1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap mu-logarit

14 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 128,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất ph-ơng trình khi m=16... Giải bất ph-ơng trình đó.. Giải và biện luận bất ph-ơng trình.

Trang 1

Bµi tËp ph-¬ng tr×nh, bÊt ph-¬ng tr×nh mò vµ logarit – phÇn 1

Bµi I: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:

1 2x2- +x 8 = 41 3x

-2

2 5

x 6x

2

2 - - = 16 2

3 2x +2x 1- +2x 2- =3x -3x 1- +3x 2

-4 2 3 5x x 1- x 2- =12

5 (x2 - + x 1)x 12- = 1

6 ( x x )- 2 x 2- =1

7 (x2 -2x 2)+ 4 x- 2 =1

Bµi II: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:

8 34x 8+ -4.32x 5+ +27 0=

9 22x 6+ +2x 7+ -17 0=

10 (2+ 3)x + -(2 3)x - =4 0

11 2.16x -15.4x - =8 0

12 (3+ 5)x +16(3- 5)x =2x 3+

13 (7 4 3)+ x -3(2- 3)x + =2 0

14 3.16x +2.8x =5.36x

15

2.4 + 6 = 9

16

+

17 5x +5x 1+ +5x 2+ =3x +3x 1+ +3x 2+

18 (x 1) + x 3- = 1

Bµi III: Gi¶i c¸c ph-¬ng tr×nh:

19 3x +4x =5x

20 3x + - =x 4 0

21 x2 - -(3 2 )x 2(1 2 ) 0x + - x =

22 22x 1- +32x +52x 1+ =2x +3x 1+ +5x 2+

Bµi IV: Gi¶i c¸c hÖ ph-¬ng tr×nh:

23

x y

3x 2y 3

+

ï

í

= ïî

24 2

x y

(x y) 1

+

-

ï

í

= ïî

Trang 2

25

ù

- =

ùợ

26

x y 5

+ =

27

2

2

-ợ

với m, n > 1

Bài V: Giải và biện luận ph-ơng trình:

28 (m 2).2- x +m.2-x+ =m 0

29 m.3x+m.3-x =8

Bài VI: Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm:

30 (m 4).9- x -2(m 2).3- x + - =m 1 0

Bài VII: Giải các bất ph-ơng trình sau:

31

6

9 < 3 +

32

2x 1 3x 1

2 - ³2 +

33

2

x x

1 5< - <25

34 (x2 - +x 1)x <1

35

x 1

-+

+ + <

36 (x2 -1)x2+2x > x2-13

Bài VIII: Giải các bất ph-ơng trình sau:

37 3x +9.3-x -10 0<

38 5.4x +2.25x -7.10x Ê0

39 x 11 1 x

3 + 1 1 3³

40 52 x + < 5 5 x 1+ + 5 x

41 25.2x -10x +5x >25

42 9x - 3x 2+ > 3x - 9

43

x

0

-Bài IX: Cho bất ph-ơng trình: 4x 1- -m.(2x + >1) 0

44 Giải bất ph-ơng trình khi m=16

Trang 3

45 Định m để bất ph-ơng trình thỏa" ẻx R

Bài X:

46 Giải bất ph-ơng trình:

+

ổ ử + ổ ử >

ố ứ ố ứ (*)

47 Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của bất ph-ơng trình:

2x2 + ( m 2 x 2 3m 0 + ) + - <

Bài XI: Giải các ph-ơng trình:

48 log x log x 65 = 5( + )-log x 25( + )

49 log x log x log5 + 25 = 0,2 3

x

log 2x -5x 4+ =2

lg(x 2x 3) lg 0

x 1

+

-52 1

.lg(5x 4) lg x 1 2 lg 0,18

Bài XII: Giải các ph-ơng trình sau:

1

4 lg x 2 lg x + =

54 log x2 + 10 log x 6 02 + =

55 log0,04x 1+ + log x 3 10,2 + =

56 3log 16 4 log x 2log xx - 16 = 2

57 log 16 log 64 3x2 + 2x =

58 lg(lg x) lg(lgx+ 3-2) 0=

Bài XIII: Giải các ph-ơng trình sau:

2

log 4.3 -6 -log 9 -6 =1

61 ( x 1 ) ( x )

2

1 log 4 4 log 4 1 log

8

62 lg 6.5( x +25.20x)= +x lg25

63 2 lg2 1( - +) lg 5( x + =1) (lg 51- x +5)

64 x lg 4 5+ ( - x)=x lg2 lg3+

65 5lg x =50 x- lg5

Trang 4

66 x 1- lg x lg x2 - 2 = -x 13

67 3log x 32 + xlog x 3 = 162

Bài XIV: Giải các ph-ơng trình:

68 x lg x+ ( 2 - -x 6)= +4 lg x 2( + )

69 log x 13( + +) log 2x 15( + =) 2

x 2 log + x 1 + + 4 x 1 log x 1 + + - 16 0 =

71 log x 3 5( )

Bài XV: Giải các hệ ph-ơng trình:

72 lg x lg y 12 2

73 log x log y 1 log 23 3 3

x y 5

+ =

lg x y 1 3lg2

lg x y lg x y lg3

ù

ùợ

75 log x log y 02 4 2 2

ỡù

ùợ

76

x y

y x

log x y 1 log x y

+

77

y

2

2 log x

log xy log x

ù

ùợ

Bài XVI: Giải và biện luận các ph-ơng trình:

78 lg mxộở 2+(2m 3 x m 3- ) + - ựỷ=lg 2 x( - )

3

log a log a log a+ =

80 logsin x2.logsin x2 a = -1

81

2 2 a x

a 4

2a x

- = -Bài XVII: Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm duy nhất:

3

log x +4ax +log 2x 2a 1- - =0

Trang 5

83 ( )

lg ax

2

lg x 1 =

+

Bài XVIII: Tìm a để ph-ơng trình có 4 nghiệm phân biệt

84 2 log x log x a 023 - 3 + =

Bài XIX: Giải bất ph-ơng trình:

8

log x -4x 3+ Ê1

86 log x log x 3 03 - 3 - <

3

log log x ộ - 5 ự > 0

5

log x -6x 8+ +2log x 4- <0

3

5 log x log 3

2 + ³

log log 3 ộ - 9 ự < 1

91 log 2.log 2.log 4x 1x 2x 2 >

92 1

3

4x 6

x

+ ³

93 log x 32( + )³ +1 log x 12( - )

8

2

2 log (x 2) log (x 3)

3

- + - >

95 3 1

2

log log x ổ ử 0

³

96 log5 3x 4.log 5 1+ x >

97

2

³ +

2

log x log x 1+ >

2x

log x -5x 6+ <1

100 log3x x- 2( 3 x - ) > 1

101

2

2 3x

x 1

5

2

+

Trang 6

102 x 6 2

3

x 1

x 2

+

103 log x log x 022 + 2 £

2 16

1 log 2.log 2

log x 6

>

-105 log x 4 log x 9 2 log x 323 - 3 + ³ 3

2

log x 4 log+ x < 2 4 log x

-Bµi XX: Gi¶i c¸c bÊt ph-¬ng tr×nh:

107 6log x26 + xlog x 6 £ 12

108 2 log 2x log x 2 2 3 1

x

x

2

log 2 -1 log 2 + -2 > -2

2

log x 4x 11 log x 4x 11

0

2 5x 3x

- -Bµi XXI: Gi¶i hÖ bÊt ph-¬ng tr×nh:

111

2 2

x 4

0

x 16x 64

lg x 7 lg(x 5) 2lg2

>

í

ï + > -î

x

x 1 lg2 lg 2 1 lg 7.2 12 log x 2 2

+

ï í

+ >

ïî

2 x

4 y

ï í

- >

ïî

Bµi XXII: Gi¶i vµ biÖ luËn c¸c bÊt ph-¬ng tr×nh(0 a 1< ¹ ):

114 xlog x 1 a + >a x2

115

2 a a

1 log x

1

1 log x

+ >

+

116

1

5 log x 1 log x+ <

log 100 log 100 0

2

Trang 7

118 Cho bất ph-ơng trình ( 2 ) ( 2 )

log x - -x 2 >log - +x 2x 3+ có nghiệm 9

x 4

= Giải bất ph-ơng trình đó

Bài XXIV: Tìm m để hệ bất ph-ơng trình có nghiệm:

119

2

lg x m lgx m 3 0

x 1

>

Bài XXV: Cho bất ph-ơng trình:

2

1 2

x - m 3 x 3m + + < x m log x

-120 Giải bất ph-ơng trình khi m = 2

121 Giải và biện luận bất ph-ơng trình

Bài XXVI: Giải và biện luận bất ph-ơng trình:

a

log 1 8a- - ³2 1 x

Trang 8

-Bµi tËp ph-¬ng tr×nh, bÊt ph-¬ng tr×nh mò vµ logarit – phÇn 2

1 2x 3x- 1 5x- 2 = 12

2 log2log2 x = log3log3 x

3 log2log3 log4 x = log4 log3log2 x

4 log2log3 x + log3log2 x = log3log3 x

5 log2logx 3 ³ log3logx 2

6 xlog2(4x) ³ 8 x2

7 xlg2x2-3 lgx-4 , 5 = 10-2 lgx

8 logx+ 1 (x- 1 ) + ( - 1 )logx+ 1x £ 2

x x

9 5lgx = 50 - xlg5

10 6log2x + xlog 6x £ 12

11 2log5(x+ ) 3 = x

12 3log2x + xlog 3x = 162

x

-+2 = 36 32

8

6

1 3

1

2+ - > x+

x x

3 1

1 1

3

1

-+

1 1

2

1

2

2 x- ³ x+

17 1 < 5x2-x < 25

18 ( )log log (2 1)

5 , 0 5

, 0

2

2 5 08

,

0

-÷÷

ø

ö çç

è

æ

³

x x

x x

19 log2 x + log2x 8 £ 4

20 log 5 log2 1

5

x

21 log ( ) 5 2 log2 5 1

22 logx 5 x = - logx 5

23 logsinx 4 logsin 2x 2 = 4

Trang 9

25 log 4 ( 1 ) 2 log ( 1 ) 5

2 1 )

1 (

26 log3 x - log3 x - 3 < 0

27 log [ log ( 2 5 ) ] 0

4 3

/

28 log1/3 x + 5 / 2 ³ logx3

29 logx 2 log2x 2 log2 4 x > 1

5

3 4

2

-+

+

-x x

x x

2

1 log

3

ø

ö ç

è

æ

+

-+

x

x

x

32

6 log

1 2

log 2 log

2 16

-x x

33 logx2 2 x ³ 1

34 log log9( 3x - 9 ) £ 1

x

2

2 3

+

+

x

x

36 log3x-x2( 3 - x ) > 1

37 logx( 5 x2 - x 8 + 3 ) > 2

38 log [ log3( 9x - 6 ) ] = 1

x

39 3 logx16 - 4 log16 x = 2 log2 x

40 logx2 16 + log2x 64 = 3

41

log

1 1

3 2

log

1

3 / 1

2 3

/

log

1

log

¹

<

>

+

+

a x

x

a a

log

35

¹

<

>

-a víi

x

x

a

a

10

1

7 lg sin cos 1

cos 2 sin

ø

ö ç è

æ

+

x x x

x

3 5 2

11 4

log 11

4

log

2

3 2

11

2 2

-x x

x x

x x

Trang 10

46 2 log2+ 3( x2 + 1 + x ) + log2- 3( x2 + 1 - x ) = 3

47 log2 x + log3 x + log5 x = log2 x log3 x log5 x

48 log2 ( 5 ) 3 log5 5( 5 ) 6 log1/25( 5 ) 2 0

5

/

49 Với giá trị nào của m thì bất ph-ơng trình log ( 2 2 ) 3

2 /

1 x - x + m > - có nghiệm và mọi nghiệm của nó đều không thuộc miền xác định của hàm số

( 1 ) log 2

50 Giải và biện luận theo m: log 100 0

2

1 100

51 ( )

>

+

+

<

+ +

2 2 log

) 12 2

7 lg(

) 1 2

lg(

2 lg

x

x

x

x x

52 Tìm tập xác định của hàm số ( 0 1 )

2

5 2 log

2

1

ữ ứ

ử ỗ

ổ - +

+

x

x y

a

16 2

2 2 /

55 log ( 2 3 2 1 ) 2 log2 0

56 5 x - 51- x + 4 = 0

57 3x + 9 3- x - 10 < 0

16

1 4

1

4

1

>

ữ ứ

ử ỗ ố

-ữ

3

1 9 3

1 2/ ữ2 1/ >

ử ỗ ố

ổ +

3 3 2

= +

-+

x

x x

61 52 x + 5 < 5 x+ 1 + 5 x

62

16

5 20 2

2 2

22x + - 2x + x + -x =

63 ( 5 + 24 ) (x + 5 - 24 )x = 10

64 ( 3 + 5 )x + 16 ( 3 - 5 )x = 2x+3

Trang 11

65 ( 7 + 4 3 ) (x - 3 2 - 3 )x + 2 = 0

66 ( 7 - 4 3 ) (x + 7 + 4 3 )x ³ 14

67 ( 2 - 3 ) (x + 2 + 3 )x = 4

68 ( 5 + 2 6 )tanx + ( 5 - 2 6 )tanx = 10

69 41/x + 61/x = 91/x

70 6 9x - 13 6x + 6 4x = 10

71 5 4x + 2 25x - 7 10x £ 0

72 3 4 15 3 4 15 83

x x x

³ +

+

-73 92x-x2+ 1 - 34 152x-x2 + 252x-x2+ 1 ³ 0

cos 2 sin

sin 2 2 sin 3

x

x

75 log ( 3 1 2 2) 1 / 2

x

76 logx2( 2 + x ) + log 2+x x = 2

2 log

1 1

3

3

+

x x

x

78 log ( 4 4 ) log ( 2 1 3 )

2 1

79 log ( 9 1 4 3 2 ) 3 1

80 1 + log2( x - 1 ) = logx-14

8

1 log

1 4 log 4 4

82 log2( 2x - 1 ) log1/2( 2x+1- 2 ) > - 2

1 1

2 5 2

x x

1 2

1 2

21

£

-+

-x

x x

2 sin log sin

2 sin log

3 1

ø

ö ç

è

+

÷ ø

ö ç

è

x

x

9 3

3 2

2

1 log

2

1 6

5

ö ç

è

æ

-= +

x

Trang 12

87 Tìm m để tổng bình ph-ơng các nghiệm của ph-ơng trình

log

2 1 2

2

4 x - x + m - m + x + mx - m = lớn hơn 1

88 Tìm các giá trị của m để ph-ơng trình sau có nghiệm duy nhất:

2

89 Tìm m để ph-ơng trình 2 log ( 2 2 4 ) log ( 2 2 2) 0

2 / 1 2

2

có 2 nghiệm u và v thoả mãn u2+v2>1

90 logcosx sin x ³ logsin2x cos x

91 15x + 1 = 4x

92 2x = 32x + 1

93 9x = 5x + 4x + 2 20x

94 22x-1 + 32x + 52x+1 = 2x + 3x+1 + 5x+2

5

2 2

ử ỗ ố

ổ +

96 1 + 2x+ 1 + 3x+ 1 < 6x

log

) 1 (

1 2 log 2

6 2

-+

= +

-x

x x

x

99

x

x

x

x x

x

2

2 2

2 1 2

1

-=

-100 x2 - ( 3 - 2x) ( x + 2 1 - 2x) = 0

101 25 2x - 10x + 5x > 25

102 12 3x + 3 15x - 5x+ 1 = 20

103 log2x+2log7x=2+log2x.log7x

104 2 log3cot x = log2 cos x

105 logx( x + 1 ) = lg 1 , 5

106

ùợ

ù

= +

= +

) sin 3 ( log cos

3 1 log

) cos 3 ( log sin

3 1 log

3 2

3 2

x y

y x

ùợ

ù

+

-=

-+

+

-=

-+

2 1

log 1

3 1 log

2 1

log 1

3 1 log

2 3

2 2

2 3

2 2

x y

y x

( + - ) + + - = ( + ) +

Trang 13

109 Chứng minh rằng nghiệm của ph-ơng trình ( x 4 x ) 4 x

log

đẳng thức

x

sin 16

110 Tìm x sao cho bất ph-ơng trình sau đây đ-ợc nghiệm đúng với mọi a:

logx a2 - a + x + >

111 x + lg ( x2 - x - 6 ) = 4 + lg( x + 2 )

112 log2 x + log3( x + 1 ) = log4( x + 2 ) + log5( x + 3 )

113 Tìm nghiệm d-ơng của bất ph-ơng trình

1 2

10 3

->

x x

x

(*)

= +

= +

2 4

6 log

2 4

6 log

x y

y x

y

x

115 log ( 2 3 2 1 ) 2 log2 0

116 ( 2 ) log2( 1 ) 4 ( 1 ) log3( 1 ) 16 0

117 3 25x- 2 + ( 3 x - 10 ) 5x- 2 + 3 - x = 0

118 Tìm a để ph-ơng trình sau có 4 nghiệm phân biệt 2 log2 log3 0

119 ( x + 1 ) log12/2 x + ( 2 x + 5 ) log1/2 x + 6 ³ 0

120 x4 - 8 ex- 1 > x ( x2ex- 1 - 8 )

121 4 x2 + 3 x x + 31 + x < 2 3 x x2 + 2 x + 6

122 ln ( 2 x - 3 ) + ln ( 4 - x2) = ln ( 2 x - 3 ) + ln( 4 - x2)

x x

x x

x

ử ỗ

ổ -+

124 Trong các nghiệm (x, y) của bất ph-ơng trình logx2+y2( x + y ) ³ 1 hãy tìm nghiệm có tổng x+2y lớn nhất 2 - 5 x - 3 x2 + 2 x > 2 x 3x 2 - 5 x - 3 x2 + 4 x2 3x

125 Tìm t để bất ph-ơng trình sau nghiệm đúng với mọi x: ( 3 ) 1

2

1

2ờở ộ + + ỳỷ ự >

+

x t

t

126 Tìm a để bất ph-ơng trình sau thoả mãn với mọi x: log ( 2 2 ) 0

1

a

127 Tìm a để bất ph-ơng trình sau nghiệm đúng với mọi x: 1

3 2

2 log 2

log

2

2 2

2

<

-+

+

x x

x a

Trang 14

128 Tìm m để mọi nghiệm của bất ph-ơng trình 12

3

1 3 3

1 2 ữ1 1 >

ử ỗ ố

ổ +

ữ ứ

ử ỗ ố

cũng là nghiệm của bất ph-ơng trình (m-2)2x2-3(m-6)x-(m+1)<0 (*)

129 ( 3 + 5 )2x-x2 + ( 3 - 5 )2x-x2 - 21 + 2x-x2 Ê 0

130 ( 3 + 2 2 ) (x = 2 - 1 )x + 3

2 3

2 3

.

Ê

x x

x x

132 6 92x2-x - 13 62x2-x + 6 42x2-x Ê 0

133 log ( 2 2 ) log(2 )2 2 0

134 4log 2 2x - xlog 2 6 = 2 3log 2 4x2

135 log ( 9 12 4 ) log ( 6 2 23 21 ) 4

3 2

2 7

Ngày đăng: 30/04/2015, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w