1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BUOI 2 TOAN 6 (2018 2019)

227 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 227
Dung lượng 4,36 MB
File đính kèm GIAO AN BUOI 2 TOAN 6 (2018-2019).rar (704 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 1 : ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP – TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I .MỤC TIÊU 1) Kiến thức Biết cách viết tập hợp Xác định số phần tử của tập hợp Xác định tập hợp con 2) Kỹ năng Nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu , 3) Thái độ Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi tính số phần tử của tập hợp , các phép toán về tập hợp II .PHƯƠNG PHÁP Nêu và giải quyết vấn đề,trực quan nêu vấn đề ,thực hành III .CHUẨN BỊ GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao HS : ôn lại kiến thức cũ IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1) Bài giảng Hoạt động của thầy, trò Nội dung cần đạt GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS trả lời và ôn tập lại các kiến thức đã học nhờ vào các câu hỏi mà GV đưa ra: ?1: Hãy mô tả cách viết một tập hợp? Cho ví dụ. ?2: Để viết một tập hợp, thường có mấy cách? Cho ví dụ. HS trả lời ?3: Hãy viết các tập hợp N, N. Đó là những tập hợp số gì? HS trả lời ?4: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Lấy ví dụ minh hoạ. HS trả lời ?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B ? Viết kí hiệu thể hiện tập hợp A là một tập hợp con của tập hợp B. Cho ví dụ. ?6: Khi nào thi ta nói hai tập hợp A và B là bằng nhau? Cho ví dụ? Bài 1 : Cho c¸c tËp hîp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B ={1; 3; 5; 7; 9} a)ViÕt tËp hîp C c¸c phÇn tö thuéc A vµ kh«ng thuéc B. b)ViÕt tËp hîp D c¸c phÇn tö thuéc B vµ kh«ng thuéc A. c)ViÕt tËp hîp E c¸c phÇn tö võa thuéc A võa thuéc B. d)ViÕt tËp hîp F c¸c phÇn tö hoÆc thuéc A hoÆc thuéc B Bài 2 Cho tËp hîp A = {1; 2; a; b} a) H•y chØ râ c¸c tËp hîp con cña A cã 1 phÇn tö. b) H•y chØ râ c¸c tËp hîp con cña A cã 2 phÇn tö. c) TËp hîp T = {a, b, c} cã ph¶i lµ tËp hîp con cña A kh«ng? I. Kiến thức cần nhớ. (6p) 1. Tập hợp. + Cách viết một tập hợp: + Hai cách viết tập hợp: VD: C1 : A = {0, 1, 2, 3, 4}. (hoặc: A = {1, 0, 4, 3, 2} , ...). C2 : A = {x N x < 5}. + Tập N các số tự nhiên: N = {0, 1, 2, 3, 4, . . . }. + Tập N các số tự nhiên khác 0: N = {1, 2, 3, 4, . . . }. + Số phần tử của một tập hợp: (có 1, nhiều, vô số, cũng có thể không có phần tử nào) VD: (lấy theo HS) 2. Tập hợp con. + Tập hợp con: + Kí hiệu tập hợp con: Nếu A là tập con của B ta viết: A B hoặc B A. + VD: (lấy theo HS) + Hai tập hợp bằng nhau: Nếu A B và B A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B. VD: (lấy theo HS) II.BÀI TẬP: Dạng 1: Rèn kỹ năng viết tập hợp, tập hợp con sử dụng ký hiệu Bài 1 a) C = {2; 4; 6} b) D = {7; 9} c) E = {1; 3; 5} d) F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; ; 9} Bài 2 a) B={1}; C={ 2} ; D={ a } ; E={ b} b) F={1; 2} ; G={1; a}; H={1; b} ; I={2; a} ; K={2; b} ; L={ a; b} c)TËp hîp T kh«ng ph¶i lµ tËp hîp con cña tËp hîp A bëi v× c T nhưngc A

Trang 1

GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao

HS : ôn lại kiến thức cũ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1) Bài giảng

Hoạt động của thầy, trò Nội dung cần đạt

Trang 2

GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS trả

lời và ôn tập lại các kiến thức đã học

nhờ vào các câu hỏi mà GV đưa ra:

?1: Hãy mô tả cách viết một tập hợp?

?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là

tập hợp con của tập hợp B ? Viết kí

hiệu thể hiện tập hợp A là một tập hợp

con của tập hợp B Cho ví dụ

?6: Khi nào thi ta nói hai tập hợp A và

Nếu A  B và B  A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B

Trang 3

c)Tập hợp T không phải là tập hợp concủa tập hợp A bởi vì cT nhưngcA

TIẾT 2: ễN TẬP VỀ SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP –TẬP HỢP CON

-Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số

Trang 4

Bài 4

Cha mua cho em một quyển số

tay dày 256 trang Để tiện theo

Bài 4

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số

- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số

- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang,

cần viết 157 3 = 471 chữ số

Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 chữ số

Bài 5

a) {1} ; { 2} ; { a } ; { b}

b) {1; 2} ; {1; a} ; {1; b} ; {2; a} ; {2; b} ;{ a; b}

c) Tập hợp B khụng phải là tập hợp concủa tập hợp A bởi vỡ c B nhưng c A

Bài 6:

a/ Tập hợp A cú (999 – 101):2 +1 = 450phần tử

b/ Tập hợp B cú (296 – 2 ): 3 + 1 = 99phần tử

c/ Tập hợp C cú (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử

Tổng quỏt:

- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn ađến số chẵn b cú (b – a) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số

lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử

Trang 5

- Tập hợp các số từ số c đến số d làdãy số các đều, khoảng cách giữa hai sốliên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1phần tử.

TIẾT 3:LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP-PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP-TẬP

Bµi to¸n 2 Cho tËp hîp A = { a,b,c,d}

a) ViÕt c¸c tËp hîp con cña A cã mét phÇn tö

b) ViÕt c¸c tËp hîp con cña A cã hai phÇn tö

c) Cã bao nhiªu tËp hîp con cña A cã ba phÇn tö? cã bèn phÇn tö?

d) TËp hîp A cã bao nhiªu tËp hîp con?

Bµi to¸n 3 XÐt xem tËp hîp A cã lµ tËp hîp con cña tËp hîp B kh«ng trong c¸c

tr-êng hîp sau

a, A={1;3;5}, B = { 1;3;7}

Trang 6

b, A= {x,y}, B = {x,y,z}

c, A lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn cã tËn cïng b»ng 0, B lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªnch½n

Bài toán 4:

Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 5

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8

Cho C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 6a) Viết các tập hợp trên bằng 2 cách

b) Trong 3 tập hợp trên chỉ rõ tập hợp nào là tạp hợp con

-HS biết cách tính tổng các số tự nhiên theo quy luật

-Làm các bài tập liên quan

Trang 7

III CHUẨN BỊ

GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao

HS : ôn lại kiến thức cũ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Hoạt động của

Bµi to¸n1 ViÕt c¸c

mµ x+3<5 là B = { 0;1}

Tập hợp B có 2 phần tử c) TËp hîp C c¸c sè tù nhiªn x

mµ x-2=x+2 là C = Æ Tập hợp C không có phần tửnào

d)TËp hîp D c¸c sè tù nhiªn mµx+0 = x là D = { N}

Bài 2

a) C¸c tËp hîp con cña A cã métphÇn tö là {a } {b } {c }{d }b) C¸c tËp hîp con cña A cã hai phÇn tö là {a;b } {a;c } {a;d } {b;c } { b;d} {c;d } c) C¸c tËp hîp con cña A cã 3 phÇn tö là {a;b;c } {a;c;d } {a;b;d } {b;c;d }

Có 4 tập hơp có 3 phần tử

Trang 8

d)Tập hợp A có 16 tập hợp con

Bài 3 :

a/ S1 = 100 + 101 + + 998 +

999 Tổng trên có (999 – 100) + 1

= 900 số hạng Do đó

S1= (100+999).900: 2 = 494550b/ S2 = 101+ 103+ + 997+

999 Tổng trên có (999 – 101): 2 +

1 = 450 số hạng Do đó

S2 = (101 + 999) 450 : 2 =247500

Bài 5

a/ ak = 3k + 1 với k = 0, 1, 2,

…, 6b/ bk = 3k + 2 với k = 0, 1, 2,

…, 9c/ ck = 4k + 1 với k = 0, 1, 2, …hoặc ck = 4k + 1 với k N

Trang 9

số trên con

2 ) Củng cố

GV nhắc cho HS chú ý khi thực hiện phép tính trên một dãy số theo quy luật

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn tập và rèn luyện tính toán, đặc biệt là các phép tính nhanh

- Xem lại các bài tập đã làm

Trang 10

-Số liền trước ,số liền sau

-Cách viết số tự nhiên trong hệ nhị phân

GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao

HS : ôn lại kiến thức cũ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Trang 11

Dùng 9 chữ sốDùng 180 chữ số

Có 33 trang dùng

3 chữ số

Tất cả là 228 chữ số

HS suy nghĩ làm bài

Bài 1

Ta chia thành 2 dãy dãy số chẵn 2,4,6,8,10,12,

……….96,98,100 có 50 số

và dãy số lẻ 1,3,5,7,9,11, 13……95,97,99 có 50 sốtổng các chữ số của dãy số lẻ hơn tổng các chữ số của dãy số chẵn tương ứng là 3-2 = 1 cặp cuối cùng là bằng nhau vậy ta có 49 căp nên

tổng các chữ số của dãy số lẻ lớn hơn tổng các chữ số của dãy số chẵn

và lớn hơn 1.49 = 49Bài 2

Từ trang 1 đến trang 9 là các trang có 1 chữ số ta dùng 9 chữsố

Từ trang 10 đến trang 99 là các trang có 2chữ số có số trang là 99 -10 +1 =90 số nên

ta dùng 90 2 = 180 chữ số

Từ trang 100 đến trang 132 là các trang có 3 chữ số , có số trang là

132-100+1 =33 trang ta dùng 33.3 = 99 chữ sốVậy để đánh số trang của cuốn

Trang 12

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

sách ta cần dung tất cả 9 + 180+ 99 = 228 chữ số

Bài 3a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó có 4 chữ số

khi đó chữ số a ở hàng nghìn

 số abcsẽ tăng gấp 10 lần và

7 đơn vị b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó trở thành

abc

8 ,khi đó chư số 8 trở thànhchữ số hàng nghìn  số abc

tăng 8000 đơn vịBài 3

Ta chia thành 2 dãy dãy số chẵn 2,4,6,8,10,12,

……….96,98,100 có 50 số

và dãy số lẻ 3,5,7,9,11, 13……95,97,99, 1 có 50 số

tổng các chữ số của dãy số lẻ hơn tổng các chữ só cưa dãy số chăn tương ứng là 3-2 = 1 cặp cuối cùng là bằng nhau vậy ta có 49 căp nên

tổng các chữ số của dãy số lẻ lớn hơn tổng các chữ só cưa dãy số chẵn

và lớn hơn 1.49 = 49

Trang 13

hơn và lớn hơn bao

từ số thứ 2 trở đi mỗi số đều bằng số liền trước đó cộng 3Gọi các số trong dãy lần lượt là

Cộng 2 vế ta được an – a1 = 3.(n-1) hay an = a1+ 3.(n-1)

Vì a1 =4 nên an= 4 +3n -3 = 3n+1 ( n = 1;2;3;4;… )Vậy số thứ 100 của dãy là a100

= 3 100 +1 = 301b) Số 45723 có mặt ở trong dãy

Trang 14

a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó thay đổi như thế nào?

b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó thay đổi như thế nào?

Bài 2 : bài 17 trang 11 các dạng toán THCS tập 1

Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:

a Phải viết chữ số 0 vào chỗ nào?

b Phải viết chữ số 5 xen giữa những chữ số nào?

Bài 3: bài 3 trang 8 các toán nâng cac và các chuyên đề số học 6

Để đánh số trang 1 cuốn sách người ta dùng 1995 chữ số hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang?

………

Ngày soạn : 09/10/2013

Ngày dạy : 11/10/2013

Trang 15

- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán.

3) Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.

II PHƯƠNG PHÁP

Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Bài 1 : bài 16 trang 11 các dạng toán THCS tập 1

Cho số có 3 chữ số abc

a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó thay đổi như thế nào?

b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó thay đổi như thế nào?

Giải :

a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó có 4 chữ số

khi đó chữ số a ở hàng nghìn  số abcsẽ tăng gấp 10 lần và 7 đơn vị

b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó trở thành 8abc,khi đó chư số 8 trở thành chữ số hàng nghìn  số abc tăng 8000 đơn vị

Bài 2 : bài 17 trang 11 các dạng toán THCS tập 1

Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:

Trang 16

a Phải viết chữ số 0 vào chỗ nào?

b Phải viết chữ số 5 xen giữa những chữ số nào?

Giải :

Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:

a)Phải viết chữ số 0 vào chỗ bên phải số 7766 ta được số 77660 gấp số 7766 10 lần Nếu viết vào bên trái số 7766 ta được số 07766 có giá trị không thay đổi

b)C hữ số 5 có 3 cách viết là 75766 hoặc 77566 và 77656 như vậy số 77656 là lớnnhất

Bài 3: bài 3 trang 8 các toán nâng cac và các chuyên đề số học 6

Để đánh số trang 1 cuốn sách người ta dùng 1995 chữ số hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang?

Giải :

1 Từ trang 1 đên trang 9 là các trang có 1 chữ số ta dùng 9 chữ số

2 Từ trang 10 đên trang 99 là các trang có 2chữ số có số trang là 99 -10 +1 = 90

Vậy cuốn sách có tất cả 701 trang

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Trang 17

I Lý thuyết.

+ Tính chất của phép cộng:

- Giao hoán: a + b = b +a

- Giao hoán: a b = b a

- Kết hợp: (a b) c =

a (b c)

- Nhân với 1: a 1 = 1 a

+ Tính chất liên quan

đến cả hai phép tính cộng và nhân:

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a (b + c) =

a b + a c+ Hai phép tính cộng vànhân đều có tính chất giao hoán và tính chất kết hợp

+ VD: (lấy theo ví dụ

mà HS đưa ra

Trang 18

phối của phép nhân

đối với phép cộng đối

= 300 + 79 = 379c) = (5 2) (25 4)

16 = 10 100 16 = 16000

42 – x = 1

x = 45 ;

x = 43

Trang 19

= 4 59 = 236

Bài 4:

a) =997 + (3 + 34)

=(997 + 3) + 34= 1034b) =194 + (6 + 43) = (194 + 6) + 43 = 243

Bài 5:

11.18 = 11.9 2 = 6.3.11 ;

15.45 = 9.5.15 = 45.3.5

Bài 6:

a) 17 4 = 17 (2 2)

= (17 2) 2 = 34 2 = 68

25 8 = 25 (4 4)

= (25 4) 4 = 100 4 = 400

b) 13 12 = 13 (10 +

Trang 20

phân phối của phép

nhân đối với phép

39 101=39 (100 + 1)=39 100 + 39 1 = 3900 +39 = 3939

Trang 21

H·y t×m c«ng thøc biÓu diÔn c¸c d·y sè trªn.

- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán

3)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.

II PHƯƠNG PHÁP

Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Bµi 1: Tính nhanh :

Trang 22

a) 12 25 +29 25 +59 25 = 25 ( 12 + 29 +59) =25.100 = 25000

b) 28 (231 +69 ) +72 (231 +69 ) = (23 + 69 ) ( 28 + 72 ) = 100 100 = 10 000c) 53 11 = 5 8 1 ;

+vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +1 n  N

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6

Các số hạng tiếp theo của dãy có dạng tổng quát là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,…

b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29

+Ta thấy 5 = 3.1 +2

8 = 3.2 + 2 khoảng cách d = a2 – a1 = a3- a2 = …… = a9 – a8 = 8-5 = 3 vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +2 (n  N)+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6,7,8,9

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,………

c/ 1, 5, 9, 13, 17, 21,

Ta thấy

+khoảng cách d = a2 – a1 = 5-1 = 4

Trang 23

từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cách d.n +1 n  N

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 4n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5,……

a

a a

x a

HS suy nghĩ thựchiện các phép tính

HS suy nghĩ trả lời

Bai 1: Tính nhanh các

phép tínha/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 +1) = 37582 – 10000 = 89999

b/ 7345 – 1998 =(7345 + 2) – (1998 +2) = 7347 – 2000 =5347

c/ ĐS: 385322 d/ ĐS: 5596

Bµi tËp 2: Thay dÊu *

vµ c¸c ch÷ bëi c¸c ch÷

sè thÝch hîpa)

7 8

Trang 24

* 3

*

* a

HS nhËn xÐt

5 3

x 9

7 0

6 7 7

b)

6

6 6

x 6

3

9

9 6

Bài 3 : Tính giá trị củabiểu thức :

a 4375 x 15 + 489 x

72

= 65625 + 35208 = 100833

Trang 25

= 129930 + 206 = 130136

c 292 x 72 – 217 x 45

= 21024 – 9765 = 11259

d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )

= 4480 : 320 =14

e 56 : ( 25 – 17 ) x 27

= 56 : 8 x 27 = 7 x 27

= 189Bài 4: Tìm x , biết :

Trang 26

x = 203Bµi 5: TÝnh nhanh:

d, ( 1026 – 741 ) : 57 = 1026 : 57 – 741 : 57

Trang 27

- Học sinh đợc ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân.

- Học sinh đợc ôn lại phép trừ và phép chia

Luyện tập rốn luyện kĩ năng thụng qua hệ thống cỏc cõu hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Bài 1: Tính nhanh.

Trang 28

a/ 2 17 12 + 4 6 21 + 8 3 62

= 2.3.4.17 + 2.3.4.21 + 2.3.4.62 = 2.3.4.(17 + 21 + 62 ) = 24 100 = 2400

b/ 37 24 + 37 76 + 63 79 + 63 21

= (37.24 + 37 76) + (63 79 + 63 21) = 37.100 + 63.100 = 100 (37 +63 ) =10000c/ 25 5 4 27 2

a1=1001

Trang 29

- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán.

3)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.

II PHƯƠNG PHÁP

Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Trang 30

HS lên bảng làm bài tập

HS: lµ c¸c sè tù nhiªn liªn tiÕp lín h¬n 16 vµ nhá h¬n 100

Cã 99 – 17 + 1 = 83 (phÇn tö)

Bài 1: Tìm x biết

a, 128 - 3(x + 4) = 23 3(x + 4) = 128 – 23

x = 1Bµi 2: TÝnh nhanh c¸c tæng sau:

a) 17 + 18 + 19 + … +

99 = ( 17 + 99 ) + ( 18 + 98 ) + … + ( 57 +59 )+ 58= 116 41 + 58= 4814

Trang 31

HS làm bài vào vở

2 HS lên bảnag làm bài

Bµi 3:

a/ 997 + 86 = (997+3 ) + ( 86 - 3 ) = 1000+ 83 = 1083

b/ 37 38 + 62 37 =

37 ( 38 +62) = 37

100 = 37 00c/ 43 11 = 43 (10+ 1) = 43.10 + 43 1 =

430 + 43 = 4373

Bài 4: Tìm x N biết a/ (x-5)(x-7)=0

+ x-5=0 x=5+ x-7 =0 x=7b/ 541+ (218-x) =735

218 -x= 735-541218-x=194x=218-194x=24d/ (x-36) :18=12x-36 =12.18x-36=216

Trang 32

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Xem lại các bài tập đã làm

Ôn lại lý thuyết về tính chất các phép toán trên tập hợp số tự nhiên

Trang 33

3)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.

II PHƯƠNG PHÁP

Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Bài 1:Tìm x N biết

c) (x –15) 15 = 0 b) 32 (x –10 ) = 32

 x –15 = 0  x –10 = 1

 x =15  x = 11 Bài 2:Tìm x N biết :

a ) (x – 15 ) – 75 = 0 b)575- (6x +70) =445 c) 315+(125-x)= 435  x –15 =75  6x+70 =575-445  125-x =435-315  x =75 + 15 =90  6x =60  x =125-120  x =10  x =5

Bài 3: Tính nhanh các phép tính:

a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 + 1) = 37582 – 10000 = 89999 (céngcïng mét sè vµo sè bÞ trõ vµ sè trõ

b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Trang 34

Bài 1: Ban Mai dựng

chiếc Bạn Mai mua

được bao nhiờu bỳt

c Mai mua cả hai loại

với số lượng như

10.4 = 40 (khách)

Ta có: 892 : 40 = 22 d 12

Vậy để chở hết 892hành khách thì cần sốtoa tầu là: 23 (toa)Bài 3:Tỡm số tự nhiờnx,biết :

a) Vỡ (x - 25) - 130 = 0nờn x - 25 = 130, do đú

x = 130 + 25 = 155

Trang 35

HS:

Số bị chia = sốchia thương + số dư

HS Số bị chia = Sốchia.9 + 8

HS Làm dưới lớp ítphút - một HS lênbảng giải

b) Vì 125 + (145 - x) =175

nên 145 x = 175

-125 = 50 suy ra x = 145 - 50 =95

c)Vì 315 - (5x + 80) =155

nên 5x + 80 = 315

-155 =160 suy ra 5x = 160 - 80 =

80

Do đó: x = 80 : 5 = 16

d) Vì 435 + ( 6x - 8) =457

nên 6x - 8 = 457 - 435

= 22Suy ra 6x = 22 + 8 =

30

do đó: x = 30 : 6 = 5Bài 4: Tính nhanh:a) (2400 + 72) : 24 =

2400 : 24 + 72 :24 =100+ 3 = 103

b) (3600 - 180) : 36 =

Trang 36

Bài 5:

Ta có: Số bị chia = Sốchia.9 + 8

Vì số bị chia - số chia

= 88

do đó: 9.số chia + 8

-số chia = 888.số chia + 8 =888.số chia = 80

số chia = 10Suy ra: số bị chia =10.9 +8 = 98

Trang 37

H·y t×m c«ng thøc biÓu diÔn c¸c d·y sè trªn

1 Kiến thức: Ôn tập, bổ xung và hệ thống lại các kiến thức đã được học về phép

nâng luỹ thừa, phép nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng:- Rèn luyện các kĩ năng tính toán, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi

luỹ thừa

- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán

3 Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.

II PHƯƠNG PHÁP : Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu

hỏi và bài tập

III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1)Giải bài kỳ trước

Bµi 1: Tính nhanh :

a) 12 25 +29 25 +59 25 = 25 ( 12 + 29 +59) =25.100 = 25000

b) 28 (231 +69 ) +72 (231 +69 ) = (23 + 69 ) ( 28 + 72 ) = 100 100 = 10 000c) 53 11 = 5 8 1 ;

Trang 38

+vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +1 n  N

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6

Các số hạng tiếp theo của dãy có dạng tổng quát là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,…

b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29

+Ta thấy 5 = 3.1 +2

8 = 3.2 + 2 khoảng cách d = a2 – a1 = a3- a2 = …… = a9 – a8 = 8-5 = 3 vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +2 (n  N)+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6,7,8,9

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,………

c/ 1, 5, 9, 13, 17, 21,

Ta thấy

+khoảng cách d = a2 – a1 = 5-1 = 4

từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cách d.n +1 n  N

+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 4n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5,……

Bµi 3 : TÝnh tæng cña:

a/ TÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã 3 ch÷ sè

Trang 39

Ta có dãy số tự nhiên có 3 chữ số là : S1 =100+101+102+103+104+105+…+998+999

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

?1: Luỹ thừa bậc n của

a là gì? Nêu cách đọc

?2: Như thế nào gọi là

phép nâng lên luỹ

an = a a a a (n  0)

n thừa số

an

Trang 40

;c) = 23 52 ; f) = m4 +

Ngày đăng: 04/04/2019, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w