C2H5COO3C3H5 Câu 8: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nóng 2,225 kg chất béo loại glixerin tristearat có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ 1 ĐỀ 1
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 30 câu) :
Câu 1: Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOC2H5 D CH3COOC3H7
Câu 2: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehitaxetic Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C HCOO-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-COOCH3
Câu 3: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 4: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Câu 5 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 6: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng
bằng thể tích của 0,7 gam N2 ( đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là:
A.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B.HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3
Câu 7: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?
A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 8: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất
với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?
Câu 9: Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được
1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng
A 0,005mol và 0,015mol B 0,010mol và 0,015mol C 0,015mol và 0,005mol D 0,02mol và 0,02mol Câu 10: Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau
glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna
Hiệu suất qua trình là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần là
Câu 11: Khi clo hóa PVC, trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với 1 phân tử clo Sau khi clo hóa
thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 12: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được
9,55 gam muối Xác định công thức của X?
Câu 15: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A Alanin B axit 2 –aminopropanoic C axit α–aminopropionic D valin
Trang 2Cõu 16: Phõn tử khối trung bỡnh của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC Hệ số trựng hợp của PVC là
Cõu 17: Cho cỏc chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dựng thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt cỏc dung dịch trờn?
Cõu 18: Amin cú cụng thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tờn là:
A Propylamin B isopropylamin C metyletylamin D etylmetylamin
Cõu 19: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?
A Axit 2- aminopropanđioic B Axit 2- aminobutanđioic
Cõu 21: Điện phõn cỏc dung dịch muối sau đều chỉ thu được khớ H2 thoỏt ra ở catụt
A Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3 B AlCl3, MgCl2, Na2SO4
C Al(NO3)3, FeCl2, AgNO3 D K2SO4, CuSO4, BaCl2
Cõu 25: Hợp chất cú cụng thức đơn giản nhất là CH2O X tỏc dụng được với KOH nhưng khụng tỏc dụng được với Kali Cụng thức cấu tạo của X là :
A HCOOCH3 B CH3CH2COOH C CH3COOCH3 D HOCH2CHO
Cõu 26: Ứng với cụng thức phõn tử C4H9NO2 cú bao nhiờu đồng phõn amino axit mạch hở của nhau?
Cõu 27: Cho chất X vào dung dịch AgNO3 trong amoniac, đun núng, khụng thấy xảy ra phản ứng trỏng gương
Chất X cú thể là chất nào trong số cỏc chất dưới đõy ?
Cõu 28: Policaproamit được trựng ngưng từ amino axit nào sau đõy :
A axit 7-aminoheptanoic B axit 6-aminohexanoic
C axit 2,6-điaminohexanoic D axit 2-aminopentanđioic.
Cõu 29: Khi thủy phõn saccacrozơ , sản phẩm thu được là :
C 1 glucozơ + 1 fructozơ D 1 rượu ; 1 muối.
Cõu 30: Từ 3 amino axit X, Y, Z cú thể tạo thành mấy tri pepeptit cú đủ cả X, Y, Z ?
II PH ẦN RIấNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN ( 10 cõu) :
Cõu 31: Lờn men m(g) glucozo thu được ancol, lấy ancol lờn men thu được 12g axit axetic khi hiệu suất cả quỏ
trỡnh là 75% thỡ giỏ trị của m là:
Cõu 32: Ứng với cụng thức phõn tử C2H4O2 cú bao nhiờu đồng phõn của nhau?
Trang 3Câu 33: Một dây phơi quần áo gồm một đọan dây đồng nối với một đọan dây bằng thép Hiệt tượng nào sau đây
xảy ra ở chỗ nối hai đầu đọan dây khi để lâu ngày ?
C Sắt và đồng đều bị ăn mòn D sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 34: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu xuất 75% Tòan bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 ( lấy dư ) tao ra 40 gam kết tủa Tính giá trị m ?
Câu 35: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữ cơ Y
và Z trong đó Z có tỉ khối so với H2 là 16 Tên của X là :
A Etylaxetat B Propylfomat C Metylpropionat D Metylaxetat
Câu 36: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo ra muối sắt (II) là :
Câu 37: Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B Tơ visco, tơ tằm.
C cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ D Tơ tằm, tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ
Câu 38: Hòa tan hoàn tòan 0,89g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thu được 448ml khí H2(đktc) Khối lượng của kim lọai Mg trong hỗn hợp là :
III PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Anilin tác dụng với hỗn hợp (HNO2 + HCl ) từ 0 - 5 0C thì tạo sản phẩm là:
A C6H5 NH3Cl B C6H5N2Cl C C6H5NO2 D C6H5-NH-N=O
Câu 42: Phản ứng giữa HNO2 với amin RNH2 có sản phẩm là :
A R-NH-NO, H2O B R-NH3NO3 C R-NO2 ,NH3 D R-OH ,N2 ,H2O
Câu 43: Đốt cháy một đồng đẳng X của metylamin thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 2:3 Vậy X có bao nhiêu đồng phân mạch hở?
Trang 4Câu 49: Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (với điện cực trơ) với cường độ dòng điện 268A trong vòng 10 giờ Giả sử hiệu suất điện phân 100%( nước bay hơi không đáng kể ) Tính C% của KOH trong dung dịch sau điện phân Chọn đáp án đúng
A 15,8% B 17,07% C 20,02% D 23,14%
Câu 50 Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và
Ba(OH)2 0,02M thu được 500 ml dd Y pH của dd Y là bao nhiêu ?
A 5,22 B 12 C 11,2 D 13,2
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 2
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Công thức cấu tạo của glyxin là:
A H2N– CH2 – CH2 – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH
Câu 2: Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este Vai trò của các este này là:
A làm tăng khả năng giặt rửa.
B làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa.
C tạo màu sắc hấp dẫn.
D tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 3: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A dung dịch HCl B Quỳ tím C dung dịch NaOH D Natri kim loại.
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khi CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Axit axetic.
Câu 5: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 6: Số đồng phân là este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 7: Các kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng là:
A Mg, Cu, Al, Zn B Ca, Mg, Al, Cu C K, Fe, Mg, Al D Zn, Fe, Na, Ag.
Câu 8: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2, 2,80 lít khí N2 (các thể tích khí
đo ở đktc)và 20,25g H2O.Công thức phân của X là:
A 84%Al và 16%Ni B 82%Al và 18%Ni C 83%Al và 17%Ni D 81%Al và 19%Ni.
Câu 11: Glucozơ và fructozơ
A đều có nhóm chức CHO trong phân tử.
Trang 5B đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.
C là hai dạng thù hình của cùng một chất.
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
Câu 12: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Một số chất dẻo là polime nguyên chất.
B Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác.
C Một số vật liệu compozit chỉ là polime.
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác.
Câu 13: 1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287 % Công
thức cấu tạo của X là:
C H2N– CH2 – CH2 – COOH D H2N– CH2 – CH(NH2)– COOH
Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2)– COOH B NH2-CH2-COOH
Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 16: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là:
A không kim loại nào bị ăn mòn B thiếc.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,02g một este no đơn chức thu được 2,2g khí CO2 CTPT của este là:
A C2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O2
Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ?
A Pb, Ni, Sn, Zn B Pb, Sn, Ni, Zn C Ni, Sn, Zn, Pb D Ni, Zn, Pb, Sn
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
B Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
C Chất béo không tan trong nước.
D Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Câu 20: Để giặt sạch đồ (vải, quần áo) người ta thường giặt theo cách
A Cho xà phòng vào nước giaven sau đó cho trực tiếp lên vết bẩn, ngâm khoảng 30 phút rồi xả sạch bằng nước.
B Hoà tan xà phòng vào nước, cho đồ vào vò kĩ rồi đem phơi.
C Hoà tan xà phòng vào nước ngâm đồ vào đó một thời gian sau đó giũ nhiều lần với nước.
D Cho trực tiếp xà phòng lên đồ khô khoảng 10 - 20 phút sau đó xả bằng nước.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 8,8 g este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 g một
ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl propionat B etyl axetat C etyl fomiat D propyl axetat.
Câu 22: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 15,4 g hỗn hợp Mg và Zn trong dd HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dd sau phản ứng là:
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm).Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 13,75.Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic B mantozơ, glucozơ.
C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, etyl axetat.
Trang 6Câu 26: Một hợp kim Na-K tác dụng hết với nước được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch D Thể tích dung dịch HCl
0,5M cần để trung hòa hết 1
2 dung dịch D là:
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Câu 28: Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được cả 4 dung dịch trên ?
A Dung dịch AgNO3 trong trong NH3 B Nước Brom.
Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
C poli(ure-fomanđehit) D poli(etylen terephtalat).
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:
II PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thí khối lượng Ag thu được tối đa là:
Câu 32: Sản phẩm trùng hợp propen CH3 – CH = CH2 là:
A ( CH3 – CH = CH2 )n. B ( CH2 – CH(CH3) )n.
C ( CH2 – CH 2 – CH2 )n D ( CH3 – CH – CH2 )n
Câu 33: 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dd NaOH 4% Phần trăm khối
lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
Câu 34: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:
A axit axetic B glucozơ C fomanđehit D axit fomic.
Câu 35: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo Sau khi
clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng) Giá trị của k là:
Câu 36: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy ra
ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày?
A Đồng bị ăn mòn B Đồng và sắt đều không bị ăn mòn.
Câu 37: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, electron và nơtron là 60, trong đó số hạt mang điện gấp
đôi số hạt không mang điện Nguyên tố X là:
Câu 38: Trong các chất dưới đây ,chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5 – NH2 C C6H5 – CH2 – NH2 D (CH3)2NH
Câu 39: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm
thuốc thử ?
A Nước brom và NaOH B AgNO3/NH3 và NaOH
C Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 D HNO3 và AgNO3/NH3
Câu 40: Từ glyxin (Gly ) và alanin (Ala) có thể ra mấy chất đipeptit ?
Trang 7III PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Anilin tác dụng với hỗn hợp (NaNO2 + HCl ) từ 0 - 5 0C thì tạo sản phẩm là:
A C6H5 NH3Cl B C6H5N2Cl C C6H5NO2 D C6H5-NH-N=O
Câu 42: Phản ứng giữa HNO2 với amin RNH2 có sản phẩm là :
A R-NH-NO, H2O B R-NH3NO3 C R-NO2 ,NH3 D R-OH ,N2 ,H2O
Câu 1 Cách nào sau đây sai khi dùng để chống ăn mòn vỏ tàu biển bằng sắt:
A Ghép kim loại Zn vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển
B Ghép kim loại Cu vào phía ngồi vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển
C Sơn lớp sơn chống gỉ lên bề mặt vỏ tàu
nhau Vậy kim loại X là: A Fe(56) B Zn (65) C Mg(24) D đáp án khác
Câu 46: Trioleylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây ?
Câu 48: Từ nhựa Rezol để điều chế nhựa Rezit phải thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
A Phản ứng cắt mạch B Phản ứng tăng mạch C Phản ứng trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp
Câu 49 Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương và
khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ, saccarozơ B saccarozơ,mantozơ.
C glucozơ, xenlulozơ D mantozơ, glucozơ.
Câu 50 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C Nếu công thức của X là CxHyNz thì có mối liên hệ : 3x-y =0,5 D Nếu công thức X là CxHyNz thì z=1
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 3
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Câu 1: Đốt cháy hòan tòan một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là :
A Metyl fomat B Etyl axetat C Propyl fomat D metyl axetat
Trang 8Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là :
A Metyl propionat B Metyl axetat C etyl axetat D Propyl axetat
Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức CHO2Na Công thức cấu tạo của X là :
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HO-CH2-CH2-CHO
Câu 4: Hợp chất có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với KOH nhưng không tác dụng được với Kali Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOCH3 B CH3CH2COOH C CH3COOCH3 D HOCH2CHO
Câu 5: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối so với H2 là 16 Tên của X là :
A Etylaxetat B Propylfomat C Metylpropionat D Metylaxeta
Câu 6: Để trung hòab hết axit béo có trong 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của
mẫu chất béo trên
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozo và fructozo thành một sản phẩm duy nhất:
A Phản ứng với H 2 /Ni, t o B Phản ứng với dung dịch AgNO3
C Phản ứng với Cu(OH)2/ to D Phản ứng với Na
Câu 8: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng
Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m g axit nitric
( hiệu suất phản ứng là 75%) Giá trị của m là ?
A 25,2 g B 52 g C 25 g D 42,5 g
Câu 9: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,mantozơ, xenlulozơ Những chất đều tham gia phản ứng tráng gương
và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ, saccarozơ B saccarozơ,mantozơ.
Câu 10: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để
có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
B HCl, C 2 H 5 OH, HNO 2 , KOH, CH 3 OH/khí HCl
C C 2 H 5 OH, HNO 2 , KOH, Na 2 SO 3 , CH 3 OH/khí HCl
D MgO, HCl, KOH, Na 2 SO 3 , CH 3 OH/khí HCl, HNO 2
Câu 13 : Số mắt xích của cao su thiên nhiên ứng với phân tử khối trung bình 114784 là:
Trang 9Câu 18: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là
A Ba, Na, Cu B Ba, Fe, K C Na, Ba, Ag D Na, Ca, K.
Câu 19: Độ dẫn nhiệt của dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần (từ trái qua phải) ở đáp án nào
sau đây đúng
A Al, Fe, Cu, Ag, Au B Ag, Cu, Au, Al, Fe.
C Ag, Al, Cu, Fe, Zn D Ag, Cu, Al , Zn, Fe.
Câu 20: Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl2 với cường độ dòng điện 4 ampe Sau 3860 giây điện phân khối lượng catot tăng
Câu 21: Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Al, Fe, Cr B Fe, Cu, Ag C Mg, Zn, Cu D Ba, Ag, Cu.
Câu 22: Để loại bỏ tạp chất AgNO3 ra khỏi dung dịch Cu(NO3)2 sử dụng chất nào sau đây
A Bột Fe dư, lọc B Bột Mg dư, lọc C Bột Cu dư, lọc D Bột Ag dư, lọc.
Câu 23: Cho các muối AgNO3, CuSO4 và các kim loại: Cu, Al Số cặp chất xảy ra phản ứng là
Câu 24: Ngâm một đinh sắt trong 500 ml dung dịch Cu(NO3)2, khi lượng Cu(NO3)2 phản ứng hết lấy đinh sắt ra giửa nhẹ, làm khô thấy khối lương đinh sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch Cu(NO3)2 đã dùng là
Câu 25: Chất thuộc loại tơ bán tổng hợp là
Câu 26: Cứ 6,3 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 4,8 gam Br2(trong CCl4) Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren là
Câu 27: Một loại cao su tổng hợp (cao su buna) có cấu tạo như sau:
CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH=CH-CH2- Công thức chung của cao su này là:
A (-CH2-CH=CH2-)n B (-CH2-CH=CH-CH2-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH2-)
Câu 28: Ứng với phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 125 000 thì hệ số polime hoá bằng
Câu 29: Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon, tơ capron B Len, tơ tằm, bông C Sợi len, nilon-6,6 D Tơ visco, tơ axetat
Câu 30: Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A Metylmetacrylat B Axit metacrylic C Axit acrylic D Vinyl axetat
II PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31 : Amino axit chứa 1 nhóm chức amin bậc 1trong phân tử Đốt cháy hòan toàn X tạo thành CO2 và N2 theo
tỉ lệ thể tích 4:1 , X là
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D Kết quả khác
Câu 32 Đốt cháy hòan toàn hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12l CO2(đktc) và 1,8g H2O công thức của hai amin là:
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2 C CH3NH2 và C2H5NH2D.NH3và CH3NH2
Câu 33:Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A.8,56 gam B.3,28 gam C.10,4 gam D.8,2 gam
Câu 34 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
Câu 35 : Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
Câu 36 Cho 27 gam glucozơ làm men rượu etylic thì khối lượng rượu thu được :
Trang 10A 12,5g B 13g C 13,8g D 14,2g
Câu 37 X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HCOOCH2CH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 38 Đốt cháy một amin no đơn chức thu được 20,25g H2O và 16,8l CO2, 2,8 l N2 ở dktc X là:
Câu 39 Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
Câu 40 Phản ứng hóa học được thực hiện bằng phương pháp điện phân là
A Cu + 2AgNO3 → 2Ag + Cu(NO3)2
B 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4
C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
III PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
Câu 42 Câu nào sau đây không đúng khi nói về các kiểu mạng tinh thể kim loại?
A.Mạng tứ diện đều B.Mạng lập phương tâm diện.
C.Mạng lăng trụ lục giác đều D.Mạng lập phương tâm khối.
Câu 43 Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết
Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng A +1,73V B + 0,47V C + 2,49V D.+ 0,21V Câu 44 Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; - 0,76V; + 0,34V; + 0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A 2Ag + 2H+ → 2Ag+ + H2 B Cu + 2Ag+→ Cu2+ + 2Ag
C Zn + 2H+ → Zn2+ + H2 D.Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
Câu 45 Cho các trị số thế điện cực chuẩn: Eo(Ag+/Ag) = + 0,7995 V; Eo(K+/K) = - 2,92 V ; Eo(Ca2+/Ca) = - 2,87
V ; Eo(Mg2+/Mg) = - 2,34 V; Eo (Zn2+/Zn) = - 0,762 V; Eo(Cu2+/Cu) = + 0,344 V; Giá trị 1,106V là suất điện động
chuẩn của pin điện: A Ca và Ag B Zn và Cu C K và Ag D Zn và Ag Câu 46 Dữ kiện nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n- hexan B Glucozơ cho phản ứng tráng bạc
C Glucozơ có hai nhiệt độ nc khác nhau D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
Câu 47 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức)
Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo
ra kết tủa là a 2 b 5 c 3 d 4
Câu 48 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Saccarozơ B Glucozơ C.Mantozơ D Đextrin
Câu 49 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C Nếu công thức của X là CxHyNz thì có mối liên hệ : 3x-y =0,5 D Nếu công thức X là CxHyNz thì z=1
Câu 50 Chỉ ra điều sai
A.Các amin đều có tính bazơ B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C.Anilin có tính bazơ rất yếu D.Mỗi amin no đơn chức đều có số lẻ nguyên tử H
Trang 11SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KÌ I 2009-2010 ĐỀ 4
ĐÀ NẴNG MÔN: HÓA HỌC: LỚP 12( CB và NC)
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG Thời gian 45 phút
I PHẦN CHUNG
Câu 1 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit
Câu 2 Có các chất sau: C6H5NH2(1) ; CH3NH2(2) ; NH3(3) ; (CH3)2NH(4) ; (C6H5)2NH(5) Thứ tự các chất xếp theo chiều t¨ng dần tính bazơ là:
aCu(OH)2/NaOH, t0 bDung dịch HNO3 đặc cDung dịch AgNO3/NH3 d Dung dịch iot
Câu 5 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ, hiệu suất 70% thì khối lượng glucozơ thu
được là:
Câu 6 X là một este no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2g este X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a CH3COOC2H5 b HCOOC3H5 c C2H5COOC2H5 d HCOOC3H7
Câu 7 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 8 Để trung hòa 25g dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là:
Câu 9 9/ Khi clo hoá PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo về khối lượng Số mắt xích trung bình của PVC
phản ứng với một phân tử clo là:
Câu 10 Cho 5,4g một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7g muối clorua Kim loại đã dùng là:
Câu 11 Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7g triglixerit[(RCOO)3C3H5] bằng dung dịch NaOH thu được 2,76g glixerol
và m gam xà phòng Giá trị của m là:
Câu 12 Cho sơ đồ biến hoá sau: A > B > C > Caosu buna: A,B,C lần lượt là:
a CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH b C6H12O6, C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2
c C6H12O6, CH3COOH, HCOOH d CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 13 Nhựa bakelit được điều chế từ:
a Phenol và anđehit fomic b Phenol và anđehit axetic
c Axit benzoic và etanol d Glixerol và axit axetic
Câu 14 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:
Câu 15 Nilon-6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:
a Axit ađipic với hexametylen điamin b Axit axetic với hexametylen điamin
Câu 16 Tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp
Trang 12Câu 17 Cho các chất sau: Glixerol, glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic(CH3CHO), fructozơ, tinh bột, etanol Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 18 Cho amino axit A Cứ 0,01mol A tác dụng hết với 40 ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 1,115 gam muối
khan Công thức cấu tạo của A là:
a CH3CH(NH2)COOH b H2NCH2COOH c H2NCH2CH2COOH d Cả A,B,C đều đúng
Câu 19 Cho 8,9g alanin [ CH3CH(NH2)COOH] phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là:
Câu 22 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là:
Câu 23 Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng:
a Xenlulozơ b Polietilen c Poli(vinyl clorua) d Caosu buna
Câu 24 Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl(OH) Cho glucozơ phản ứng với:
c Cu(OH)2/NaOH ở điều kiện thường d Dung dịch nước brom
Câu 25 Cho 0,1mol chất X(C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,3mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 28 Cho một mẫu quì tím vào ống nghiệm chứa dung dịch amino axit có công thức tổng quát
(H2N)xR(COOH)y Quì tím hóa đỏ khi:
Câu 31 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là:
a Cu(OH)2/NaOH b Dung dịch NaOH c AgNO3/NH3 d Dung dịch HCl
Câu 32 Nilon -7 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
a HOOC(CH2)4COOH b H2N(CH2)6COOH c H2N(CH2)5COOH d H2N(CH2)6NH2
Câu 33 Đun nóng este X với dung dịch NaOH thu được natri axetat và etanol Công thức cấu tạo của X là:
a HCOOCH3 b CH3COOC2H5 c CH3COOC3H7 d HCOOC2H5
Câu 34 Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH xúc tác H2SO4 đặc, với hiệu suất 60% Khối lượng este thu được là:
Câu 35 X là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 15,1gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,75g muối X Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a C6H5CH(NH2)COOH b CH3CH(NH2)CH2COOH
c C3H7CH(NH2)COOH d H2NCH(NH2)COOH
Trang 13Câu 36 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000 Số gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ là:
Câu 37 Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag Hãy cho biết kết luận no dưới đây là sai:
A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
D Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+
.
Câu 38 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là:
A Phản ứng xà phòng hóa B Phản ứng thuận nghịch
C Phản ứng cho nhận electron D Phản ứng không thuận nghịch
Câu 39 Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng rồi thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 lựa chọn bản chất của hiện tượng :
A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hóa
C Khí Hidro thoát ra D Màu xanh biến mất
Câu 40 Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất ở các phản ứng trên lần lượt là:
A 4,5,4,1,3 B 4,8,4,2,4 C 4,10,4,1,3 D 2,5,4,1,6
Phần B( Chương trình nâng cao):
Câu 41 Dãy gồm các chất chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ là:
a Saccarozơ và mantozơ b Tinh bột và xenlulozơ cTinh bột và mantozơ d Mantozơ và xenlulozơ Câu 42 Cho các chất: Anilin, metylamin, amoniac, đimetylamin.Chất có tính bazơ yếu nhất là:
Câu 43 Nhúng một thanh sắt nặng 100g vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,728g(giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là:
Câu 44 Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CO2 Muối NaHCO3 chỉ tạo thành khi:
Câu 45 Cho biết phản ứng oxi hoá-khử xảy ra trong pin điện hoá Fe-Cu là Fe + Cu2+ > Fe2+ + Cu và E0 (Fe2+/Fe)
= - 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe-Cu là:
Câu 46 H2NCH2CH2COOH phản ứng được với chất X cho ra khí nitơ X là:
Câu 47 X là một amino axit chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
a H2NCH2CH2CH2CH2COOH b CH3CH(NH2)CH2COOH c H2NCH2COOH
d CH3CH(NH2)COOH
Câu 48 Trong nhóm IA theo chiều tăng điện tích hạt nhân:
a Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử tăng dần b Độ âm điện của nguyên tử giảm dần
c Bán kính nguyên tử giảm dần d Số electron lớp ngoài cùng tăng dần
Câu 49 Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch:
Câu 50 Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1M
Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên?
A 5 B 6 C 7 D 8
Sở GD & ĐT Tp Đà Nẵng ĐỀ KIỂM TRA HKI(THAM KHẢO)
Trường THPHTT Quang Trung Môn : Hóa học ban 12 ĐỀ 5
Thời gian làm bài : 45 phút ( không tính thời gian giao đề)
I PH ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (30 câu) :
Trang 14Câu 1 Cho 2 cặp oxi hóa khử
Câu 2 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 100 mL dung dịch A Nồng độ mol/L chất tan trong dung dịch A là:
A Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M B Fe(NO3)3 0,1M
C Fe(NO3)2 0,14M D Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M
Câu 3 Ứng với phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 125 000 thì hệ số polime hoá bằng
Câu 4 Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon, tơ capron B Len, tơ tằm, bông C Sợi len, nilon-6,6 D Tơ visco, tơ axetat
Câu 5 Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp chất nào sau đây:
A Metylmetacrylat B Axit metacrylic C Axit acrylic D Vinyl
Câu 6 Cho các chất: NH3, CH3 – NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2(anilin) Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là
A C6H5-NH2<NH3<CH3-NH2<(CH3)2NH B NH3<CH3-NH2<(CH3)2NH<C6H5-NH2
C CH3-NH2<(CH3)2NH<C6H5-NH2<NH3 D CH3-NH2<(CH3)2NH<NH3<C6H5-NH2
Câu 7 Amin nào dưới đây là amin bậc 3
A CH3-NH2 B C2H5-NH-C2H5 C CH3- N- (CH3)2 D CH3-NH-C2H5
Câu 8 CH3-CH(CH3) – CH(NH2) – COOH có tên gọi là
A axit 2-amino-2-metylbutanoic B axit 3-amino-2-metylbutanoic.
C axit 2-amino-3-metylpentanoic D axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 9 axit 2-aminoetanoic(H2N-CH2-COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A K2SO4, NaOH, Mg(OH)2 B HCl, NaOH, CH3OH
C Na2SO4, Cu(OH)2, H2 D Ag, CH3OH, Cu(OH)2
Câu 10 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào :
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng đổi màu với iot
Câu 1 1Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản
ứng với :
A AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 12 Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?
A NaOH B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D HNO3
Câu 13 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ :
A [C6H7O2(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)5]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 14 Glucozơ không thuộc lọai :
A cacbonhidrat B monosaccrit C hợp chất tạp chức D Disaccarit
Câu 15 Hợp chất có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với KOH nhưng không tác dụng được với Kali Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOCH3 B CH3CH2COOH C CH3COOCH3 D HOCH2CHO
Câu 16 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu
cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối so với H2 là 16 Tên của X là :
A Etylaxetat B Propylfomat C Metylpropionat D Metylaxeta
Câu 17 Để trung hòab hết axit béo có trong 2,8g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 0,1M Tính chỉ số axit của
mẫu chất béo trên
Trang 15Câu 18 Trioleylglixerol (triolein) là công thức nào trong số các công thức sau đây ?
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5
C (CH3[CH2]16COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 19 Khi thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6g một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl axetat B etyl propionat C etyl fomat D propyl axetat
Câu 20 Thuỷ phân hoàn toàn 3 gam este đơn chức mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 0,5 M (vừa đủ) thu
được 1,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A metyl axetat B metyl fomat C etyl propionat D etyl axetat.
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một amin no đơn chức mạch hở X cần dùng 8,4 lít khí oxi (đkc) CTPT của X là:
A CH 5 N B C 2 H 7 N C C 3 H 9 N D C 3 H 7 N
Câu 22 Chọn câu đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím:
A Etyl amin trong nước làm cho quỳ tím chuyển thành màu xanh
B Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh C Dung dịch natri phenolat không làm quỳ tím đổi màu
D Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 23 Khi cho 13,95g anilin tác dung hoàn toàn với 0,2 lit dd HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoniclorua thu được
là:
A 25,9g B 20,25g C 19,425g D 27,15g
Câu 24 Chất nào sau đây là polime thiên nhiên:
I/ Sợi bông II/ Cao su buna III/ Protit IV/ Tinh bột.
A I, II, III. B I, III, IV. C II, III, IV D I, II, III, IV.
Câu 25 Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ:
A CH 2 =CH-COOCH 3 B CH 2 =C(CH 3 )-COOCH 3 C CH 3 OOCCH=CH 2 D CH 2 =CH-CH 3
Câu 26 Tơ visco thuộc loại:
A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật B Tơ tổng hợp.
C Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật D Tơ nhân tạo.
Câu 27 Một este có CTPT C4 H 8 O 2 , khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của C 4 H 8 O 2 là:
A C 3 H 7 COOH B CH 3 COOC 2 H 5 C HCOOC 3 H 7 D C 2 H 5 COOCH 3
Câu 28 Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerin thu
II PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu) :
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22g CO2 và 14,4g H 2 O CTPT của hai amin là:
A CH 3 NH 2 và C 2 H 7 N B C 2 H 7 N và C 3 H 9 N C C 3 H 9 N và C 4 H 11 N D C 4 H 11 N và C 5 H 13 N
Câu 32Để vật bằng gang trong không khí ẩm , vật bị ăn mòn theo kiểu:
A Ăn mòn hóa học
B Ăn mòn điện hoá : Fe là cực dương, C là cực âm
C Ăn mòn điện hoá : Al là cực dương, Fe là cực âm
Ăn mòn điện hoá : Fe là cực âm, C là cực dương
Câu 33 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 B 1,12 C 2,24 D 3,36
Câu 34 Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3 , Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu B Al, Fe, Mg, Cu C Al2O3, Fe, MgO, Cu D Al2O3, Fe, Mg, Cu
Câu 35Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl2 với cường độ dòng điện 4 ampe Sau 3860 giây điện phân khối lượng catot tăng
Trang 16Câu 36 Để sản xuất H2 và O2 người ta tiến hành điện phân 5000 gam dung dịch KOH 14% (với điện cực trơ) với cường độ dịng điện 268A trong vịng 10 giờ Giả sử hiệu suất điện phân 100%( nước bay hơi khơng đáng kể ) Tính C% của KOH trong dung dịch sau điện phân Chọn đáp án đúng
A 15,8% B 17,07% C 20,02% D 23,14%
Câu 37 Một cacbonhydrat X cĩ các phản ứng diễn ra theo sơ đồ
X Cu(OH)2/NaOH→dd xanh lam →t o kết tủa đỏ gạch
X khơng thể là:
A Glucozo B Fructozo C Saccarozo D Mantozo
Câu 38 Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là
A Protein có khối lượng phân tử lớn B Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
C Protein luôn có nhóm chức OH D Protein luôn là chất hữu cơ no.
Câu 39 Trung hồ 1,4 g chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là ?
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 40 Đem 4,2g este hữu cơ đơn chức no X xà phịng hĩa bằng dung dịch NaOH dư thu được 4,76g muối Cơng thức của
X là:
A CH 3 COOCH 3 B CH 3 COOC 2 H 5 C HCOOCH3 D HCOOC 2 H 5
III PH ẦN RIÊNG CHO HỌC SINH NÂNG CAO ( 10 câu) :
Câu 41 Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức)
Biết C3H4O2 khơng làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo
ra kết tủa là a 2 b 5 c 3 d 4
Câu 42 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây?
A Saccarozơ B Glucozơ C.Mantozơ D Đextrin
Câu 43 Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đĩ cĩ 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1: 1.Câu trả lời nào sau đây sai ?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin đơn chức no
C Nếu cơng thức của X là CxHyNz thì cĩ mối liên hệ : 3x-y =0,5 D Nếu cơng thức X là CxHyNz thì z=1
Câu 44 Chỉ ra điều sai
A.Các amin đều cĩ tính bazơ B.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
C.Anilin cĩ tính bazơ rất yếu D.Mỗi amin no đơn chức đều cĩ số lẻ nguyên tử H
Câu 45 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu
được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo ứng với cơng thức phân tử của X là A 5 B 2 C.3 D.4
Câu 46 phản ứng hĩa học chứng minh anilin cĩ tính bazơ yếu:
A C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C C6H5NH2 + NaCl + H2O → C6H5NH3Cl + NaOH
D C6H5NH2 quì tím chuyển sang màu xanh
Câu 47 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24
lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,48 gam B 101,68 gam C 97,80 gam D 88,20 gam
Câu 48 Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây.( đk đầy đủ)
NaOH, Na, CH3CHO, CH3OH, H2SO4 A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 49 Một số polime sau : (1) PVC (2) Nilon – 6,6 (3) Thủy tinh hữu cơ (4) Tơ Enang (5) PVA (6) Teflon
Câu 50 Từ nhựa Rezol để điều chế nhựa Rezit phải thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?
A Phản ứng cắt mạch B Phản ứng tăng mạch C Phản ứng trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- LỚP 12 THPT
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG MƠN : Hóa học ( Nâng Cao và Cơ Bản) ĐỀ 6
( Đề thi gờm có 02 trang)