1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TRAC NGHIEM GIAI TICH 12 CA NAM

149 386 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:... Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:... Parabol đi qua các điểm cực đại, cực ti

Trang 2

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

PHẦN 1

ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Trang 4

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Trang 5

B Đồng biến trên 1

;2

 

Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số y x 2 x2

A Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên [2;3)

B Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên [2;3)

C Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên (;3)

D Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên (;3)

B BÀI TẬP NÂNG CAO

y  mm xmxx Hàm số đơn điệu trên khi:

Trang 6

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 8

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

D m  2

Trang 10

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A Một cực tiểu, hai cực đại

B Một cực đại, hai cực tiểu

C Một cực đại, không có cực tiểu

D Một cực tiểu, không có cực đại

Câu [22] Cho hàm số yx43x22 Hàm số có 3 điểm cực trị x1, x2, x3 Tích của x1 x2 x3 là:

Trang 11

D Một cực tiểu, hai cực đại

Câu [26] Cho hàm số y  x3 3x Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:

Trang 12

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2 ,3

2 ,3

Trang 13

Câu [33] Hàm số yx3ax2bxc, hàm số đạt cực trị tại 2;0 và đồ thị hàm số đi quaA 1;0

Trang 14

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [38] Cho hàm số yx33mx2 4m3 Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:

Trang 15

Câu [42] Cho hàm số

2

1

x a y

Trang 16

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [47] Cho hàm số 1 3 2

yx  x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4

yxx  Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

và tiếp xúc với đường thẳng: 4x12y230có phương trình:

Trang 17

D 2 2

3

ymxxm

Trang 18

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 20

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

MaxyMiny  

Trang 21

B BÀI TẬP NÂNG CAO

Câu [65] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

yxxxxm Với giá trị nào của m thì 2

Trang 22

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

C a 1;a 1 3

D a 1;a 1 3

Trang 24

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [71] Cho hàm số 2 1

4

x y x

Trang 26

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 27

- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng

- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định

Trang 28

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A Hàm số luôn có tâm đối xứng

B Hàm số luôn có 2 tiệm cận

C Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

D Hàm số luôn cắt trục hoành

Câu [82] Cho hàm số yax4bx2c a; 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng:

A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định

B Hàm số luôn có cực trị

C Hàm số luôn cắt trục hoành

D Hàm số luôn có tâm đối xứng

Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y  x3 3x2:

Trang 29

Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: yx3x2x:

Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: 2 1

3

x y x

:

Trang 30

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [86] Với giá trị nào của m thì phương trình 2x39x212x m 0có 3 nghiệm phân biệt:

Câu [88] Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Đồ thị hàm số y = f x  được suy ra từ (C) bằng cách

nào dưới đây:

A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox

B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox

C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy

D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox

Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: yx32x :

Trang 31

Câu [90] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm 2 1 

Trang 32

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 34

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1.6 TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**

A BÀI TẬP CƠ BẢN

Câu [96] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y3x3x27x1 tại A   0;1 là:

Câu [97] Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx42x21 tại A   1;0 là:

Câu [98] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 4

x y x

tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:

Câu [100] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2  

yxxC tại điểm uốn của (C)là:

Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2  

- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): yf '   x0 xx0  y0 ( với k f '   x0 là hệ số

góc của tiếp tuyến tại M)

- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): yk x   x0  y0, với k thỏa điều kiện tiếp xúc

- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1

- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, c1c2( c là hệ số tự do trong phương trình đường

x x x x x x

a d

Trang 35

Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2  

Trang 36

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 38

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [122] Cho hàm số y2x33ax2a3 Để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau

qua đường y = x thì giá trị của a là:

Trang 39

Câu [125] Cho hàm số: yx4mx2 m 1. Xét các mệnh đề sau:

I Đồ thị đi qua A   1;0 ; ( 1;0) Bkhi m thay đổi

II Với m = -1, tiếp tuyến tại A   1;0 song song với đường thẳng y = 2x

III Đồ thị đối xứng qua trục Oy

yxxC Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k Để

d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:

Trang 40

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [127] Cho hàm số: 2 4

1

x y

ymxmxmxm Khi m thay đổi thì các điểm cố định

của đồ thị ở trên đường nào dưới đây:

 Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song

song với nhau:

A 0

B 1

C 2

D Vô số

Trang 41

Câu [131] Cho hàm số:   4 2

y m xmxm Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục

hoành tại 4 điểm phân biệt:

 (C) Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số (C) cắt đường thẳng

d: y = kx + 1 tại 2 điểm phân biệt:

ymxmxmx m Với giá trị nào của m thì đồ thị

hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không dương:

A 0 m 1

B m4

C m2

Trang 42

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 44

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

m 

.5

.5

m 

.7

yxxxC Với giá trị nào của k thì trên đồ thị (C) có ít nhất 1

điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx:

A k 1

B k 1

Trang 45

 Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với

Ox, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +1:

A m 1

.5

m 

C m   3.

.2

m 

yxxxC Từ điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao

nhiêu tiếp tuyến đến (C):

Trang 46

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 47

CHUYÊN ĐỀ 2

HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Trang 48

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

a a

x

a

b y

x x y

b a

Trang 50

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 52

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 53

2

11

x A

Trang 54

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

b b b

a a

A log a b

B log b a

C 1 log  a b

Trang 56

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 58

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT

1 log

5

x y

x

x x

Trang 59

B 2 1  2 3

1 3

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

2

.1

x x x

Trang 60

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1 3 ln 3 9

1

Trang 61

B  

2 3

1 3 3 3

1

1 3 6

1

1 3 ln 3 3 3

1

Trang 62

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

xx

C

2 2

1 1

ln 2 1 2

Trang 63

Câu [206] Cho hàm số: y eax b có đồ thị như hình vẽ Dạng

tường minh của hàm số đã cho là:

A y ex1.

B y ex1.

C ye2x1.

D ye2x1.

Trang 64

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [207] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số: 1

Trang 65

Câu [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:

Trang 66

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

 

B 1 ln 2

2

C ln 2 1

2

D 1 ln 2

2

Trang 68

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

7 7

Câu [223] Khi giải phương trình 3x 4x 5 ,x ta thấy tập nghiệm của phương trình là S    2 Lập luận

nào sau đây là đúng:

A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S    2

B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng

trên R là: y   3x 4xy  5x Vậy tập nghiệm của phương trình là S    2

C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên

Trang 69

Câu [226] Giải phương trình: 3.4x   3 x  10 2  x    3 x 0 *  , một học sinh giải như sau:

Bước 1: Đặt t  2x  0. Phương trình (*) viết lại là:

Trang 70

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

  ? (I) x  2 log2x   x 2.

Trang 71

Câu [231] Tích các nghiệm của phương trình   2

25log 125x x log x  1 bằng:

D Vô số nghiệm nguyên

Câu [233] Tập nghiệm của bất phương trình 52x1  25 là:

x x

 

của một học sinh như sau

Trang 72

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Bước 1:

1 2

0

1 2 0(1) 1

(*)

3 1

x

x x

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

D Vô nghiệm

Câu [238] Phương trình  2 

3

log x 4x12 2:

A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương

B Có hai nghiệm dương

C Có hai nghiệm âm

Trang 73

 

Trang 74

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 75

Câu [248] Nghiệm của bất phương trình log log 3x 9 x91 là:

3 8 77

3 8 7

y x

Trang 76

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 77

CHUYÊN ĐỀ 3

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Trang 78

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Lưu ý: Trong tất cả công thức nguyên hàm x   ax b   thì ta thêm 1

a vào trước kết quả

Một số phương pháp đổi biến:

1 Tích phân chứa a2 x2 => đổi biến: xa sin , t t      2 ; 2 

Trang 79

3.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN

Câu [256] Nguyên hàm của hàm số      2 

Trang 80

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [259] Nguyên hàm của hàm số   2

2sin 2

Trang 82

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A

7

sin

7

x C

x C

Trang 84

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 86

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

dx x

A 126 5

5

xxC

B 5 6 5

6

xxC

C 6 6 5

5

xxC

12

Trang 87

3.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC

Trang 88

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

A

9 9

1 sin

9 1 sin

x C

x

B

9 9

1 1 sin

9 sin

x C x

Trang 89

C

10 10

1 sin

10 1 sin

x C

x

D

10 10

1 1 sin

10 sin

x C x

x C

D sin 2

2

Câu [296] Tính 6 6

sin xcos xdx

Trang 90

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 91

dx x

Câu [303] Tính sin sin2 cos 5x x xdx ta được:

Trang 92

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [304] Tính cos 22

cos

x dx x

Trang 93

3.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC

Câu [307] Cho f x x 3x Với giả trị nào của a, b, c thì    2 

3

F xaxbxcx là 1 nguyên hàm của f(x):

4

ln 4

x x

B

32

4

ln 4

x x

Trang 94

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

dx x

Trang 95

Trang 96

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

e

C e

e

C e

e

C e

e

C e

Trang 98

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

1 1

x dx

x dx

xx

Trang 100

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 101

A

2 2

x dx

Trang 102

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 103

 ta được:

A x tan x  ln sin xC

Trang 104

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 106

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

3.1.5 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ

x C

ta được:

Trang 107

ln 2ln10 x C

ln ln10 x C

Trang 108

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 109

C arcsin

2

x C

Câu [360] Tính

2 21

x dx x

Trang 110

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Trang 111

3.1.6 NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu [365] Tích phân

2 1

Trang 112

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [370] Tích phân

2 0

Trang 113

BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 113

3.2 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN: TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH

TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG: Hàm số yf x C   ( )1 , yg x C   ( 2) liên tục và xác định trên [a;b] thì diện tích giới hạn bởi f(x), g(x), x = a và x = b được tính bởi công thức:

Dạng 1: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi yf x x   ;  a x ;  b và y = 0,xoay quanh

trục Ox được tính bởi công thức: b   2

a

V      f x   dx

Dạng 2: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi xf y y   ;  a y ;  b và x = 0,xoay quanh

trục Oy được tính bởi công thức: b   2

a

V      f y   dy

Trang 114

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [372] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y   x2 2 xy    x2 4 x là:

S

2

S

2

S

2

S

Câu [374] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 xy3x là:

3

S

B S  11.

3

S

3

S

Trang 115

B 1

9

S

12

S

15

S

Câu [377] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx3, trục hoành và x = -1, x = 2 là:

2

S

4

S

6

S

8

Trang 116

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

S

3

S

4

S

5

S

Trang 117

B 1

6

S

9

S

12

S

Câu [384] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 2x, trục hoành, x = -1 và x = 2 là:

3

S

B S  3.

3

S

3

S

Câu [385] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x  3 3(C), tiếp tuyến của (C) tại x = 2 và trục Oy là:

3

S

3

S

C S  2.

3

S

Câu [386] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai nhánh của đường cong và đường thẳng x = 1 là:

5

S

5

S

5

S

D S  1.

Trang 118

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

S

2

S

4

S

D S  3.

Câu [388] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 3

8 1

x y x

Trang 119

Câu [390] Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi đường gạch sọc trong hình

bên là:

6

S

6

S

6

S

6

S

4

S

3

S

9

Trang 120

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Se

B 1  2 

1 2

Se

C 1  2 

1 2

Se

D 1  2 

1 4

Trang 121

Câu [396] Diện tích hình phẳng giới hạn

S   

Câu [399] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

244

Trang 122

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

S

3

S

5

S

6

V  

7

V  

6

V  

5

V  

Trang 123

B 8

3

V  

2

V  

5

Trang 124

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

Câu [405] Gọi D là miền giới hạn bởi y  x2 2;y1 Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

V  

10

V  

5

V  

3

81

V  

21

V  

5

V  

Trang 125

Câu [408] Gọi D là miền giới hạn bởi y  x2 4x 4;x3 và 2 trục tọa độ Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:

5

V  

5

V  

5

V  

5

V  

Câu [409] Gọi D là miền giới hạn bởi

2

; 2; 4 2

V  

B

2 3

V  

C

2 4

V  

D

2 5

Trang 126

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

V  e

1 4

V  e

1 2

Ve

1 2

.37

.16

Trang 127

D 517

.25

A

28

3

V  

B

23

5

V  

C

25

3

V  

D

23

8

V  

.32

V  

.15

V  

Trang 128

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

.12

V  

Trang 129

CHUYÊN ĐỀ 4

SỐ PHỨC

Trang 130

Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986

4.1.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản)

Câu [419] Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức, thì –z được biểu diễn bởi điểm :

A Đối xứng với M qua O

B Đối xứng với M qua Oy

C Đối xứng với M qua Ox

D Đối xứng với M qua phân giác góc phần tư thứ I

Câu [420] Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn tương ứng với các số: 0, 1, i, -1 tạo thành:

A Hình vuông

B Hình chữ nhật

C Hình thang cân

Qui ước: i2   1

Biểu diễn số phức: z x yi, với x y, 

Số phức liên hiệp của z: z   x yi

y r

Công thức Moavro: zrcosisin z nr ncos n isin n ,nN*

Lưu ý: Căn bậc n của số phức sẽ có n giá trị, dùng lệnh Pol và Rec hoặc SHIFT 23 trong máy

tính VINACAL ta có thể tính được acgumen, căn bậc n…

O

z = x + iy

x

y

Ngày đăng: 14/12/2016, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị luôn đi qua với mọi giá trị của m: - BAI TAP TRAC NGHIEM GIAI TICH 12  CA NAM
th ị luôn đi qua với mọi giá trị của m: (Trang 42)
1. Đồ thị hàm:  y  x  - BAI TAP TRAC NGHIEM GIAI TICH 12  CA NAM
1. Đồ thị hàm: y  x  (Trang 48)
Hình bên là: - BAI TAP TRAC NGHIEM GIAI TICH 12  CA NAM
Hình b ên là: (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w