1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 09 (ĐA) lần 12

5 246 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Số 12
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X là anđehit : Câu 7: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?. Công thức của ankylamin là Câu 18: Trong phản ứng nào dưới đây clo chỉ đóng vai trò chất khử?. Khi nồng độ chất B tăn

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ SỐ 12

Đề thi có 4 trang

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH ?

A AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3

B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2

C Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl

D CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl

Khi kết tủa thu được là 6,24 gam thì số mol HCl đã dùng là

khí NO, dung dịch X và còn lại 1,6 gam Fe Tính khối lượng muối trong dung dịch thu được:

Câu 4: Có sơ đồ phản ứng :

Cr  CrCl2  Cr(OH)2  Cr(OH)3  KCrO2  K2CrO4  K2Cr2O7  Cr2O3

Số phản ứng oxi hóa – khử là :

Na, không tác dụng với NaOH ?

Câu 6: Cho biết X là anđehit mạch hở Tiến hành hai thí nghiệm :

 TN1 : Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau

 TN2 : Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được nAg 4nA

X là anđehit :

Câu 7: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

Câu 8: Gạo tẻ và gạo nếp đều chứa tinh bột nhưng cơm nếp lại dẻo hơn cơm gạo tẻ vì :

A Gạo nếp có thành phần amilozơ cao hơn

B Gạo nếp có thành phần aminlopectin cao hơn

C Gạo nếp không chứa thành phần amilozơ

D Gạo nếp không chứa thành phần amilopectin

Câu 9: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 10: Biết rằng khối lượng nguyên tử nitơ nặng gấp 13,897 lần và khối lượng nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lần khối lượng của nguyên tử hidro Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên

tử cacbon làm đơn vị thì N có nguyên tử khối là:

Câu 11: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 8) và R (Z = 19) Năng lượng ion hóa của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y

Câu 12: Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp glucozơ và fructozơ thành 2 phần bằng nhau.

 Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 86,4 gam Ag

 Phần 2 tác dụng vừa hết với 35,2 gam Br2

Nồng độ % của fructozơ trong dung dịch ban đầu là

Trang 2

Câu 13: Cao su lưu hóa chứa khoảng 2% lưu huỳnh Cứ k mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S–S–, biết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su Giá trị của k

Câu 14: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O–H trong phân tử của các chất sau : C 2 H 5 OH (1); CH 3 COOH (2); CH 2 =CHCOOH (3); C 6 H 5 OH (4); CH 3 C 6 H 4 OH (5);

C 6 H 5 CH 2 OH (6) là

A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)

C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)

Câu 15: Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng.

Công thức của anđehit là

ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

kết tủa Công thức của ankylamin là

Câu 18: Trong phản ứng nào dưới đây clo chỉ đóng vai trò chất khử ?

A Fe + Cl2  FeCl3

B HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O

C HCl + KMnO4 + H2SO4  KCl + MnSO4 + Cl2 + H2O

D HCl + K2Cr2O7 + H2SO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Cl2 + H2O

Câu 19: Xét phản ứng hoá học : A (k) + 2B (k)  C (k) + D (k)

[B] là nồng độ mol của chất A và chất B Khi nồng độ chất B tăng 3 lần và nồng độ chất A giảm

3 lần thì tốc độ phản ứng so với trước sẽ

dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 22: Để điều chế etyl axetat từ etilen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng hóa học là ?

Câu 23: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối Thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng là :

có pH = c và NaOH có pH = d Kết quả nào sau đây là đúng ?

A d < c < a < b B a < b < c < d C c < a < d < b D b < a < c < d

nước Sau khi phản ứng kết thúc thì dung dịch thu được có

hóa bởi CuO Tên của A là

Trang 3

bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 28: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh tính bazơ của anilin ?

(đktc) và 9 gam H 2 O Giá trị của a là :

ta đã lấy lượng các muối là

A 5,68 gam Na2SO4 và 5,96 gam KCl

B 3,48 gam K2SO4 và 2,755 gam NaCl

C 3,48 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl

D 8,70 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl

A N2 + 3H2    2NH3

B NH + OH+4 – t o

  NH3 + H2O

C NH4Cl t o

D 8Al + 3NO3 + 5OH + 18H2O    8[Al(OH)4] + 3NH3

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

Câu 34: Đốt cháy m gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Cu, Zn thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn X gồm

4 oxit kim loại Để hòa tan hết hỗn hợp X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Vậy giá trị của m là

Câu 35: Fe có lẫn Al, Be, Cr 2 O 3 ở dạng bột Để tinh chế Fe, ta có thể dùng :

những chất sau: Cu , Fe, H 2 S, KI.

Câu 37: Trong phòng thí nghiệm thường điều chế metan bằng cách

A crackinh propan

B cho C tác dụng H2

C thủy phân Al4C3 trong môi trường nước hoặc axit

Câu 38: Trong bình kín chứa đầy hỗn hợp khí X gồm C 2 H 4 và H 2 với lượng dư bột Ni,

2

X/H

phản ứng hiđro hoá C 2 H 4 là

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 40: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X, Y là muối nào dưới đây?

Trang 4

Câu 41: Chọn phương pháp nhanh nhất để phân biệt etanol và glixerol (glixerin) :

A Cho Na tác dụng với 2 chất, chất nào tạo ra nhiều khí H2 hơn là glixerol

B Lấy lượng 2 chất cùng số mol cho tác dụng Na dư, chất nào tạo nhiều khí H2 hơn là glixerol

C Đun nóng với H2SO4 đặc (170oC), sản phẩm của chất nào làm mất màu dung dịch nước brom thì chất ban đầu là etanol

D Cho 2 chất cùng tác dụng với Cu(OH)2, chất nào tạo ra dung dịch màu xanh lam là glixerol

oxi hóa của các ion là:

A H+ ≤ Fe2+ ≤ Cu2+ ≤ Au3+ ≤

-3

-3

NO ≤ H+ ≤ Fe2+ ≤ Cu2+ ≤ Au3+

C H+ ≤ Fe2+ ≤ Cu2+ ≤

-3

-3

Câu 43: Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng

trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng

A điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

B cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

C điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

D cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

dịch X có thể hòa tan được CuO Biểu thức liên hệ giữa a và b :

cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 46: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam K vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A Để

phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của 2 ancol là

lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây.

Câu 50: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ HÓA SỐ 12

Ngày đăng: 28/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w