1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Dãy số rất đầy đủ

11 755 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 873,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp : • Dựa theo cách cho của dãy số để tìm ra các số hạng cần tìm , nếu dãy số cho dưới dạng tổng quát thì muốn tìm số hạng thứ k ta chỉ việc thay n k= vào công thức tổng quát..

Trang 1

Chöông 3:

DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Phương pháp chứng minh quy nạp

1.1. Khái niệm : Để chứng minh mệnh đề chứa biến A n ( ) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương

n , ta thực hiện như sau:

Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n=1

Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n k= tuỳ ý ( k ≥ 1 ), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n k = + 1

1.2. Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A n ( ) là đúng với với mọi số nguyên dương npthì :

• Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p

• Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n k = ≥ p và phải chứng minh mệnh

đề đúng với n k= +1

2 Dãy số

2.1 Định nghĩa : Dãy số là hàm số với đối số là số tự nhiên

: *

( )

u

n u n

¥ ¡ a

2.2 Dãy số tăng, dãy số giảm

• ( ) u n là dãy số tăng ⇔ un+1> un , ∀ ∈ n ¥*

* 1

* 1

0,

1 , 0 ,

n

n n

u

u

+ +

⇔ − > ∀ ∈

⇔ > > ∀ ∈

¥

¥

• ( ) u n là dãy số giảm ⇔ un+1< un , ∀ ∈ n ¥*

* 1

* 1

0,

1 , 0 ,

n

n n

u

u

+ +

⇔ − < ∀ ∈

⇔ < > ∀ ∈

¥

¥

2.3. Dãy số bị chặn

• ( ) un là dãy số bị chặn trên ⇔ ∃ ∈ M ¡ : unM , ∀ ∈ n ¥*

• ( ) un là dãy số bị chặn dưới ⇔ ∃ ∈ m ¡ : un > m , ∀ ∈ n ¥*

• ( ) un là dãy số bị chặn ⇔ ∃ m M , ∈ ¡ : m unM , ∀ ∈ n ¥*

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP :

1 Chứng minh các mệnh đề bằng quy nạp

1.1 Phương pháp :Ta thực hiện đúng theo 2 bước :

Bước 1 : (bước cơ sở) Chứng minh đẳng thức đúng khi n = 1 (hoặc n = p)

Bước 2 : (bước quy nạp) Giả sử đẳng thức đúng khi n k = với k ≥ 1 ( hay kp ),ta phải chứng minh đẳng thức đó cũng đúng khi n k= +1

1.2 Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 1 Chứng minh các đẳng thức sau đúng với mọi n ∈ ¥* :

1 2 3

2

n n

+ + + LL + = (1) ; b) 2 2 2 ( 1)(2 1)

1 2

6

Trang 2

Ví dụ 2 Chứng minh các đẳng thức sau đúng với mọi n ∈ ¥* :

1.2 2.3 ( 1)

3

+ + + + = (1); b) 1 1 1

1.2 2.3 ( 1) 1

n

+ + (2)

Ví dụ 3 Chứng minh các bất đẳng thức sau :

a) 2n−3> 3 n − ∀ ≥ 1 , n 8 (1) ; b) 1 1 *

+ + + < ∀ ∈ ¥ (2)

Ví dụ 4 Chứng minh các mệnh đề sau :

a) un = + n3 3 n2 + 5 n chia hết cho 3 , ∀ ∈ n ¥* b) 32n 1 2n 2

n

v = + + + chia hết cho 7 , ∀ ∈ n ¥*

2 Tìm các số hạng của dãy số và tìm số hạng tổng quát của dãy số khi cho bằng hệ thức truy hồi

2.1. Phương pháp :

• Dựa theo cách cho của dãy số để tìm ra các số hạng cần tìm , nếu dãy số cho dưới dạng tổng quát thì muốn tìm số hạng thứ k ta chỉ việc thay n k= vào công thức tổng quát Nếu dãy số cho dưới dạng truy hồi thì ta phải tính các số hạng truy hồi dần lên đến số hạng cần tìm

• Để tìm số hạng tổng quát của một dãy số khi nó được cho dưới dạng truy hồi ta có rất nhiều cách nhưng thông thường ta nên viết một số só hạng đầu , rồi dự đoán công thức và chứng minh lại bằng quy nạp

2.2. Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 5.Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số ( ) un biết :

a) 2 1

1

n

n u

n

=

15 , 9 :

n

u

u + u u +

Ví dụ 6 Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un biết :

1

1 :

2 3

n

u u

u + u

=

2 1

3 :

1

n

u u

=



= +

 .

3 Xét tính tăng , giảm và tính bị chặn của dãy số

3.1. Phương pháp :

• Dựa theo định nghĩa :

1 ,

⇔ > ∀ ∈ ¥

* 1

* 1

0,

1 , 0 ,

n

n n

u

u

+ +

⇔ − > ∀ ∈

⇔ > > ∀ ∈

¥

¥

1 ,

⇔ < ∀ ∈ ¥

* 1

* 1

0,

1 , 0 ,

n

n n

u

u

+ +

⇔ − < ∀ ∈

⇔ < > ∀ ∈

¥

¥

o ( ) un là dãy số bị chặn ⇔ ∃ m M , ∈ ¡ : m unM , ∀ ∈ n ¥*

3.2. Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 7.Xét tính tăng , giảm của các dãy số ( ) un biết :

a) 2 1

3 2

n

n u

n

+

=

− ; b)

2

n

n u

n

2

n n

u n

= +

Ví dụ 8 Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

a)

2 2

2 1

n

u

+

= + + ; b) 2

2

n

n u

=

n n

u

n

π

= −

Trang 3

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1.Chứng minh các đẳng thức sau đúng ∀ ∈ n ¥* :

a) 1.4 2.7 + + + n n (3 + = 1) n n ( + 1)2;

1 3 6 10

3

n n

3

3

1.2.3 2.3.4 3.4.5 1 2 4 1 2

n n

+

f) 1 1 1 1 1 12 1

n

+

 −  −   −  =

g)

( 1 )

sin sin

sin sin 2 sin

sin 2

x

+

h)

1

2n n

π

+

1 4 4 4 4 2 4 4 4 4 3

daáu caên

Bài 2.Chứng minh các bất đẳng thức sau :

a) 2n+ 2 > 2 n + 5 , ∀ ∈ n ¥* ;

+ + + L < − ∀ ≥ ;

c) 1 3 5 2 1 1

n

× × × × <

+

L , ∀ ∈ n ¥*;

n + n + + n >

1

n + n + n +…+ n >

+ + + + , ∀ ∈ n ¥ *

Bài 3.Chứng minh các mệnh đề sau đúng ∀ ∈ n ¥*:

a) n3+ 2 n chia hết cho 3 ; b) 7.22n− 2+ 32n− 1 chia hết cho 5 ;

c) n3+ 11 n chia hết cho 6 ; d) 13n − 1 chia hết cho 6 ;

e) 11n+ 1+ 122n− 1 chia hết cho 133 ; f) 5 2 × 3n− 2+ 33n− 1chia hết cho 19

Bài 4. a) Cho số thực a > − 1 Chứng minh rằng : ( 1 + a )n ≥ + 1 na , ∀ ∈ n ¥

b) Chứng minh rằng nếu a > 0 , b > 0 , n ∈ ¥* thì ta có :

n

a + ba b + 

≥   ÷ 

c) Cho n số thực x x x1, , , ,2 3 L xn∈ ( 0 ;1 ) Chứng minh rằng :

( 1 − x1) ( × − 1 x2) × × − L ( 1 xn) > − − − − 1 x1 x2 L xn , ∀ ≥ n 2

Bài 5.(*) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un biết :

1

1 :

2 1

n

u

u

= −

1

5 4 :

1 2

n

n n

u u

u

u +

 =





;

Trang 4

c) ( ) 1

1

1 :

5

n

u u

u + u

=

1

1 :

1

n

n

u

u

u

+

=

;

e)

n

n

1 4 4 44 2 4 4 4 43

daáu caên

; f) ( ) 1

1

1 :

5

n

u u

u + u

=

Bài 6.Xét tính tăng , giảm của dãy số ( ) un biết :

a)

2

2

1 1

n

u

n

+ +

=

4 1

4 5

n

+ ;

n

n u

n

+

e) ( ) 1

1

3

3

n n

u

u u

+

=

1

6 :

6

n

u u

 =

Bài 7. Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

( 1)

n

u

n n

=

+ ; b) un = n2+ 4 ;

cos

n

u

2 2

3 2 1

2

n

u

n

+ +

=

+

Bài 8.Xét tính bị chặn của các dãy số ( ) un biết :

a) un = 1 3 3 5 1 + 1 + + ( 2 n 1 2 ) ( 1 n 1 )

n

u

Bài 9. (*) Xét tính tăng , giảm và bị chặn của các dãy số sau :

1

2 :

2

n

u

u

 =

 ; b)

n

u

Bài 10 Cho dãy số : ( ) 1

1 2

1

1

n n n

u u u u

+

=

Chứng minh ( ) un là dãy số không đổi (dãy số có tất cả các số hạng đều bằng nhau)

Bài 11.(*) Cho dãy số ( ) un biết 22 2 1

3

n

b n u

n

× +

= + và b∈¡ Hãy xác định b để

a) ( ) un là dãy số giảm ;

b) ( ) un là dãy số tăng

Bài 12.Cho dãy số ( ) un biết sin 4 ( 1 )

6

n

Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của dãy số trên :

15 1 2 15

S = + + + u u L u



Trang 5

§2 CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Cấp số cộng

1.1 Định nghĩa :Dãy số ( ) un là cấp số cộng ⇔ un+1= + un d , ∀ ∈ n ¥*

d là số không đổi , gọi là công sai của cấp số cộng

1 ( 1) , 2 ,

n

u = + − u n d ∀ ≥ n n ∈ ¥ .

1.3 Tính chất : 1 1 , ( 2 , *)

2

k

u = − + + ∀ ≥ k k

¥

1.4 Tổng n số hạng đầu tiên :

1 2

2 ( 1) ( )

n

n u u

2 Cấp số nhân

2.1 Định nghĩa :Dãy số ( ) un là cấp số nhân ( *)

q là số không đổi , gọi là công bội của cấp số nhân

2.2 Số hạng tổng quát : 1 ( *)

1. n , 2 ,

n

u = u q − ∀ ≥ n n ∈ ¥ .

1. 1 , 2 ,

u = uu + ∀ ≥ k k ∈ ¥

2.4 Tổng n số hạng đầu tiên :

1

1 2

(1 )

1

n

q

.

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP :

1 Chứng minh các dãy số là cấp số

1.1 Phương pháp :Dựa theo định nghĩa của cấp số cộng và cấp số nhân để chứng minh

uu + = + ⇔ u d u + − = u d ∀ ∈ n

n

u

u

+ +

&&&&

1.2. Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 1. Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số cộng , nếu phải hãy tìm công sai của cấp số cộng đó :

a) 1

2

n

n

2

n

n

u = −

;

c) un = − ( ) 1 n+ 2 n ; d) 1 1 ( )

3

u

=





Ví dụ 2. Trong các dãy số sau , dãy nào là cấp số nhân , nếu phải hãy tìm công bội của cấp số nhân đó :

a) 5

2

u = ; b) ( 1) 3n 3n 1

n

u = − + ;

c) un = + n 3 ; d)

1

1

1 2 , 1 5

u

=



2 Tìm u ; d ; q ; S của cấp số 1 n

2.1 Phương pháp :Dựa vào các công thức về số hạng tổng quát , tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

hoặc cấp số nhân để suy ra kết quả

Trang 6

2.1.1. Nếu ( ) un là cấp số cộng thì :

1 ( 1) , 2 ,

n

u = + − u n d ∀ ≥ n n ∈ ¥

1 2

2 ( 1) ( )

n

n u u

2.1.2. Nếu ( ) un là cấp số nhân thì :

1. n , 2 ,

n

u = u q − ∀ ≥ n n ∈ ¥

1

1 2

(1 )

1

n

q

2.2. Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 3 Tìm u1 , d u , 15 , S20 của các cấp số cộng sau :

a) ( ) un : 2,5,8,11, LL ; b) ( ) un biết 9 2

13 6

5

2 5

=

Ví dụ 4 Tìm u1 , d của các cấp số cộng biết :

1 6

10 7

u u

+ − =

 + =

7 3

2 7

8 75

u u

− =

12

14 129

S

+ =

 =

16

21 10

152 2 3 3

S

=

 =

Ví dụ 5 a) Tìm 5 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là 25 và tổng các bình phương của

chúng là 165 ;

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng là −10 và tổng các bình phương của chúng là 70

Ví dụ 6 Tìm u1 , q u , 15 , S20 của các cấp số nhân sau :

2 6

90 240

+ =

 − =

 ; b)

1 3 5

1 7

65 325

u u

− + =

 + =

Ví dụ 7 Tìm u1 , q biết ( u1> 0 )của các cấp số nhân biết :

2 3 4

25

31

u u

=

 + + =

1 2 3

1 2 3

14 64

u u u

+ + =

Ví dụ 8 a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 14 và tổng các bình phương của chúng là 84

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 15 và tổng các bình phương của chúng

là 85

3 Các bài toán ứng dụng tính chất của cấp số

3.1. Phương pháp : Dựa vào các công thức về tính chất các số hạng của cấp số cộng hoặc cấp số nhân :

, 2 , 2

k

u = − + + ∀ ≥ k k

¥

1. 1 , 2 ,

u = uu + ∀ ≥ k k ∈ ¥ .

3.2. Chú ý : Ta có thể dễ dàng chứng minh được :

a b c , , lập thành cấp số cộng⇔ + = a c 2 b

a b c , , lập thành cấp số nhân⇔ a c b = 2

3.3. Các ví dụ minh họa :

Trang 7

Ví dụ 9.Cho ba số a b c , , lập thành cấp số cộng Chứng minh các hệ thức sau:

a) 2 2

8 2

a + bc = b c +

Ví dụ 10 Cho ba số a b c2, 2, 2lập thành một cấp số cộng có công sai d ≠ 0 Chứng minh rằng ba số

, ,

b c c a a b + + + cũng lập thành một cấp số cộng.

Ví dụ 11 Cho ba số a b c , , lập thành cấp số nhân Chứng minh các hệ thức sau:

a) ( a2+ b2).( b2+ c2) ( = ab bc + )2 ; b) a2+ 4 c2− 4 ab + 8 bc = − ( a 2 b − 2 ) c 2

Ví dụ 12 Chứng minh rằng nếu 3 số 2 1 2

, ,

y x y y z − − lập thành một cấp số cộng thì 3 số x y z , , lập thành một

cấp số nhân

Ví dụ 13 Tìm các số dương ab sao cho 2 a + 1 , 2 a b − , 2 b + 1 lập thành một cấp số cộng và

3 , 4 , 1

4 Tính tổng hữu hạn

4.1. Phương pháp: Để tính một tổng có hữu hạn phần tử ta có thể làm như sau:

• Xét xem các số hạng của nó có lập thành một cấp số cộng hoặc cấp số nhân hay không , nếu chưa hãy biến đổi các số hạng hoặc tách thành các tổng khác nhau mà các số hạng của chúng tạo thành cấp số

Dựa và công thức số hạng tổng quát của cấp số để tìm xem các tổng cần tính có bao nhiêu số hạng

• Tính các tổng trên dựa vào các công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số , rồi suy ra kết quả

4.2. Chú ý :

• ( ) un lập thành cấp số cộng thì :

1 2

2 ( 1) ( )

n

n u u

S = + + + = u u u + = + − .

• ( ) un lập thành cấp số nhân thì :

1

1 2

(1 )

1

n

q

4.3. Các ví dụ minh họa :

Ví dụ 14. Tính các tổng sau :

a) A = + 15 20 25 + + + L 7515;

b) B = 10002 − 9992+ 9982− 9972+ + − L 22 12

Ví dụ 15 Tính các tổng sau :

a) A= − + −27 81 243+ +L 531441 ; b) 9 99 999 99 9( 9 )

n

soá

Ví dụ 16 Tính các tổng sau :

a) A = + 1 2.2 3.2 + 2+ + 100.299 ;

b)

2 2

n n

B =  +   + +  + +  + 

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Trong các dãy số ( ) un dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đó cho biết số hạng đầu và công sai của nó:

3

n

n

; c) un = n3 ;

n

5

n

n

u = −

1

2 :

3

n

u u

=

Bài 2. Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:

Trang 8

a) 1 5 3

2 5

10 7

+ − =

2 5 3

4 6

10 26

+ − =

2 4

2 2

1 5

5 25

+ =

 + =

Bài 3. a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng

b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng

Bài 4. a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293

b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 1176

Bài 5. a) Số đo các góc của một đa giác lồi có 9 cạnh lập thành một cấp số cộng có công sai d = 30 Tìm số đo của các góc đó

b) Số đo các góc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và góc lớn nhất gấp 5 lần góc nhỏ nhất Tìm

số đo các góc đó

Bài 6. Chứng minh rằng nếu 3 số a b c , , lập thành một cấp số cộng thì :

( 2 2 2) ( ) (2 )2

3 a + + b c − 6 a b − = + + a b c

Bài 7. Chứng minh rằng nếu 3 số a b c , , lập thành một cấp số cộng thì các số x y z , , cũng lập thành một cấp

số cộng , biết :

a) x b = + +2 bc c2; y c = + +2 ca a2; z a = 2+ ab b + 2

b) x a = 2− bc ; y b = −2 ca ; z c = −2 ab

Bài 8. Tìm x để 3 số a b c , , lập thành một cấp số cộng , với:

a) a = − 10 3 ; x b = 2 x2+ 3 ; c = − 7 4 x

b) a x = + 1 ; b = 3 x − 2 ; c x = 2− 1

Bài 9. Tìm các nghiệm số của phương trình: 4 x3 − 6 6 x2 + 14 x − 6 = 0, biết rằng các nghiệm số phân biệt và tạo thành một cấp số cộng

Bài 10.Tìm các giá trị của mđể phương trình : 4 ( ) 2

một cấp số cộng

Bài 11. Cho dãy số ( ) 1 ( ) ( )

1

, :

3 2 , 1

n

u





¡

Tìm các giá trị của a để dãy số ( ) un là cấp số cộng

Bài 12.Cho cấp số cộng( ) un

2

k

u = − + + ∀ m km k <

b) Tính tổng 2 k − 1 số hạng đầu tiên của ( ) un , biết uk m− + uk m+ = a

Bài 13. Cho dãy số ( ) un , biết tổng n số hạng đầu tiên : ( 1 2 )

2

n

=

a) Hãy xác định số hạng tổng quát của ( ) un

b) Chứng minh ( ) un là một cấp số cộng , tìm công sai của nó

Bài 14.Cho cấp số cộng( ) un Chứng minh :

a)

n

, n 0

n

u

1

2 :

3 2 , 1

n

u u

=





Xét dãy số ( ) vn biết : vn = un+1− un , ( ∀ ≥ n 1 )

Trang 9

a) Chứng minh dãy số ( ) vn là cấp số cộng , tìm số hạng đầu và công sai của nó.

b) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un

Bài 16. Trong các dãy số sau đây dãy nào là cấp số nhân , nếu phải hãy tìm công bội của nó

3.

2

n n

=  ÷   ; b) un = + n 3 ;

1

2

u

u + u

=

1

1

1 2 5

u

=

Bài 17.Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân, biết:

a) 21 23

1 3

10 50

+ =



 + =

1 2 3

21 , 0

1 1 1 7

12

q

 + + =

c) 12 22 32 42

1 2 3 4

30 340

+ + + =



 + + + =

1 2 3

1 2 3

64

14

u u u

=

 + + =

Bài 18.a) Giữa các số 160 và 5 hãy chèn vào 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân

b) Giữa các số 243 và 1 hãy đặt thêm 4 số nữa để tạo thành một cấp số nhân

Bài 19.Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số nhân biết tổng của chúng là 19 và tích là 216

Bài 20.a) Tìm số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng công bội là 3, tổng số các số hạng là 728 và số hạng

cuối là 486

b) Tìm công bội của một cấp số nhân có số hạng đầu là 7, số hạng cuối là 448 và tổng số các số hạng là 889

Bài 21.Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, trong đó số hạng thứ hai nhỏ hơn số hạng thứ nhất 35, còn

số hạng thứ ba lớn hơn số hạng thứ tư 560

Bài 22.Số số hạng của một cấp số nhân là một số chẵn Tổng tất cả các số hạng của nó lớn gấp 3 lần tổng các số hạng có chỉ số lẻ Xác định công bội của cấp số nhân đó

Bài 23.Bốn số a b c d , , , lập thành cấp số nhân Chứng minh :

b c − + − c a + d b − = a d − ;

ab bc cd + + = a + + b c b + + c d

Bài 24. Chứng minh :

a) Nếu a b c , , lập thành một cấp số nhân thì ab b , 2, cbcũng lập thành một cấp số nhân

b) Nếu bốn số dương a b c d , , , lập thành cấp số nhân thì ba số : ab bc , , cd cũng lập thành cấp số nhân

Bài 25.Tìm 4 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng tổng 3 số hạng đầu là 148

9 , đồng thời, theo thứ tự, chúng

là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng

Bài 26.Cho dãy số ( ) un , biết tổng n số hạng đầu tiên :

1

5 3 5

n

S = −−

a) Hãy xác định số hạng tổng quát của ( ) un

b) Chứng minh ( ) un là một cấp số nhân , tìm công bội của nó

Bài 27.Cho cấp số nhân ( ) unq ≠ 0 , u1 ≠ 0

a) Chứng minh : uk = uk m− × uk m+ , ( ∀ m k , ∈ ¥*, m k < )

b) Chứng minh : uk = um× qk m

b) Tính tổng k số hạng đầu tiên của ( ) un , biết uk m− × uk m+ = a q , > 0

1 , 2 :

n

u



Xét dãy số ( ) vn biết : vn = un+1− un , ( ∀ ≥ n 1 )

Trang 10

a) Chứng minh dãy số ( ) vn là cấp số nhân.

b) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( ) un

Bài 29.Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng khi tăng số thứ hai thêm 2 thì các số đó tạo thành một cấp số cộng, còn nếu sau đó tăng số cuối thêm 9 thì chúng lại lập thành một cấp số nhân

Bài 30.Tìm 4 số trong đó ba số đầu là ba số hạng kế tiếp của một cấp số nhân, còn ba số sau là ba số hạng kế tiếp của một cấp số cộng; tổng hai số đầu và cuối bằng 32, tổng hai số giữa bằng 24

Bài 31.Tìm các số x y , sao cho x + 3 , 5 y x − 2 , y x + 3 y lập thành một cấp số cộng và

1 , 3 , 2

Bài 32.Chứng minh các dãy ( ) un sau vừa là cấp số cộng vừa là cấp số nhân

1

2

4

n

u

=

1 1

4 :

12 , 1

n

u u

=



Bài 33.Tính các tổng sau :

a)

( 7)

7 77 777 777 7

n

A = + + + + 1 2 3

b)

( 5)

15 155 1555 1555 5

n

B = + + + + 14 2 43 L

, 0

d) D = + 1 2.3 3.3 + 2 + + L 2010.32009 ;

e) E = + 1 4.3 7.3 + 2 + + L ( 3 n − 2 3 ) n ;

2 2 2 2n

n

L

Ngày đăng: 25/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w