- Nhận ra ăc, âc trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ăc, âc trong sách báo bất kì.. - Nhận ra uc, c trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc ti
Trang 1- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp
gỡ, lúc chia tay Nói năng nhẹ nhàng, dùng 2 tay khi trao hoặc nhận một vật gì dó từ thầy cô , phải thực hiện theo lời dạy bảo của thầy cô mà không đợc làm trái điều dạy bảo của thầy cô giáo
2 HS có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy cô giáo
3 HS có hành vi lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo trong học tập, rèn luyện, sinh hoạt hàng ngày
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập Đạo đức1
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- Các truyện, tấm gơng, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học
III Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
H: Em đã làm gì để giữ trật tự cho lớp học trong khi
học bài?
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
* HĐ 1: Phân tích tiểu phẩm
- GVHD theo dõi các bạn diễn tiểu phẩm và cho cô
biết nhận vật trong tiểu phẩm c xử với cô giáo nh thế
nào?
- Một số HS đóng tiểu phẩm
- HD phân tích tiểu phẩm:
Cô giáo và các bạn HS gặp nhau ở dâu ?
Bạn đã chào và mời cô giáo vào nhà nh thế
* HĐ 2: Trò chơi sắm vai (Bài tập 2)
1 HD các cặp HS tìm hiểu các tình huống ở bài tập1,
nêu cách ứng xử và phân vai cho nhau
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe,cảm nhận
- HS tìm hiểu các tình huống, nêu cách ứng xử
và phân vai cho từng cặp HS chuẩn bị sắm vai
Trang 23 Theo từng tình huống, HS thể hiện cách ứng xử
qua trò chơi sắm vai
4 GV nhận xét chung: Khi gặp thầy cô giáo trong
trờng, các em cần dừng lại, bỏ mũ nón, đứng thẳng
ngời và nói" Em chào thầy(cô) ạ!".
* HĐ 3: Thảo luận cả lớp về vâng lời thầy, cô giáo;
Gv lần lợt nêu các câu hỏi cho HS thảo luận:
Cô giáo ( thầy giáo) thờng yêu cầu , khuyên bảo
các em những điều gì ?
Những lời yêu cầu, khuyên bảo của cô giáo(thầy
giáo) giúp ích gì cho HS ?
Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo thì các em cần thực
hiện nh thế nào ?
HS trả lời theo từng câu hỏi, bổ sung ý kiến, tranh
luận với nhau
GV kết luận: Hàng ngày, thầy cô giáo chăm lo dạy
dỗ, giáo dục các em, giúp các em trảơ thành HS
ngoan, giỏi Thầy cô dạy bảo các em thực hiện tốt
nội quy, nề nếp của trờng của lớp về học tập, lao
động, thể dục Các em thực hiện tốt những điều đó
là biết vâng lời thầy cô giáo Có nh vậy, HS mới
chóng tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến.
tiết 2:
* HĐ 1: HS tự liên hệ
Gv nêu yêu cầu: HS tự liên hệ về việc mình đã thực
hiện hành vi lễ phép nh thế nào?
Cho HS tự liên hệ
Cho HS nêu ý kiến nên học tập, noi theo bạn nào ?
Vì sao ?
GV nhận xét chung: Khen ngợi những em biết lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo; Nhắc nhở những HS thực
hiện cha tốt
* HĐ 2: Trò chơi sắm vai.
- Gv yêu cầu HS thảo luận theo cặp về cách ứng xử
trong các tình huống sau rồi phân vai, thể hiện qua trò
chơi sắm vai
, Cô giáo gọi 1 bạn HS lên bảng đa vở cho cô kiểm
tra vở
, Một HS chào cô giáo để ra về
- Gọi một số HS sắm vai (theo từng tình huống); Lớp
nhận xét, góp ý kiến, diễn lại (nếu có cách ứng xử
- HS Thảo luận cả lớp theo nội dung từng câu hỏi của GV
- HS lần lợt trả lời từng câu hỏi của Gv
- HS nhận xét và cảm nhận
- HS lắng nghe,cảm nhận
- Từng cặp HS sắm vai
- một số HS sắm vai (theo từng tình huống)
Trang 3- Nhận ra ăc, âc trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ăc, âc trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu
Đeo cờm ở cổ Chân đất hồng hồng
Nh nung qua lửa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bậc thang.
II Đồ dùng dạy học:
• Sách Tiếng Việt 1, tập II)
• Bộ ghép chữ thực hành
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết : con sóc , bác sĩ, học
tập.
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 76
+ Khác nhau: ăc bắt đầu
bằng ă.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4- GV cho HS phát âm vần
- GV chỉnh sửa
* Tiếng khoá, từ khoá:
- GV:Các em hãy thêm âm m và dấu sắc vào vần
ăc để tạo tiếng mắc.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
- Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần âc, hãy thêm âm g và dấu sắc để tạo
tiếng mới
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng c.
+ Khác nhau: âc bắt đầu
bằng â.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
Trang 5vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
b) Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ gì?
+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh.
+ Ruộng bậc thang là nơi nh thế nào?
+ Ruộng bậc thang thờng có ở đâu? Để làm gì?
+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
Trang 6* Bó chục que tính và các que tính rời.
III các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
Giới thiệu số 11:
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 1 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 1 que tính là mời một que
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 2 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 2 que tính là mời hai que
Bài 2: - Yêu cầu HS vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô
trống có ghi 1 đơn vị, vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô
trống có ghi 2 đơn vị
Bài 3: Gv yêu cầu HS dùng bút màu tô 11 hình
tam giác, tô 12 hình vuông
Bài 4: Yêu cầu điền đủ số vào dới mỗi vạch của
Trang 7toán(Tiết )
mời ba, mời bốn, mời lăm.
I mục tiêu:Giúp HS:
* Bó chục que tính và các que tính rời
III các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
Giới thiệu số 13:
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 1 que tính là mời ba que tính
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 4 que tính là mời hai que tính
Bài 3: Yêu cầu HS đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ
rồi nối với số đó
Bài 4:Yêu cầu viết các số theo thứ tự từ 0 đến15.
- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Học vần
Trang 8- Nhận ra uc, c trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần uc, c trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Con gì mào đỏ Lông mợt nh tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi ngời thức dậy.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.
II Đồ dùng dạy học:
• Sách Tiếng Việt 1, tập II)
• Bộ ghép chữ thực hành
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
B Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết : màu sắc, ăn mặc,
giấc ngủ.
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 77
Trang 9* Tiếng khoá, từ khoá:
- GV:Các em hãy thêm âm tr và dấu nặng vào
vần uc để tạo tiếng trục.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng c.
+ Khác nhau: c bắt đầu
bằng
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
Trang 10- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
d) Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Con có thích buổi sáng không? Tại sao?
+ Con thờng dậy lúc mấy giờ? Nhà con ai dậy
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
Thứ ngày tháng năm 200
Trang 11- Nhận ra ôc, uôc, trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ôc, uôc trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Mái nhà của ôc Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
II Đồ dùng dạy học:
• Sách Tiếng Việt 1, tập II)
• Bộ ghép chữ thực hành
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
D Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : máy xúc, cúc vạn thọ,
nóng nực
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 78
+ Khác nhau: ôc bắt đầu
bằng ô.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
Trang 12- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm âm m và dấu nặng vào
vần ôc để tạo tiếng mộc.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần uôc, hãy thêm âm đ và dấu sắc để
tạo tiếng mới
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng c.
+ Khác nhau: uôc bắt đầu
bằng uô.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
Trang 13- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
f) Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?
+ Thái độ của bạn nh thế nào?
+ Khi nào ta phải uống thuốc?
+Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
Trang 14tập viết tuần 7: xa kia, mùa da, ngà voi
I Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- Củng cố lại quy trình viết chữ xa kia, mùa da, ngà voi
- HS viết đúng mẫu, viết đẹp
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
• GV: Chữ mẫu
• HS: Vở Tập viết, bút, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
F Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2 HS Lên bảng viết, lớp viết bảng
con: xay bột, nét chữ, kết bạn
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết .
-GV nhận xét và cho điểm
G Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
.- Gv giới thiệu bài viết
2 Nội dung:
a)HDQS,nhận xét:
- GV viết mẫu lên bảng:
-Cho HS QS bảng và NX về độ cao, khoảng cách,
nét nối của các chữ : tuốt lúa, hạt thóc
- GV khuyến khích Hs phát hiện, càng nhiều càng
tốt
b) HD cách viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Cho HS viết vào bảng con
Trang 15- Nhận ra iêc, ơc trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần iêc, ơc trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Quê hơng là con diều biếc Tuổi thơ con thả trên đồng Quê hơng là con đò nhỏ
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
H Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : ngọn đuốc, thợ mộc,
thuộc bài.
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 79
-GV nhận xét và cho điểm
I Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần iêc và
+ Khác nhau: iêc bắt đầu
bằng iê.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 16- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm âm x và dấu sắc vào vần
ăc để tạo tiếng xiếc.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần ơc, hãy thêm âm r và dấu sắc để tạo
tiếng mới
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Nhận xét chữa lỗi
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng c.
+ Khác nhau: ơc bắt đầu
bằng ơ.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
Trang 17- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
h) Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Con thích nhất loại hình biểu diễn nghệ thuật
nào trong các loại hình nghệ thuật trên?
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
Trang 18* Bó chục que tính và các que tính rời.
III các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
Giới thiệu số 16:
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 1 que tính là mời sáu que tính
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 7 que tính
rời Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
- Mời que tính và 7 que tính là mời bảy que tính
Bài 1: Cho HS tập viết các số từ 11 đến 19 theo nội
dung yêu cầu của bài 1
Bài 2: - Yêu cầu HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
Thứ ngày tháng năm 200
Trang 19III các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
Giới thiệu số 20:
- Cho HS lấy 1 bó chục que tính và lấy thêm bó
chục que tính nữa
H: Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
* 1 chục que tính và 1 chục que tính là hai chục
- HS viết theo mẫu
Trang 20tự nhiên - xã hội Cuộc sống xung quanh (tiếp theo)
I Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- Nhận ra những nét nổi bật về cuộc sống ở địa phơng mình nhằm giúp cho các emhình thành những biểu tợng ban đầu về cuộc sống xung quanh
- Qua su tầm các tranh ảnh, giới thiệu các nghề truyền thống của địa phơng và cho
HS hoạt động dới dạng trng bày triển lãm HS càng hiểu rõ thêm về cuộc sốngxung quanh của ngời dân địa phơng
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh ảnh su tầm về cuộc sống xung quanh của ngời dân địa phơng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Hoạt động 1:Hoạt động nhóm 4.
* Mục tiêu: HS nhận biết các công việc thờng làm
của ngời dân xung quanh
B ớc 2 : Mời 1 số HS xung phong kể lại
+ GV kết luận: Mọi ngời xung quanh chúng ta đều
có công việc riêng để sinh sống và xây dựng tổ ấm
gia đình, bảo đảm cuộc sống cho chính gia đình
mình
B Hoạt động 2: Trng bày dới dạng triển lãm tranh.
* Mục tiêu: HS cả lớp biết đợc các công việc của
mọi ngời xung quanh qua những bức tranh bạn đã
B ớc 3 : HS đại diện nhóm lên nói lại những gì đã
trao đổi trong nhóm về tranh ảnh của nhóm mình
đã su tầm đợc
-GV Kết luận: Các em phải biết tôn trọng tất cả
những ngời lao động Công sức lao động của họ
sẽ góp phần làm cho cuộc sống của chúng ta tơi
đẹp thêm Các em phải biết yêu quý và gắn bó
với quê hơng mình, với cuộc sống xung quanh
mình.
- HS giới thiệu về tranh của mình đã su tầm đợc với các bạn trong nhóm
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- Nhận xét bổ xung
- HS HS dán các bức tranh hoặc ảnh
-HS treo sản phẩm của nhóm mình
- Đại diện một số nhóm kể lại
- Nhận xét, bổ sung
Trang 21C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung, HDVN.
tập viết tuần 18: con ốc, đôi guốc, cá diếc
I Mục tiêu:
Trang 22*Sau bài học, giúp HS :
- Củng cố lại quy trình viết chữ : con ốc, đôi guốc, cá diếc.
- HS viết đúng mẫu, viết đẹp
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
• GV: Chữ mẫu
• HS: Vở Tập viết, bút, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
J Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2 HS Lên bảng viết, lớp viết bảng
con: tuốt lúa, hạt thóc,
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết .
-GV nhận xét và cho điểm
K Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
.- Gv giới thiệu bài viết
2 Nội dung:
a)HDQS,nhận xét:
- GV viết mẫu lên bảng:
-Cho HS QS bảng và NX về độ cao, khoảng cách,
nét nối của các chữ: con ốc, đôi guốc, cá diếc.
- GV khuyến khích Hs phát hiện, càng nhiều
càng tốt
b) HD cách viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Cho HS viết vào bảng con
Trang 24Bài 81: ach.
I Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần ach tiếng sách Đọc và viết đợc các tiếng, vần đó.
- Nhận ra ach trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ach trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
L Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : cá diếc, công việc, cái
lợc.
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 80
-GV nhận xét và cho điểm
M.Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học vần mới là vần ach
* Tiếng khoá, từ khoá:
- GV:Các em hãy thêm âm s và dấu sắc vào vần
ach để tạo tiếng sách.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
+ Khác nhau: kết thúc bằng ch
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
Trang 25- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
b,Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên chủ đề luyện nói
- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
Trang 27* Các bó chục que tính và các que tính rời.
III các hoạt động dạy học:
sinh
1
Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3:
+ HS lấy 14 que tính (gồm 1 bó chục và 4 que rời) rồi
lấy thêm 3 que tính nữa Đợc tất cả bao nhiêu que tính?
* GV thể hiện ở trên bảng:
''Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục;
4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị''(nh SGK)
* GV thể hiện ở trên bảng:
" Thêm 3 que rời, viết 3 dới 4 ở cột đơn vị"
- ?: Có tất cả bao nhiêu .
Bài 1: Cho HS luyện tập cách cộng.
Bài 2: - Yêu cầu HS tính nhẩm Lu ý: Một số cộng với 0
- HS lấy thêm 3 que tính nữa rồi đặt ở dới 4 que rời
- Có tất cả 7 que tính rời
- HS đặt tính(từ trên xuống dới)
1 4 +
3
- HS nêu lại cách làm
- Một số HS nhắc lại
- HS luyện tập cách cộng
- HS tính nhẩm
- HS tính nhẩm.Nhận xét, chữa
Thứ ngày tháng năm 200
học vần
Trang 28- Nhận ra ich, êch trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ich, êch trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : viên gạch, sạch sẽ,
kênh rạch.
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 81
-GV nhận xét và cho điểm
B.Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
2 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ich và
+ Khác nhau: ich bắt
đầu bằng i.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 29- GV cho HS phát âm vần
- GV chỉnh sửa
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm âm l và dấu nặng vào vần
ich để tạo tiếng lịch.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần êch, hãy thêm dấu sắc để tạo tiếng
mới
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng ch.
+ Khác nhau: êch bắt đầu
bằng ê.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
Trang 30- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát
j) Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
+ Tranh vẽ gì?
+ Lớp ta ai đã đợc đi du lịch với gia đình?
+Khi đi du lịch con thờng mang những gì?
+Con có thích đi du lịch không? Vì sao?
+Kể tên các chuyến du lịch con đã đi?
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
Toán(tiết )
luyện tập
Trang 31III Các hoạt động dạy học:
- Bài 2: Cho HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất
(không bắt buộc học theo một quy tắc nào cả)
lăm, mời sáu, mời bảy.
- Bài 3: GVHDHS làm từ trái sang phải(tính hoặc nhẩm) và ghi kết quả cuối cùng.
10 + 1 + 3 = ?
Nhẩm: Mời cộng một bằng mời một
Mời một cộng ba bằng mời bốn.
- Bài 4: HS nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng nối với
số 16, không có phép cộng nào nối với số 12)
- Nhận xét, chữa bài tập
- Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở của HS
- HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất (không bắt buộc học theo một quy tắc nào cả)
- Nhận xét, chữa
- HS làm từ trái sang phải(tính hoặc nhẩm)
Trang 32Học vần Bài 83: Ôn tập
I Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết thành thạo các vần kết thúc bằng c hoặc ch đã học.
- Đọc đúng và trôi chảy các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần
II Đồ dùng dạy học:
• SGK T.Việt 1.Bảng ôn các vần kết thúc bằng c hoặc ch
• Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
• Tranh minh hoạ chuyện kể.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2 HS Lên bảng viết: vở kịch, vui
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc và nhận xét về độcao, khoảng cách, nét nối
- HS quan sát
- HS viết bảng con
Trang 33- Cho HS đọc tổng hợp nội dung bài tiết 1.
Tiết 2
3 Luyện tập;
a.Luỵên đọc:,
- Cho HS nhắc lại bảng ôn tiết trớc
- Gv chép câu ứng dụng lên bảng, gọi HS đọc
b) Luyện viết :
- GV yêu cầu HS viết vào vở ô li một số từ ngữ
c) Kể chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng
vàng.
- GV treo tranh minh hoạ câu chuyện lên bảng và
yêu cầu HS nêu tên câu chuyện
- GV kể chuyện theo tranh
- GV đặt các câu hỏi cho HS trả lời theo tranh vẽ:
+ Câu chuyện có mấy nhân vật, là những ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy quan sát tranh 1 và kể lại chuyện?
- Vậy bạn nào có thể nêu lại nội dung của bức
tranh đó?
Tranh 2, 3, 4 (tơng tự)
- Trò chơi : Tìm tên gọi của đồ vật
- GV cho 3 HS bịt mắt, cho các em sờ đồ vật và
nêu từ chỉ tên đồ vật đó Ai tìm và nêu đợc nhiều
Trang 34tự nhiên - xã hội bài 20: an toàn trên đờng đi học.
I Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- Xác định một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học
- Quy định về đi bộ trên đờng
- Tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học
- Đi bộ trên vỉa hè(đờng có vỉa hè) Đi bộ sát lề đờng bên phải của mình (đờng không có vỉa hè)
- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK bài 20
- Chuẩn bị những tình huống cụ thể có thể xảy ra phù hợp với địa phơng mình
- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và tấm bìa vẽ hình xe máy, ô tô
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
* Mục tiêu: HS nhận biết một số tình huống có thể xảy
ra trên đờng đi học
* Cách tiến hành:
B ớc 1: Chia nhóm(số lợng bằng số tình huống của
tranh SGK T.42)
B ớc 2: Mỗi nhóm thảo luận một tình huống và trả lời
theo câu hỏi gợi ý:
B ớc 3 : Mời đại diện nhóm lên trình bày
+ GV kết luận: Để tránh xảy ra các tai nạn
trên đờng mọi ngời phải chấp hành
những quy định về an toàn giao thông.
B Hoạt động 2: quan sát tranh
* Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đờng
- HS đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình.-HS NX, bổ sung
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- HS từng cặp quan sát tranh theo hớng dẫn củaGV
- Nhận xét bổ xung
Trang 35 B ớc 2 : Gv chỉ định HS nói lại những gì đã trao đổi
trong nhóm
-GV Kết luận: Khi đi bộ trên đờng không có
vỉa hè, cần phải đi sát mép đ ờng về bên
tay phải của mình, còn trên đ ờng có vỉa
hè thì ngời đi bộ phải đi trên vỉa hè
C Hoạt động 3: Trò chơi " Đèn xanh, đèn đỏ"
* Mục tiêu: Biết thực hiện theo những quy định về trật tự
an toàn giao thông
* Cách tiến hành:
B ớc 1 : Gv cho HS biết các quy tắc đèn hiệu:
+ Khi đèn đỏ sáng: Tất cả các xe cộ và ngời đi lại đều
phải dừng lại đúng vạch quy định
+ Khi đèn xanh sáng: xe cộ và ngời đi lại đợc phép đi
B ớc 2 : - GV dùng phấn kẻ 1 ngã t đờng ở sân trờng
- 1 số HS đóng vai xe máy, ô tô(đeo trớc ngực tấm bìa vẽ
xe máy, ô tô)
- 1 số HS đóng vai ngời đi bộ
- 1 số HS đóng vai đèn hiệu(có 2 tấm bìa tròn màu đỏ,
- HS thực hiện theo yêu cầu của Gv
- Nhận xét
Thứ ngày tháng năm 200
học vần
Trang 36Bài 84: op, ap.
I Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu đợc cấu tạo của vần op, ap tiếng sạp, họp Đọc và viết đợc các tiếng, vần
đó
- Nhận ra op, ap trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần op, ap trong sách báo bất kì.
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
II Đồ dùng dạy học:
• Sách Tiếng Việt 1, tập II)
• Bộ ghép chữ thực hành
• Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
• Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết: nải chuối, múi bởi, vẽ
tranh.
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 83
+ Khác nhau: op kết thúc
bằng p
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 37-GV: Các em hãy thêm âm h và dấu nặng vào
vần op để tạo tiếng họp.
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần ap, hãy thêm âm s và dấu nặng để
tạo tiếng mới
- GVNX, ghi bảng
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
-Cho HS QS vật mẫu→từ khoá
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lu ý nét nối,
vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng p.
+ Khác nhau: ap bắt đầu
bằng a.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép tiếng khoá
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
Trang 38- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát
b,Luyện viết
- Cho HS viết vở TV
c, Luyện nói:
- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng
- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói :
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS viết vở TV
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm
toán(Tiết )
phép trừ dạng 17 - 3.
Trang 39* Các bó chục que tính và các que tính rời.
III các hoạt động dạy học:
sinh
1
Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 3:
a, Thực hàmh trên que tính
+ Cho HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que
rời) rồi tách thành 2 phần: phần bên trái có 1 bó chục que
tính và phần bên phải có 7 que tính rời
+ Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính, còn lại
bao nhiêu que tính?
(Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính
Bài 1: Cho HS luyện tập cách trừ.
Bài 2: - Yêu cầu HS tính nhẩm Lu ý: Một số trừ đi 0
2 phần
- HS tách số que tính
- HS đặt tính(từ trên xuống dới)
1 7 -
3
- HS nêu lại cách làm
- Một số HS nhắc lại
- HS luyện tập cách trừ
- HS tính nhẩm
- HS tính nhẩm.Nhận xét, chữa
Thứ ngày tháng năm 200
Trang 40III Các hoạt động dạy học:
- Bài 2: Cho HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất
(không bắt buộc học theo một quy tắc nào cả)
- Bài 3: GVHDHS thực hiện các phép tính( hoặc nhẩm) từ trái sang phải rồi ghi kết quả cuối cùng.
- Nhận xét, chữa bài tập
- Đổi vở kiểm tra
- GV chấm một số vở
- HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất
- HS làm từ trái sang phải(tính hoặc nhẩm)