1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap mu logarit 12

14 150 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Đáp án A Quan sát đồ thị ta thấy.A. Nếu m≠1 thì phương trình là phương trình bậc 2... Mệnh đề nào sau đây sai.. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất.?. Tìm t

Trang 1

4 cấp độ TRẮC NGHIỆM MŨ,LÔGARIT

Câu 1:Cho a>0,b>0,b≠1 Đồ thị các hàm số y a= xy=logb x cho như hình

vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a>1; 0< <b 1

B 1> >a 0;b>1

C 0< <a 1; 0< <b 1

D a>1;b>1

Đáp án A

Quan sát đồ thị ta thấy

Hàm số y a= x đồng biến ⇒ >a 0

Hàm số y=logb x nghịch biến ⇒ < <0 b 1

Câu 2 : Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Khi x>0 thì 2

log x =2 log x B Khi 0< <a 1 và b c< thì a b >a c

C Với a b< thì loga b<logb a<1. D Điều kiện để x có nghĩa là 2 x>0.

Đáp án C

Đáp án C sai vì với 1 log log 1 log

a

b

b

a

<

< ⇒ ⇒ < <

<

Câu 3 : Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 5x− 1+5.0, 2x− 2 =26 Tính 2 2

S=x +x

A.S =10 B S=6 C y ex e= + −x D y' =0

Đáp án A

1

2

2

3

5

x

x x

Câu 4 Tổng các nghiệm của phương trình ( )2 ( 2 )

log x−1 =2log x + +x 1 là:

Đáp án B

Điều kiện: ( )2

2

1

1 0

x

x

x x

 − >

+ + >



2

2

x

 − = + +  =

⇔ − = + + ⇔ − = − − − ⇔ = −

Câu 5 Tập xác định của hàm số 2

2

1

1

x

− là:

Trang 2

A ( )1; 2 B (1; 2 ] C 1; 2

2

  D [ ]1; 2

Đáp án B

Điều kiện để hàm số có nghĩa là

2

2

1

2 1

1

x

x

>

 −  > < −

Câu 6 : Cho 1;3

9

a  

∈    và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

9log a+log a−log a +1. Khi đó giá trị của A=5m+2M là:

Đáp án C

1

3

Đặt log a t3 = , vì 1;3 [ 2;1]

9

a∈ ⇒ ∈ −t

 

 

3

f t = − t + + +t t t∈ −

3

t

= −

= − + + = ⇔  =

( )

'

( )

f t

5 3

14 3 2

3

Câu 7 Số giá trị nguyên của m để phương trình ( ) 2( ) 1

3

m− + m− + + + =m có nghiệm là:

Đáp án D

Đặt 3x 0

t

= > ta có ( ) 2 ( )

mt + mt m+ + = Nếu m= ⇒ − + = ⇔ =1 4t 4 0 t 1 thỏa mãn

Nếu m≠1 thì phương trình là phương trình bậc 2

2

∆ = − + ≥ ⇔ ≤

1

m

+

< ⇔ < ⇔ − < <

Trang 3

TH2: Có 2 nghiệm dương:

3

3

1

− >  <

 ⇔ − ⇔ < <

 >  >

kết hợp với điều kiện của ∆' ta có: 1 3

2

m

≤ ≤

Kết hợp lại đáp án là 3 3

2

m

− < ≤

Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số y log x= ( 3−3x 2+ )

A D= −( 2;1) B D= − +∞( 2; ) C D= +∞(1; ) D D= − +∞( 2; ) { }\ 1

⇔ − + > ⇔ + − > ⇔  > −

Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số y x= 2017

A D= −∞( ;0 ) B D=(0;∞) C DD D=[0;+∞)

Chọn C.

Hàm số y x= 2017là hàm đa thức nên có tập xác định (−∞ +∞; )

3

3 2 4 5

a

a a

a

A 53

20

20

15

15

( )

3

3 2 4 5

a

Chọn đáp án B

Câu 11 Tổng các nghiệm phương trình ( 2 ) ( 2 )

log 1+ x −5x 5+ +log x −5x 7+ =2 là

Đáp án B

1

2

1

4

x

x

=

⇒  = ⇒ + =x1 x2 5

Câu 12 Phương trình 3

2x− =32 có nghiệm là:

Trang 4

Cách 1: Ta có: 2x− 3 =25 ⇔ − = ⇔ =x 3 5 x 8.

Cách 2: Nhập 2X− 3−32→ =CALC X các đáp án thấy X =8 cho kết quả 0 nên x=8 là nghiệm

Câu 13 Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y=(x 3 ln 41) ?

A y=log4(x−3 ) B y=4 x−3 C y 1 ( 3 )

ln 4 x

Ta có: ( ( ) )' ( )

4

1

3 ln 4

x

x

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 1( ) 1

log x− >1 log 3 là:

A (4;+∞) B (−∞;1 ) C ( )1; 4 D (1;+∞)

1

1 3

x

x

>

⇔ − < ⇔ < <

Câu 15 Đạo hàm của hàm số 2ln( 2)

1

x

x

+

1

x

x

+

1

x

C 1 ln( 2 )

1 1

x x

+

'

x x

2

2

1

CALC x

+

Với A là các đáp án, thấy kết quả nào tiến tới 0 hay sát 0 thì chọn.

Câu 16 Mệnh đề nào sau đây là sai?

A 2 2x y =2 xy B ,x a a ∈¡ xác định khi x>0

C log2b>log2c⇔ > >b c 0 D logloga log c

a

b

b

c =

A sai vì 2 2x y =2 x y+

Câu 17 Nếu a=log 53 và log 5 ab7 = thì log 3 bằng:175

A 2

2

a

b

ab

1

a b ab

+

Đáp án B

3

7

log 3

b ab a

b

Trang 5

Câu 18 : Cho hàm số y ex e= + −x Nghiệm của phương trình y'=0 là:

Đáp án C Ta có: y' = ⇔ −0 e ex= ⇔ = −0 x 1

Câu 19 Đạo hàm của hàm số 2

1 log

ln

x y

x

  là:

A (ln 1 ln 2)1 .

x x

+ −

B ( ln1 ln ln 2) 1 .

+ −

C (ln 1 ln 2)1 .

x

+ −

D ( ln1 ln 2.ln) 1 .

+ −

Đáp án D Ta có:

'

'

1

ln 1

ln 2 ln

x

x y

x

Câu 20 Giá trị x thỏa mãn 2

2x− =ln 2 thuộc:

A 0;3

2

 

3

; 2 2

3

;1 4

 

5

; 2 3

Đáp án A

3

2 ln 2 2 log ln 2 2 log ln 2 0;

2

∈ ÷

Cách 2 Dùng tính chất y= f x( ) liên tục trong khoảng ( )a b xác định tại a, b khi đó nếu;

f a f b < ⇒ f x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( )a b;

Câu 21 Tập xác định của hàm số 1( )

2

A (2;3 ] B [3;+∞) C (−∞;2 ) D ( )2;3

Đáp án A Ta có: 1( )

2

x

− >



Câu 22 Cho a b c, , >0 và a b c, , ≠1 Mệnh đề nào sau đây sai?

A logc a logc a log c b

1

C loga loglogc .

c

b b

a

c

a

Đáp án D D sai vì 2 2

1

c

a

Câu 23 Giá trị của y a= log 2a b2 log2b là:

A ab2 B abln 2 C 2 b b D Đáp án khác Đáp án C Ta có: alog 2a b2 log2b =2b b

Câu 24 Với giá trị nào của m thì phương trình 4xm2x+m2− =1 0 có hai nghiệm trái dấu?

A (−∞ −; 1 ) B ( )0;1 C ( )2;5 D Không tồn tại m.

Đáp án D

Trang 6

Đặt t =2x(t>0 ) Phương trình đã cho trở thành:

tmt m+ − = ⇔ −t + −m t− +m − =m ( )∗

Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình ( )∗ phải có hai nghiệm dương phân biệt, một

nghiệm t lớn hơn 1, một nghiệm t nhỏ hơn 1

2

2

0 0

1 0

m m

 − <

⇔ > ⇔

 − >

Không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 25 Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình x4−2(m+1) x2+2m+ =1 0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng là:

A 14

32

17

19 3

Đáp án B

2

1

x

 =

− + + + = ⇔  = −

 Nên phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

1

2

 + > >

Mà 4 nghiệm này lập thành một cấp số cộng nên

4

2 1 1 1 ( 1)

4 1

9 3

m m

m

m

 =

Do đó, tổng các giá trị của m thỏa mãn điều kiện là: 32

9

Câu 26 Đạo hàm của hàm số

2

1 log

y

x

= là:

A ' ln 22

ln

y

= − B ' ln 22

ln

y

2

ln 2 log

x y

x

2 2

ln 2 log

x y

x

=

2

'

x

y

Câu 27 Tập xác định của hàm số ( ) 2

y= x − − là:

A DB D=¡ \{ }±1 C D= −( 1;1 ) D D=¡ \ 1;1 [− ]

Do 2

3

− ∈ ⇒¤ hàm số ( ) 2

y= x − − xác định khi x2− > ⇔ < −1 0 x 1 hay x>1

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log3(x− +1) log 3(2x− ≤1) 2 là:

A S=(1; 2 ] B 1; 2

2

S = − 

  C S =[ ]1; 2 D 1; 2

2

S = − 

Trang 7

Điều kiện: x>1

log x 1 log 2x 1 1

3

1

2

Kết hợp điều kiện suy ra (1; 2 là tập nghiệm.]

Câu 29 Cho log 23 =a,log 53 =b Giá trị của biểu thức P=log 603 tính theo a và b là:

A P a b= + −1 B P a b= − −1 C P=2a b+ +1 D P a= +2b+1

log 60 log 3.20 1 2log 2 log 5 2= = + + = a b+ +1

Câu 30 Số nghiệm của phương trình 9x−5.3x− =7 0 là:

Tập xác định D

( )2

3x 5.3x 7 0

Đặt t= ⇒ − − =3x t2 5t 7 0 ( )∗ , do 1 7( )− < ⇒ ∗0 ( ) luôn có 2 nghiệm trái dấu

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 31 Cho a b, >0,a≠1 thỏa mãn 2

16

4

a

b

b

= = Tổng a b+ bằng:

Đáp án C

16

4

a

b

b

2

2

log 2

16 16

18

a

a

b b

b

b

a b

⇒ + =

Câu 32 Cho a b R a b, ∈ , , >1;a b+ =10;a b12 2016 là một số tự nhiên có 973 chữ số Khi đó cặp ( )a b là:;

A.( )5;5 B ( )6; 4 C ( )8; 2 D ( )7;3

Đáp án D

Xét các trường hợp:

TH1: b≥ ⇒4 b2016≥42016=161008⇒b2016>10 1008 Mà 101008 có 1009 chữ số nên b<4

TH2:b≤ ⇒2 b2016 ≤22016=8672<10 672 Mà a<10⇒a12<1012⇒a b12 2016<10 1012 672 =10 684

Mà 10684 có 685 chữ số nên b>2

Vậy b= ⇒ =3 a 7 (thỏa mãn)

Trang 8

Câu 33 Tích các nghiệm của phương trình 3.4x+(3x−10 2) x+ − =3 x 0 là:

A log 3.2 B −log 3.2 C 2

1 2log

3 D 2log 3.2

Đáp án B

Xét phương trình:

2

1

3

x

x

x

 = ⇔ = −

⇔ 

= − ⇔ =



Vậy tích các nghiệm là −log 3.2

.log 2.log 1 log 80

log 3.log 4.log log 1

x x

+

=

+ + giá trị của x là

Đáp án C

5

5120

log 3.log 4.log log 1

CALC X

X

Các đáp án thấy với X = 4 được kết quả 0

Câu 35 Đạo hàm của hàm số 1

9x

x

y= +

2

1 2 1 ln 3

3 x

x

2

1 1 ln 3

3 x

x

=

C 1 2( 1 ln 9)

3x

x

3x

x

=

Đáp án A.

1 '.9 9 ' 1 9 9 1 ln9 1 2 1 ln3

Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình 1

3

2 log

x x

 

  < là

A (2;+∞) B (−∞;0 ) C ( )0; 2 D (0;+∞)

Đáp án B

x

− > ⇔ < ∨ >

1

3

2

log

1 3

x

 

  < ⇔  − < ⇔ − > ⇔ − > ⇔ <

Vậy tập nghiệm của BPT là: (−∞;0 )

Câu 37 Cho bất phương trình 9x ( 1 3) x 0 1( )

+ − + > Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (1) nghiệm đúng ∀ >x 1

Trang 9

A 3.

2

2

m> − C m> +3 2 2 D m≥ +3 2 2

Đáp án A

Đặt t=3x với x> ⇔ >1 t 3 vậy ta cần tìm điều kiện của m sao cho BPT:

2+ −1 + >0

t m t m nghiệm đúng với mọi t >3

+) TH1: 0

0

>

∆ <

a

∆ = m− − m m= − m+ < ⇔ − < < +m

3 2 2

3 2 2

3 2 2 3

2

2

3 2 2 5

3 2

 ≤ −



≤ ≤ −

≥ −



m m

m

m

Kết hợp hai trường hợp ta có 3

2

≥ −

m

Câu 38 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình ( 2 ) ( 2 )

1 log+ x + ≥1 log mx +4x m+ có nghiệm đúng∀x

A m∈(2;3 ] B m∈ −( 2;3 ] C m∈[2;3 ) D m∈ −[ 2;3 )

Đáp án A

Để BPT nghiệm đúng với ∀x trước hết mx2+4x m+ >0 vơí x

( )

2

0 0

2 1

>

> 

∆ < − <

m a

m m

Ta có

BPT này nghiệm đúng với ∀x

3 2

<

− >

⇔∆ ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ ≤

m

m

m m m

Kết hợp hai điều kiên ( )1 và ( )2 ⇒ < ≤2 m 3

Câu 39 Chọn khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số y a= xvà y a= − xđối xứng nhau qua trục Oy

B Đồ thị hàm số y a= − xluôn nằm dưới trục Oy

C Đồ thị hàm số y a= xluôn luôn cắt Oy tại (0;1)

D Đồ thị hàm số y a= xluôn luôn nằm phía trên Ox

Hàm mũ y ' a= −x luôn có giá trị dương với mọi x nên khẳng định B sai

Trang 10

Câu 40 Mọi số thực dương a, b Mệnh đề nào đúng?

log a log b< ⇔ >a b. B ( 2 2) ( )

2

log a +b =2log a b+

C loga 1 2+ a log≥ a 2+1b D 2 2 2

1 log a log a

2

Vì 3 1

4< nên 3 3

log a log b< ⇔ >a b.

Câu 41 Nếu n là số nguyên dương; b, c là số thực dương và a > 1 thì

n

a

b log c

 

 bằng.

log b log c

1

log b 2log c

1 log b 2log c n

a

Câu 42 Với a 0,a 1> ≠ thì phương trình log 3x aa( − =) 1 có nghiệm là

A x 1= B x a

3

= C x 2a

3

= D x a 1

3

+

= Với a 0, a 1> ≠ ta có a( )

2a

3

Câu 43 Trong tất cả các cặp (x; y thỏa mãn ) logx 2+ +y 2 2(4x 4y 4+ − ≥) 1 Tìm m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp

(x; y sao cho ) x2+y2+2x 2y 2 m 0− + − =

A ( )2

10+ 2 D 10− 2

Đáp án A

2 2

x y 2

log + + 4x 4y 4+ − ≥ ⇔1 4x 4y 4 x+ − ≥ + + ⇔y 2 x−2 + −y 2 ≤2

Đây là tập hợp tất cả các điểm nằm trên và trong đường tròn tâm I( )2; 2 và bán kính R= 2

x +y +2x 2y 2 m 0− + − = ⇔ x+1 + −y 1 =m

Đây là tập hợp các điểm thuộc đường tròn tâm I' 1;1(− ) bán kính 'R = m

Ta có 'II = 10

m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp (x; y sao cho ) x2+y2+2x 2y 2 m 0− + − = thì hai

đường tròn nói trên tiếp xúc ngoài

Câu 44 Với a là số dương thực bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 3a( ) =3log a B 3 1

log a log a

3

= C log a3 =3log a D log 3a( ) 1log a

3

Trang 11

ĐÁP ÁN A

Vì a 0> ⇒log a3 =3log a

Câu 45 Tập nghiệm của bất phương trình 22x <2x 6 + là

A ( )0;6 B (−∞;6) C (0;64 ) D (6;+∞)

ĐÁP ÁN B

2 <2 + ⇔2x x 6< + ⇒ <x 6

Câu 46 Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81

2 log x.log x.log x.log x

3

=

A 82

80

ĐÁP ÁNA

log x.log x.log x.log x log x log x log x log x

2

3

x 3 9 log x 2

log x 2 x 3

9

 = =

=

Tổng các nghiệm bằng 82

9 .

Câu 47 Cho hàm số f x xác định trên ( ) R \ 1

2

 

 

  thỏa mãn f x( ) 2 , f 0( ) 1

2x 1

− và f 1( ) =2 Giá trị của biểu thức f( ) ( )− +1 f 3 bằng

ĐÁP ÁN C

( )

1

1

2

Ta giải phương trình tìm C ;C từ hệ 1 2 f 1( ) = ⇒2 C1=2;f 0( ) = ⇒1 C2=1

Từ đó u x( ) =ln 2x 1 2; v x− + ( ) =ln 2x 1 1;− +

f − +1 f 3 = − +v 1 u 3 = +3 ln15

Câu 48 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x x ( ) x

16 −2.12 + m 2 9− =0 có nghiệm dương?

ĐÁP ÁN

16 2.12

9

− = ⇔ = − + = ta dùng mode 7 với

Trang 12

Start 0; end 9; step 0,5 ta nhận thấy f (x) giảm dần và tại x 0= thì f (x) 3= nên các giá trị nguyên dương của m

để phương trình có nghiệm dương là m 1, m 2= =

Cách 2.

x

4 t 3

  =

 ÷

  Khi đó phương trình đã cho trở thành t2− + − = ⇔ = − + + =2t m 2 0 m t2 2t 2 f t 2( ) ( )

Để phương trình ban đầu đã cho có nghiệm dương thì phương trình (2) có nghiệm t 1>

Ta dễ có bảng biến thiên của y f t= ( ) từ đó để thỏa mãn đề thì m 3<

Vậy tập các giá trị của m thỏa mãn đề là S={ }1, 2

Câu 49 Cho dãy số ( )u thỏa mãn n log u1+ 2 log u+ 1−2logu10 =2log u10 và un 1+ =2un với mọi n 1≥ Giá trị nhỏ nhất của n để un >5100 bằng

ĐÁP ÁN B

Có u10 =2 u9 1; log u1+ 2 log u+ 1−2 logu10 =2 log u10 Đặt t 2log u= 10−log u1

PT ⇔ 2 t− = ⇔ =t t 1

Có 2log u10−log u1=18log 2 log u+ 1= ⇔1 u1=101 18log 2− Có un =u 21 n 1− =101 18log 2− 2n 1−

Giải un >5100 ⇔ =n 248 là bé nhất thỏa mãn

Câu 50 Nghiệm của phương trình ( 2 )

2

log x − =1 3 là

Cách 1: ĐK: x2 − > ⇔ < −1 0 x 1, x 1>

2

log x − = ⇔1 3 x − =1 2 ⇔x = ⇔ = ±9 x 3

Chọn đáp án A

Cách 2: Sử dụng casio nhập ( 2 ) CALC

2

log X − − → = ± 1 3 X 3 →0

⇒ = ± là nghiệm

Câu 51 Đạo hàm của hàm số ( 2 )

9

y log x= +1 là

A y ' 2x ln 92

=

1

y '

x 1 ln 9

=

x

y '

x 1 ln 3

=

2ln 3

y '

= +

y '

x 1 ln 9 x 1 ln 3

Câu 52 Tập xác định của hàm số ( 2 )

x 2 y

ln x 5x 4

=

− + là

Trang 13

A (−∞ ∪;1) (4;+∞) B (4; )\ 5 13

2

 + 

  C (2;+∞) D ( )2; 4

Điều kiện

2

2 2

x 2

2

 ≥



Câu 53 Cho x, y 0> và x2+y2 =2 Giá trị lớn nhất của biểu thức A 2= xy bằng

Ta có x2+y2 ≥2xy⇔ xy 1≤ ⇔2xy≤2

Câu 54 Để bất phương trình 16x−4x 1 + − >m 0 có 2 nghiệm trái dấu thì số giá trị nguyên của m thỏa mãn là

Đáp án D

Đặt 4x =t BPT 16x −4x 1+ − > ⇔ − − >m 0 t2 4t m 0

Do BPT t2− − >4t m 0 luôn có nghiệm với mọi m hơn nữa luôn có nghiệm >1 và <1

Nên BPT đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu

Câu 55 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau (điều kiện a b c, , >0; a≠1)

A aα <aβ ⇔ <α β (a>1) B loga b loga c a 1

b c

>

> ⇔  <

C aα <aβ ⇔ >α β (0< <a 1) D Tập xác định của y x= α (α∈R) là (0;+ ∞)

Đáp án D

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định Chọn đán án D.

Câu 56 Phương trình log x 13( − =) 2 có nghiệm thuộc khoảng

A ( )1; 4 B ( )2;5 C ( )8;9 D (6;15 )

Đáp án D

B sai vì hai biểu thức không tương đương

Câu 57 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )

1 2

log x − + >3x 3 0 là.

A ( )0;1 B ( )1; 2 C ( )2;3 D ( )3; 4

Đáp án B

Ta có

2

2

 − + >

⇔ ⇔ < <

− + <



Câu 58 Biểu thức

2

+ +

=

cos

y

π sau khi rút gọn trở thành

A bc

2 2

b c

2

ab

2

c a

Trang 14

Đáp án D

Sử dụng Casio nhập

2

.B

2, 3, 4 B C

CACL cos

A

π + +

→ = = = được kết quả là 8 Sau đó thay A, B, C vào các

phương án ta chọn được đáp án D

2

x

x x , gọi S là tổng tất cả các nghiệm dương của nó Khi đó, giá trị của S là.

A S= −2 B 1 13

2

=

2

+

=

Đáp án C

ĐK:

2 0

2 1

0

x

x

x

+ >

+

 >



(*) log x 2 ( x 2 1) log (2 ) (1 )

<=> + + + − = + + +

Đặt x 2 t; 2 1 u t u( , 0)

x

+ = + = >

(t) f(u)

t, u 0

f

<=> + − = + −

=

<=>  >

Xét

2 2

( ) log ( 1) ( 0)

(1 ln 2) (2ln 2 ln 2)

ln 2

v v

= + − >

=> Hàm số f (v) đồng biến với mọi v>0

2

x

±

= <=> + = + <=> =

=> Tổng các nghiệm dương S=1 13

2 +

Ngày đăng: 06/04/2019, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w