1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2009 (ĐA) lần 13

5 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng năm 2009
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là Câu 10: Phản ứng nhiệt phân không đúng là : A.. Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là chất?. Giá trị pH của dung dịch Y là Câu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ SỐ 13

Đề thi có 5 trang

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Các dãy ion nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:

A Ba2+, Na+, Cl-, NO3- B NH4+, K+, OH-, Cl

C Cu2+, Fe3+,

2-4

SO , Br- D Mg2 +, Al3+,

-3

NO , Cl

-Câu 2: Melamin (melamine) là tác nhân chính gây ra bệnh sỏi thận ở trẻ em, được phát hiện có trong sữa

bột của tập đoàn Sanlu, Trung Quốc vào năm 2008 Đốt cháy hoàn toàn 1,89 gam melamin, dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, bình (2) đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình (1) tăng 0,81 gam, ở bình (2) xuất hiện 4,5 gam kết tủa và còn 1,008 lít khí (đktc) N2 thoát ra Biết melamin có cấu tạo gồm 1 vòng và 3 liên kết π, công thức phân tử của melamin là

A CH2N2 B CH2O4N2 C C3H6N6 D C3H6O12N6.

Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)20,1M được dung dịch C có pH =1 Giá trị của V là

A 0,08 lít B 0,16 lít C 0,24 lít D 0,32 lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của V và m là :

A 4,48 lít và 37,6 gam B 2,24 lít và 32,7 gam

C 3,36 lít và 22,5 gam D 1,12 lít và 37,6 gam

dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B X không thể là chất nào dưới đây ?

Câu 6: Oxi hóa 1,2 gam HCHO tạo thành axit Sau một thời gian thu được hỗn hợp X Toàn bộ X tác dụng

với lượng dư Ag2O trong NH3 được 10,8 gam Ag Tính %HCHO bị oxi hóa

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, AgNO3 dư

C Fe(NO3)2, AgNO3 dư D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư

Câu 8: X là axit tactric dùng trong kĩ nghệ chụp ảnh có các tính chất :

 1 mol X + NaHCO3 dư thu được 2 mol CO2

 1 mol X + Na dư thu được 2 mol H2

CTCT thu gọn của X là

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 10: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

A 2KNO3

0

t

0

t

→N2 + 2H2O

C NH4Cl →t 0 NH3 + HCl D NaHCO3

0

t

→ NaOH + CO2

Câu 11: Phương pháp thủy luyện được dùng để điều chế kim loại nào dưới đây

A Kim loại có tính khử yếu như Ag, Cu

B Điều chế các kim loại kiềm

C Điều chế các kim loại kiềm thổ

D Không phải A, B, C

Trang 2

A Màu xanh của dung dịch nhạt dần B Có kim loại màu đỏ bám vào catot.

C Có khí bay ra ở anot D pH của dung dịch tăng dần

thì khối lượng các muối sunfat tạo ra là

A 5,27 gam B 5,75 gam C 5,21 gam D 5,69 gam

gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là

chất ?

C HNO3 đặc nguội D H2SO4 loãng

trong nồng độ p mol/lít để làm giảm độ cứng của nước trong cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng của nước là nhỏ nhất Biểu thức tính V theo a, b, p là

A (a + 2b)/p B (a + b)/p C (2a + b)/p D (a + b)/2p

(đktc) Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và HCl 0,3M vào 100 ml dung dịch X được dung dịch

Y Giá trị pH của dung dịch Y là

Câu 19: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên

thuỷ ngân rồi gom lại là

lượng các đồng phân từ A đến D là do

A hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử

B độ âm điện khác nhau của các nguyên tử

C C có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau

D khối lượng phân tử khác nhau

Câu 21: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 4 chất lỏng riêng biệt : benzen, toluen, stiren,

etylbenzen là

A dung dịch Br2 B dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là

ban đầu là 0,2 gam Khối lượng đồng đã bám vào lá sắt là

Câu 24: Giữa saccarozơ và glucozơ có điểm chung nào dưới đây ?

A Đều có trong củ cải đường

B Đều được dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh

C Đều phản ứng với phức [Ag(NH3)2]OH sinh ra bạc

D Đều phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

0,216 gam bạc Tính độ tinh khiết của saccarozơ

Trong đó: X làm xanh giấy quỳ ẩm

Y làm đỏ giấy quỳ ẩm

Trang 3

Z không làm đỏi màu quỳ

X, Y, Z lần lượt là:

A NaHCO3, NaHSO4, NH4HCO3 B NaHCO3, NH4HCO3, NaHSO4

C NaHSO4, NaHCO3, NH4HCO3 D NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4

Câu 29: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa

8,96% nitơ Tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là

tiếp Sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng KOH dư thấy khối lượng bình tăng 6,82 gam Hai axit đó là:

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D C3H7COOH và C4H9COOH

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Zn ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được 2,81 gam

hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn lượng Y ở trên vào axit H2SO4 loãng (vừa đủ) Sau phản ứng,

cô cạn dung dịch thu được 6,81 gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 32: Ảnh hưởng của nhân benzen đến nhóm OH được chứng minh bởi phản ứng của phenol với

A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được

6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít H2 Các thể tích khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức phân tử của A và B lần lượt là

A C2H6O và CH4O B C2H6O và C3H8O

C C2H6O2 và C3H8O2 D C3H6O và C4H8O

Câu 34: Cho các ancol sau :

Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là

A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3)

2NO2 (k) ¬ → 2NO (k) + O2 (k)

Nồng độ đầu của NO2 là 0,30M và nồng độ O2 lúc cân bằng là 0,12M Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở nhiệt độ đang xét có giá trị là bao nhiêu ?

Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 8 gam NaOH thì thu được 1

ancol đơn chức, 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức Lượng ancol thu được tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp X gồm:

A 1 ancol, 1 este B 1 axit, 1 este C 2 este D 1 ancol, 1 axit

NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

A 0,5 lít B 1,0 lít C 1,5 lít D 2,0 lít

Fe3O4 và một phần Fe còn dư Hòa tan hoàn toàn lượng hỗn hợp X ở trên vào dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 40: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng) vào dung dịch

HNO3 thu được dung dịch Y và 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và còn lại 0,65m gam kim loại chưa tan Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y là

Trang 4

Câu 41: So sánh nào dưới đây không đúng ?

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

AlCl3, Na2CO3 thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z

Số chất rắn có trong Z là :

A 2 B 5 C 3 D 4

gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2CH2COOH

thu được chất khí làm xanh qùi ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 45: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

B Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều có công thức phân tử dạng Cn(H2O)n

C Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều có công thức phân tử dạng Cn(H2O)m

D Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên

Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm là

A 1, 2, 4 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4

ml dung dịch NaOH 1M thu được 10,46 gam hỗn hợp hai muối, đồng thời thu được 2,9 gam ancol D, ancol này không bền chuyển hóa ngay thành anđehit Công thức cấu tạo của hai este lần lượt là

A CH3–COO–CH=CH–CH3 và CH3–COO–C6H4–CH3

B CH3–COO–CH2–CH=CH3 và CH3–COO–C6H4–CH3

C CH3–COO–CH=CH2 và CH3–COO–CH2–C6H5

D CH3–COO–CH=CH2 và CH3–COO–C6H4–CH3

Câu 48: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23 Trong

đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây?

Câu 49: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là 1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1, 1s22s22p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng ?

A Z < Y < X B Z < X < Y C Y < Z < X D Y < X < Z

Câu 50: Cho các phản ứng sau:

(1): 3C + 2KClO3 → 2KCl + 3CO2

(2): AgNO3 + KBr → AgBr + KNO3

(3): Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

(4): C2H5OH + Na → C2H5OH + 1/2H2

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:

ĐÁP ÁN ĐỀ HÓA SỐ 13

Trang 5

1B 2C 3A 4B 5D 6C 7B 8B 9B 10D

Ngày đăng: 28/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w