Các qui tắc tính logarit 4... Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho: a Cho log 14 a2 =... · Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của fx và gx để kết luận x 0 là ng
Trang 21 Định nghĩa luỹ thừa
a a = - = 1)
,(m Z n N*
(
limr n r nỴQ nỴN*
=
a a>0 a a =lima r n
2 Tính chất của luỹ thừa
· Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
a
a a a
a a b
a b a b
a b
a b
a b
a
b
a b
a b
a ab a
a a
a
a a
a
ø
ưçè
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
· Căn bậc n của a là số b sao cho b n = a
· Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n a <n b
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n a<n b
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n a
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
4 Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: C A= (1 )+r N
CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I LUỸ THỪA
Trang 3Bài 1 Thực hiện các phép tính sau::
2
a b c b c a
a b c bc
a b c
-
-
Trang 44 và 0,125 g) ( ) 3 ( ) 5
Trang 61 Định nghĩa
· Với a > 0, a ¹ 1, b > 0 ta có: log a b= Ûa a a =b
Chú ý: log a b có nghĩa khi ì >í >ỵa b 0,0 a¹1
· Logarit thập phân: lgb=logb=log10b
· Logarit tự nhiên (logarit Nepe): lnb=loge b (với lim 1 1 2,718281
· log 1 0a = ; loga a = ; 1 loga a b = ; b aloga b =b b( > 0)
· Cho a > 0, a ¹ 1, b, c > 0 Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì log a b>loga cÛ > b c
+ Nếu 0 < a < 1 thì log a b>loga cÛ < b c
3 Các qui tắc tính logarit
4 Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b ¹ 1, ta có:
Trang 7Bài 2 Cho a > 0, a ¹ 1 Chứng minh: log (a a+ >1) log (a+1 a+ 2)
Bài 3 So sánh các cặp số sau:
a) log 4 và log3 41
1 log
2 và 3g) log 107 vàlog 1311 h) log 32 vàlog 43 i) log 109 vàlog 1110
Bài 4 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 14 a2 = Tính log 32 theo a 49
b) Cho log 3 a15 = Tính log 15 theo a 25
c) Cho lg3 0,477= Tính lg 9000 ; lg 0,000027 ;
81
1log 100 d) Cho log 2 a7 = Tính 1
2
log 28 theo a
Bài 5 Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho log 7 a25 = ; log 5 b2 = Tính 3 5
49log
8 theo a, b
b) Cho log 3 a30 = ; log 5 b30 = Tính log 1350 theo a, b 30
c) Cho log 7 a14 = ; log 5 b14 = Tính log 28 theo a, b 35
d) Cho log 3 a2 = ; log 5 b3 = ; log 2 c7 = Tính log14063 theo a, b, c
Bài 6 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa):
a) bloga c =cloga b b) log ( ) log log
1 loga a
ax
a
b x bx
Trang 8f) logb c+ a+logc b- a=2 logc b+ a.logc b- a, với a2+b2 =c2
log N +log N + +log N = log N
loga b logb c loga c
Trang 9Chú ý: Hàm số
1
n
y x= không đồng nhất với hàm số y=n x n N( Ỵ *)
b) Hàm số mũ y a= x (a > 0, a ¹ 1)
· Tập xác định: D = R
· Tập giá trị: T = (0; +¥)
· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
· Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
· Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Trang 102 Giới hạn đặc biệt
·
1 0
1
x x
với x nếu n chẵn
x với x nếu n lẻ
Bài 1 Tính các giới hạn sau:
a) lim
1
x x
x x
x x
2
x x
x x
lim
x x
x x
x x
x x
3
x x
e x
e e x
®
- k)
x x y
x
+
-=
+d) y=3sin(2x+ 1) e) y=cot 13 +x2 f) 1 332
x y
x
-=+
x x y
Trang 11Bài 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=ln 2( x2+ + x 3) b) y=log cos2( x) c) y e= x.ln cos( x) d) y=(2x-1 ln 3) ( x2+x) e) ( 3 )
1 2
x
+
=+ i) y=ln(x+ 1+x2)
Bài 5 Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:
x
y x e= - xy¢ = -x y b) y=(x+1)e x; y y e¢ - = x
c) y e= 4x +2e-x; y¢¢¢-13y¢ -12y= 0 d) y a e= -x +b e -2x; y¢¢+ ¢ +3y 2y= 0g) y e= -x.sin ;x y¢¢+2y¢+2y= 0 h) y e= -x.cos ;x y( )4 +4y= 0
i) y e= sinx; y¢cosx y- sinx y- ¢¢ = 0 k) y e= 2x.sin 5 ;x y¢¢ - ¢ +4y 29y= 0
Trang 121 Phương trình mũ cơ bản
Với a > 0, a ¹ 1: x 0log
a
b
a = Û í =b ì >ỵx b
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số
· Đoán nhận x 0 là một nghiệm của (1)
· Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của f(x) và g(x) để kết luận x 0 là nghiệm duy nhất:
éêf x f x( ) đồng biến và ( ) nghịch biến (hoặc đồng biến nhưng nghiêm ngặt) ( ) đơn điệu và ( ) hằng sốg x g x c
=ë
· Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghịch biến) thì ( ) f u = f v( )Û =u v
e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
· Phương trình tích A.B = 0 Û é =ê =ëB A 00 · Phương trình A2+B2= Û í =0 ì =ỵA B 00
f) Phương pháp đối lập
Trang 13-
g) (7 4 3+ ) (x+ +2 3)x =6 h)4cos2x+4cos2x = 3 i) 32 5x+ -36.3x+1+ = 9 0 k) 32x2+ +2 1x -28.3x x2+ + = l)9 0 4x2+2-9.2x2+2+ = 8 0 m) 3.52 1x- -2.5x-1=0,2
Bài 3 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a) 25x -2(3-x).5x+2x- = 7 0 b) 3.25x-2+(3x-10).5x-2+ - = 3 x 0 c) 3.4x+(3x-10).2x+ - = 3 x 0 d) 9x+2(x-2).3x+2x- = 5 0
e) 3.25x- 2 +(3x-10).5x- 2+ - = 3 x 0 f) 4x2+3 x +31+ x =2.3 x x2+2x+ 6 g) 4 + – 8 2 +12 – 2x (x ) x x = 0 h) (x+4 9) x-(x+5 3) x+ = 1 0
1 1
1
=+
Trang 14i) 4sinx -21 sin+ xcos( ) 2xy + y = 0 k) 22(x x2+ )+21-x2 -22(x x2+ ) 1.2-x2 - = 1 0
Bài 8 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a) 2x = cos ,x4 với x ³ 0 b) 3x2- +6 10x = -x2+6x- c) 6 3sin x = cosx
Bài 12 Tìm m để các phương trình sau:
a) 16m x+2.81x =5.36x có 2 nghiệm dương phân biệt
b) 16x-m.8x+(2m-1).4x =m.2x có 3 nghiệm phân biệt
c) 4x2-2x2+2+ =6 m có 3 nghiệm phân biệt
d) 9x2 -4.3x2 + =8 m có 3 nghiệm phân biệt
Trang 151 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a ¹ 1: loga x b= Û =x a b
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a ¹ 1: loga f x( ) log ( )= a g x Û íìf x f x( )( ) 0 (=>g x( )hoặc g x( ) 0)>
ỵ
b) Mũ hoá
Với a > 0, a ¹ 1: log ( ) log ( )a f x b
c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:
· Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
· Với a, b, c > 0 và a, b, c ¹ 1: alogb c =clogb a
Bài 1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log2éëx x( -1)ùû=1 b) log2x+log (2 x- = 1) 1
c) log (2 x- -2) 6.log1/8 3x- = 5 2 d) log (2 x- +3) log (2 x- = 1) 3
e) log (4 x+ -3) log (4 x- = -1) 2 log 84 f) lg(x- +2) lg(x- = -3) 1 lg 5 g) 2 log (8 2) log (8 3) 2
3
x- - x- = h) lg 5x- +4 lg x+ = +1 2 lg 0,18 i) log (3 x2- =6) log (3 x- + 2) 1 k) log (2 x+ +3) log (2 x- =1) 1/ log 25
l) log4x+log (104 -x) 2= m) log (5 x- -1) log (1/5 x+2) 0=
n) log (2 x- +1) log (2 x+ =3) log 10 12 - o) log (9 x+ -8) log (3 x+26) 2 0+ =
Bài 2 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a) log3x+log 3x+log1/3x= 6 b) 1 lg(+ x2-2x+ -1) lg(x2+ =1) 2 lg(1-x)
c) log4x+log1/16x+log8x= 5 d) 2 lg(4+ x2-4x+ -1) lg(x2+19) 2 lg(1 2 )= - x
e) log2x+log4x+log8x= 11 f) log (1/2 x- +1) log (1/2 x+ = +1) 1 log1/ 2(7- x)
g) log log2 2x=log log3 3x h) log log2 3x=log log3 2x
i) log log2 3x+log log3 2x=log log3 3x k) log log log2 3 4x=log log log4 3 2x
Bài 3 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
Trang 16g) log (12 2 ) 52 - x = - x h) log (26 3 ) 25 - x = i) log (52 x+ 1-25 ) 2x = k) log (3.24 x+ 1- = 5) x
g) log (2x x2-5x+6) 2= h) logx+3(x2-x) 1=
i) log (2x x2-7x+12) 2= k) log (2x x2-3x-4) 2= l) log (2x x2-5x+6) 2= m) log (x x - = 2 2) 1
n) log3 5x + (9x2+8x+2) 2= o) log2 4x + (x2+ = 1) 1
p) log 15 2
1 2
x - x = - q) log (3 2 ) 1x2 - x = r) logx2+ 3x(x+ = 3) 1 s) log (2x x2-5x+4) 2=
Bài 5 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log23x+ log23x+ - = 1 5 0 b) log22 x+3log2x+log1/2x= 2 c) log 2 log4 7 0
5
x
x - = k) 3 log2x-log 42 x= 0 l) 3 log3x-log 33 x- = 1 0 m) 3 3
p) log (222 - -x) 8log (21/4 -x) 5= q) log25x+4 log 525 x- = 5 0
r) log 5 log 5 9 log2 5
Bài 6 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
3 3
log x+ -(x 12) log x+ - = 11 x 0 b) 6.9log2x+6.x2=13.xlog 62
Trang 17e) 2
(x+2) log (x+ +1) 4(x+1) log (x+ -1) 16 0= f) log (2x2 + +x) log 2-x x= 2 g) log (23 x+ + -1) (x 5)log (3 x+ -1) 2x+ = h) 6 0 4 log3x- -1 log3 x = 4
i) log (2 x2+3x+ +2) log (2 x2+7x+12) 3 log 3= + 2
Bài 7 Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a) log7x=log (3 x+ 2) b) log (2 x- +3) log (3 x- =2) 2
c) log3(x+ +1 log 2) 5( x+ = 1) 2 d) ( log 6 )
log x+3 x =log x
e) 4log 7( )x+3 =x f)log 12( + x)=log3x
g) xlog 9 2 =x2.3log 2x-xlog 3 2
h) log3 7x+ (9 12+ x+4 ) logx2 + 2 3x+ (6x2+23x+21) 4=
log x- x -1 log x+ x - =1 log x- x - 1
Bài 8 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a)x x+ log 3 2 =xlog 5 2 (x> 0) b) x +2 3log 2x =5log 2x
c) log (5 x+ = - 3) 3 x d) log (32 -x)= x
e) log (2 x2- - + =x 6) x log (2 x+ + 2) 4 f) x +2.3log 2x =3
g) 4(x-2) log (éë 2 x- +3) log (3 x-2)ùû=15(x+1)
Bài 9 Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a) log2x+2.log7x= +2 log log2x 7x b) log log2x 3x+ =3 3.log3x+log2x
2 log x =log logx 2x+ - 1 1
Bài 10 Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
Bài 11 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a) log2+ 3éëx2-2(m+1)xùû+log2 3- (2x m+ - =2) 0 b) log 2(x-2)=log2( )mx
f) log2 2+ 7(x m- + +1) log2 2- 7(mx x- 2) 0=
Bài 12 Tìm m để các phương trình sau:
a) log 42( x-m)= +x 1 có 2 nghiệm phân biệt
Trang 18Khi giải hệ phương trình mũ và logarit, ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình đã học như:
· Phương pháp thế
· Phương pháp cộng đại số
· Phương pháp đặt ẩn phụ
=ïỵ
x x
-
í
=ïỵ
1
32
2
y
x
y x
2 2
-
-ï í
-ïỵ
x y
y x
VI HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
Trang 19Bài 4 Giải các hệ phương trình sau:
a)
6logx y x log y 3
ìï - =
ïỵ e) log 32 4
8
5)log(log
ïỵ i)
í
=ỵ
Bài 5 Giải các hệ phương trình sau:
ỵ
í
ì
=-
=+
1loglog
27
2
3 3
log
x y
xy x y
è øỵ
ỵ n) log2( ) 5 log2( )
lg lg3
x y x y x
Trang 20÷ø
öçè
æ
=
-
-4)(log)(
log
3
13
2 2
2
y x y
x
y x y
ïî
Trang 21· Khi giải các bất phương trình mũ ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số mũ
1( ) ( )
– Đặt ẩn phụ
Trang 22Bài 3 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) 2 32 1
x
12
12
21
£-
+-
-x
x x
- +
x x
x x
Trang 23· Khi giải các bất phương trình logarit ta cần chú ý tính đơn điệu của hàm số logarit
1( ) ( ) 0log ( ) log ( )
– Đưa về cùng cơ số
– Đặt ẩn phụ
Bài 1 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số):
a) log5(1-2x)<1+log 5(x+1) b) log 1 2 log2( - 9x)< 1
Trang 24e) log 2.log 2.log 4x 2x 2 x > 1 f) 21 1 2
2log
4
1
2 2
£-
+
>
2 16
1log 2.log 2
-Bài 4 Giải các bất phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a) ( x 1)log+ 20,5x+(2x+5) log0,5x+ ³ 6 0 b) log2(2x +1)+log3(4x +2)£2
2x 3 1
x x x
+
>
+
e) log2x m+ >log2x f) logx m- (x2- >1) logx m- (x2+ - x 2)
Bài 6 Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với:
Trang 25Bài 8 Tìm m để mọi nghiệm của (1) đều là nghiệm của bất phương trình (2):
+
ïí
logx y (4 ) 0
y x
+
ï
Trang 26Bài 1 Giải các phương trình sau:
1 3 3
64x -2 +x +12 0= e) 9x2-1-36.3x2-3+ = 3 0 f) 34 8x+ -4.32 5x+ +28 2 log= 2 2
g) 32 1x+ =3x+2+ 1 6.3- x+32( 1)x+ h) ( 5+ 24) (x + 5- 24)x =10 i) 91 log+ 3x -31 log+ 3x-210 0= k) 4lg 1x+ -6lgx-2.3lgx2+2= 0
l) 2sin2x +4.2cos2x = 6 m) 3lg(tan )x -2.3lg(cot ) 1x + = 1
Bài 3 Giải các bất phương trình sau:
+
<
+ c) x2.5x -52+x < 0 d) xlg2x-3lg 1x+ >1000
> + ç ÷è ø-
g) 2x+2-2x+3-2x+4 >5x+1-5x+2 h)
2 2
x x
Trang 27Bài 4 Giải các bất phương trình sau:
2( 2) 2( 1) 3
Bài 5 Giải các phương trình sau:
2 logx 5 -3logx 5 1 0+ = b) log1/3x-3 log1/3x+ = 2 0
c) log22x+2 log2 x- = 2 0 d) 3 2 log+ x+13 2 log (= 3 x+ 1)
- >
c) log3x -log3x- < 3 0 d) log1/32 3x 1
-x
- ³ - e) log (21/4 ) log1/4 2
x x
+
>
i) log log (3xéë 9 x -9)ùû<1 k) log2 3x+ x2 < 1
l) 2log 2-x(x2+ + 8 15)x < 1 m) 1/3 2
5 log
3
x x
+ + >
Trang 28Bài 8 Giải các hệ phương trình sau:
2 2
lg 220
y
x xy
ì
- =ï
32
x y
y x
y x
í
=ïỵ