1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ - ĐỀ SỐ 4

6 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì 1
Tác giả Vũ Đình Bảo
Trường học Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Thể loại Đề thi
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình chính tắc và đường thẳng (d) có phương trình x + my + 2 = 0 (m là tham số). Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi A. m = 4 B. m = ±2 C. m = ± D. m = 2 Câu 2 :Đồ thị của hàm số nào dưới đây lồi trên khoảng

Trang 1

Câu 1 : Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Oxy, cho parabol (P) có phương trình

chính tắc và đường thẳng (d)

có phương trình x + my + 2 = 0 (m là tham

số) Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) khi

và chỉ khi

A m = 4

B m = ±2

C m = ±

D m = 2

Câu 2 :Đồ thị của hàm số nào dưới đây lồi

A

B

C

D

Câu 3 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Phương trình các đường tiệm cận của (H)

A

B

C

D

Câu 4 :Trong các elip sau, elip nào tiếp

xúc với đường thẳng : 2x - 3y - 9 = 0

A/ 5x² + 9y² = 45

B/ 9x² + 5y² = 45

C/ 3x² + 15y² = 45

D/ 15x² + 3y² = 45

Câu 5 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình

x + 2y -5 = 0 Phương trình nào sau đây

cũng là phương trình của đường thẳng (d)?

A

B

C

D

Câu 6 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Phương trình đường chuẩn của (E) ứng với tiêu điểm F(-1; 0) là

A x = 9

B

C

D x = -9

Câu 7 :Đồ thị hàm số y = x4 -4(2m + 1)x³ - 6mx² + x - m có 2 điểm uốn khi :

A/ 1/4 < m <1 B/ 0 < m < 1/4 C/ -1/4 < m < 0 D/ m < -1 ν m > -1/4

Câu 8 :Cho hàm số

Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm

A (1;13)

B (1; 12)

C (1; 14)

D (1; 0)

Câu 9 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

tam giác MNP có M(1;−1), N(5;− 3) và P thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ điểm P là

A (0;2)

B (2;0)

C (0;4)

D (2; 4)

Câu 10 :Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho

tam giác MNP có M(1;2), N(3;1) và P(5;4) Phương trình tổng quát của đường cao của tam giác kẻ từ M là

A 3x − 2y +1 = 0

B 2x + 3y + 8 =0

C 2x + 3y − 8 = 0

D 3x + 2y − 7 = 0

Câu 11 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 2

trên đoạn

Câu 12 :Gọi M, N là giao điểm của đường

thẳng y = x +1 và đường cong

Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A

B

C 1

D 2

Câu 13 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Oxy, đường tròn

A tâm và bán kính R =

B tâm và bán kính R =

C tâm và bán kính R =

D tâm và bán kính R =

Câu 14 :Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

Câu 15 :Trong mặt phẳng với hệ toạ độ

Oxy, phương trình nào sau đây là phương

trình đường tròn?

A

B

C

D

Câu 16 :Cho hàm số Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

A 1

B 0

C 3

D 2

Câu 17 :Cho (H) : Lựa chọn phương án đúng:

A x2 + y2 = 16 là đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

B x2 + y2 = 9 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

C x2 + y2 = 25 là hình chữ nhật cơ sở của (H)

D (H) có 2 tiêu điểm là (4,0) và (-4,0)

Câu 18 :Số giao điểm của đường cong

và đường thẳng y =1− x bằng

Câu 19 :Tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số:

Câu 20 :Cho (H) : Xét các papabol sau : (P1):y2=-32x, (P2):y2=16x, (P3): y2=64x, (P4): x2=16y

Lựa chọn phương án đúng:

A Đường chuẩn của (P2) là tiếp tuyến của (H)

B Đường chuẩn của (P4) là tiếp tuyến của (H)

C Đường chuẩn của (P3) là tiếp tuyến của (H)

D Đường chuẩn của (P1) là tiếp tuyến của (H)

A 1

B 3

C 2

D 0

Trang 3

Câu 21 :Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Câu 22 :Cho (H) : Lựa chọn

phương án đúng:

A Qua gốc tọa độ vẽ được 2 tiếp tuyến

đến (H)

B Qua gốc tọa độ không vẽ được tiếp

tuyến đến (H)

C Qua gốc tọa độ vẽ được 4 tiếp tuyến đến

(H)

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 23 :Cho hàm số

Hàm số có hai điểm cực trị , Tích

bằng

A -2

B -1

C -5

D -4

và các đường thẳng (d1): 5x + y + 3 = 0;

(d2): 5x + y - 3 = 0; (d3): x + 5y + 4 = 0; (d4):

5x + y - 4 = 0 Lựa chọn phương án đúng

A (d1) là tiếp tuyến của (H)

B (d4) là tiếp tuyến của (H)

C (d2) là tiếp tuyến của (H)

D (d3) là tiếp tuyến của (H)

Câu 25 :Cho elip Chọn

phương án đúng

A Đường tròn x2 + y2 = 9 ngoại tiếp hình

chữ nhật cơ sở của elip

B Điểm (3,0 ) là tiêu điểm của elip

C Đường tròn x2 + y2 = 25 ngoại tiếp hình

chữ nhật cơ sở của elip

D Đường tròn x2 + y2 = 16 ngoại tiếp hình

chữ nhật cơ sở của elip

Câu 25 :Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3)

và tiếp xúc với đồ thị hàm số

bằng

A 3

B 0

C 2

D 1

điểm Lựa chọn phương án đúng

A Cả 3 phương án kia đều sai

tuyến của (E)

qua M

D là tiếp tuyến của (E)

hyperbol Lựa chọn phương

án đúng

A Chúng có cùng tiêu điểm

B Chúng tiếp xúc với nhau

C Chúng không cắt nhau

D Chúng cắt nhau tại 4 điểm

Câu 28 :Cho parabol (P): y2 = -4x, và điểm M(-1,0) Lựa chọn phương án đúng

A Qua M vẽ được đường thẳng không cắt (P)

B Qua M vẽ được đúng 1 tiếp tuyến đến (P)

C Mọi đường thẳng qua M đều cắt (P) tại hai điểm phân biệt

D Đường thẳng qua M vuông góc với trục

Ox cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 29 :Cho (P): x2 = -4y Lựa chọn phương án đúng

A x = 1 là đường chuẩn của (P)

Trang 4

B y = -1 là đường chuẩn của (P)

C x = -1 là đường chuẩn của (P)

D y = 1 là đường chuẩn của (P)

Câu 30 :Cho parabol (P): y2 = 16, và các

đường thẳng (d1): 4x + y - 1 = 0; (d2): x + y

- 4 = 0; (d3): 2x - y + 2 = 0; (d4): -2x - y + 2

= 0 Lựa chọn phương án đúng

A (d2) tiếp xúc với (P)

B (d1) tiếp xúc với (P)

C (d4) tiếp xúc với (P)

D (d3) tiếp xúc với (P)

Câu 31 :Cho đường cong

(C) Lựa chọn phương án đúng

Chọn một câu trả lời

A Đồ thị của (C) có dạng (b)

B Đồ thị của (C) có dạng (c)

C Đồ thị của (C) có dạng (a)

D Đồ thị của (C) có dạng (d)

Câu 32 :Cho đường cong

(C) Lựa chọn đáp án đúng

Chọn một câu trả lời

A Đường thẳng y = - x - 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt

B Đường thẳng y = 2x + 1 tiếp xúc (C)

C Cả 3 phương án kia đều sai

nghiệm

Câu 33 : Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

của hàm số : y = (sin x + 2cos x + 1)/(sin x + cos x + 2)

A/ yMax = 1 và yMin = -3/2 B/ yMax = 1 và yMin = -2 C/ yMax = 2 và yMin = -1 D/ yMax = -1 và yMin = -3/2

Câu 34 : Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E)

: 4x² + 25y² - 200 = 0 và đường thẳng (Δ) : 2x + 5y - 24 = 0

Tìm điểm M € (E) sao cho khoảng cách từ

M đến Δ ngắn nhất A/ M(-5; 2) B/ M(5; -2) C/ M(5; 2) D/ Một đáp số khác

Câu 35 : Cho hàm số y = - x³ - 3x² + 4 đồ

thị (C) Gọi d là tiếp tuyến tại M € (C)

d có hệ số góc lớn nhất khi M có toạ độ : A/ (-1; 2)

B/ (1; 0) C/ (0; 4) D/ (-2; 0)

Câu 36 : Cho x, y là hai số dương thay đổi

thoả mãn điều kiện : x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy)

ta được : A/ 17/3 B/ 16/3 C/ 17/4 D/ 15/4

Câu 37 : Đường tiệm cận xiên của đồ thị

hàm số : y = [ax² + (2a + 1)x + a + 3]/(x + 2) luôn luôn đi qua điểm cố định nào đây (a ≠ 1)

A/ (0, 1) B/ (1, 0) C/ (-1, 0) D/ (0, -1)

Câu 38 : Để cho phương trình : x³ - 3x = m

có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều kiện nào sau đây :

A/ -2 < m < 0 B/ -2 < m < 1

Trang 5

C/ - 2 < m < 2

D/ -1 < m < 2

Câu 39 : Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn

(Cm) : x² + y² 2mx 2(m 2)y + 2m² 2m

-3 = 0

Tập hợp đường tròn (Cm) khi m thay đổi

là đường nào sau đây :

A/ đường thẳng y = - x + 1

B/ đường thẳng y = - x - 1

C/ đường thẳng y = x + 1

D/ đường thẳng y = x – 1

Câu 40 : Xác định m để hàm số y = (2x² -

mx + m) / (x + 2) có 2 cực trị cùng dấu ?

A/ 0 < m < 8

B/ -8 < m < 0

C/ m < 0 ν 8 < m

D/ Một đáp số khác

Câu 41 : Cho hai đường thẳng

Lựa chọn phương án đúng

C //

D Cả 3 phương án kia đều sai

Câu 43 : Cho tam giác ABC với 3 đỉnh

là trọng tâm tam giác Lựa chọn phương án đúng

A G nằm trên đường thẳng

B G nằm trên đường thẳng

C G nằm trên đường thẳng

D G nằm trên đường thẳng

Câu 44 : Trong mặt phẳng toạ độ

Oxy, điểm là tiêu điểm

của

A hypebol

B parabol

C parabol

D elíp

Câu 45 : Cho tam giác ABC : A( - 5 ; 6) ;

B( - 4 ; 3) ; C(4 ; - 3) Đường phân giác trong của góc A có phương trình :

Câu 46 : Cho đường thẳng (d) :

và điểm A(6 ; 5) Điểm A’ đối xứng của A qua (d) có tọa độ là :

A A’( - 6 ; - 5) B A’(- 5 ; -

6)

C A’( - 6 ; - 1) D A’(5 ; 6)

Câu 47 : Cho hyperbol (H) :

Phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật

cơ sở của (H) là :

A

B

C

D

Câu 48 : Hyperbol (H) có

hai trục đối xứng Ox, Oy ; hai tiệm cận có phương trình

và qua điểm

Phương trình chính tắc của (H) là :

Trang 6

Câu 49 : Cho hyperbol (H) :

và M là một điểm tùy ý thuộc (H) Gọi

là hai tiêu điểm của (H) Khi đó :

Câu 50 : Trên parabol (P) lấy

điểm M có hoành độ Tính độ dài

MF ( F là tiêu điểm của (P) ) :

-Bảng Trả Lời :

10 A B C D 35 A B C D

11 A B C D 36 A B C D

12 A B C D 37 A B C D

13 A B C D 38 A B C D

1

4

1

5

0

A B C D

16 A B C D 4

1

A B C D

17 A B C D 4

2

A B C D

18 A B C D 43 A B C D

19 A B C D 4

4

A B C D

20 A B C D 4

5

A B C D

6

22 A B C D 4

7

A B C D

23 A B C D 48 A B C D

2 4

9

A B C D

2 5

0

A B C D

Trong quá trình soạn thảo với thời gian gấp rút

và phải chuyển 1 khổi lương lớn bài tập từ tự luận qua trắc nghiệm nên

có vài sai sót Mong các bạn đọc góp ý để sửa chửa để cùng xây dựng 1 diễn đàn 1 lớn mạnh hơn

Ngày đăng: 27/08/2013, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Trả Lời : - ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ - ĐỀ SỐ 4
ng Trả Lời : (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w