Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:... Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:... Parabol đi qua các điểm cực đại, cực ti
Trang 2Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
PHẦN 1
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 12
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 1
KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Trang 4Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Trang 5B Đồng biến trên 1
;2
Câu [8] Khoảng đơn điệu của hàm số y x 2 x2
A Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên [2;3)
B Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên [2;3)
C Nghịch biến trên 3;, đồng biến trên (;3)
D Đồng biến trên 3;, nghịch biến trên (;3)
B BÀI TẬP NÂNG CAO
y m m x mx x Hàm số đơn điệu trên khi:
Trang 6Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 8Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
D m 2
Trang 10Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A Một cực tiểu, hai cực đại
B Một cực đại, hai cực tiểu
C Một cực đại, không có cực tiểu
D Một cực tiểu, không có cực đại
Câu [22] Cho hàm số yx43x22 Hàm số có 3 điểm cực trị x1, x2, x3 Tích của x1 x2 x3 là:
Trang 11D Một cực tiểu, hai cực đại
Câu [26] Cho hàm số y x3 3x Tọa độ điểm cực đại của hàm số là:
Trang 12Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2 ,3
2 ,3
Trang 13Câu [33] Hàm số yx3ax2bxc, hàm số đạt cực trị tại 2;0 và đồ thị hàm số đi quaA 1;0
Trang 14Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [38] Cho hàm số y x33mx2 4m3 Để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x thì m nhận giá trị:
Trang 15Câu [42] Cho hàm số
2
1
x a y
Trang 16Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [47] Cho hàm số 1 3 2
y x x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng: 4
y x x Parabol đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
và tiếp xúc với đường thẳng: 4x12y230có phương trình:
Trang 17D 2 2
3
ymx xm
Trang 18Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 20Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Maxy Miny
Trang 21B BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu [65] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y x x x xm Với giá trị nào của m thì 2
Trang 22Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
C a 1;a 1 3
D a 1;a 1 3
Trang 24Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [71] Cho hàm số 2 1
4
x y x
Trang 26Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 27- Hàm số có 2 tiệm cận: tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
- Hàm số nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
- Hàm số đơn điệu trên toàn miền xác định
Trang 28Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A Hàm số luôn có tâm đối xứng
B Hàm số luôn có 2 tiệm cận
C Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định
D Hàm số luôn cắt trục hoành
Câu [82] Cho hàm số yax4bx2c a; 0 Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A Hàm số luôn đơn điệu trên toàn miền xác định
B Hàm số luôn có cực trị
C Hàm số luôn cắt trục hoành
D Hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu [83] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y x3 3x2:
Trang 29Câu [84] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: yx3x2x:
Câu [85] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: 2 1
3
x y x
:
Trang 30Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [86] Với giá trị nào của m thì phương trình 2x39x212x m 0có 3 nghiệm phân biệt:
Câu [88] Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Đồ thị hàm số y = f x được suy ra từ (C) bằng cách
nào dưới đây:
A Giữ nguyên phần đồ thị phía dưới Ox, đối xứng phần đồ thị phía trên Ox qua Ox
B Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở phía trên Ox, đối xứng phần còn lại qua Ox
C Xóa bỏ phần đồ thị (C) ở bên phải Oy, đối xứng phần vừa xóa qua Oy
D Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox, đối xứng phần đồ thị phía dưới Ox qua Ox
Câu [89] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số: y x32x :
Trang 31Câu [90] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm 2 1
Trang 32Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 34Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1.6 TƯƠNG GIAO 2 ĐỒ THỊ - TIẾP TUYẾN VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP**
A BÀI TẬP CƠ BẢN
Câu [96] Phương trình tiếp tuyến của hàm số y3x3x27x1 tại A 0;1 là:
Câu [97] Phương trình tiếp tuyến của hàm số yx42x21 tại A 1;0 là:
Câu [98] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 4
x y x
tại giao điểm của (C) và 2 trục tọa độ là:
Câu [100] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 2
yx x C tại điểm uốn của (C)là:
Câu [102] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2
- Phương trình tiếp tuyến tại M(x0; y0): y f ' x0 x x0 y0 ( với k f ' x0 là hệ số
góc của tiếp tuyến tại M)
- Phương trình tiếp tuyến đi qua M (x0; y0): y k x x0 y0, với k thỏa điều kiện tiếp xúc
- 2 đường thẳng vuông góc nhau: k1 k2 = -1
- 2 đường thẳng song song nhau: k1 = k2, c1c2( c là hệ số tự do trong phương trình đường
x x x x x x
a d
Trang 35Câu [103] Phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2
Trang 36Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 38Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [122] Cho hàm số y2x33ax2a3 Để hàm số có 2 điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau
qua đường y = x thì giá trị của a là:
Trang 39Câu [125] Cho hàm số: yx4mx2 m 1. Xét các mệnh đề sau:
I Đồ thị đi qua A 1;0 ; ( 1;0) B khi m thay đổi
II Với m = -1, tiếp tuyến tại A 1;0 song song với đường thẳng y = 2x
III Đồ thị đối xứng qua trục Oy
y x x C Đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc là k Để
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì giá trị của k là:
Trang 40Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [127] Cho hàm số: 2 4
1
x y
ymx mx m x m Khi m thay đổi thì các điểm cố định
của đồ thị ở trên đường nào dưới đây:
Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc (C) mà tiếp tuyến tại đó song
song với nhau:
A 0
B 1
C 2
D Vô số
Trang 41Câu [131] Cho hàm số: 4 2
y m x mx m Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt trục
hoành tại 4 điểm phân biệt:
(C) Với giá trị nào của k thì đồ thị hàm số (C) cắt đường thẳng
d: y = kx + 1 tại 2 điểm phân biệt:
ymx m x m x m Với giá trị nào của m thì đồ thị
hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ không dương:
A 0 m 1
B m4
C m2
Trang 42Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 44Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
m
.5
.5
m
.7
yx x x C Với giá trị nào của k thì trên đồ thị (C) có ít nhất 1
điểm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng y = kx:
A k 1
B k 1
Trang 45 Với giá trị nào của m thì tại giao điểm của đồ thị với
Ox, tiếp tuyến song song với đường thẳng y = x +1:
A m 1
.5
m
C m 3.
.2
m
y x x x C Từ điểm bất kì trên đường thẳng x = 2 kẻ được bao
nhiêu tiếp tuyến đến (C):
Trang 46Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 47CHUYÊN ĐỀ 2
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Trang 48Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
a a
x
a
b y
x x y
b a
Trang 50Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 52Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 532
11
x A
Trang 54Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
b b b
a a
A log a b
B log b a
C 1 log a b
Trang 56Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 58Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
2.2 KHẢO SÁT VÀ VẼ HÀM SỐ MŨ – LŨY THỪA- LOGARIT
1 log
5
x y
x
x x
Trang 59B 2 1 2 3
1 3
2
.1
x x x
2
.1
x x x
2
.1
x x x
2
.1
x x x
Trang 60Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1 3 ln 3 9
1
Trang 61B
2 3
1 3 3 3
1
1 3 6
1
1 3 ln 3 3 3
1
Trang 62Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
x x
C
2 2
1 1
ln 2 1 2
Trang 63Câu [206] Cho hàm số: y e ax b có đồ thị như hình vẽ Dạng
tường minh của hàm số đã cho là:
A y e x1.
B y e x1.
C y e2x1.
D y e2x1.
Trang 64Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [207] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số: 1
Trang 65Câu [209] Hình bên cho đồ thị hàm số của 3 hàm:
Trang 66Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
B 1 ln 2
2
C ln 2 1
2
D 1 ln 2
2
Trang 68Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
7 7
Câu [223] Khi giải phương trình 3x 4x 5 ,x ta thấy tập nghiệm của phương trình là S 2 Lập luận
nào sau đây là đúng:
A Nhận thấy x = 2 là nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2
B Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hai hàm số tăng
trên R là: y 3x 4x và y 5x Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2
C Nhận thấy x = 2 là nghiệm và x = 2 là hoành độ giao điểm duy nhất của đồ thị hàm số giảm trên
Trang 69Câu [226] Giải phương trình: 3.4x 3 x 10 2 x 3 x 0 * , một học sinh giải như sau:
Bước 1: Đặt t 2x 0. Phương trình (*) viết lại là:
Trang 70Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
? (I) x 2 log2x x 2.
Trang 71Câu [231] Tích các nghiệm của phương trình 2
25log 125x x log x 1 bằng:
D Vô số nghiệm nguyên
Câu [233] Tập nghiệm của bất phương trình 52x1 25 là:
x x
của một học sinh như sau
Trang 72Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Bước 1:
1 2
0
1 2 0(1) 1
(*)
3 1
x
x x
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương
B Có hai nghiệm dương
C Có hai nghiệm âm
D Vô nghiệm
Câu [238] Phương trình 2
3
log x 4x12 2:
A Có một nghiệm âm, một nghiệm dương
B Có hai nghiệm dương
C Có hai nghiệm âm
Trang 73
Trang 74Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 75Câu [248] Nghiệm của bất phương trình log log 3x 9 x91 là:
3 8 77
3 8 7
y x
Trang 76Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 77CHUYÊN ĐỀ 3
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Trang 78Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Lưu ý: Trong tất cả công thức nguyên hàm x ax b thì ta thêm 1
a vào trước kết quả
Một số phương pháp đổi biến:
1 Tích phân chứa a2 x2 => đổi biến: x a sin , t t 2 ; 2
Trang 793.1.1 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CƠ BẢN
Câu [256] Nguyên hàm của hàm số 2
Trang 80Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [259] Nguyên hàm của hàm số 2
2sin 2
Trang 82Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A
7
sin
7
x C
x C
Trang 84Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 86Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
dx x
A 126 5
5
x x C
B 5 6 5
6
x x C
C 6 6 5
5
x x C
12
Trang 873.1.2 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN LƯỢNG GIÁC
Trang 88Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
A
9 9
1 sin
9 1 sin
x C
x
B
9 9
1 1 sin
9 sin
x C x
Trang 89C
10 10
1 sin
10 1 sin
x C
x
D
10 10
1 1 sin
10 sin
x C x
x C
D sin 2
2
Câu [296] Tính 6 6
sin xcos xdx
Trang 90Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 91dx x
Câu [303] Tính sin sin2 cos 5x x xdx ta được:
Trang 92Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [304] Tính cos 22
cos
x dx x
Trang 933.1.3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN HỮU TỈ & CĂN THỨC
Câu [307] Cho f x x 3x Với giả trị nào của a, b, c thì 2
3
F x ax bxc x là 1 nguyên hàm của f(x):
4
ln 4
x x
B
32
4
ln 4
x x
Trang 94Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
dx x
Trang 95
Trang 96Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
e
C e
e
C e
e
C e
e
C e
Trang 98Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
1 1
x dx
x dx
x x
Trang 100Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 101A
2 2
x dx
Trang 102Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 103 ta được:
A x tan x ln sin x C
Trang 104Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 106Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
3.1.5 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN : ĐỔI BIẾN SỐ
x C
ta được:
Trang 107ln 2ln10 x C
ln ln10 x C
Trang 108Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 109C arcsin
2
x C
Câu [360] Tính
2 21
x dx x
Trang 110Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Trang 1113.1.6 NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
Câu [365] Tích phân
2 1
Trang 112Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [370] Tích phân
2 0
Trang 113BÀI TÂP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12 THEO CHUYÊN ĐỀ Trang 113
3.2 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN: TÍNH DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH
TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG: Hàm số y f x C ( )1 , y g x C ( 2) liên tục và xác định trên [a;b] thì diện tích giới hạn bởi f(x), g(x), x = a và x = b được tính bởi công thức:
Dạng 1: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi y f x x ; a x ; b và y = 0,xoay quanh
trục Ox được tính bởi công thức: b 2
a
V f x dx
Dạng 2: Thể tích vật thể tròn xoay giới hạn bởi x f y y ; a y ; b và x = 0,xoay quanh
trục Oy được tính bởi công thức: b 2
a
V f y dy
Trang 114Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [372] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 2 xvà y x2 4 x là:
S
2
S
2
S
2
S
Câu [374] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 xvà y3x là:
3
S
B S 11.
3
S
3
S
Trang 115B 1
9
S
12
S
15
S
Câu [377] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx3, trục hoành và x = -1, x = 2 là:
2
S
4
S
6
S
8
Trang 116Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
S
3
S
4
S
5
S
Trang 117B 1
6
S
9
S
12
S
Câu [384] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 2x, trục hoành, x = -1 và x = 2 là:
3
S
B S 3.
3
S
3
S
Câu [385] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x 3 3(C), tiếp tuyến của (C) tại x = 2 và trục Oy là:
3
S
3
S
C S 2.
3
S
Câu [386] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai nhánh của đường cong và đường thẳng x = 1 là:
5
S
5
S
5
S
D S 1.
Trang 118Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
S
2
S
4
S
D S 3.
Câu [388] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2 3
8 1
x y x
Trang 119Câu [390] Diện tích hình phẳng giới
hạn bởi đường gạch sọc trong hình
bên là:
6
S
6
S
6
S
6
S
4
S
3
S
9
Trang 120Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
S e
B 1 2
1 2
S e
C 1 2
1 2
S e
D 1 2
1 4
Trang 121Câu [396] Diện tích hình phẳng giới hạn
S
Câu [399] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
244
Trang 122Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
S
3
S
5
S
6
V
7
V
6
V
5
V
Trang 123B 8
3
V
2
V
5
Trang 124Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
Câu [405] Gọi D là miền giới hạn bởi y x2 2;y1 Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:
V
10
V
5
V
3
81
V
21
V
5
V
Trang 125Câu [408] Gọi D là miền giới hạn bởi y x2 4x 4;x3 và 2 trục tọa độ Thể tích V của vật thể tạo thành do quay D quanh Ox là:
5
V
5
V
5
V
5
V
Câu [409] Gọi D là miền giới hạn bởi
2
; 2; 4 2
V
B
2 3
V
C
2 4
V
D
2 5
Trang 126Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
V e
1 4
V e
1 2
V e
1 2
.37
.16
Trang 127D 517
.25
A
28
3
V
B
23
5
V
C
25
3
V
D
23
8
V
.32
V
.15
V
Trang 128Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
.12
V
Trang 129CHUYÊN ĐỀ 4
SỐ PHỨC
Trang 130Tổng hợp và biên soạn: Huỳnh Chí Dũng/ 01636 920 986
4.1.BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC (cơ bản)
Câu [419] Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng phức, thì –z được biểu diễn bởi điểm :
A Đối xứng với M qua O
B Đối xứng với M qua Oy
C Đối xứng với M qua Ox
D Đối xứng với M qua phân giác góc phần tư thứ I
Câu [420] Trong mặt phẳng phức, các điểm biểu diễn tương ứng với các số: 0, 1, i, -1 tạo thành:
A Hình vuông
B Hình chữ nhật
C Hình thang cân
Qui ước: i2 1
Biểu diễn số phức: z x yi, với x y,
Số phức liên hiệp của z: z x yi
y r
Công thức Moavro: zrcosisin z n r ncos n isin n ,nN*
Lưu ý: Căn bậc n của số phức sẽ có n giá trị, dùng lệnh Pol và Rec hoặc SHIFT 23 trong máy
tính VINACAL ta có thể tính được acgumen, căn bậc n…
O
z = x + iy
x
y