1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ - ĐỀ SỐ 1

4 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì 1
Tác giả Vũ Đình Bảo
Trường học Đại Học Kinh Tế Tp.HCM
Thể loại Đề thi
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 :Cho đường thẳng (d) : x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1). Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống (d) A. (145,175) B. (175,145) C. (185,175) D. (145,195) Câu 2 : Trong Oxy cho (d) :3x + 2y + 1 =0 ; điểm A(1,2). Viết phương trình đường thẳng (d’) đối xứng của (d) qua A. A. 2x + 3y -15 = 0 B.3x + 2y -15 = 0 C. 3x + 2y +15 = 0 D.3x + 2y -5 = 0 Câu 3 : Cho y=exsinx. Chọn câu đúng : A. y’’ – 2y’ + 2y = 0 B. y’ – 2y’’ + 2y = 0 C. y’’ – 2y’ + 3y = 0 C. A. y’ – 2 + 2y = 0

Trang 1

Câu 1 :Cho đường thẳng (d) :

x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ

hình chiếu của A xuống (d)

A (,) B (,)

C (,) D (,)

Câu 2 : Trong Oxy cho (d) :3x + 2y + 1

=0 ; điểm A(1,2) Viết phương trình đường

thẳng (d’) đối xứng của (d) qua A

A 2x + 3y -15 = 0 B.3x + 2y -15 = 0

C 3x + 2y +15 = 0 D.3x + 2y -5 = 0

Câu 3 : Cho y=exsinx Chọn câu đúng :

A y’’ – 2y’ + 2y = 0 B y’ – 2y’’ + 2y = 0

C y’’ – 2y’ + 3y = 0 C A y’ – 2 + 2y = 0

Câu 4 : Cho hàm số

y = x3 – 2(2-m)x2 + 2(2-m)x + 5

Tìm m để hàm số luôn luôn đồng biến

A không có m

B Với mọi m

C m <1 & m thuộc [2 ;3]

D m<1 & m < 2 hay m > 3

Câu 5 : Cho hàm số

y = x4 – mx3 – 2(m + 1)x2 – mx + 1

xác định m để hàm số có đúng 1 cực trị

A m thuộc [-4 ;] B Với mọi m / {1}

C Không có m D m thuộc [-1 ; 9]

Câu 6 : Tìm Max, Min của hàm số

y = x + cos2x trên 0 ≤ x ≤ п/4

A.max = , min = 1

B max = , min = -1

C max = п + 2, min = 1

D.max = п/4, min = 0

Câu 7 : Cho (E) : 2x2 + 12y2 = 24 viết

phương trình Hypebol (H) có 2 đường tiệm

cận y = ± 2x và có 2 tiêu điểm là tiêu điểm

của (E)

A 4x2 – y2 = 8B 2x2 – y2 = 8

C 8x2 – y2 = 8 D 4x2 –2y2 = 8

Câu 8 : Hãy biện luận số nghiệm của

phương trình sau đây theo m

x2 + 2x + 5 = (m2 + 2m + 5)(x + 1)

A.m ≠ -1

B.m ≠ -1 và -2 < m < 0

C.-2 < m < 0

D Với mọi m

Câu 9 : Tìm Max, Min của

y = 2sin2x + 4sinxcosx +

A max = 2 + 1, min = -1

B max = 2 - 1, min = 1

C max = 2 + 1, min = 1

D max = 2 - 1, min = 1

Câu 10 :Cho đường thẳng (d) :

x -2y + 4 = 0 và điểm A (4,1) Tìm tọa độ A’ đối xứng của A qua (d)

A (,) B (,)

C (,) D (,)

Câu 11 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và

A(0,3), B(1,5) Tìm M trên (d) sao cho

MA - MB nhỏ nhất :

A (-1,1) B (,) C.(-2,3) D (1,1)

Câu 12 : Lập phương trình chính tắc của

Elip có độ dài trục lớn bằng 4, các đỉnh nằm trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên 1 đường tròn

A x2 + 4y2 = 8 B 4x2 + y2 = 8

C x2 + 4y2 = 4D 4x2 + y2 = 4

Câu 13 : Viết phương trình đường tròn (C)

qua điểm A(-2,1) và tiếp xúc với đường thẳng 3x – 2y - 6 = 0 tại M(0 ;-3)

A (x + 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49

B (x - 15/7)2 + (y -11/7)2 = 325/49

C (x - 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49

D (x + 15/7)2 + (y +11/7)2 = 325/49

Câu 14 : Viết phương trình đường tròn có

tâm nằm trên (d) : 4x + 3y – 2 = 0 và tiếp xúc với đừơng thẳng sau :

(d1) : x + y + 4 = 0 và (d2) : 7x – y + 4 = 0

A (x + 4)2 + (y – 6)2 = 18

và (x – 2)2 + (y +2)2 = 8

B (x + 4)2 + (y – 6)2 = 8

và (x – 2)2 + (y +2)2 = 18

C (x + 2)2 + (y – 6)2 = 18

và (x – 4)2 + (y +2)2 = 8

D (x + 4)2 + (y – 2)2 = 18

và (x – 2)2 + (y +2)2 = 8

Câu 15 : Cho y = x3 – ax2 + x + b tìm a và

b để đồ thị hàm số nhận I(1,1) làm điểm uốn

A a = 2, b = 3B a =3, b = 2

C a = b =2 D a = b = 3

Câu 16 : Tìm Max, Min của y = (ln2x)/x trên đoạn [1 ;e3]

A.max = 0, min = 4/e3

B.max = 4/e3, min = 9/e3

C.max = 9/e3, min = 0 D.max = e3, min = 9/e3

Câu 17 : Cho y = x3 – 3x + 2 (C) Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(3 ;20) có

hệ số góc là m Tìm m để đồ (C) giao với (d) tại 3 điểm phân biệt

Trang 2

A m > B m ≠ 24

C m > và m ≠ 24 D m < và m = 24

Câu 18 : Lập phương trình đừơng tròn (C)

qua A(4 ;2) và tiếp xúc với 2 hệ tục tọa độ

A (x-2)2 + (y-2)2 = 4

và (x-10)2 + (y-10)2 = 100

B (x-10)2 + (y-2)2 = 4

và (x-10)2 + (y-10)2 = 10

C (x-2)2 + (y-2)2 = 4

và (x-10)2 + (y-10)2 = 10

D (x-2)2 + (y-2)2 = 2

và (x-10)2 + (y-10)2 = 100

Câu 19 : Viết phương trình chính tắc của

Hypebol, viết (H) tiếp xúc với 2 đừơng

thẳng : 5x – 6y – 16 = 0,13x – 10y – 48 = 0

A.x2 – 4y2 = 16 B 4x2 – y2 = 16

C 8x2 – y2 = 16 D x2 – 2y2 = 16

Câu 20 :(d) :2x - 3y + 15 = 0 ;

(d’) : x – 12y + 3 = 0

Viết phương trình đường thẳng đi qua giao

điểm của 2 đừơng thẳng trên và vuông góc

với đường thẳng x – y – 100 = 0

A 7x + 7y -60 = 0 B.6x + 6y -70 = 0

C 7x + 7y 660 = 0 D.3x + 3y -5 = 0

Câu 21 : Lập phương trình tiếp tuyến với

(E) 18x2 + 32y2 = 576 tại điểm M(4 ;3) ta

được :

A 3x + 4y – 24 = 0 B 4x + 3y -24 = 0

C 4x + 3y + 24 = 0 D 18x + 32y -24 = 0

Câu 22 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục

tọa độ và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

có diện tích bằng 4 :

y = (x2 + mx – 2)/(x – 1)

A m = 6

B m = -2

C m = 6 hay m = -2

D m = -6 hay m = 2

Câu 23 : Viết phương trình của Parabol

biết có đỉnh là O, tiêu điểm nằm trên trục

Ox và cách đỉnh 1 doạn bằng 3

A y2 = ± 12x B y2 = ± 2x

C y2 = 12x D y2 = 2x

Câu 24 : Cho hàm số

y = x4 – mx2 + m -1 Xác định m sao cho

hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

A m > 1 và m ≠ 2 B m ≠ 2

C m < 1 và m ≠ -2 C m > 2

Câu 25 : cho y = ln(x2 + mx + m)

Có đồ thị là (C), với mọi x thuộc R, hãy xác định m để đồ thị không có điểm uốn

A 0 < m < 4 B 0≤ m ≤ 4

C m < 0 hay m > 4 D Với mọi m

Câu 26 : Cho Hypebol (H) có 2 tiệm cận

vuông góc với nhau Tính tâm sai của (H) :

A Không tính được B

Câu 27 : Cho hàm số

y = (x2 + 2x + 2)/(x + 1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đi qua I(-1,0)

A.y = 3x + 3 B.y = -x + 19

C y = -2 D Không có tiếp tuyến

Câu 28 : Cho 2 đường tròn

(C1) : x2 + y2 + 2x – 6y + 6 = 0 (C2) : x2 + y2 - 4x + 2y – 4 = 0 Chọn câu đúng

A (C1) và (C2) có 2 điểm chung

B (C1) và (C2) không có điểm chung

C (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)

D (C1) tiếp xúc trung với (C2)

Câu 29 : viết phương trình tiếp tuyến của

đồ thị (C) có phương trình :

y = -x3 + 3x2 – 3, biết tiếp tuyến này vuông góc với đừơng thẳng có hệ số góc là 1/9 A.y = -9(x+1)+1 và y = -9(x-3)-3 A.y = -9(x+1)+10 và y = -(x-3)-3 A.y = -9x+1 và y = -9(x-3)-3 A.y = -9(x+1)+1 và y = -(x-3)-3

Câu 30 : 2 cạnh của hình bình hành có

phương trình là :

x – 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0 Một đỉnh của hình bình hành là C(4,-1) Viết phương trình 2 cạnh còn lại

A 2x + 5y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0

B 4x + 10y – 15 = 0 và 3x – 6y – 17 = 0

C 2x + 5y + 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0

A 5x + 10y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0

Câu 31 : Cho hàm số y = biện luận số

giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số theo m Chọn phát biểu sai

A y = 2 không có điểm chung

B y > 2 có 1 điểm chung

C y > -2 có 1 điểm chung

D y < 2 có 1 điểm chung

Câu 32 : Phương trình tiếp tuyến tại điểm

M(3 ;4) với đừơng tròn : (C) : x2 + y2 – 2x – 4y – 3 = 0

A x + y – 7 = 0 B x + y + 7 = 0

Trang 3

C x – y – 7 = 0 D x + y + 3 = 0

Câu 33 : Cho đồ thị hàm số y = x2/(x+1)

Tìm mệnh đề sai

A (C) có 2 trục đối xứng

B (C) có 1 tâm đối xứng

C (C) có 2 điểm cưc trị

D (C) có 1 tiệm cận ngang

Câu 34 : Cho hàm số

y = x3 – 3mx2 +3(m2 – 1)x Tìm m để hàm

số cực đại tại x = 1

A m = 2

B m = 0

C m = 0 hay m =2

D m ≠ 0 hay m ≠ 2

Câu 35 : Cho y = x4 – ax2 + 3 đồ thị là (C)

Tìm a để đồ thị hàm số có 2 điểm uốn

A a < 0 B a <1

C a > 0 D a >1

Câu 36 :Viết phương trình tiếp tuyến của

Parabol : y2=2x, biết tiếp tuyến vuông góc

với x + y + 99 = 0

A 2x – 2y - 1 = 0 B 2x – 2y + 3 = 0

C 2x – 2y + 1 = 0 D 4x – 4y + 1 = 0

Câu 37 : Tìm m để phương trình sau đây

có 3 nghiệm phân biệt :

x3 + 3x2 -9x + m = 0

A -27 < m < 5 B -5 < m < 27

C -5 ≤ m ≤ 27 D m ≠ 0

Câu 38 : Cho y = (1-x)(x+2)2

Tìm mệnh đề sai :

A (C) có 2 điểm cực trị

B (C) có 1 điểm uốn

C (C) có 1 tâm đối xứng

D (C) có 1 trục đối xứng

Câu 39 : Cho hàm số :

y = mx – 2m + 6 +

Kết luận nào sau đây sai :

A.m = thì hàm số không có tiệm cận

B m ≠ 0 và m ≠ thì hàm số có 1 tiệm cận

C m = 0 thì hàm số có 2 tiệm cận

D m ≠ 0 và m ≠ thì hàm số có 2 tiệm cận

Câu 40 : cho (d) : 3x – 2y + 1 = 0 Lập

phương trình đừơng thẳng (d’) đi qua

M(1,2) và tạo với (d) một góc 45 độ

A 2x + 5y = 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0

B 5x + y - 7 = 0 và x – 5y + 9 = 0

C x + 5y - 7 = 0 và 5x - y + 9 = 0

D 5x + 4y - 7 = 0 và 4x – 5y + 9 = 0

Câu 41 : Viết phương trình đường tròn (C)

đi qua A(9 ;9) và tiếp xúc với trục Oy tại điểm K(0 ;6)

A x2 + y2 – 10x – 12y + 6 = 0

B x2 + y2 – 10x – 2y + 3 = 0

C x2 + y2 – 10x – 12y + 36 = 0

D x2 + y2 – 10x – 36y + 12 = 0

Câu 42 : Viết phưong trình tiếp tuyến

chung của 2 elíp sau : (E1) : 4x2 + 5y2 = 20, (E2) : 5x2 + 4y2 = 20

A x ± y ± 3 = 0 B x ± y ± 6 = 0

A x ± 2y ± 3 = 0 A 2x ± y ± 6 = 0

Câu 43 :Cho hàm số

y = (x2 + x -1)/(x +2) Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số trên đi qua điểm uốn

A y = x + 1 B y = 3x – 5

C y = x + 3 D không có tiếp tuyến

Câu 44 : Trong 4 parabol sau đây có điểm

gì khác (1)y2 = x, (2) y2= -x, (3) x2= -y, (4) x2 = y

A Tâm sai B.Đỉnh

C đường chuẩn D Tham số tiêu

Câu 45 : Tính khoảng cách từ M(0 ;3) đến

đường thẳng xcosa + ysina + 3(2 –sina) = 0 A

B.6 C.3sina D

Câu 46 : Với giá trị nào của m thì đường

thẳng : 2x + 2y + m = 0 tiếp xúc với Parabol : y2 = 2x

A.1 B.-1 C.2 D.-2

Câu 47 : Viết phương trình đừơng thẳng

đi qua giao điểm của 2 đường tròn (C1) : x2 + y2 – 4x = 0

(C2) : x2 + y2 – 8x – 6y + 16 = 0

A 2x + 3y – 16 = 0

B 2x + 3y – 8 = 0

C 2x + y – 16 = 0

D 2x + 3y – 1 = 0

Câu 48 : Viết pt đường thẳng đi qua 2

điểm cực trị của hàm số :

y = 2x3 + 3(m -1)x2 + 6(m – 2)x – 1 A.y = -(m – 3)2x – m2 +3m - 3 B.y = -(m – 3)x – m2 +3m – 3 C.y = -(m – 3)2x – m +3m – 3

D y = -(m – 3)2x – m2 +3m

Câu 49 : Định m để hàm số

Trang 4

y = x3 – 3x2 + 3mx + 1 – m có cực đại và

cực tiểu với hoành độ các điểm cực trị đều

nhỏ hơn 2

A 0 < m < 1 B m < 1

C m < 0 hay m > 1 C Không có m

Câu 50 : Cho (d) :2x + y + 1 = 0 và

A(0,3), B(1,5) Tìm M trên (d) sao cho

MA + MB lớn nhất

A (,) B (,)

C (,) D (,)

Ngày đăng: 27/08/2013, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w