Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Đáp án A Quan sát đồ thị ta thấy.A. Nếu m≠1 thì phương trình là phương trình bậc 2... Mệnh đề nào sau đây sai.. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất.?. Tìm t
Trang 14 cấp độ TRẮC NGHIỆM MŨ,LÔGARIT
Câu 1:Cho a>0,b>0,b≠1 Đồ thị các hàm số y a= x và y=logb x cho như hình
vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A a>1; 0< <b 1
B 1> >a 0;b>1
C 0< <a 1; 0< <b 1
D a>1;b>1
Đáp án A
Quan sát đồ thị ta thấy
Hàm số y a= x đồng biến ⇒ >a 0
Hàm số y=logb x nghịch biến ⇒ < <0 b 1
Câu 2 : Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Khi x>0 thì 2
log x =2 log x B Khi 0< <a 1 và b c< thì a b >a c
C Với a b< thì loga b<logb a<1. D Điều kiện để x có nghĩa là 2 x>0.
Đáp án C
Đáp án C sai vì với 1 log log 1 log
a
b
b
a
<
< ⇒ ⇒ < <
<
Câu 3 : Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 5x− 1+5.0, 2x− 2 =26 Tính 2 2
S=x +x
A.S =10 B S=6 C y ex e= + −x D y' =0
Đáp án A
1
2
2
3
5
x
x x
−
−
Câu 4 Tổng các nghiệm của phương trình ( )2 ( 2 )
log x−1 =2log x + +x 1 là:
Đáp án B
Điều kiện: ( )2
2
1
1 0
x
x
x x
− >
+ + >
2
2
x
− = + + =
⇔ − = + + ⇔ − = − − − ⇔ = −
Câu 5 Tập xác định của hàm số 2
2
1
1
x
− là:
Trang 2A ( )1; 2 B (1; 2 ] C 1; 2
2
D [ ]1; 2
Đáp án B
Điều kiện để hàm số có nghĩa là
2
2
1
2 1
1
x
x
>
− > < −
Câu 6 : Cho 1;3
9
a
∈ và M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
9log a+log a−log a +1. Khi đó giá trị của A=5m+2M là:
Đáp án C
1
3
Đặt log a t3 = , vì 1;3 [ 2;1]
9
a∈ ⇒ ∈ −t
3
f t = − t + + +t t t∈ −
3
t
= −
= − + + = ⇔ =
( )
'
( )
f t
5 3
14 3 2
3
−
Câu 7 Số giá trị nguyên của m để phương trình ( ) 2( ) 1
3
m− + m− + + + =m có nghiệm là:
Đáp án D
Đặt 3x 0
t
= > ta có ( ) 2 ( )
m− t + m− t m+ + = Nếu m= ⇒ − + = ⇔ =1 4t 4 0 t 1 thỏa mãn
Nếu m≠1 thì phương trình là phương trình bậc 2
2
∆ = − + ≥ ⇔ ≤
1
m
+
< ⇔ < ⇔ − < <
−
Trang 3TH2: Có 2 nghiệm dương:
3
3
1
−
− > <
⇔ − ⇔ < <
> >
kết hợp với điều kiện của ∆' ta có: 1 3
2
m
≤ ≤
Kết hợp lại đáp án là 3 3
2
m
− < ≤
Câu 8 Tìm tập xác định D của hàm số y log x= ( 3−3x 2+ )
A D= −( 2;1) B D= − +∞( 2; ) C D= +∞(1; ) D D= − +∞( 2; ) { }\ 1
≠
⇔ − + > ⇔ + − > ⇔ > −
Câu 9 Tìm tập xác định D của hàm số y x= 2017
A D= −∞( ;0 ) B D=(0;∞) C D=¡ D D=[0;+∞)
Chọn C.
Hàm số y x= 2017là hàm đa thức nên có tập xác định (−∞ +∞; )
3
3 2 4 5
a
a a
a
A 53
20
20
15
15
−
( )
3
3 2 4 5
a
Chọn đáp án B
Câu 11 Tổng các nghiệm phương trình ( 2 ) ( 2 )
log 1+ x −5x 5+ +log x −5x 7+ =2 là
Đáp án B
1
2
1
4
x
x
=
⇒ = ⇒ + =x1 x2 5
Câu 12 Phương trình 3
2x− =32 có nghiệm là:
Trang 4Cách 1: Ta có: 2x− 3 =25 ⇔ − = ⇔ =x 3 5 x 8.
Cách 2: Nhập 2X− 3−32→ =CALC X các đáp án thấy X =8 cho kết quả 0 nên x=8 là nghiệm
Câu 13 Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y=(x 3 ln 41) ?
−
A y=log4(x−3 ) B y=4 x−3 C y 1 ( 3 )
ln 4 x
Ta có: ( ( ) )' ( )
4
1
3 ln 4
x
x
−
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 1( ) 1
log x− >1 log 3 là:
A (4;+∞) B (−∞;1 ) C ( )1; 4 D (1;+∞)
1
1 3
x
x
>
⇔ − < ⇔ < <
Câu 15 Đạo hàm của hàm số 2ln( 2)
1
x
x
+
1
x
x
+
1
x
−
C 1 ln( 2 )
1 1
x x
+
−
−
'
x x
2
2
1
CALC x
+
Với A là các đáp án, thấy kết quả nào tiến tới 0 hay sát 0 thì chọn.
Câu 16 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A 2 2x y =2 xy B ,x a a ∈¡ xác định khi x>0
C log2b>log2c⇔ > >b c 0 D logloga log c
a
b
b
c =
A sai vì 2 2x y =2 x y+
Câu 17 Nếu a=log 53 và log 5 ab7 = thì log 3 bằng:175
A 2
2
a
b
ab
1
a b ab
+
−
Đáp án B
3
7
log 3
b ab a
b
Trang 5Câu 18 : Cho hàm số y ex e= + −x Nghiệm của phương trình y'=0 là:
Đáp án C Ta có: y' = ⇔ −0 e e−x= ⇔ = −0 x 1
Câu 19 Đạo hàm của hàm số 2
1 log
ln
x y
x
−
là:
A (ln 1 ln 2)1 .
x x
+ −
− B ( ln1 ln ln 2) 1 .
+ −
− C (ln 1 ln 2)1 .
x
+ −
− D ( ln1 ln 2.ln) 1 .
+ −
−
Đáp án D Ta có:
'
'
1
ln 1
ln 2 ln
x
x y
x
−
−
Câu 20 Giá trị x thỏa mãn 2
2x− =ln 2 thuộc:
A 0;3
2
3
; 2 2
3
;1 4
5
; 2 3
Đáp án A
3
2 ln 2 2 log ln 2 2 log ln 2 0;
2
∈ ÷
Cách 2 Dùng tính chất y= f x( ) liên tục trong khoảng ( )a b xác định tại a, b khi đó nếu;
f a f b < ⇒ f x = có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( )a b;
Câu 21 Tập xác định của hàm số 1( )
2
A (2;3 ] B [3;+∞) C (−∞;2 ) D ( )2;3
Đáp án A Ta có: 1( )
2
x
− >
Câu 22 Cho a b c, , >0 và a b c, , ≠1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A logc a logc a log c b
1
C loga loglogc .
c
b b
a
c
a
Đáp án D D sai vì 2 2
1
c
a
Câu 23 Giá trị của y a= log 2a b2 log2b là:
A ab2 B abln 2 C 2 b b D Đáp án khác Đáp án C Ta có: alog 2a b2 log2b =2b b
Câu 24 Với giá trị nào của m thì phương trình 4x−m2x+m2− =1 0 có hai nghiệm trái dấu?
A (−∞ −; 1 ) B ( )0;1 C ( )2;5 D Không tồn tại m.
Đáp án D
Trang 6Đặt t =2x(t>0 ) Phương trình đã cho trở thành:
t −mt m+ − = ⇔ −t + −m t− +m − =m ( )∗
Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình ( )∗ phải có hai nghiệm dương phân biệt, một
nghiệm t lớn hơn 1, một nghiệm t nhỏ hơn 1
2
2
0 0
1 0
m m
− <
⇔ > ⇔
− >
Không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 25 Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình x4−2(m+1) x2+2m+ =1 0 có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng là:
A 14
32
17
19 3
Đáp án B
2
1
x
=
− + + + = ⇔ = −
Nên phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
1
2
−
+ > >
Mà 4 nghiệm này lập thành một cấp số cộng nên
4
2 1 1 1 ( 1)
4 1
9 3
m m
m
m
=
Do đó, tổng các giá trị của m thỏa mãn điều kiện là: 32
9
Câu 26 Đạo hàm của hàm số
2
1 log
y
x
= là:
A ' ln 22
ln
y
= − B ' ln 22
ln
y
2
ln 2 log
x y
x
2 2
ln 2 log
x y
x
=
2
'
x
y
Câu 27 Tập xác định của hàm số ( ) 2
y= x − − là:
A D=¡ B D=¡ \{ }±1 C D= −( 1;1 ) D D=¡ \ 1;1 [− ]
Do 2
3
− ∈ ⇒¤ hàm số ( ) 2
y= x − − xác định khi x2− > ⇔ < −1 0 x 1 hay x>1
Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2 log3(x− +1) log 3(2x− ≤1) 2 là:
A S=(1; 2 ] B 1; 2
2
S = −
C S =[ ]1; 2 D 1; 2
2
S = −
Trang 7Điều kiện: x>1
log x 1 log 2x 1 1
3
1
2
Kết hợp điều kiện suy ra (1; 2 là tập nghiệm.]
Câu 29 Cho log 23 =a,log 53 =b Giá trị của biểu thức P=log 603 tính theo a và b là:
A P a b= + −1 B P a b= − −1 C P=2a b+ +1 D P a= +2b+1
log 60 log 3.20 1 2log 2 log 5 2= = + + = a b+ +1
Câu 30 Số nghiệm của phương trình 9x−5.3x− =7 0 là:
Tập xác định D=¡
( )2
3x 5.3x 7 0
Đặt t= ⇒ − − =3x t2 5t 7 0 ( )∗ , do 1 7( )− < ⇒ ∗0 ( ) luôn có 2 nghiệm trái dấu
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 31 Cho a b, >0,a≠1 thỏa mãn 2
16
4
a
b
b
= = Tổng a b+ bằng:
Đáp án C
16
4
a
b
b
2
2
log 2
16 16
18
a
a
b b
b
b
a b
⇒ + =
Câu 32 Cho a b R a b, ∈ , , >1;a b+ =10;a b12 2016 là một số tự nhiên có 973 chữ số Khi đó cặp ( )a b là:;
A.( )5;5 B ( )6; 4 C ( )8; 2 D ( )7;3
Đáp án D
Xét các trường hợp:
TH1: b≥ ⇒4 b2016≥42016=161008⇒b2016>10 1008 Mà 101008 có 1009 chữ số nên b<4
TH2:b≤ ⇒2 b2016 ≤22016=8672<10 672 Mà a<10⇒a12<1012⇒a b12 2016<10 1012 672 =10 684
Mà 10684 có 685 chữ số nên b>2
Vậy b= ⇒ =3 a 7 (thỏa mãn)
Trang 8Câu 33 Tích các nghiệm của phương trình 3.4x+(3x−10 2) x+ − =3 x 0 là:
A log 3.2 B −log 3.2 C 2
1 2log
3 D 2log 3.2
Đáp án B
Xét phương trình:
2
1
3
x
x
x
= ⇔ = −
⇔
= − ⇔ =
Vậy tích các nghiệm là −log 3.2
.log 2.log 1 log 80
log 3.log 4.log log 1
x x
+
=
+ + giá trị của x là
Đáp án C
5
5120
log 3.log 4.log log 1
CALC X
X
Các đáp án thấy với X = 4 được kết quả 0
Câu 35 Đạo hàm của hàm số 1
9x
x
y= +
2
1 2 1 ln 3
3 x
x
2
1 1 ln 3
3 x
x
=
C 1 2( 1 ln 9)
3x
x
3x
x
=
Đáp án A.
1 '.9 9 ' 1 9 9 1 ln9 1 2 1 ln3
Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình 1
3
2 log
x x
−
< là
A (2;+∞) B (−∞;0 ) C ( )0; 2 D (0;+∞)
Đáp án B
x
− > ⇔ < ∨ >
1
3
2
log
1 3
x
−
< ⇔ − < ⇔ − > ⇔ − > ⇔ <
Vậy tập nghiệm của BPT là: (−∞;0 )
Câu 37 Cho bất phương trình 9x ( 1 3) x 0 1( )
+ − + > Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình (1) nghiệm đúng ∀ >x 1
Trang 9A 3.
2
2
m> − C m> +3 2 2 D m≥ +3 2 2
Đáp án A
Đặt t=3x với x> ⇔ >1 t 3 vậy ta cần tìm điều kiện của m sao cho BPT:
2+ −1 + >0
t m t m nghiệm đúng với mọi t >3
+) TH1: 0
0
>
∆ <
a
∆ = m− − m m= − m+ < ⇔ − < < +m
3 2 2
3 2 2
3 2 2 3
2
2
3 2 2 5
3 2
≤ −
≤ ≤ −
≥ −
m m
m
m
Kết hợp hai trường hợp ta có 3
2
≥ −
m
Câu 38 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình ( 2 ) ( 2 )
1 log+ x + ≥1 log mx +4x m+ có nghiệm đúng∀x
A m∈(2;3 ] B m∈ −( 2;3 ] C m∈[2;3 ) D m∈ −[ 2;3 )
Đáp án A
Để BPT nghiệm đúng với ∀x trước hết mx2+4x m+ >0 vơí ∀x
( )
2
0 0
2 1
>
>
∆ < − <
m a
m m
Ta có
BPT này nghiệm đúng với ∀x
3 2
<
− >
⇔∆ ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ − − ≤ ⇔ ≤
m
m
m m m
Kết hợp hai điều kiên ( )1 và ( )2 ⇒ < ≤2 m 3
Câu 39 Chọn khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số y a= xvà y a= − xđối xứng nhau qua trục Oy
B Đồ thị hàm số y a= − xluôn nằm dưới trục Oy
C Đồ thị hàm số y a= xluôn luôn cắt Oy tại (0;1)
D Đồ thị hàm số y a= xluôn luôn nằm phía trên Ox
Hàm mũ y ' a= −x luôn có giá trị dương với mọi x nên khẳng định B sai
Trang 10Câu 40 Mọi số thực dương a, b Mệnh đề nào đúng?
log a log b< ⇔ >a b. B ( 2 2) ( )
2
log a +b =2log a b+
C loga 1 2+ a log≥ a 2+1b D 2 2 2
1 log a log a
2
Vì 3 1
4< nên 3 3
log a log b< ⇔ >a b.
Câu 41 Nếu n là số nguyên dương; b, c là số thực dương và a > 1 thì
n
a
b log c
bằng.
log b log c
1
log b 2log c
1 log b 2log c n
a
Câu 42 Với a 0,a 1> ≠ thì phương trình log 3x aa( − =) 1 có nghiệm là
A x 1= B x a
3
= C x 2a
3
= D x a 1
3
+
= Với a 0, a 1> ≠ ta có a( )
2a
3
Câu 43 Trong tất cả các cặp (x; y thỏa mãn ) logx 2+ +y 2 2(4x 4y 4+ − ≥) 1 Tìm m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp
(x; y sao cho ) x2+y2+2x 2y 2 m 0− + − =
A ( )2
10+ 2 D 10− 2
Đáp án A
2 2
x y 2
log + + 4x 4y 4+ − ≥ ⇔1 4x 4y 4 x+ − ≥ + + ⇔y 2 x−2 + −y 2 ≤2
Đây là tập hợp tất cả các điểm nằm trên và trong đường tròn tâm I( )2; 2 và bán kính R= 2
x +y +2x 2y 2 m 0− + − = ⇔ x+1 + −y 1 =m
Đây là tập hợp các điểm thuộc đường tròn tâm I' 1;1(− ) bán kính 'R = m
Ta có 'II = 10
m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp (x; y sao cho ) x2+y2+2x 2y 2 m 0− + − = thì hai
đường tròn nói trên tiếp xúc ngoài
Câu 44 Với a là số dương thực bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 3a( ) =3log a B 3 1
log a log a
3
= C log a3 =3log a D log 3a( ) 1log a
3
Trang 11ĐÁP ÁN A
Vì a 0> ⇒log a3 =3log a
Câu 45 Tập nghiệm của bất phương trình 22x <2x 6 + là
A ( )0;6 B (−∞;6) C (0;64 ) D (6;+∞)
ĐÁP ÁN B
2 <2 + ⇔2x x 6< + ⇒ <x 6
Câu 46 Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 3 9 27 81
2 log x.log x.log x.log x
3
=
A 82
80
ĐÁP ÁNA
log x.log x.log x.log x log x log x log x log x
2
3
x 3 9 log x 2
log x 2 x 3
9
−
= =
=
Tổng các nghiệm bằng 82
9 .
Câu 47 Cho hàm số f x xác định trên ( ) R \ 1
2
thỏa mãn f x( ) 2 , f 0( ) 1
2x 1
− và f 1( ) =2 Giá trị của biểu thức f( ) ( )− +1 f 3 bằng
ĐÁP ÁN C
( )
1
1
2
∫
∫
Ta giải phương trình tìm C ;C từ hệ 1 2 f 1( ) = ⇒2 C1=2;f 0( ) = ⇒1 C2=1
Từ đó u x( ) =ln 2x 1 2; v x− + ( ) =ln 2x 1 1;− +
f − +1 f 3 = − +v 1 u 3 = +3 ln15
Câu 48 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x x ( ) x
16 −2.12 + m 2 9− =0 có nghiệm dương?
ĐÁP ÁN
16 2.12
9
−
− = ⇔ = − + = ta dùng mode 7 với
Trang 12Start 0; end 9; step 0,5 ta nhận thấy f (x) giảm dần và tại x 0= thì f (x) 3= nên các giá trị nguyên dương của m
để phương trình có nghiệm dương là m 1, m 2= =
Cách 2.
x
4 t 3
=
÷
Khi đó phương trình đã cho trở thành t2− + − = ⇔ = − + + =2t m 2 0 m t2 2t 2 f t 2( ) ( )
Để phương trình ban đầu đã cho có nghiệm dương thì phương trình (2) có nghiệm t 1>
Ta dễ có bảng biến thiên của y f t= ( ) từ đó để thỏa mãn đề thì m 3<
Vậy tập các giá trị của m thỏa mãn đề là S={ }1, 2
Câu 49 Cho dãy số ( )u thỏa mãn n log u1+ 2 log u+ 1−2logu10 =2log u10 và un 1+ =2un với mọi n 1≥ Giá trị nhỏ nhất của n để un >5100 bằng
ĐÁP ÁN B
Có u10 =2 u9 1; log u1+ 2 log u+ 1−2 logu10 =2 log u10 Đặt t 2log u= 10−log u1
PT ⇔ 2 t− = ⇔ =t t 1
Có 2log u10−log u1=18log 2 log u+ 1= ⇔1 u1=101 18log 2− Có un =u 21 n 1− =101 18log 2− 2n 1−
Giải un >5100 ⇔ =n 248 là bé nhất thỏa mãn
Câu 50 Nghiệm của phương trình ( 2 )
2
log x − =1 3 là
Cách 1: ĐK: x2 − > ⇔ < −1 0 x 1, x 1>
2
log x − = ⇔1 3 x − =1 2 ⇔x = ⇔ = ±9 x 3
Chọn đáp án A
Cách 2: Sử dụng casio nhập ( 2 ) CALC
2
log X − − → = ± 1 3 X 3 →0
⇒ = ± là nghiệm
Câu 51 Đạo hàm của hàm số ( 2 )
9
y log x= +1 là
A y ' 2x ln 92
=
1
y '
x 1 ln 9
=
x
y '
x 1 ln 3
=
2ln 3
y '
= +
y '
x 1 ln 9 x 1 ln 3
Câu 52 Tập xác định của hàm số ( 2 )
x 2 y
ln x 5x 4
−
=
− + là
Trang 13A (−∞ ∪;1) (4;+∞) B (4; )\ 5 13
2
+
C (2;+∞) D ( )2; 4
Điều kiện
2
2 2
x 2
2
≥
Câu 53 Cho x, y 0> và x2+y2 =2 Giá trị lớn nhất của biểu thức A 2= xy bằng
Ta có x2+y2 ≥2xy⇔ xy 1≤ ⇔2xy≤2
Câu 54 Để bất phương trình 16x−4x 1 + − >m 0 có 2 nghiệm trái dấu thì số giá trị nguyên của m thỏa mãn là
Đáp án D
Đặt 4x =t BPT 16x −4x 1+ − > ⇔ − − >m 0 t2 4t m 0
Do BPT t2− − >4t m 0 luôn có nghiệm với mọi m hơn nữa luôn có nghiệm >1 và <1
Nên BPT đã cho luôn có hai nghiệm trái dấu
Câu 55 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau (điều kiện a b c, , >0; a≠1)
A aα <aβ ⇔ <α β (a>1) B loga b loga c a 1
b c
>
> ⇔ <
C aα <aβ ⇔ >α β (0< <a 1) D Tập xác định của y x= α (α∈R) là (0;+ ∞)
Đáp án D
Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định Chọn đán án D.
Câu 56 Phương trình log x 13( − =) 2 có nghiệm thuộc khoảng
A ( )1; 4 B ( )2;5 C ( )8;9 D (6;15 )
Đáp án D
B sai vì hai biểu thức không tương đương
Câu 57 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )
1 2
log x − + >3x 3 0 là.
A ( )0;1 B ( )1; 2 C ( )2;3 D ( )3; 4
Đáp án B
Ta có
2
2
− + >
⇔ ⇔ < <
− + <
Câu 58 Biểu thức
2
+ +
=
cos
y
π sau khi rút gọn trở thành
A bc
2 2
b c
2
ab
2
c a
Trang 14Đáp án D
Sử dụng Casio nhập
2
.B
2, 3, 4 B C
CACL cos
A
π + +
→ = = = được kết quả là 8 Sau đó thay A, B, C vào các
phương án ta chọn được đáp án D
2
x
x x , gọi S là tổng tất cả các nghiệm dương của nó Khi đó, giá trị của S là.
A S= −2 B 1 13
2
−
=
2
+
=
Đáp án C
ĐK:
2 0
2 1
0
x
x
x
+ >
+
>
(*) log x 2 ( x 2 1) log (2 ) (1 )
<=> + + + − = + + +
Đặt x 2 t; 2 1 u t u( , 0)
x
+ = + = >
(t) f(u)
t, u 0
f
<=> + − = + −
=
<=> >
Xét
2 2
( ) log ( 1) ( 0)
(1 ln 2) (2ln 2 ln 2)
ln 2
v v
= + − >
=> Hàm số f (v) đồng biến với mọi v>0
2
x
±
= <=> + = + <=> =
=> Tổng các nghiệm dương S=1 13
2 +