CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ KSHS1.. Chọn kết luận đúng... Chọn đáp án đúng.. D Tổng của GTLN và GTNN bằng 84.. Chọn đáp án sai... Chọn đáp án đúng.. A Đồ thị chỉ có 2 tiệm cận đứng và khô
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ KSHS
1 Cho hàm số y = 4x3 - 3x + 1 Chọn kết luận đúng
+∞
∪
−∞ − ;
2
1 2
1
(B) Hàm số nghịch biến trên khoảng
∞− 2
1
(C) Hàm số nghịch biến trên khoảng
−∞ −
2
1
;+∞ 2
1
;+∞ 2
1
2
4
+
− +
(A)Hàm số đồng biến trên (−2;0) (∪ 1;+∞).
(B) Hàm số đồng biến trên (−∞;−2) ( )và 0;1 .
(C) Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2) ( )và 0;1 .
(D)Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2) ( )và 0;2
3
3
− +
−
4
Giá trị của m để hàm số
1
1 2 2 +
+ +
=
x
x mx
y tăng trên từng khoảng xác định là
(A) 0≤m≤1 (B) 1≤m<4 (C) 1<m≤4 (D) 0 < m < 1
5 Cho hàm số y= x+ 3x2 +6 Chọn đáp án sai.
(A) Hàm số có đúng 1 điểm cực trị (B) Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1
6
Cho hàm số
x
x y
ln
= Chọn đáp án đúng
(A) Hàm số có tập xác định là (0;+∞) (B) Hàm số nghịch biến trên (0; e). (C) Hàm số đạt cực đại tại x = e (D) Hàm số đạt cực tiểu tại x = e.
7 Cho hàm số y=e xsinx Chọn đáp án đúng
4
3
k
x= + (k∈Z)
4
(C) Hàm số đạt cực tiểu tại x= π +kπ
4
3 (k∈Z)
(D) Hàm số đạt cực đại tại x= π +kπ
4
3 (k∈Z)
8
Hàm số
2
2
1 1
x x y
x
+ −
= + cú cả cực đại và cực tiểu, hỏi tổng tất cả cỏc giỏ trị cực trị của hàm số đú bằng bao nhiờu?
Trang 2(A) 0 (B) -4 (C) 3
(D) 2
3 9
6 5 2 ) 1
+
−
−
x x e x y
(C) cú 1 cực tiểu và 1 cực đạ
(D) khụng cú cực trị 10
Điều kiện cần và đủ của tham số m để hàm số
x
m mx x
y= 2 − +
cú cực đại và cực tiểu?
11 Phương trỡnh đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y = 2x3 + 3x2 – 12x – 1 là
(C) y =
6
1 3
12
Khoảng cỏch giữa 2 điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số 1
3
1 3 − 2 − + +
= x mx x m
nhất bằng
(A)
3
13
13 3
2
(C)
13 2
3
(D) 2
13 3
13 Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 5 với x∈[−2;3] Chọn đáp án đúng
(A) GTLN của hàm số bằng 78 và GTNN của hàm số bằng 5
(B) GTNN của hàm số bằng 4 đạt đợc tại x = 1 và x = -1.
(C) GTNN của hàm số đạt đợc tại x = - 2
(D) Tổng của GTLN và GTNN bằng 84
14 Cho hàm số y= x−2 + 4−x với x∈[ ]2;4 Chọn đáp án sai.
(A) Tập giá trị của hàm số là 2; 2
(B) Tập giá trị của hàm số là ( 2; 2.
(C) Hàm số không có đạo hàm tại x = 2 và x = 4.
(D) Hàm số có 3 điểm tới hạn
15
Cho hàm số ( )
1
3 8
2 − +
−
=
x x
x x
(A) Hàm số đạt GTLN bằng 16/3 và GTNN bằng - 4
(B) Hàm số có đúng 2 điểm tới hạn
(C) Tồn tại x để f(x) = 6.
(D) lim ( ) 0
x f x
16 Giỏ trị của m để bất phương trỡnh mx4 – 4x + m ≥ 0 nghiệm đỳng với mọi số thực x là
17 Giỏ trị của tham số m để phương trỡnh x3 + 3x2 + m = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt là
(A) m < 0 (B) m > - 4 (C) – 4 < m < 0 (D) – 4 ≤ m ≤ 0
18 Số điểm uốn của đồ thị hàm số y = 3x5 – 5x4 + 3x – 2 là
19 Số điểm uốn của đồ thị hàm số y = 2x4 – 6x2 + 5 là
20 Gọi a và b là cỏc giỏ trị của tham số để đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + x – 4 nhận U(2; –6) làm điểm uốn, khi đú tổng 2a + b bằng:
Trang 3(A) –1 (B) 0 (C) 1/4 (D) – 3/2
21 Gọi a, b, c, d là các giá trị của tham số để đồ thị hàm số y = x4 + ax3 + bx2 + cx + d nhận I(1; 1)
và J(3; –7) làm 2 điểm uốn, khi đó tổng a+b+c+d bằng:
22
Cho hàm số
4
1
2 −
+
=
x
x
y Chọn đáp án đúng.
(A) Đồ thị chỉ có 2 tiệm cận đứng và không có TCN
(B) Đồ thị chỉ có 2 tiệm cận ngang và không có TCĐ
(C) Đồ thị có đúng 3 tiệm cận
(D) Đồ thị có đúng 4 tiệm cận.
23 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= − +x4 2mx2−1 có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp là gốc tọa độ O
2
(C) m = 1 hoặc 1 5
2
2
m=− +
24 Cho tam giác OAB vuông tại O và OA = OB = 4 Lấy điểm M thuộc cạnh AB (M khác A, B) và gọi
H là hình chiếu của M lên OA Thể tích của khối tròn xoay khi quay tam giác OMH quanh trục OA lớn nhất là bao nhiêu?
(A) 8
3
π
(B) 128 81
π
81
π
(D) 16 3 π