 BOD = 180 - (COD + α) = 180 - (90 + α) = 90 - α 0  0 0 0

 tgBOD = tg(900 - ) = cotg = 1

tgα R

BD =

tgα

* Xét tích AC.BD : AC.BD = R.tg R

tgα = R2 Điều đó chứng tỏ rằng tích AC.BD chỉ phụ thuộc vào R, không phụ thuộc vào 

Bài 5 (1,0 điểm)

Trang 4

* Cách 1:

Ta có: b2 + bc + c2 = 1 -

2

3a 2

2(b + 2bc + c ) + 3a = 2

a + b + c + (a + b ) + (a + c ) + 2bc = 2

 Mặt khác, ta có: a + b 2ab,2 2  a, bR ; a + c 2ac,2 2  a, cR ; dấu “=”

xảy ra khi : a = b = c

Do đó:

a + b + c + (a + b ) + (a + c ) + 2bc a + b + c + 2ab + 2ac + 2bc

Hay :  a + b + c 2  2   C2 2   - 2 2 C

Vậy biểu thức: C = a + b + c, đạt giá trị lớn nhất:

C max = 2  a = b = c =

3

max

C

= 2 3

và đạt giá trị nhỏ nhất: C min = - 2  a = b = c =

3

min

C

= 2 3

* Cách 2: Ta có: b2 + bc + c2 = 1 -

2

3a 2

 (a + b + c)2 + (a - c)2 + (b - c)2 = 2

 2 - (a + b + c)2 = (a - c)2 + (b - c)2  0, a, b, c  R

a + b + c 2 2 - 2 2

Dấu “=” xảy ra khi : a = b = c

Vậy biểu thức: C = a + b + c, đạt giá trị lớn nhất:

C max = 2  a = b = c =

3

max

C

= 2 3

và đạt giá trị nhỏ nhất: C min = - 2  a = b = c =

3

min

C

= 2 3

Ngày đăng: 30/08/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi hình chiếu vuông góc của điể mA lên các trục Ox, Oy lần lợt là M, P. - Đề & Lời giải đầy đủ Thi vào lớp 10 tỉnh Thanh Hóa, năm học 2009 - 2010
i hình chiếu vuông góc của điể mA lên các trục Ox, Oy lần lợt là M, P (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w