1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập mũ - logarit hay

28 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 457,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các qui tắc tính logarit 4... Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho: a Cho log 14 a2 =... · Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của fx và gx để kết luận x 0 là ng

Trang 2

1 Định nghĩa luỹ thừa

a a = - = 1)

,(m Z n N*

(

limr n r nQ nN*

=

a a>0 a a =lima r n

2 Tính chất của luỹ thừa

· Với mọi a > 0, b > 0 ta có:

a

a a a

a a b

a b a b

a b

a b

a b

a

b

a b

a b

a ab a

a a

a

a a

a

ø

ưçè

Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0

+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương

3 Định nghĩa và tính chất của căn thức

· Căn bậc n của a là số b sao cho b n = a

· Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n a <n b

Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n a<n b

Chú ý:

+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a

+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau

4 Công thức lãi kép

Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì

Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: C A= (1 )+r N

CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

I LUỸ THỪA

Trang 3

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau::

2

a b c b c a

a b c bc

a b c

-

-

Trang 4

4 và 0,125 g) ( ) 3 ( ) 5

Trang 6

1 Định nghĩa

· Với a > 0, a ¹ 1, b > 0 ta có: log a b= Ûa a a =b

Chú ý: log a b có nghĩa khi ì >í >ỵa b 0,0 a¹1

· Logarit thập phân: lgb=logb=log10b

· Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb=loge b (với lim 1 1 2,718281

· log 1 0a = ; loga a = ; 1 loga a b = ; b aloga b =b b( > 0)

· Cho a > 0, a ¹ 1, b, c > 0 Khi đó:

+ Nếu a > 1 thì log a b>loga cÛ > b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì log a b>loga cÛ < b c

3 Các qui tắc tính logarit

4 Đổi cơ số

Với a, b, c > 0 và a, b ¹ 1, ta có:

Trang 7

Bài 2 Cho a > 0, a ¹ 1 Chứng minh: log (a a+ >1) log (a+1 a+ 2)

Bài 3 So sánh các cặp số sau:

a) log 4 và log3 41

1 log

2 và 3g) log 107 log 1311 h) log 32 log 43 i) log 109 log 1110

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

a) Cho log 14 a2 = Tính log 32 theo a 49

b) Cho log 3 a15 = Tính log 15 theo a 25

c) Cho lg3 0,477= Tính lg 9000 ; lg 0,000027 ;

81

1log 100 d) Cho log 2 a7 = Tính 1

2

log 28 theo a

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:

a) Cho log 7 a25 = ; log 5 b2 = Tính 3 5

49log

8 theo a, b

b) Cho log 3 a30 = ; log 5 b30 = Tính log 1350 theo a, b 30

c) Cho log 7 a14 = ; log 5 b14 = Tính log 28 theo a, b 35

d) Cho log 3 a2 = ; log 5 b3 = ; log 2 c7 = Tính log14063 theo a, b, c

Bài 6 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa):

a) bloga c =cloga b b) log ( ) log log

1 loga a

ax

a

b x bx

Trang 8

f) logb c+ a+logc b- a=2 logc b+ a.logc b- a, với a2+b2 =c2

log N +log N + +log N = log N

loga b logb c loga c

Trang 9

Chú ý: Hàm số

1

n

y x= không đồng nhất với hàm số y=n x n N( Ỵ *)

b) Hàm số mũ y a= x (a > 0, a ¹ 1)

· Tập xác định: D = R

· Tập giá trị: T = (0; +¥)

· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

· Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến

· Nhận trục tung làm tiệm cận đứng

Trang 10

2 Giới hạn đặc biệt

·

1 0

1

x x

với x nếu n chẵn

x với x nếu n lẻ

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

a) lim

1

x x

x x

x x

2

x x

x x

lim

x x

x x

x x

x x

3

x x

e x

e e x

®

- k)

x x y

x

+

-=

+d) y=3sin(2x+ 1) e) y=cot 13 +x2 f) 1 332

x y

x

-=+

x x y

Trang 11

Bài 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=ln 2( x2+ + x 3) b) y=log cos2( x) c) y e= x.ln cos( x) d) y=(2x-1 ln 3) ( x2+x) e) ( 3 )

1 2

x

+

=+ i) y=ln(x+ 1+x2)

Bài 5 Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:

x

y x e= - xy¢ = -x y b) y=(x+1)e x; y y e¢ - = x

c) y e= 4x +2e-x; y¢¢¢-13y¢ -12y= 0 d) y a e= -x +b e -2x; y¢¢+ ¢ +3y 2y= 0g) y e= -x.sin ;x y¢¢+2y¢+2y= 0 h) y e= -x.cos ;x y( )4 +4y= 0

i) y e= sinx; y¢cosx y- sinx y- ¢¢ = 0 k) y e= 2x.sin 5 ;x y¢¢ - ¢ +4y 29y= 0

Trang 12

1 Phương trình mũ cơ bản

Với a > 0, a ¹ 1: x 0log

a

b

a = Û í =b ì >ỵx b

2 Một số phương pháp giải phương trình mũ

a) Đưa về cùng cơ số

· Đoán nhận x 0 là một nghiệm của (1)

· Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất:

éêf x f x( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt) ( ) đơn điệu và ( ) hằng sốg x g x c

· Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì ( ) f u = f v( )Û =u v

e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt

· Phương trình tích A.B = 0 Û é =ê =ëB A 00 · Phương trình A2+B2= Û í =0 ì =ỵA B 00

f) Phương pháp đối lập

Trang 13

-

g) (7 4 3+ ) (x+ +2 3)x =6 h)4cos2x+4cos2x = 3 i) 32 5x+ -36.3x+1+ = 9 0 k) 32x2+ +2 1x -28.3x x2+ + = l)9 0 4x2+2-9.2x2+2+ = 8 0 m) 3.52 1x- -2.5x-1=0,2

Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):

a) 25x -2(3-x).5x+2x- = 7 0 b) 3.25x-2+(3x-10).5x-2+ - = 3 x 0 c) 3.4x+(3x-10).2x+ - = 3 x 0 d) 9x+2(x-2).3x+2x- = 5 0

e) 3.25x- 2 +(3x-10).5x- 2+ - = 3 x 0 f) 4x2+3 x +31+ x =2.3 x x2+2x+ 6 g) 4 + – 8 2 +12 – 2x (x ) x x = 0 h) (x+4 9) x-(x+5 3) x+ = 1 0

1 1

1

=+

Trang 14

i) 4sinx -21 sin+ xcos( ) 2xy + y = 0 k) 22(x x2+ )+21-x2 -22(x x2+ ) 1.2-x2 - = 1 0

Bài 8 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):

a) 2x = cos ,x4 với x ³ 0 b) 3x2- +6 10x = -x2+6x- c) 6 3sin x = cosx

Bài 12 Tìm m để các phương trình sau:

a) 16m x+2.81x =5.36x có 2 nghiệm dương phân biệt

b) 16x-m.8x+(2m-1).4x =m.2x có 3 nghiệm phân biệt

c) 4x2-2x2+2+ =6 m có 3 nghiệm phân biệt

d) 9x2 -4.3x2 + =8 m có 3 nghiệm phân biệt

Trang 15

1 Phương trình logarit cơ bản

Với a > 0, a ¹ 1: loga x b= Û =x a b

2 Một số phương pháp giải phương trình logarit

a) Đưa về cùng cơ số

Với a > 0, a ¹ 1: loga f x( ) log ( )= a g x Û íìf x f x( )( ) 0 (=>g x( )hoặc g x( ) 0)>

b) Mũ hoá

Với a > 0, a ¹ 1: log ( ) log ( )a f x b

c) Đặt ẩn phụ

d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

e) Đưa về phương trình đặc biệt

f) Phương pháp đối lập

Chú ý:

· Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa

· Với a, b, c > 0 và a, b, c ¹ 1: alogb c =clogb a

Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):

a) log2éëx x( -1)ùû=1 b) log2x+log (2 x- = 1) 1

c) log (2 x- -2) 6.log1/8 3x- = 5 2 d) log (2 x- +3) log (2 x- = 1) 3

e) log (4 x+ -3) log (4 x- = -1) 2 log 84 f) lg(x- +2) lg(x- = -3) 1 lg 5 g) 2 log (8 2) log (8 3) 2

3

x- - x- = h) lg 5x- +4 lg x+ = +1 2 lg 0,18 i) log (3 x2- =6) log (3 x- + 2) 1 k) log (2 x+ +3) log (2 x- =1) 1/ log 25

l) log4x+log (104 -x) 2= m) log (5 x- -1) log (1/5 x+2) 0=

n) log (2 x- +1) log (2 x+ =3) log 10 12 - o) log (9 x+ -8) log (3 x+26) 2 0+ =

Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):

a) log3x+log 3x+log1/3x= 6 b) 1 lg(+ x2-2x+ -1) lg(x2+ =1) 2 lg(1-x)

c) log4x+log1/16x+log8x= 5 d) 2 lg(4+ x2-4x+ -1) lg(x2+19) 2 lg(1 2 )= - x

e) log2x+log4x+log8x= 11 f) log (1/2 x- +1) log (1/2 x+ = +1) 1 log1/ 2(7- x)

g) log log2 2x=log log3 3x h) log log2 3x=log log3 2x

i) log log2 3x+log log3 2x=log log3 3x k) log log log2 3 4x=log log log4 3 2x

Bài 3 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):

Trang 16

g) log (12 2 ) 52 - x = - x h) log (26 3 ) 25 - x = i) log (52 x+ 1-25 ) 2x = k) log (3.24 x+ 1- = 5) x

g) log (2x x2-5x+6) 2= h) logx+3(x2-x) 1=

i) log (2x x2-7x+12) 2= k) log (2x x2-3x-4) 2= l) log (2x x2-5x+6) 2= m) log (x x - = 2 2) 1

n) log3 5x + (9x2+8x+2) 2= o) log2 4x + (x2+ = 1) 1

p) log 15 2

1 2

x - x = - q) log (3 2 ) 1x2 - x = r) logx2+ 3x(x+ = 3) 1 s) log (2x x2-5x+4) 2=

Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

a) log23x+ log23x+ - = 1 5 0 b) log22 x+3log2x+log1/2x= 2 c) log 2 log4 7 0

5

x

x - = k) 3 log2x-log 42 x= 0 l) 3 log3x-log 33 x- = 1 0 m) 3 3

p) log (222 - -x) 8log (21/4 -x) 5= q) log25x+4 log 525 x- = 5 0

r) log 5 log 5 9 log2 5

Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

3 3

log x+ -(x 12) log x+ - = 11 x 0 b) 6.9log2x+6.x2=13.xlog 62

Trang 17

e) 2

(x+2) log (x+ +1) 4(x+1) log (x+ -1) 16 0= f) log (2x2 + +x) log 2-x x= 2 g) log (23 x+ + -1) (x 5)log (3 x+ -1) 2x+ = h) 6 0 4 log3x- -1 log3 x = 4

i) log (2 x2+3x+ +2) log (2 x2+7x+12) 3 log 3= + 2

Bài 7 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):

a) log7x=log (3 x+ 2) b) log (2 x- +3) log (3 x- =2) 2

c) log3(x+ +1 log 2) 5( x+ = 1) 2 d) ( log 6 )

log x+3 x =log x

e) 4log 7( )x+3 =x f)log 12( + x)=log3x

g) xlog 9 2 =x2.3log 2x-xlog 3 2

h) log3 7x+ (9 12+ x+4 ) logx2 + 2 3x+ (6x2+23x+21) 4=

log x- x -1 log x+ x - =1 log x- x - 1

Bài 8 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

a)x x+ log 3 2 =xlog 5 2 (x> 0) b) x +2 3log 2x =5log 2x

c) log (5 x+ = - 3) 3 x d) log (32 -x)= x

e) log (2 x2- - + =x 6) x log (2 x+ + 2) 4 f) x +2.3log 2x =3

g) 4(x-2) log (éë 2 x- +3) log (3 x-2)ùû=15(x+1)

Bài 9 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):

a) log2x+2.log7x= +2 log log2x 7x b) log log2x 3x+ =3 3.log3x+log2x

2 log x =log logx 2x+ - 1 1

Bài 10 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):

Bài 11 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:

a) log2+ 3éëx2-2(m+1)xùû+log2 3- (2x m+ - =2) 0 b) log 2(x-2)=log2( )mx

f) log2 2+ 7(x m- + +1) log2 2- 7(mx x- 2) 0=

Bài 12 Tìm m để các phương trình sau:

a) log 42( x-m)= +x 1 có 2 nghiệm phân biệt

Trang 18

Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như:

· Phương pháp thế

· Phương pháp cộng đại số

· Phương pháp đặt ẩn phụ

=ïỵ

x x

-

í

=ïỵ

1

32

2

y

x

y x

2 2

-

-ï í

-ïỵ

x y

y x

VI HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Trang 19

Bài 4 Giải các hệ phương trình sau:

a)

6logx y x log y 3

ìï - =

ïỵ e) log 32 4

8

5)log(log

ïỵ i)

í

=ỵ

Bài 5 Giải các hệ phương trình sau:

í

ì

=-

=+

1loglog

27

2

3 3

log

x y

xy x y

è øỵ

ỵ n) log2( ) 5 log2( )

lg lg3

x y x y x

Trang 20

÷ø

öçè

æ

=

-

-4)(log)(

log

3

13

2 2

2

y x y

x

y x y

ïî

Trang 21

· Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ

1( ) ( )

– Đặt ẩn phụ

Trang 22

Bài 3 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

a) 2 32 1

x

12

12

21

£-

+-

-x

x x

- +

x x

x x

Trang 23

· Khi giải các bất phương trình logarit ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số logarit

1( ) ( ) 0log ( ) log ( )

– Đưa về cùng cơ số

– Đặt ẩn phụ

Bài 1 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):

a) log5(1-2x)<1+log 5(x+1) b) log 1 2 log2( - 9x)< 1

Trang 24

e) log 2.log 2.log 4x 2x 2 x > 1 f) 21 1 2

2log

4

1

2 2

£-

+

>

2 16

1log 2.log 2

-Bài 4 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

a) ( x 1)log+ 20,5x+(2x+5) log0,5x+ ³ 6 0 b) log2(2x +1)+log3(4x +2)£2

2x 3 1

x x x

+

>

+

e) log2x m+ >log2x f) logx m- (x2- >1) logx m- (x2+ - x 2)

Bài 6 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với:

Trang 25

Bài 8 Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):

+

ïí

logx y (4 ) 0

y x

+

ï

Trang 26

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1 3 3

64x -2 +x +12 0= e) 9x2-1-36.3x2-3+ = 3 0 f) 34 8x+ -4.32 5x+ +28 2 log= 2 2

g) 32 1x+ =3x+2+ 1 6.3- x+32( 1)x+ h) ( 5+ 24) (x + 5- 24)x =10 i) 91 log+ 3x -31 log+ 3x-210 0= k) 4lg 1x+ -6lgx-2.3lgx2+2= 0

l) 2sin2x +4.2cos2x = 6 m) 3lg(tan )x -2.3lg(cot ) 1x + = 1

Bài 3 Giải các bất phương trình sau:

+

<

+ c) x2.5x -52+x < 0 d) xlg2x-3lg 1x+ >1000

> + ç ÷è ø-

g) 2x+2-2x+3-2x+4 >5x+1-5x+2 h)

2 2

x x

Trang 27

Bài 4 Giải các bất phương trình sau:

2( 2) 2( 1) 3

Bài 5 Giải các phương trình sau:

2 logx 5 -3logx 5 1 0+ = b) log1/3x-3 log1/3x+ = 2 0

c) log22x+2 log2 x- = 2 0 d) 3 2 log+ x+13 2 log (= 3 x+ 1)

- >

c) log3x -log3x- < 3 0 d) log1/32 3x 1

-x

- ³ - e) log (21/4 ) log1/4 2

x x

+

>

i) log log (3xéë 9 x -9)ùû<1 k) log2 3x+ x2 < 1

l) 2log 2-x(x2+ + 8 15)x < 1 m) 1/3 2

5 log

3

x x

+ + >

Trang 28

Bài 8 Giải các hệ phương trình sau:

2 2

lg 220

y

x xy

ì

- =ï

32

x y

y x

y x

í

=ïỵ

Ngày đăng: 18/08/2015, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w