Số cặp chất pứ được với nhau là: Câu 10: Cho các chất sau: eyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p- czezol.. Câu 22: Trong các pứ d
Trang 1Gv: Dương Thanh Phương
Trường THPT Đức Hòa
ĐỀ SỐ 023
ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ 2010-2011 MÔN HÓA HỌC - KHỐI A, B
Thời gian làm bài: 80 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 023
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử(tính theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho 9,6 gam hh kim loại Mg và Fe vào dung dich H2SO4 dư thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác khi cho 9,6 gam hh trên vào 500 ml dd AgNO3 1,5M đến pứ hoàn toàn thu được m gam chất rắn m là:
A.72,9 gam B.48,6 gam C.81 gam D.56,7 gam
Câu 2: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 t/d với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:
C 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-metylbutan và pentan.
Câu 3: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 16 Công thức hợp chất được tạo ra giữa
X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là?
A X2Y ; liên kết cộng hóa trị B X2Y ; liên kết ion
C Y2X ; liên kết cộng hóa trị D Y2X ; liên kết ion
Câu 4: Cho sơ đồ biến đổi sau:
(NH4)2 Cr2O7→ Cr2O3→ Cr → CrCl2→ Cr(OH)2→ Cr(OH)3→ K2CrO4→ K2Cr2O7 →Cr2(SO4)3
Tổng số pứ thuộc loại oxi hóa - khử trong dãy biến đổi trên là:
Câu 5: Oxi hóa hoàn toàn 9,92g P bằng oxi rồi cho sản phẩm vào 500 ml dd NaOH 2,2M Số mol của các chất
trong dd sau pứ là :
A 0, 96 mol Na3PO4, 0,14 mol NaOH B 0,32 mol Na3PO4; 0,14 mol NaOH
C 0,32 mol Na3PO4; 0,16 mol Na2HPO4 D 0,32 mol Na3PO4
Câu 6: Cho các dd sau: dd HCl, dd Ca(NO3)2, dd FeCl3, dd AgNO3, dd chứa hh HCl và NaNO3, dd chứa hh NaHSO4 và NaNO3 Số dd có thể t/d với đồng kim loại là:
Câu 7: Cho 0,05 mol chất X t/d hết với dd Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Chất X là:
A propen B xiclopropan C axit fomic D ancol etylic
Câu 8: Hòa tan 7,5 gam hh X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dd HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng pứ) thu được dd Y và 7,616 lit hh khí (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam C« cạn dd Y thu được m gam muối khan Giá trị của V và m là
A V=1,88 lit; m=52,5 gam B V=1,08 ml; m=52,2 gam
C V=52,2 ml; m=1,188 gam D V=1,188 lit; m=52,5 gam
Câu 9: Khi cho Cu vào dd FeCl3; H2S vào dd CuSO4; HI vào dd FeCl3; dd AgNO3 vào dd FeCl3; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất pứ được với nhau là:
Câu 10: Cho các chất sau: eyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p- czezol Trong các chất này, số chất t/d đượcvới dd NaOH là:
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 11: Hh X gồm FeS2 và MS ( tỉ lệ mol 1:1) , M có hóa trị không đổi Cho 6,51 g X t/d hoàn toàn với dd HNO3 dư được dd Y và 0,59 mol hh khí Z gồm NO2 và NO có khối lượng 26,34 g Thêm dd BaCl2 vào dd
Yđược m gam kết tủa trắng không tan trong dd dư axit trên Kim loại M và giá tri của m là:
A Cu; 25,63 B Zn; 20,97 C Sn; 18,64 D Mg; 23,3
Trang 1/4 - Mã đề thi 023
ĐIỂM
Trang 2Gv: Dương Thanh Phương
Câu 12: Cho pứ : CH3COOH + C2H5OH D CH3COOC2H5 + H2O Nếu cho sè mol các chất ban đầu tham gia pứ
là 1 và 1 thì hiệu suất pứ là 66,67% Để tăng hiệu suất pứ lên 80% thì CH3COOH phải có sè mol ban ®ầu là bao nhiêu nếu vẫn giữ nguyên sè mol C2H5OH
Câu 13: Trường hợp nào có kết tủa (hoặc chất rắn) sau pứ xảy ra hoàn toàn?
(a) CO2 dư vào Ca(OH)2 (b) NaOH + Ca(HCO3)2 (c) CO2 dư vào dd NaAlO2
(d) NaHCO3 + KOH (e) dd AgNO3 + dd Fe(NO3)2 (f) dd NaOH dư vào dd AlCl3
(g) Hỗn hợp Cu (x mol) và Fe2O3 ( y mol) biết x < y Hỗn hợp X + HCl dư
A ( b), (c), (d), (g) B ( b), (c), (d), (g) C tất cả còn kết tủa D (b), (c), (e)
Câu 14: Dd X chứa 0,4 mol HCl và 0,12 mol Cu(NO3)2 Khi thêm m (gam) bột Fe vào dd X,sau khi kết thúc thu được hh kim loại có khối lượng 0,5m Giá trị của m là?
Câu 15: Cho 60 ml hoặc 120 ml dd KOH 2 M vào 125 ml Al2(SO4)3 a M thu được lượng kết tủa như nhau Tính a ?
Câu 16: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nước để được 4 dd có thể tích bằng nhau: C2H5ONa, C6H5ONa,
CH3COONa, CH3NH2 Dd có pH lớn nhất là dd tạo từ
A C2H5ONa B CH3COONa C CH3NH2 D C6H5ONa
Câu 17: Cho 24 gam Cu vào 400 ml dd NaNO3 0,5M; sau đó thêm tiếp 500 ml dd HCl 2M đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu đượng dd X và V1 lít khí không màu ở đktc Mặt khác thêm dd NaOH vào X đến khi kết tủa hết
Cu2+ thấy thể tích dd NaOH 0,5M tối thiểu đã dùng là V2 lít Giá trị V1 và V2 lần lượt là:
A.4,48 lít và 1,2 lít B.5,6 lít và 1,2 lít C.4,48 lít và 1,6 lít D.5,6 lít và 1,6 lít Câu 18: Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit 5,6 bằng:
Câu 19: Nhóm chất nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A canxi hiđroxit, glixin, amoni clorua, kali sunfua B lysin, etylamin, phenolat natri, natri cacbonat
C metyl amin, valin, natri hiđroxit, phenolat natri D natri hiđroxit, anilin, valin, natri axetat
Câu 20: Nhóm chất nào chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa
A HNO3 H2SO4, Na B H2S, Cu, NH3 C NH3, H2SO4, Ca D SO2, Al, HNO3
Câu 21: Cho dung dịch X có Cu2+, Fe2+, Cl- Dung dịch tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2 M thì thu được 82,55 gam kết tủa Khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là ?
Câu 22: Trong các pứ dưới đây, pứ nào khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất, thì đều chuyển dời theo chiều thuận?
A COCl2 (k) ⇄ CO (k) + Cl2 (k) ; ΔH = +113 kJ B 2SO3 (k) ⇄ 2SO2 (k) + O2 (k) ; ΔH = +192 kJ
C CO (k) +H2O (k)⇄ CO2(k) + H2(k) ;ΔH = –41,8 kJ D 4HCl(k) + O2(k) ⇄ 2H2O(k)+2Cl2 (k);ΔH = –112,8 kJ
Câu 23: Hòa tan 4,225 gam oleum X vào nước thu được dd Y Trung hòa dd Y cần 1lit dd KOH 0,1 M Oleum
có công thức :
A H2SO4 2SO3 B H2SO4 SO3 C H2SO4 4SO3 D H2SO4.3SO3
Câu 24: Cho 8 gam hh bột các kim loại Mg, Al, Zn, Ca, Cr vào dd HCl dư thu được 0,336 gam khí hiđro Nếu
cho lượng hh kim loại trên t/d với khí clo dư thu được 20,354 gam muối Tính % khối lượng Cr có trong hh ? Cho các pứ xảy ra hoàn toàn
Câu 25: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?
A Dd brom trong nước B Dd NaOH C Dd Ba(OH)2 D Dd Ca(OH)2
Câu 26: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)
Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O Số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là
Câu 27: Trong phương trình pứ: a K2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4 → dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O
( các hệ số a,b, c là những số nguyên tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia pứ ( a + b + c ) là:
A 13 B 10 C 15 D 18
Câu 28: Axit fomic có thể t/d với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Mg, Cu, dd NH3, NaHCO3 B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc nóng
C Mg, dd NH3, dd NaCl D Mg, dd NH3, NaHCO3
Câu 29: Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại nhóm chức Biết hiệu suất pứ bằng 60% Giá trị của m là:
Câu 30: Cho a gam hh bột Fe và Zn vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các pứ, lọc bỏ
phần dd thu được a gam bột rắn Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hh bột ban đầu là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 023
Trang 3Gv: Dương Thanh Phương
A.12,5% B 9,72% C 50% D 46,28%
Câu 31: Dd X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dd chứa 0,525 mol HCl và dd X được dd
Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dd nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A.3,36 lít; 17,5 gam B.8,4 lít; 52,5 gam C.3,36 lít; 52,5 gam D.6,72 lít; 26,25 gam
Câu 32: Một dd có tính chất sau: T/d được với dd AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dd màu xanh lam Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim Dd đó là :
A Fructozơ B Saccarozơ C mantozơ D Xenlulozơ
Câu 33: Đun sôi 4 dd , mỗi dd chứa 1 mol mỗi chất sau: KHCO3; NaHCO3; Ca(HCO3)2 và NH4HCO3 Khi pứ xãy ra hoàn toàn , trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất( giả sử nước bay hơi không đáng kể)
A KHCO3 B NaHCO3 C Ca(HCO3)2 D NH4HCO3
Câu 34: Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hh A gồm axetilen, hidro và
một phần metan chưa pứ Tỉ khối của A so với hiđro bằng 5 Hsuất quá trình chuyển hóa metan thành axetilen là
Câu 35: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 36: Quá trình nào sau đây không xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
B Cho vật bằng Fe vào dd H2SO4 loãng cho thêm vài giọt dd CuSO4
C Phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển
D Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Câu 37: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố
X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1
4)Dãy gồm các ngtố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N 5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần
Số nhận định đúng:
Câu 38: Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
A Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dd [Al (OH)4]- B Nhỏ từ từ cho đến dư CO2 vào dd Ca(OH)2
C Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Nhỏ từ từ cho đến dư dd NH3 vào dd ZnCl2
Câu 39: Cho hh gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn, thu được dd X gồm hai muối và
chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A AgNO3 và Zn(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
Câu 40: Dãy các ion nào sau đây vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxy hóa
A Cu2+
, Fe2+, Cr3+
B Fe3+
,Cu2+
, Cr3+ C Zn2+ , Na+ , Cr2+ D Cu+
, Fe2+, Cr3+
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thoả mản sơ đồ
A1 dd NaOH→ A2 →dd H SO2 4 A3 dd AgNO / NH3 3→ A4 Cấu tạo thỏa mãn của A1 là:
A HCOO−CH2−CH3 B CH3−CH2−COOH C HO−CH2−CH2−CHO D CH3−CO−CH2−OH
Câu 42: Cho m gam hh bột gồm Fe và Mg vào dd AgNO3 dư, sau khi kết thúc pứ thu được 97,2 gam chất rắn Mặt khác, cũng cho m gam hh 2 kim loại trên vào dd CuSO4 dư, sau khi kết thúc pứ thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam Giá trị của m là:
Câu 43: Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính : Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 , H2NCH2COOH
A 8 B 9 C 7 D 6
Câu 44: Cho 13,6 gam phenylaxetat t/d với 200ml dd NaOH 1,5M đun nóng Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được
dd X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 1 khối lượng FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 và dd B Cho khí SO2 hấp thụ hòan toàn bởi dd NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác cô cạn dd B thì thu được 120 gam muối khan Xác định FexOy?
Trang 3/4 - Mã đề thi 023
Trang 4Gv: Dương Thanh Phương
Câu 46: Thực hiện pứ thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit( Hiệu suất thủy phân là h), sau đó trung hòa
axit bằng kiềm rồi cho hh sau pứ t/d với Ag2O dư trong NH3 thu được b mol Ag Mối liên hệ giữa hiệu suất h với a
và b là:
Câu 47: Dùng 100 tấn quặng có chứa 80% khối lượng là Fe3O4 ( còn lại là tạp chất trơ) để luyện gang (có 95%
Fe về khối khối lượng) hi ệu suất quá trình là : 93% thì khối l ượng gang thu được là :
A 55,8 t ấn B 60,9 t ấn C 56,2 t ấn D 56,71 t ấn
Câu 48: Dãy xếp theo chiều giảm dần bán kính ion là
A Al3+, Mg2+, Na+, F-, O2- B Al3+, Mg2+, Na+, O2-, F
-C O2-, F-, Na+, Mg2+, Al3+ D Mg2+, O2-, Al3+, F- , Na+
Câu 49: Cho bột Fe vào dd NaNO3 và H2SO4 Đến pứ hoàn thu được dd A, hh khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dd A không chứa muối amoni Trong dd A chứa các muối:
A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
Câu 50: Cho các pứ: (I) Fe + HCl → ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) → ;
(III)KMnO4 + HCl → ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) → ; (IV) Al + H2SO4 (loãng) → ;
Số pứ mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nguyên tố Clo có 2 đồng vị là Cl1735 , Cl1737 và M = 35,5 Nếu có 87600 nguyên tử có số khối bé thì số
nguyên tử có số khối lớn là bao nhiêu ?
Câu 52: Tính pH của dd CH3COOH 0,1M biết Ka = 1,8.10-5 ?
Câu 53: Trong các dd sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dd dùng để phân biệt được 2 khí CO2 và SO2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Biết B, D, E là các chất hữu cơ Chất E có tên gọi là
Câu 55: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào
dd muối của Y thì có pứ xẩy ra còn khi cho Z vào dd muối X thì không xẩy ra pứ Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng
A +1,73V B +0,47V C +2,49V D.+0,21V
Câu 56 Cho các chất và ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 57: Có dd X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 t/d với
dd X Số chất làm dd X chuyển sang màu xanh là
C©u 58 Cho 6,0 gam Mg t/d hết với dd HCl 18,25% (vừa đủ) Sau pứ thu được dd muối A và hiđro thóat ra Biết
pứ xảy ra hoàn toàn Vậy nồng độ phần trăm của dd muối sẽ là:
Câu 59: Tiến hành điện phân 200 ml dd CuSO4 với điện cực trơ đến khi khối lượng dd giảm 8 gam thì dừng lại Dẫn khí H2S vào dd sau pứ thấy xuất hiện 4,8 gam kết tủa đen Nồng độ mol/lít của dd CuSO4 ban đầu là:
A.0,875M B 0,65M C 0,75M D 0,55M
Câu 60: cho hh X gồm 2,4 gam Mg và 2,8 gam Fe vào 200 ml dd chứa H2SO4 1M và HCl 0,5 M thu được dd Y Cho tiếp 200ml dd Z chứa Ba(OH)2 1M và NaOH 1 M vào dd Y thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 52,4 gam B 51,1 gam C 56,9 gam D 46,6 gam
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, kể cả bảng tuần hoàn)
Trang 4/4 - Mã đề thi 023