Phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng 1.. Các tính chất của phép dời hình, phép đồng dạng.. Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng định nghĩa, điều kiện,
Trang 1«n tËp häc kú i n¨m häc 2008-2009
Líp 11 HÌNH HỌC
PHẦN I LÝ THUYẾT CHƯƠNG I Phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng
1 Định nghĩa phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng
2 Các phép dời hình: phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép
quay
3 Phép vị tự
Lưu ý: xác định hợp thành của 1 số phép nêu trên, tính chất của phép hợp thành
4 Các tính chất của phép dời hình, phép đồng dạng
5 Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục Ox,
Oy
CHƯƠNG II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
1 Các tính chất thừa nhận của hình học không gian
2 Các cách xác định 1 mặt phẳng
3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
4 Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng (định nghĩa, điều kiện, các tính chất)
PHẦN II DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I Phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng
1 Xác định ảnh của một hình qua phép biến hình (dựng ảnh, xác định phương trình)
2 Chứng minh tính chất đặc biệt của tam giác, tứ giác
3 Chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song
4 Bài toán quỹ tích, bài toán dựng hình
Lưu ý: Xem lại các bài tập phần ôn tập chương I.
CHƯƠNG II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
2 Xác định thiết diện của 1 mặt phẳng với 1 hình chóp, 1 hình lăng trụ
3 Chứng minh hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng
Lưu ý: Xemlại các bài tập sau SGK
Trang 2PHAÀN III Bài tập đề nghị
Baứi 1 Cho ủửụứng troứn (O) ủửụứng kớnh AB vaứ ủửụứng thaỳng d vuoõng goực vụựi AB taùi B
Vụựi ủửụứng kớnh MN thay ủoồi cuỷa ủửụứng troứn (MN khaực AB), goùi P vaứ Q laàn lửụùt laứ giao ủieồm cuỷa d vụựi caực ủửụứng thaỳng AM vaứ AN ẹửụứng thaỳng ủi qua M, song song vụựi AB caột ủửụứng thaỳng AN taùi H
1) Chửựng minh H laứ trửùc taõm tam giaực MPQ 2) Chửựng minh ABMH laứ hbh
2) Tỡm quyừ tớch ủieồm H 4) Tỡm quyừ tớch trửùc taõm tam giaực NPQ
Baứi 2 Cho ủieồm A coỏ ủũnh naốm treõn ủửụứng troứn (O) vaứ ủieồm B coỏ ủũnh naốm treõn ủửụứng
thaỳng d, d khoõng qua A Haừy xaực ủũnh treõn d moọt ủieồm C sao cho tam giaực ABC coự troùng taõm treõn(O)
Baứi 3 Cho ủieồm A(2; -1), ủửụứng thaỳng d: 2 x – y + 3 = 0 vaứ ủửụứng troứn (C):
( ) (2 )2
x− + +y = Xaực ủũnh aỷnh cuỷa A, d, (C) qua moói pheựp sau ủaõy:
1,Pheựp tũnh tieỏn theo vectụ vr= −(1; 2) 2,Pheựp ủoựi xửựng taõm I(-2;3)
3,Pheựp ẹOx 4,Pheựp ẹOy
Baứi 4.Cho hỡnh choựp S.ABCD, ủaựy ABCD laứ hỡnh thang vụựi AB laứ ủaựy lụựn Goùi M vaứ N
theo thửự tửù laứ trung ủieồm cuỷa caực caùnh AB vaứ SC
1) Tỡm giao tuyeỏn cuỷa caực caởp maởt phaỳng sau ủaõy: (SBC) vaứ (SAD); (AMN) vaứ SAD
2) Tỡm giao ủieồm cuỷa ủửụứng thaỳng SD vaứ maởt phaỳng (AMN)
3) Tỡm thieỏt dieọn cuỷa hỡnh choựp S.ABCD khi caột bụỷi mp(AMN)
Baứi 5 Cho tửự dieọn ABCD Treõn caùnh AD laỏy trung ủieồm M, treõn caùnh BC laỏy 1 ủieồm N
baỏt kỡ khaực B vaứ C Goùi (P) laứ maởt phaỳng qua ủửụứng thaỳng MN vaứ song song vụựi CD a) Xaực ủũnh thieỏt dieọn cuỷa tửự dieọn ABCD khi caột bụỷi maởt phaỳng (P)
b) Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa N treõn BC sao cho thieỏt dieọn laứ 1 hỡnh bỡnh haứnh
Baứi 6 Cho laờng truù tam giaực ABC.A’B’C’
1) Goùi I, I’ laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa caực caùnh BC vaứ B’C’
a) Chửựng minh AI//A’I’ b) Tỡm giao ủieồm cuỷa mp(AB’C’) vụựi ủt A’I
2) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB laỏy ủieồm M sao cho AM = 12AB Goùi E laứ trung ủieồm CA
a) Xaực ủũnh thieỏt dieọn cuỷa laờng truù khi caột bụỷi mp(MEB’)
b) Xaực ủũnh giao ủieồm K cuỷa ủửụứng thaỳng AA’ vaứ mp(MEB’) Tớnh tổ soỏ AK AA'
c) Xaực ủũnh giao tuyeỏn d cuỷa mp(MEB’) vaứ mp(A’B’C’).