1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án đề thi đại học- đề số 4 - đề thi môn toán

5 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi đại học- đề số 4 - đề thi môn Toán
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1) y' = mxm-1(4 - x)2 - 2(4 - x)xm = = xm-1(4 - x)[4m- (m + 2)x] . a) Xét tr-ờng hợp m = 2. Khi đó ph-ơng trình y' = 0 có ba nghiệm x1 = 0 , 2 x 4m m 2 = + và x3 = 4 . Nếu m - 1 chẵn (tức m = 3, 5, 7, ...) thì y' sẽ cùng dấu với (4 - x) [4m - (m + 2)x] và do đó : ymin (4) = 0 và

Trang 1

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

Câu I 1) Bạn đọc tự giải nhé!

2) Qua khảo sát, ta dự đoán rằng trục đối xứng của đồ thị là đỷờng x = 1 Thực vậy, đặt

x X

y Y

= +

=

1

thì phỷơng trình ban đầu trở thành: Y = X4

- 8X2 + 6;

hàm này là hàm chẵn, do vậy đồ thị nhận trục O1Y làm trục đối xứng

Tìm giao với trục hoành : y = 0Û Y=0

ÛX4

- 8X2

+ 6 = 0ị X1 2 3 4 , , , =± 4 ± 10

ị x1 2 3 4, , , = 1± 4 ± 10

Câu II.

1) Theo giả thiết, ta phải có:(x + 1)y + xy + (x - 1)y =π (1)

Û xy =π

3 .

Từ đó suy ra:

(x + 1)y =π

3 + y ; (x - 1)y =

π

3 - y.

Vì xy =π

3 nên từ (1) suy ra:

0< π π

3 - y <

2

3 , (2)

0<y +

3 <

2 3

(3)

Trang 2

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

(Chú ý : (x + 1)y>0 ; (x - 1)y>0) Từ (2) và (3) suy ra:

-3 < y < 3

(4)

Cần chọn y thỏa mãn (4) sao cho:

sin

3 + y = sin 3 + sin 3 - y

Û

1 - cos 2

3 + 2y =

3

2 + 1 - cos

2

3 - 2y

Û

- cos 2

3 + 2y + cos

2

3 - 2y =

3 2

2sin2

3 sin2y =

3 2

π

Û sin2y = 3

2 .

Do (4) nên chỉ có nghiệm duy nhất : yo=π

6, và do vậy xo= 2

Vậy : nếu bài toán có nghiệm thì phải có xo= 2, yo=π/6

Thử lại, thấy thỏa mãn tất cả các điều kiện đặt ra (đề nghị tự kiểm tra)

Đáp số : xo= 2 ; yo=π

6. 2) a) a2 = b2 + c2 - 2bccosA =(b - c)2 + 2bc(1 - cosA)↔

³ 2bc (1 - cosA) = 2bc.2sin2A

2

a 4bc sin

A 2

2

2

2

a

2 bc

Trang 3

www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

b)aA + bB + cC

a + b + c ≥ 3

π

Û aA + bB + cC (a + b + c)

-A + B + C

3 ≥ 0Û

⇔3(aA + bB + cC) - (a + b + c)(A + B + C)

3(a + b + c) ≥ 0 (a - b)(A - B) + (b - c)(B - C) + (c - a)(C - A)

3(a + b + c) ≥ 0. Bất đẳng thức cuối cùng đúng (vì đối diện với góc lớn hơn ta có cạnh lớn hơn)

Câu III 1) Biến đổi hàm số đã cho:

y = (x + 1) + 1 + 2 x + 1 +3 3 (x + 1) + 1 - 2 x + 1 =3 3

= (1 + x + 1) + (1 - x + 1) =3 2 3 2

= 1 + x + 1 + |1 - x + 1|3 3 ↔

³ 1 + x + 1 + 1 - x + 1 = 23 3

(Chú ý : hàm số xác định với"x ³ -1) Vậy min y = 2 (khi - 1 Ê x Ê 0)

2) Điều kiện để căn bậc hai có nghĩa : -2Ê x Ê 4

Biến đổi bất phỷơng trình nh sau:

- 4 - x + 2x + 82 ≤ - (- x + 2x + 8) + a - 102

đặt t= - x + 2x + 82 thìkhi -2 Ê x Ê 4 sẽ có 0 Ê t Ê 3

a) Bất phỷơng trình trở thành:

-4tÊ -t2

+ a - 10Û t2

- 4t + 4Ê 0 Û t = 2

Từ đó giải phỷơng trình:

-x + 2x + 82 = 2 sẽ đ ợc : x 1 2, = 1⊄ 5.

b)Ta cần tìm a sao cho với"t ẻ [0 ; 3] ta đều có:f(t) = t2

- 4t + 10 - aÊ 0 Û 1 0 0

1 3 0

( ) ( )

f f

10 0

− ≤

− ≤

a

a Û a ô 10.

Trang 4

_ www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

_

Câu IVa

1) Gọi (x ,y ),(x ,y )A A B B là tọa độ các điểm A, B ; gọi I (x ,y )= 1 1 là trung điểm của đoạn AB ta có :

2

2

2

Theo giả thiết :

AB = 2 ⇒ AB2=(xAưx )B 2+(x2Aưx )2 2B =4

⇒ 4 (x= Aưx )B 2+(xAưx ) (xB 2 A+x )B 2=

1

4

1 4x

+

Mặt khác

Do đó tập hợp trung điểm I của AB là đường có phương trình

2

2

1

y x

1 4x

+

2) Không giảm tính tổng quát ta có thể giả thiết rằng xA<xB.Khi đó ta thấy diện tích phần mặt phẳng bị giới hạn bởi parabol và cát tuyến AB chính là :

A

x

x

1

2

6

Rõ ràng | xBưx |A ≤ AB = 2, đẳng thức xảy ra

Câu IVb

1) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, OK ⊥ AD

Tam giác AOD vuông ở O Do đó :

Trang 5

_ www.khoabang.com.vn Luyện thi trên mạng – Phiên bản 1.0

_

Mặt khác, AI : DJ = 1 : 4

Từ đó AI = R/2 ⇒ AB = R và CD = 4R

Do SO ⊥ (ABCD) nên

Mặt khác, AD = BC = AK + DJ =

2R

2

2

đáy

2 tp

3 SABCD 10

3

=

2) AD ⊥ (SOK) ⇒ SAD)⊥ SOK) Vậy hình chiếu của O lên (SAD) thuộc SK Tương tự với các mặt còn lại

Mặt khác, các tam giác SOK, SOH, SOI và SOJ đều vuông và bằng nhau nên các khoảng cách từ O đến 4 mặt bên bằng nhau

Rõ ràng, với cách lập luận như vậy hình chiếu của điểm O' bất kì thuộc SO lên 4 mặt cũng cách đều O' Muốn O' là tâm cầu nội tiếp hình chóp, ta vẽ đường phân giác của SKOn, đường này cắt SO ở O'

Bán kính mặt cầu nội tiếp bằng r = O'O = O'E

SOK ∼ ∆ SEO' ta có :

OK SK SK

ư

hay R R 5

ư

R( 5 1)

r

2

ư

=

J I

Ngày đăng: 27/08/2013, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) AD ⊥ (SOK) ⇒ SAD)⊥ SOK). Vậy hình chiếu củ aO lên (SAD) thuộc SK. T−ơng tự với các mặt còn lại. - đáp án đề thi đại học- đề số 4 - đề thi môn toán
2 AD ⊥ (SOK) ⇒ SAD)⊥ SOK). Vậy hình chiếu củ aO lên (SAD) thuộc SK. T−ơng tự với các mặt còn lại (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w