1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lí thuyết và một số đề thi tham khảo học kì I hóa học lớp 9

18 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 637,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1-Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:-Quỳ tím thành màu xanh.. 2 -Tác dụng của dung dịch bazơ với ôxit axit*Dung dịch bazơ+ôxit axit → muối + nước.. Trong các phản ứng hoá

Trang 1

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ

TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VƠ CƠ

I.Tính chất hĩa học của oxit

1 Oxit bazơ

Oxit bazơ tan ( Na2O , K2O , CaO, BaO… ) Oxit bazơ khơng tan (CuO,FeO,Al2O3,MgO…)

a, Tác dụng với nước

* Ơxit bazơ tan + nước → D2 bazơ

VD : K2O + H2O → 2KOH

b, Tác dụng với axit :

* Ơxit bazơ tan + D2 axit → Muối + nước

Vd; CaO +2HCl → CaCl2 + H2O

Oxit bazơ khơng tan + axit → Muối+H2O Vd; CuO +2HCl → CuCl2 + H2O

c, Tác dụng với ơxit axit :

* Ơxit bazơ tan+ Ơxit axit → Muối

VD: Na2O + CO2 → Na2CO3

2 Oxit axit : a, Tác dụng với nước: (trừ SiO2, Mn2O7 ) Ơxit axit + nước → D2 axit

b, Tác dụng với bazơ : Ơxit axit + D2 bazơ → Muối + nước

c, Tác dụng với ơxit bazơ : Ơxit axit + Ơxit bazơ tan → Muối

*.Một số tính chất hĩa học khác :

- Một số oxit bazơ ( -trừ các oxit của kim loại từ nhơm trở về trước)+ H2 ; CO →tơ kim loại + H2O ( hoặc

CO2)

- Khi oxit bazơ tan tác dụng với dd H2SO4 thì oxit tác dụng với H2O trước tạo bazo tan sau đĩ bazo tan mới tác dụng với axit tạo (muối trung hịa + H2O) hoặc (muối axit và H2O )

K2O + H2O → 2KOH ; KOH + H2SO4 → KHSO4 + H2O ;

KHSO4 + KOH → K2SO4 + H2O hoặc 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

II.Tính chất hĩa học:

1 Dung dịchAxit làm quỳ tím hĩa đỏ:

2 Tác dụng với Bazơ (Phản ứng trung hịa) : H SO + 2NaOH2 4 → Na SO + 2H O2 4 2

H SO + NaOH→NaHSO + H O

3 Tác dụng với oxit bazơ : 2HCl + CaO→CaCl + H O2 2

4 Tác dụng với Kim loại (đứng trước hiđrơ) : 2HCl + Fe →FeCl + H2 2 ↑

Dãy hoạt động hĩa học : K , Na , Mg , Al , Zn , Fe , Pb , H , Cu , Ag , Au

5 Tác dụng với Muối : HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

6 Một tính chất riêng :

* H2SO4 đặc và HNO3 đặc ở nhiệt độ thường khơng phản ứng với Al và Fe (tính chất thụ động hĩa)

* Axit HNO3 phản ứng với hầu hết Kim loại (trừ Au, Pt) khơng giải phĩng Hiđrơ :

4HNO + Fe → Fe(NO ) + NO + 2H O

* HNO3 đặc nĩng+ Kim loại → Muối nitrat + NO2 (màu nâu)+ H2O

VD : 6HNO3 đặc,nóng+ Fe → Fe(NO ) + NO + 3H O3 3 2 2

* HNO3 lỗng + Kim loại → Muối nitrat + NO (khơng màu) + H2O

VD : 8HNO3 loãng+ 3Cu → 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O3 2 2

* H2SO4 đặc nĩngvà HNO3 đặc nĩng hoặc lỗng Tác dụng với Sắt thì tạo thành Muối Sắt (III)

* Axit H2SO4 đặc nĩngcĩ khả năng phản ứng với nhiều Kim loại khơng giải phĩng Hiđrơ :

7.Axit mạnh, axit yếu Lưu ý:- Thứ tự giảm độ mạnh của một số axit như sau

HNO 3 ; H 2 SO 4 ; HCl; HBr > H 2 SO 3 ; H 3 PO 4 > CH3COOH > H2 CO 3

Axit mạnh Axit mạnh trung bình Axit yếu Axit rất yếu

III Tính chất hĩa học của BaZơ:

BaZơ tan(NaOH, KOH, Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 BaZơ khơng tan (Mg(OH) 2 ,Cu(OH) 2 ,

Fe(OH) 2 ….)

1-Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị

màu:-Quỳ tím thành màu xanh.

-Phenolphtalêin khơng màu thành màu hồng

1

Trang 2

2 -Tác dụng của dung dịch bazơ với ôxit axit

*Dung dịch bazơ+ôxit axit → muối + nước

VD:Ca(OH)2 +SO2 → CaSO3+H2O

6KOH+P2O5 → 2K3PO4+3H2O

3 -Tác dụng của dd bazơ với axit :

*Bazơ tan + axit → muối + nước

Ba(OH)2+2HNO3→Ba(NO3)2+2H2O

1 -Tác dụng của bazơ với axit :

*Bazơ không tan + axit → muối + nước :Fe(OH)3+3HCl→FeCl3+3H2O

4, dd bazơ tác dụng với muối

*D2 muối + D2 bazơ → Muối mới + bazơ mới

Na2CO3+Ba(OH)2 → 2NaOH +BaCO3

CuSO4+2NaOH → Na2SO4+Cu(OH)2

2- Nhiệt phân bazơ không tan

*Bazơ không tan → oxit tương ứng+ nước

* VD 2Fe(OH)3(r) (to→ ) Fe2O 3(r) + 3H2O(l) Cu(OH)2( xanh lam) →(to) CuO(đen) + H2O IV/ Tính chất hóa học của muối

1,Muối tác dụng với kim loại * Dung dịch muối+kim loại → Muối mới+ kim loại mới

VD:2Al+3CuSO4 → Al2(SO4)3+3Cu

2,Muối tác dụng với axit Muối + axit đ Muối mới + axit mới VD: H2SO4+BaCl2 → BaSO4+2HCl

3,Muối tác dụng với muối D2 muối 1+ D2 muối2 → Muối 3 + Muối 4

*VD:NaCl+AgNO3→ NaNO3+AgCl

4,Muối tác dụng với dd bazơ D2 muối + D2 bazơ → Muối mới + bazơ mới

*VD:Na2CO3+Ba(OH)2→ 2NaOH+BaCO3

5,Phản ứng phân huỷ muối Nhiều muối bị phân huỷ ở nhiệt độ cao

*VD : MgCO3  →t0 MgO+ CO2 ; 2KClO3  →t0 2KCl + 3O2

*Điều kiện để phản ứng trao đổi xãy ra

Sản phẩm có ít nhất một chất khí, một chất rắn hoặc một chất điện li yếu

Ví dụ: Axit + Bazơ ; Axit +Muối ; Axit + Oxit bazơ ; Bazơ + Muối ; Bazơ + Oxit axit ;Muối +Muối Oxit axit + dd Muối ; Oxit bazơ tan + dd Muối ; Oxit axit + Oxit bazơ tan

V.So sánh tính chất hoá học của nhôm và sắt

* Giống:- Đều có các tính chất chung của kim loại - Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội

* Khác:

Tính chất

vật lý - Kim loại màu trắng, có ánh kim, nhẹ, dẫnđiện nhiệt tốt

- t0

nc = 6600C

- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo

- Kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm

- t0

nc = 15390C

- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn

Tác dụng với

phi kim 2Al + 3Cl2

0

t

→ 2AlCl3

2Al + 3S →t0 Al2S3

2Fe + 3Cl2

0

t

→ 2FeCl3

Fe + S →t0 FeS Tác dụng với

axit 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Tác dụng với

dd muối 2Al + 3FeSO4 → Al2(SO4)3 + 3Fe Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Tác dụng với

dd Kiềm 2Al + 2NaOH + H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Không phản ứng

Hợp chất - Al2O3 có tính lưỡng tính

Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

Al2O3+ 2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al(OH)3 dạng keo, là hợp chất lưỡng tính

- FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều là các oxit bazơ

- Fe(OH)2 màu trắng xanh

- Fe(OH)3 màu nâu đỏ

Kết luận - Nhôm là kim loại lưỡng tính, có thể tác - Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III

Trang 3

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ

dụng với cả dd Axit và dd Kiềm Trong các phản ứng hoá học, Nhôm thể hiện hoá trị III

+ Tác dụng với axit thông thường, với phi kim yếu, với dd muối: II

+ Tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dd HNO3, với phi kim mạnh: III

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM

I/ Tác dụng với đơn chất

a Tác dụng với K(trừ Au,Pt) Kl càng mạnh phản ứng càng dễ

Kl mạnh: 2Na + Cl2  →t0 2NaCl KL trung bình : 2Fe + 3Cl2  →t0 2FeCl3

KL yếu : 2Cu + 3Cl2  →t0 2CuCl2

b.Tác dụng với PK(O2, H2, S, Cl2) F2 , Cl2 , Br2 không phản ứng trực tiếp với O2, N2, C

H2 + Cl2  →t0 2HCl; S + O2  →t0 SO2; 2H2 + O2  →t0 2 H2O

II/ Tác dụng với hợp chất:

a.Tác dụng với H2O: Cl2+ H2O  →t0 HCl + HClO ; HClO  →t0 HCl + O

b Tác dụng với dd kiềm : Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

NaClO + H2O+ CO2 → NaHCO3 + 2HClO

3Cl2 + 6KOH (đ)100 →0C 5KCl+ KClO3+ 3H2O 2Ca(OH)2 (loãng) + 2 Cl2 → CaCl2 +Ca(OCl)2 +2

H2O Ca(OH)2 (huyền phù) + Cl2 → CaOCl2 ( clorua vôi)+ H2O

CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O 2CaOCl2 + H2O+ CO2 → CaCO3 + CaCl2 +2HClO

c Tác dụng với dd muối của halogen đứng sau hoặc axit yếu hơn

KI + Br2 → KBr +I2 NaBr + Cl2 → NaCl + Br2 ; 2HBr + Cl2 → 2 HCl + Br2

2FeCl 3 + 2 KI →2FeCl 2 + I 2 + 2KCl ; 2FeCl 3 + H 2 S →2FeCl 2 + S + 2HCl

d Tác dụng với một số hợp chất khác:

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 ; 6FeSO4 + 3Cl2 → 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

SO2 + Br2 + 2H2O → HBr + H2SO4 ( mất màu dd brom)

H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8 HCl + H2SO4 ( mất màu vàng của Clo)

CAC BON

1.Tác dụng với đơn chất

- Với KL ở nhiệt độ cao : Ca + 2 C  →t0 CaC2

- Tác dụng với H2 tạo hiđrôclorua: C +H2  →t0 CH4

- Tác dụng với oxi: C + O2  →t0 CO2 nếu oxi dư CO2+ C  →t0 2CO

2.Tác dụng với hợp chất

-Tác dụng với hơi nước tạo khí than ướt : C + H2O →t0 CO + H2

-Tác dụng với oxit Kl đứng sau nhôm: C + 2CuO  →t0 2Cu + CO2

-Tác dụng với axit có tính oxi hóa

C + 2H2SO4 (đ)  →t0 2SO2 + CO2 + 2H2O C + 4HNO3 (đ)  →t0 4NO2 + CO2 + 2H2O

- Tác dụng với muối có tính oxi hóa

3C + 2KClO3  →t0 2KCl + 3CO2 C + 4KNO3 (đ)  →t0 2K2O + CO2 + 4NO2

CAC HỢP CHẤT CỦA CACBON

1.Cacbon oxit (CO) - Tác dụng vơi oxi, oxit Kl ( xảy ra qua nhiều giai đoạn)

2 Khí CO2 - Tác dụng với dd bazơ , oxit bazơ tan - Tác dụng với chất khử mạnh ở nhiệt độ cao

CO2 + 2Mg  →t0 C + 2MgO ; C + CO2  →t0 2CO

Không nên dùng CO2 để dập các đám cháy của KL hoạt động mạnh ví khi xịt CO2 vào thì đám cháy cháy mãnh liệt hơn

3 Muối cacbonat

- Muối trung hòa : tan trong nước chứa CO2 ; tác dụng với dd axit;dd bazơ; đmuối ; bị nhiệt phân hủy

- Muối axit : + Tác dụng với dd axit mạnh hơn + Tác dụng với dd kiềm

• Nếu Kl trong muối và KL trong bazơ trùng nhau thì tạo thành một muối trung hòa

• Nếu Kl trong muối và KL trong bazơ khác nhau thì tạo thành hai muối trung hòa

+ Tác dụng với dd muối + Bị nhiệt phân hủy

3

Trang 4

HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

1 .Ô nguyên tố:

Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào 1 ô của bảng tuần hoàn gọi là ô nguyên tố Ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, kí hiệu hoá học , tên nguyên tố

1 Chu kì: Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Trong chu kì từ trái sang phải tính Kl yếu dần, tính Pk tăng dần Đầu chu kì là KL mạnh , cuối chu

kì là phi kim mạnh, kết thúc chu kì là một khí hiếm(trừ chu kì 1)

- Trong một chu kì từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần(số electron tăng dần nên lực hút giữa các nguyên tử ở lớp ngoài cùng với hạt nhân tăng dần , bán kính giảm dần)

2 Nhóm: là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Trong 1 nhóm từ trên xuống dưới tính Kl tăng dần, tính Pk yếu dần

Phương pháp:

- Số thứ tự của nguyên tố = số electron = số proton = số hiệu nguyên tử

- Nguyên tử khối = số proton + số nơtron

- Số thứ tự của chu kì = số lớp electron

- Số thứ tự của nhóm = Tổng số electron lớp ngoài cùng

** Điều chế các chất

I-ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐI OXIT

1,Trong PTN : a, Muối sunfit + axit mạnh K2SO3(dd)+H2SO4(dd)đK2SO4(dd)+H2O(l)+SO2(k )

b, Đồng + axit sunfuric đặc, nóng Cu + 2H2SO4 (đ) (to→ ) CuSO4 + SO2 + 2H2O

2,Trong CN a, Đốt lưu huỳnh S+ O2  →(to) SO2

b, Đốt quặng Pirit 4 FeS2+11 O2 (to→ ) 2 Fe2O3+ 8 SO2

II - SẢN XUẤT : NaOH

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn :

2NaCl +2H2O → 2NaOH+H2 +Cl2

III-SẢN XUẤT Nhôm Nguyên liệu : quặng Bôxit PTHH : 2Al2O3 dpnc→ 4Al + 3O2

IV SẢN XUẤT Clo

1, Trong PTN * Nguyên liệu : (KMnO4) , MnO2, HCl

* PTHH : MnO2+4HCl →0

t MnCl2+Cl2 +2H2O 2HCl dpdd → H2 + Cl2

MnO2+4NaCl +4H2SO4 →0

t MnCl2 + 4 NaHSO4 + Cl2 +2H2O 2KMnO4+16HCl→0

t 2 KCl +2MnCl2+5Cl2 +8H2O 2NaCl  →dpnd 2Na + Cl2 2NaCl + 2H2O dpmn → 2NaOH + H2 + Cl2 KClO3+ 6HCl→0

t KCl +3Cl2 +3H2O

K2Cr2O7+ 14HCl→0

t 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2 + 7H2O CaOCl2 + 2HCl →0

t CaCl2 + H2O + Cl2 ; 2NaClO+ 2HCl →0

t 2NaCl +Cl2 + H2O

2, Trong công nghiệp * Nguyên liệu : NaCl, H2O

* Qúa trình sản xuất : Điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn

* PTHH : 2NaCl+2H2O →dpmn Cl2+H2 +2NaOH

Các phản ứng điều chế một số kim loại:

*Đối với một số kim loại như Na, K, Ca, Mg thì dùng phương pháp điện phân nóng chảy các muối Clorua PTHH chung: 2MClxdpnc→ 2M+ Cl2(đối với các kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)

*Đối với nhôm thì dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, khi có chất xúc tác Criolit(3NaF.AlF3) , PTHH: 2Al2O3 dpnc→ 4Al + 3 O2

*Đối với các kim loại như Fe , Pb , Cu thì có thể dùng các phương pháp sau:

- Dùng H2: FexOy + yH2 →t0 xFe + yH2O - Dùng C: 2FexOy + yC →t0 2xFe + yCO2

- Dùng CO: FexOy + yCO →t0 xFe + yCO2

Trang 5

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ

***Nhận biết các chất

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2005-2006 I/ Trắc nghiệm: (4đ) Câu 1:(1đ)Có 3 ống nghiệm ống thứ nhất đựng CuO, ống thứ 2 đựng Fe2O3, ống thứ 3 đựng Fe Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dd HCl rồi lắc nhẹ.Đánh dấu vào ô vuông mà em cho là đúng

a CuO, Fe2O3, Fe đều tác dụng với HCl

b Fe2O3, Fe đều tác dụng với axit HCl còn CuO thì không tác dụng với axit HCl

c CuO và Fe2O3 tác dụng với axit HCl còn Fe không tác dụng với HCl

d Fe tác dụng với axit HCl còn CuO và Fe2O3 không tác dụng với HCl

Câu 2(2đ): Hãy điền có phản ứng(C) hoặc không phản ứng (K) vào ô trống thích hợp

3 H2SO4 loãng

Câu 3(1đ) : Hãy ghép một trong các chữ cái A,B,C,D chỉ nội dung thí nghiệm với 1 chữ cái trong số

1,2,3,4,5 chỉ hiện tượng xãy ra phù hợp

dd kiềm * Quì tím* phenolphtalein * Quì tím → xanh

* Phênolphtalein → hồng Axit sunfuric và muốisunfat * ddBaCl2 * Có kết tủa trắng : BaSO4 ↓

Axit clohiđric và muối clorua * ddAgNO3 * Có kết tủa trắng : AgCl ↓

Muối của Cu (dd xanh lam)

* Dung dịch kiềm ( ví dụ NaOH… )

* Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2 ↓ Muối của Fe(II) (dd lục nhạt )

* Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :

2Fe(OH) 2 + H 2 O + ½ O 2 2Fe(OH) 3

Muối Fe(III) (dd vàng nâu) * Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3

Muối sunfua * Axit mạnh* dd CuCl

2, Pb(NO3)2

* Khí mùi trứng thối : H2S ↑

* Kết tủa đen : CuS ↓ , PbS ↓ Muối cacbonat

và muối sunfit

* Axit (HCl, H2SO4 )

* Nước vôi trong

* Có khí thoát ra : CO2 ↑ , SO2 ↑ ( mùi xốc)

* Nước vôi bị đục: do CaCO3↓, CaSO3 ↓ Kim loại hoạt động * Dung dịch axit * Có khí bay ra : H2 ↑

Kim loại lưỡng tính: Al, Zn * dung dịch kiềm * kim loại tan, sủi bọt khí ( H2 ↑ )

Kim loại K,Na * * hòa tan vào H

2O * kim loại tan, sủi bọt khí ( H2 ↑ ) BaO, Na2O, K2O

CaO

P2O5

* hòa tan vào H2O * tan, tạo dd làm quì tím → xanh

* Tan , tạo dung dịch đục

* tan, tạo dd làm quì tím → đỏ

CuO

Ag2O MnO2, PbO2

- dung dịch HCl ( đun nóng nhẹ nếu là MnO2, PbO2 )

* dung dịch màu xanh lam : CuCl2

* kết tủa trắng AgCl ↓

* Có khí màu vàng lục : Cl2 ↑ Khí SO2 * Dung dịch Brôm

* Khí H2S

* làm mất màu da cam của ddBr2

* xuất hiện chất rắn màu vàng ( S ) Khí CO2 , SO2 * Nước vôi trong * nước vôi trong bị đục ( do kết tủa ) :

CaCO3 ↓ , CaSO3 ↓ Khí SO3 * dd BaCl2 * Có kết tủa trắng : BaSO4 ↓

5

Trang 6

Thí nghiệm Hiện tượng Kết quả A.Cho dây nhôm vào dd

đựng NaOH

B Cho lá đồng có quấn dây

Fe vào dd HCl đặc

C Cho dây Fe vào dd CuCl2

D Cho dây Cu vào dd FeSO4

1.Bọt khí xuất hiện trên bề mặt lá Cu,Fe tan dần tạo thành dd màu lục nhạt

2.Có bọt khí thoát ra Fe tan dần 3.Không có hiện tượng gì xãy ra 4.Có chất rắn màu đỏ tạo thành, màu dd nhạt dần, KL tan dần 5.Bọt khí xuất hiện nhiều, KL tan dần tạo thành dung dịch không màu

A… B… C…

D… II/ TỰ LUẬN:Câu 1 ( 3đ): Viết PTPƯ thực hiện dãy chuyển hóa sau:

Fe  → ( 1 ) FeCl3 →( 2 ) Fe(OH)3 →( 3 ) Fe2O3

(4) FeCl2 →( 5 ) Fe(OH)2 →( 6 ) FeSO4

Câu 2:(3đ)Ngâm bột Mg dư trong10 ml dd AgNO3 1M.Sau phản ứng kết thúc lọc được chất rắn A và ddB

a Cho A tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng?

b Tính thể tích dd NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn B

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2006-2007

A.Trắc nghiệm(4đ) Câu1(1đ): Hãy chọn từ cụm từ thích hợpđiền vòa chỗ trống trong các câu sau:

Dung dịch muối ăn có tên là………CTHH……….Điện phân

dd bão hòa muối ăn được 3 sản phẩm là khí ……… khí……… và dung dịch………

Hãy khoanh tròn vào đầu câu mà em cho là đúng trong các câu từ 2-5

Câu2(0,5đ): Dãy KL nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn c Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe Câu3(0,5đ): Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng KL nào sau đây để làm sạch ZnSO4

a Fe b Zn c Cu d Mg

Câu 4(0,5đ): Cho các cặp chất sau;

1 K2O và CO2 2 CO và K2O 3 K2O và H2O 4 KOH vàCO2

5 CaO và SO3 6 P2O5 và H2O 7.CaO và NaOH 8 Fe2O3 và H2O

Hãy cho biết các cặp chất trên cặp chất nào tàc dụng với nhau

a 1,2,3,4,5,6,7 b 1,3,4,5,6 c 1,2,3,4,5,6,7,8 d 2,3,4,5,6

Câu 5(0,5đ): Axit H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây;

a.FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 b NaOH, Ag, CuO, Zn

c.Mg(OH)2, CaO,K2SO3, NaCl d.Al,Al2O3, Fe(OH)2 , BaCl2

Câu 6 (1đ): Cho những muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không phản ứng

Pb(NO3)2

BaCl2

B Tự luận (6đ): Câu 1 (2đ): Viết PTPƯ biễu diễn chuyễn đổi hóa học sau:

Al  → ( 1 ) Al2O3 →( 2 ) AlCl3 →( 3 ) MgCl2 →( 4 ) Mg(OH)2 →( 5 ) MgO  →( 6 ) MgSO4

Câu 2 (1đ): Hãy cho biết hiện tượng xãy ra khi cho :

a Kẽm vào dd đồng clorua? b Đồng vào dd bạc nitrat?

c Kẽm vào dd magiê clorua? d Nhôm vào dd đồng clorua?

Câu 3 (3đ): Để trung hòa 120 ml dd NaOH người ta phải dùng 80 ml dd HCl 2M

a Viết PTPƯ b Xác định nồng độ mol của dd NaOH đã dùng ở trên ?

c Tính số gam muối thu được?

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2007-2008

A Trắc nghiệm (6đ):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1(0,5đ): Axit sunfuaric loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây:

a FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2 b NaOH, Ag, CuO, Zn

Trang 7

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ

c.Mg(OH)2, CaO,K2SO3, NaCl d Al,Al2O3, Fe(OH)2 , BaCl2

Câu2(0,5đ): Dãy KL nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn

c Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe

Câu 3 (0,5đ): Dãy chất nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với CaO?

a H2O; CO2, HCl , NaOH b CO2; H2O; SO2 ; HCl

c.CuO,H2O, H2SO4 , Fe d NaOH, H2O, CO2 , SO2

Câu 4 (0,5đ):Để phân biệt các dd riêng biệt chứa trong các lọ mất nhãn H2SO4, NaOH, NaCl, NaNO3 phải dùng nhóm thuốc thử nào sau đây ?

a Phenolphtalein và dd CuSO4 b Quì tím và dd BaCl2 c Quì tím và dd AgNO3 d.Quì tím và dd CuSO4

Câu 5(1đ): Cho 21 g hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dd HCl dư, thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

a 17,5 g và 3,5 g b 10,8 g và 10,2 g c 9g và 12g d 7,5g và 13,5g

Câu 6 (0,5đ): Ngâm một lá sắt sạch trong dd CuSO4 Hiện tượng nào sau đây đã xãy ra ?

a.Đồng được giải phóng nhưng sắt không bị biển đổi b.Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng c.Không có chất mới sinh ra chỉ có sắt bị hòa tan d.Tạo ra kim loại mới là đồng và muối sắt(III) sunfat Câu 7 (0,5đ): Tất cả các bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy

a NaOH, Ca(OH)2, KOH b Ba(OH)2 , NaOH, Ca(OH)2

c.Ba(OH)2 , Mg(OH)2, Ca(OH)2 d.Cu(OH)2 , Mg(OH)2, Fe(OH)3

Câu 8(0,5đ): Sau khi làm thí nghiệm khí Cl2 dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :

a dd HCl b dd NaCl c.dd NaOH d H2O

Câu 9(1,5đ): Hãy chọn và điền các số thích hợp1,2,3,4,5,6 (chỉ hiện tượng và tính chất tạo thành) cvào ô trống trong bảng sau:

1.Chất tạo thành kết tủa trắng, không tan trong dd axit 2.Chất tạo thành kết tủa xanh tan trong dd axit.

3.Chất tạo thành kết tủa nâu, tan được trong dd axit 4.Chất tạo thành sủi bọt khí, làm đục nước vôi trong

5 Chất tạo thành kết tủa trắng, tan được trong dd axit 6 Chất rắn ban đầu không tan

Nhỏ 2-3 giọt dd Ba(NO3)2 vào dd CuSO4

Nhỏ 2-3 giọt dd NaOH vào dd MgCl2

Nhỏ 2-3 giọt dd KOH vào dd FeCl3

Nhỏ 2-3 giọt dd HCl vào dd CaCO3

II Tự luận(4đ)

Câu 1 (1đ):Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hóa sau

C  → ( 1 ) CO2 →( 2 ) CaCO3 →( 3 ) CaCl2 →( 4 ) AgCl

Câu 2 (3đ): Hòa tan hoàn toàn 4,8g kim loại Mg cần dùng 200ml dd H2SO4 loãng(phản ứng xãy ra vừa đủ)

a Tính nồng độ mol của dd H2SO4 loãng đã dùng b.Tính thể tích khí bay ra (đktc)

c.Tính nồng độ % của chất tan có trong dd thu được sau phản ứng Biết rằng dd H2SO4 đã dùng ở trên có khối lượng riêng d= 1,2g/ml

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009

A Trắc nghiệm (2đ):Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1(0,5đ): Dãy các chất tác dụng với NaOH

a.P2O5, HCl, CaO, CuSO4 b HCl, SO3, Al, CuSO4 c Fe, CO2, CuSO4 ,H2SO4 d CO2, SO3 ,H2SO4 ,KOH Câu 2(0,5đ): ): Dãy các chất tác dụng với H2SO4

a.Na2O,Cu,Ca(OH)2, CaCO3 b CuO, FeCl2,HCl, BaCl2 c.NaOH,BaCl2; MgO d.Cu(OH)2,CaCl2 ,SO3 ,Mg Câu 3(0,5đ): Cho 4g NaOH phản ứng với 10g dd HCl 36,5% Dung dịch sau phản ứng

a Làm quì tím hóa đỏ b Làm quì tím hóa xanh

c Làm quì tím hóa màu nâu d Không làm quì tím đổi màu

Câu 4(0,5đ): Đốt cháy sắt hoàn toàn trong khí clo Hòa tan chất rắn tạo thành trong nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dd NaOH Hiện tượngsau khi hoàn tất thí nghiệm là:

a.Chỉ tạo dung dịch không màu b Có kết tủa màu xanh tạo thành

c Có kết tủa màu nâu đỏ tạo thành d Có dung dịch màu nâu đỏ tạo thành

II Tự luận(8đ)

Câu 1(3đ): Viết PTHH thực hiện dãy chuyể hóa sau:

Na  → ( 1 ) Na2O →( 2 ) NaOH →( 3 ) NaCl →( 4 ) NaOH →( 5 ) Cu(OH)2  →( 6 ) CuO

Câu 2: (1đ) Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng 1 dd không màu sau: NaOH, HCl, Na2SO4, NaCl Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết mỗi dung dịch đó Viết PTHH

7

Trang 8

Câu 3(4đ): Cho 20 g MgO tan hết trong dd H2SO4 19,6% thu được dung dịch A

a Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch A

b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng cho phản ứng

c Tính thể tích dd NaOH 2M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dd A

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009- 2010

A Trắc nghiệm(2đ) Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1(0,5đ): Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây

a Na2SO4 và CuCl2 b K2SO4 và HCl c Na2SO3 và H2SO4 d.K2SO3 và NaOH

Câu 2(0,5đ)Dãy KL nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn

c Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe

Câu 3 (1đ): Cho những muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không phản ứng

AgNO3

BaCl2

Tự luận(8đ) Câu 1(3đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau:

MnO2  → ( 1 ) Cl2 →( 2 ) CuCl2 →( 3 ) Cu(OH)2 →( 4 ) CuO →( 5 ) Cu →( 6 ) SO2

Câu 2(1,5đ)Chỉ dùng dd HCl để phân biệt từng chất có trong mỗi cặp chất sau đây

a MgCO3 và CaCO3 b Na2CO3 và AgNO3 c Na2CO3 và KCl d KNO3 và NaCl

Giải thích sự lựa chọn và viết PTHH

Câu 3(3,5đ) Cho 12 g hh 2 kim loại gồm kim loại A và Fe vào dung dịch HCl dư thì chỉ có Fe tác dụng với

dd HCl Sau khi kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít H2(đktc)

a Viết PTHH xảy ra

b Tính khối lượng và thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp đầu

c Cho kim loại A phản ứng hết với Clo dư ở nhiệt độ cao tạo thành 13,5g muối clorua Hãy xác định tên kim loại A biết A hóa trị II

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011

I Trắc nghiệm (2đ)Câu 1: Có thể phân biệt dd KOH và Ca(OH)2 bằng cách cho một trong các chất khí sau : hidroclorua , hiđrô , oxi , cacbonđioxit đi qua từng dung dịch Chất khí đó là:

A hidroclorua B hiđrô C cacbonđioxit D.oxi

Câu 2: Cho 100g NaOH vào dd chứa 100g HCl dd sau phản ứng có giá trị :

A pH > 7 B pH = 7 C chưa tính được D pH < 7

Câu 3: Cho 100ml hỗn hợp CuCl2 1M và KCl 1,5M tác dụng với dd NaOH dư Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là : A : 4g B 8g C 9,8 g D 10,8 g Câu 4: Chất nào dưới đây khi cho tác dụng với dd axitclohidric hay axit sunfuaric loãng tạo hh 2 muối

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 5: Sau khi làm thí nghiệm , khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào

A dd NaOH B dd NaCl C Nước D dd HCl

Câu 6: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần

A.K,Mg,Al,Zn,Fe,Cu B K,Al,Mg,Fe,Zn.Cu C K,Fe,Al,Zn,Mg,Cu D K,Mg,Fe,Zn,Al Cu Câu 7: Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd natrisunfat và dd natricacbonat? A.dd natriclorua B dd bạc nitrat C dd axit clohidric D dd bariclorua

Câu 8: Khử hoàn toàn 24g Fe2O3 bằng khí H2 dư ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là: A 10g B 16,8g C 11,2g D 4,2 g

II/ Tự luận: Câu 1 (3đ) Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau ( ghi đk nếu có )

Kali  → ( 1 ) kalioxit →( 2 ) kalisunfat →( 3 ) kalinitrat

(4) (5)

kalihidroxxit  →( 6 ) kaliclorua

Câu 2 : (1,5đ)Chỉ dùng thêm sắt kim loại hãy trình bày cách nhận biết (pp hóa học) 3 lọ mất nhãn đựng 3

dd : Na2CO3 ; HCl ; Ba(NO3)2 Viết các PTHH

Trang 9

Trần Thị Thủy THCS Nguyễn Văn Cừ

Câu 3: (3,5đ)Hòa tan hoàn toàn a g CuO cần dùng 200ml dd HCl 0,2M vừa đủ thu được dung dịch D

a Tính a

b Tính nồng độ mol của dd D Biết rằng thể tích dd không thay đổi

c Nhúng thanh kim loại A hóa trị II vào dd D cho đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn lấy thanh kim loại

ra rửa sạch, làm khô và cân lại thấy thanh kim loại tăng 0,8g so với khối lượng ban đầu Tìm kim loại Á Biết rằng toàn bộ đồng sinh ra đều bám vào thanh kim loại A

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011- 2012

I Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1(2đ): Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

1 Sục SO3 vào nước rồi cho quì tím vào dd có hoeenj tượng:

a Quì tím chuyển sang màu xanh b Quì tím chuyển sang màu đỏ

c.Quì tím không chuyển màu d.Quì tím chuyển sang màu vàng

2.Dãy gồm các chất vừa bị nhiệt phân hủy vừa tác dụng với dd axit:

a.Na2CO3 ; CaCO3;KOH b.Fe(OH)2, Cu(OH)2 ,Al(OH)3

c.K2CO3 ,MgCO3,Fe(OH)2 d.Ca(OH)2,Fe(OH)3 ,Cu(OH)2

3.Để phân biệt nhôm , sắt , đồng có thể sử dụng các cặp dung dịch sau

a KOH , KCl b NaOH , HCl c.HCl , K2SO4 d KNO3 , CuSO4

4 Tất cả các chất trong dãy nào sau đây phản ứng với CaO

a HCl , NaOH,H2O b Ca(OH)2 ,H2SO4 , SO2 c SO3,NaCl,H2SO4 d CO2,H2O,HCl

5 Các dãy núi đá vôi bị bào mòn chủ yếu là do hiện tượng tự nhiên

a Mưa nguồn b Mưa rào c Mưa dầm d Mưa axit

6.Để phân biệt dd HCl và dd H2SO4 có thể dùng

a NaCl b BaCl2 c CuSO4 d K2SO3

7 Bạc có lẫn tạp chất đồng ,nhôm Để thu được bạc tinh khiết có thể dùng phương pháp hóa học

a Ngâm hh trong dd AgNO3 dư b.Ngâm hh trong dd CuCl2 dư

c.Ngâm hh trong dd H2SO4 đặc nguội dư d.Ngâm hh trong dd HNO3 đặc nguội dư

8 Cặp chât dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm

a H2SO4 ,MnO2 b HCl , KOH c HCl đặc ,MnO2 d NaCl , KMnO4

Câu 2: (1đ) Hãy ghép A phù hợp với B

1.Na2SO4 phản ứng với dd BaCl2

2 Cho dây nhôm vào dd NaOH đặc

3 CaCO3 phản ứng với dd HCl

4 Cho lá đồng vào dd H2SO4 đặc nóng dư

a Khí thoát ra làm đục nước vôi trong dư bXuất hiện kết tủa trăng

c.Dung dịch màu xanh lam,kim loại tan hết,khí mùi hắc

d Sủi bọt khí mạnh

II Tự luận ( 7đ)

Câu 1(0,75đ) Có các kim loại sau : Cu,Fe,Al,Ag,Zn Kim loại nào phản ứng với dd CuSO4 Viết PTHH Câu 2(3đ) : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 chất rắn CuO và Fe2O3 vào dd HCl thu được dd B gồm 2 muối , thêm dd NaOH dư vào dd b rồi lọc kết tủa tách ra đem nung đến khối lượng không đổi lại thu được hh

A Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra

Câu 3(3,25đ) Cho 12,4 g Na2O tan hết trong nước thu được 200ml dd bazơ

a Tính nồng độ M của dd bazơ đó

b Tính thể tích dd HCl 7,3% , d= 1,12 g/ml cần để trung hòa hết dd bazơ trên

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012- 2013 A.Trắc nghiệm(3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A.Cho Al vào dd HCl B Cho Zn vào dd AgNO3

C.Cho dd KOH vào dd FeCl3 D.Cho dd NaOh vào dd CuSO4

Câu 2:Dung dịch NaOH và dd Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất

A HCl ; H2SO4 B.CO2 ;SO2 C.Ba(NO3)2 và NaCl D.H3PO4 và ZnCl2

Câu 3: Trong các kim loại sau đây kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

A.Vonfam(W) B Đồng (Cu) C Sắt (Fe) D Kẽm (Zn)

Câu 4: Đơn chất tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng hiđrô là:

A Đồng B Lưu huỳnh C Kẽm D Thủy ngân

Câu 5:Dung dich FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sachj dd FeCl2 trên?

A Zn dư B Fe dư C Mg dư D Ag dư

Câu 6:Lấy một ít bột Fe cho vào dd HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd Hiện tượng xảy ra là:

A Có khí sinh ra và dd có màu xanh lam B.Không thấy hiện tượng gì

C Ban đầu có khí thoát ra và sau đó có kết tủa trắng xanh rồi chuyển dần sang màu nâu đỏ

D Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc

9

Trang 10

Câu 7:Để dập tắt ngọn lửa cháy do kim loại Mg ta dùng :

A Nước B Khí CO2 C Cát D Khí SO2

Câu 8:Để điều chế 28,4g khí clo cần bao nhiêu ml dd HCl 36,5% (Ddd= 1,103g/ml) cho tác dụng với MnO2 A.145ml B.290ml C 72,5ml D 36,25 ml

Câu 9: Bổ túc sơ đồ phản ứng: Al(OH)3  → ( 1 ) Al2O3 →( 2 ) Al2(SO4)3 →( 3 ) AlCl3

A.(1) nhiệt phân (2) dd H2SO4 (3) dd BaCl;2 B.(1) nhiệt phân (2) dd H2SO4 (3) dd NaCl

C(1) nhiệt phân (2) dd na2SO4 (3) dd HCl D (1) nhiệt phân (2) dd Na2SO4 (3) dd BaC;2

Câu 10: Cho 5,4 g Al vào 100 ml dd H2SO4 0,5M Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc và nồng độ mol của dd sau phản ứng là:(giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể )

A 1,12 lít và 0,17M B 6,72 lít và 1M C.11,2 lít và 1,7M D.67,2 lít và 1,7M

Câu 11: Cho 10,8 g một kim loại M (III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối Kim loại M là:

A.Na B Fe C.Al D.Mg

Câu 12:Phát biểu nào sau đây không đúng

A.Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo axit B.Phi kim tác dụng với hiđrô tạo thành hợp chất khí

C.Phi kim tác dụng với kim loại tạo muối D.Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc oxit

II Tự luận (7đ)

Câu 1: (3đ) Viết các PTHH biễu diễn các chuyễn đổi sau

Natri → ( 1 ) Natrioxit→( 2 ) Natrihiđroxit→( 3 ) Natriclorua→(4) Natrihiđroxit→(5) Natrisunfat ↓ (6) Natrinitrat Câu 2:Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dd sau: HCl ; Ba(OH)2;NaOH; NaCl Các hóa chất và hóa chất và dụng cụ xem như đầy đủ Viết các PTHH xảy ra ( nếu có)

Câu 3:(2đ)Cho 12g hỗn hợp kim loại gồm đồng và sắt phản ứng vừa đủ với 200g dd H2SO4 có nồng độ 4,9%

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?

b Nếu lấy 1/10 lượng dd H2SO4 trên cho phản ứng với 0,65 g kim loại X chưa rõ hóa trị thì vừa đủ Hãy xác định kim loại X

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013- 2014

I Trắc nghiệm

Câu 1:Dãy các chất đếu là oxit axit

a.Al2O3;NO;SiO2 ; bMn2O7;NO;N2O5 c P2O5; N2O5 ;SO2 d.P2O5; CO ;SiO2

Câu 2:Nhóm các oxit vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm tạo muối và nước

a Al2O3; ZnO b CaO;NO c Al2O3; CO d Fe2O3 ; ZnO

Câu 3: Dãy các chất đều phản ứng với NaOH là:

a.H2SO4;CaCO3;CuSO4;CO2 b H2SO4;FeCl3;CuSO4;CO2 ;Al

c K2SO4;FeCl3;NaHCO3;SO2 d CuO;FeCl3;CuSO4;SO2

Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a K,Mg,Cu, Al,Zn,Fe b Fe ,Cu ,K,Mg, Al,Zn

c Cu ,Fe,Zn , Al,Mg, K d Zn,K,Mg,Cu, Al, Fe

Câu 5:Cặp chất phản ứng với nhau sản phẩm tạo thành có hợp chất khí

a Magiê và axitclohiđric b Natri cacbonat và canxi clorua

c.Natri hiđrôxit và axitclohiđric d Canxi cacbonat và axitclohiđric

Câu 6:Cho dd X vào dd Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dd HCl Dung dich X và Y là của các chất a.BaCl2 và Na2CO3 b.Ca(OH)2 và K2CO3 b Ba(OH)2 và Na2SO4 d K2SO4và Na2CO3 Câu 7: Cho 20 g hh các kim loại sắt và đồng vào dd CuSO4 dư Sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng là 21 g Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đòng trong hh ban đầu lần lượt là: a.40% và 60% b 35% và 65% c 50% và 50% d 70% và 30%

Câu 8: Trộn 100ml dd NaOH 2M với 100 ml dd H2SO4 1,5M Dung dịch tạo ra làm quì tím đổi thành màu: a.Màu đỏ b Màu xanh c Không màu d Màu trắng

Câu 9: Cho hh Al và Fe tác dụng với hh dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dd B và chất rắn B gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:

a.Al;Fe và Cu b Ag;Fe và Cu c Al;Ag và Cu d Al;Fe và Ag

Câu 10: Dung dịch để làm sạch Ag có lẫn Al;Fe và Cu ở dạng bột là:

a H2SO4 loãng b FeCl3 c CuSO4 d AgNO3

Ngày đăng: 18/06/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w