Tiết 1 : ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP – TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I .MỤC TIÊU 1) Kiến thức Biết cách viết tập hợp Xác định số phần tử của tập hợp Xác định tập hợp con 2) Kỹ năng Nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu , 3) Thái độ Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi tính số phần tử của tập hợp , các phép toán về tập hợp II .PHƯƠNG PHÁP Nêu và giải quyết vấn đề,trực quan nêu vấn đề ,thực hành III .CHUẨN BỊ GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao HS : ôn lại kiến thức cũ IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1) Bài giảng Hoạt động của thầy, trò Nội dung cần đạt GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS trả lời và ôn tập lại các kiến thức đã học nhờ vào các câu hỏi mà GV đưa ra: ?1: Hãy mô tả cách viết một tập hợp? Cho ví dụ. ?2: Để viết một tập hợp, thường có mấy cách? Cho ví dụ. HS trả lời ?3: Hãy viết các tập hợp N, N. Đó là những tập hợp số gì? HS trả lời ?4: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Lấy ví dụ minh hoạ. HS trả lời ?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B ? Viết kí hiệu thể hiện tập hợp A là một tập hợp con của tập hợp B. Cho ví dụ. ?6: Khi nào thi ta nói hai tập hợp A và B là bằng nhau? Cho ví dụ? Bài 1 : Cho c¸c tËp hîp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B ={1; 3; 5; 7; 9} a)ViÕt tËp hîp C c¸c phÇn tö thuéc A vµ kh«ng thuéc B. b)ViÕt tËp hîp D c¸c phÇn tö thuéc B vµ kh«ng thuéc A. c)ViÕt tËp hîp E c¸c phÇn tö võa thuéc A võa thuéc B. d)ViÕt tËp hîp F c¸c phÇn tö hoÆc thuéc A hoÆc thuéc B Bài 2 Cho tËp hîp A = {1; 2; a; b} a) H•y chØ râ c¸c tËp hîp con cña A cã 1 phÇn tö. b) H•y chØ râ c¸c tËp hîp con cña A cã 2 phÇn tö. c) TËp hîp T = {a, b, c} cã ph¶i lµ tËp hîp con cña A kh«ng? I. Kiến thức cần nhớ. (6p) 1. Tập hợp. + Cách viết một tập hợp: + Hai cách viết tập hợp: VD: C1 : A = {0, 1, 2, 3, 4}. (hoặc: A = {1, 0, 4, 3, 2} , ...). C2 : A = {x N x < 5}. + Tập N các số tự nhiên: N = {0, 1, 2, 3, 4, . . . }. + Tập N các số tự nhiên khác 0: N = {1, 2, 3, 4, . . . }. + Số phần tử của một tập hợp: (có 1, nhiều, vô số, cũng có thể không có phần tử nào) VD: (lấy theo HS) 2. Tập hợp con. + Tập hợp con: + Kí hiệu tập hợp con: Nếu A là tập con của B ta viết: A B hoặc B A. + VD: (lấy theo HS) + Hai tập hợp bằng nhau: Nếu A B và B A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B. VD: (lấy theo HS) II.BÀI TẬP: Dạng 1: Rèn kỹ năng viết tập hợp, tập hợp con sử dụng ký hiệu Bài 1 a) C = {2; 4; 6} b) D = {7; 9} c) E = {1; 3; 5} d) F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; ; 9} Bài 2 a) B={1}; C={ 2} ; D={ a } ; E={ b} b) F={1; 2} ; G={1; a}; H={1; b} ; I={2; a} ; K={2; b} ; L={ a; b} c)TËp hîp T kh«ng ph¶i lµ tËp hîp con cña tËp hîp A bëi v× c T nhưngc A
Trang 1GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao
HS : ôn lại kiến thức cũ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Bài giảng
Hoạt động của thầy, trò Nội dung cần đạt
Trang 2GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS trả
lời và ôn tập lại các kiến thức đã học
nhờ vào các câu hỏi mà GV đưa ra:
?1: Hãy mô tả cách viết một tập hợp?
?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là
tập hợp con của tập hợp B ? Viết kí
hiệu thể hiện tập hợp A là một tập hợp
con của tập hợp B Cho ví dụ
?6: Khi nào thi ta nói hai tập hợp A và
Nếu A B và B A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B
Trang 3c)Tập hợp T không phải là tập hợp concủa tập hợp A bởi vì cT nhưngcA
TIẾT 2: ễN TẬP VỀ SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP –TẬP HỢP CON
-Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số
Trang 4Bài 4
Cha mua cho em một quyển số
tay dày 256 trang Để tiện theo
Bài 4
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số
- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số
- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang,
cần viết 157 3 = 471 chữ số
Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 chữ số
Bài 5
a) {1} ; { 2} ; { a } ; { b}
b) {1; 2} ; {1; a} ; {1; b} ; {2; a} ; {2; b} ;{ a; b}
c) Tập hợp B khụng phải là tập hợp concủa tập hợp A bởi vỡ c B nhưng c A
Bài 6:
a/ Tập hợp A cú (999 – 101):2 +1 = 450phần tử
b/ Tập hợp B cú (296 – 2 ): 3 + 1 = 99phần tử
c/ Tập hợp C cú (283 – 7 ):4 + 1 = 70 phần tử
Tổng quỏt:
- Tập hợp cỏc số chẵn từ số chẵn ađến số chẵn b cú (b – a) : 2 + 1 phần tử
- Tập hợp cỏc số lẻ từ số lẻ m đến số
lẻ n cú (n – m) : 2 + 1 phần tử
Trang 5- Tập hợp các số từ số c đến số d làdãy số các đều, khoảng cách giữa hai sốliên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1phần tử.
TIẾT 3:LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP-PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP-TẬP
Bµi to¸n 2 Cho tËp hîp A = { a,b,c,d}
a) ViÕt c¸c tËp hîp con cña A cã mét phÇn tö
b) ViÕt c¸c tËp hîp con cña A cã hai phÇn tö
c) Cã bao nhiªu tËp hîp con cña A cã ba phÇn tö? cã bèn phÇn tö?
d) TËp hîp A cã bao nhiªu tËp hîp con?
Bµi to¸n 3 XÐt xem tËp hîp A cã lµ tËp hîp con cña tËp hîp B kh«ng trong c¸c
tr-êng hîp sau
a, A={1;3;5}, B = { 1;3;7}
Trang 6b, A= {x,y}, B = {x,y,z}
c, A lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn cã tËn cïng b»ng 0, B lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªnch½n
Bài toán 4:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 5
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 8
Cho C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 6a) Viết các tập hợp trên bằng 2 cách
b) Trong 3 tập hợp trên chỉ rõ tập hợp nào là tạp hợp con
-HS biết cách tính tổng các số tự nhiên theo quy luật
-Làm các bài tập liên quan
Trang 7III CHUẨN BỊ
GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao
HS : ôn lại kiến thức cũ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Hoạt động của
Bµi to¸n1 ViÕt c¸c
mµ x+3<5 là B = { 0;1}
Tập hợp B có 2 phần tử c) TËp hîp C c¸c sè tù nhiªn x
mµ x-2=x+2 là C = Æ Tập hợp C không có phần tửnào
d)TËp hîp D c¸c sè tù nhiªn mµx+0 = x là D = { N}
Bài 2
a) C¸c tËp hîp con cña A cã métphÇn tö là {a } {b } {c }{d }b) C¸c tËp hîp con cña A cã hai phÇn tö là {a;b } {a;c } {a;d } {b;c } { b;d} {c;d } c) C¸c tËp hîp con cña A cã 3 phÇn tö là {a;b;c } {a;c;d } {a;b;d } {b;c;d }
Có 4 tập hơp có 3 phần tử
Trang 8d)Tập hợp A có 16 tập hợp con
Bài 3 :
a/ S1 = 100 + 101 + + 998 +
999 Tổng trên có (999 – 100) + 1
= 900 số hạng Do đó
S1= (100+999).900: 2 = 494550b/ S2 = 101+ 103+ + 997+
999 Tổng trên có (999 – 101): 2 +
1 = 450 số hạng Do đó
S2 = (101 + 999) 450 : 2 =247500
Bài 5
a/ ak = 3k + 1 với k = 0, 1, 2,
…, 6b/ bk = 3k + 2 với k = 0, 1, 2,
…, 9c/ ck = 4k + 1 với k = 0, 1, 2, …hoặc ck = 4k + 1 với k N
Trang 9số trên con
2 ) Củng cố
GV nhắc cho HS chú ý khi thực hiện phép tính trên một dãy số theo quy luật
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập và rèn luyện tính toán, đặc biệt là các phép tính nhanh
- Xem lại các bài tập đã làm
Trang 10-Số liền trước ,số liền sau
-Cách viết số tự nhiên trong hệ nhị phân
GV :Thước kẻ , các bài toán nâng cao
HS : ôn lại kiến thức cũ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Trang 11Dùng 9 chữ sốDùng 180 chữ số
Có 33 trang dùng
3 chữ số
Tất cả là 228 chữ số
HS suy nghĩ làm bài
Bài 1
Ta chia thành 2 dãy dãy số chẵn 2,4,6,8,10,12,
……….96,98,100 có 50 số
và dãy số lẻ 1,3,5,7,9,11, 13……95,97,99 có 50 sốtổng các chữ số của dãy số lẻ hơn tổng các chữ số của dãy số chẵn tương ứng là 3-2 = 1 cặp cuối cùng là bằng nhau vậy ta có 49 căp nên
tổng các chữ số của dãy số lẻ lớn hơn tổng các chữ số của dãy số chẵn
và lớn hơn 1.49 = 49Bài 2
Từ trang 1 đến trang 9 là các trang có 1 chữ số ta dùng 9 chữsố
Từ trang 10 đến trang 99 là các trang có 2chữ số có số trang là 99 -10 +1 =90 số nên
ta dùng 90 2 = 180 chữ số
Từ trang 100 đến trang 132 là các trang có 3 chữ số , có số trang là
132-100+1 =33 trang ta dùng 33.3 = 99 chữ sốVậy để đánh số trang của cuốn
Trang 12HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
sách ta cần dung tất cả 9 + 180+ 99 = 228 chữ số
Bài 3a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó có 4 chữ số
khi đó chữ số a ở hàng nghìn
số abcsẽ tăng gấp 10 lần và
7 đơn vị b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó trở thành
abc
8 ,khi đó chư số 8 trở thànhchữ số hàng nghìn số abc
tăng 8000 đơn vịBài 3
Ta chia thành 2 dãy dãy số chẵn 2,4,6,8,10,12,
……….96,98,100 có 50 số
và dãy số lẻ 3,5,7,9,11, 13……95,97,99, 1 có 50 số
tổng các chữ số của dãy số lẻ hơn tổng các chữ só cưa dãy số chăn tương ứng là 3-2 = 1 cặp cuối cùng là bằng nhau vậy ta có 49 căp nên
tổng các chữ số của dãy số lẻ lớn hơn tổng các chữ só cưa dãy số chẵn
và lớn hơn 1.49 = 49
Trang 13hơn và lớn hơn bao
từ số thứ 2 trở đi mỗi số đều bằng số liền trước đó cộng 3Gọi các số trong dãy lần lượt là
Cộng 2 vế ta được an – a1 = 3.(n-1) hay an = a1+ 3.(n-1)
Vì a1 =4 nên an= 4 +3n -3 = 3n+1 ( n = 1;2;3;4;… )Vậy số thứ 100 của dãy là a100
= 3 100 +1 = 301b) Số 45723 có mặt ở trong dãy
Trang 14a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó thay đổi như thế nào?
b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó thay đổi như thế nào?
Bài 2 : bài 17 trang 11 các dạng toán THCS tập 1
Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:
a Phải viết chữ số 0 vào chỗ nào?
b Phải viết chữ số 5 xen giữa những chữ số nào?
Bài 3: bài 3 trang 8 các toán nâng cac và các chuyên đề số học 6
Để đánh số trang 1 cuốn sách người ta dùng 1995 chữ số hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang?
………
Ngày soạn : 09/10/2013
Ngày dạy : 11/10/2013
Trang 15- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán.
3) Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
II PHƯƠNG PHÁP
Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Bài 1 : bài 16 trang 11 các dạng toán THCS tập 1
Cho số có 3 chữ số abc
a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó thay đổi như thế nào?
b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó thay đổi như thế nào?
Giải :
a)Nếu viết thêm chữ số 7 vào bên phải nó thì số đó có 4 chữ số
khi đó chữ số a ở hàng nghìn số abcsẽ tăng gấp 10 lần và 7 đơn vị
b)Nếu viết thêm chữ số 8 vào bên trái nó thì số đó trở thành 8abc,khi đó chư số 8 trở thành chữ số hàng nghìn số abc tăng 8000 đơn vị
Bài 2 : bài 17 trang 11 các dạng toán THCS tập 1
Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:
Trang 16a Phải viết chữ số 0 vào chỗ nào?
b Phải viết chữ số 5 xen giữa những chữ số nào?
Giải :
Cho số 7766 và 2 chữ số 0 và 5 Muốn được số lớn nhất thì:
a)Phải viết chữ số 0 vào chỗ bên phải số 7766 ta được số 77660 gấp số 7766 10 lần Nếu viết vào bên trái số 7766 ta được số 07766 có giá trị không thay đổi
b)C hữ số 5 có 3 cách viết là 75766 hoặc 77566 và 77656 như vậy số 77656 là lớnnhất
Bài 3: bài 3 trang 8 các toán nâng cac và các chuyên đề số học 6
Để đánh số trang 1 cuốn sách người ta dùng 1995 chữ số hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang?
Giải :
1 Từ trang 1 đên trang 9 là các trang có 1 chữ số ta dùng 9 chữ số
2 Từ trang 10 đên trang 99 là các trang có 2chữ số có số trang là 99 -10 +1 = 90
Vậy cuốn sách có tất cả 701 trang
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Trang 17I Lý thuyết.
+ Tính chất của phép cộng:
- Giao hoán: a + b = b +a
- Giao hoán: a b = b a
- Kết hợp: (a b) c =
a (b c)
- Nhân với 1: a 1 = 1 a
+ Tính chất liên quan
đến cả hai phép tính cộng và nhân:
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a (b + c) =
a b + a c+ Hai phép tính cộng vànhân đều có tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
+ VD: (lấy theo ví dụ
mà HS đưa ra
Trang 18phối của phép nhân
đối với phép cộng đối
= 300 + 79 = 379c) = (5 2) (25 4)
16 = 10 100 16 = 16000
42 – x = 1
x = 45 ;
x = 43
Trang 19= 4 59 = 236
Bài 4:
a) =997 + (3 + 34)
=(997 + 3) + 34= 1034b) =194 + (6 + 43) = (194 + 6) + 43 = 243
Bài 5:
11.18 = 11.9 2 = 6.3.11 ;
15.45 = 9.5.15 = 45.3.5
Bài 6:
a) 17 4 = 17 (2 2)
= (17 2) 2 = 34 2 = 68
25 8 = 25 (4 4)
= (25 4) 4 = 100 4 = 400
b) 13 12 = 13 (10 +
Trang 20phân phối của phép
nhân đối với phép
39 101=39 (100 + 1)=39 100 + 39 1 = 3900 +39 = 3939
Trang 21H·y t×m c«ng thøc biÓu diÔn c¸c d·y sè trªn.
- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán
3)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
II PHƯƠNG PHÁP
Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Bµi 1: Tính nhanh :
Trang 22a) 12 25 +29 25 +59 25 = 25 ( 12 + 29 +59) =25.100 = 25000
b) 28 (231 +69 ) +72 (231 +69 ) = (23 + 69 ) ( 28 + 72 ) = 100 100 = 10 000c) 53 11 = 5 8 1 ;
+vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +1 n N
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6
Các số hạng tiếp theo của dãy có dạng tổng quát là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,…
b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29
+Ta thấy 5 = 3.1 +2
8 = 3.2 + 2 khoảng cách d = a2 – a1 = a3- a2 = …… = a9 – a8 = 8-5 = 3 vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +2 (n N)+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6,7,8,9
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,………
c/ 1, 5, 9, 13, 17, 21,
Ta thấy
+khoảng cách d = a2 – a1 = 5-1 = 4
Trang 23từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cách d.n +1 n N
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 4n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5,……
a
a a
x a
HS suy nghĩ thựchiện các phép tính
HS suy nghĩ trả lời
Bai 1: Tính nhanh các
phép tínha/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 +1) = 37582 – 10000 = 89999
b/ 7345 – 1998 =(7345 + 2) – (1998 +2) = 7347 – 2000 =5347
c/ ĐS: 385322 d/ ĐS: 5596
Bµi tËp 2: Thay dÊu *
vµ c¸c ch÷ bëi c¸c ch÷
sè thÝch hîpa)
7 8
Trang 24* 3
*
* a
HS nhËn xÐt
5 3
x 9
7 0
6 7 7
b)
6
6 6
x 6
3
9
9 6
Bài 3 : Tính giá trị củabiểu thức :
a 4375 x 15 + 489 x
72
= 65625 + 35208 = 100833
Trang 25= 129930 + 206 = 130136
c 292 x 72 – 217 x 45
= 21024 – 9765 = 11259
d 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
= 4480 : 320 =14
e 56 : ( 25 – 17 ) x 27
= 56 : 8 x 27 = 7 x 27
= 189Bài 4: Tìm x , biết :
Trang 26x = 203Bµi 5: TÝnh nhanh:
d, ( 1026 – 741 ) : 57 = 1026 : 57 – 741 : 57
Trang 27- Học sinh đợc ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân.
- Học sinh đợc ôn lại phép trừ và phép chia
Luyện tập rốn luyện kĩ năng thụng qua hệ thống cỏc cõu hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Bài 1: Tính nhanh.
Trang 28a/ 2 17 12 + 4 6 21 + 8 3 62
= 2.3.4.17 + 2.3.4.21 + 2.3.4.62 = 2.3.4.(17 + 21 + 62 ) = 24 100 = 2400
b/ 37 24 + 37 76 + 63 79 + 63 21
= (37.24 + 37 76) + (63 79 + 63 21) = 37.100 + 63.100 = 100 (37 +63 ) =10000c/ 25 5 4 27 2
a1=1001
Trang 29- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán.
3)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
II PHƯƠNG PHÁP
Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Trang 30HS lên bảng làm bài tập
HS: lµ c¸c sè tù nhiªn liªn tiÕp lín h¬n 16 vµ nhá h¬n 100
Cã 99 – 17 + 1 = 83 (phÇn tö)
Bài 1: Tìm x biết
a, 128 - 3(x + 4) = 23 3(x + 4) = 128 – 23
x = 1Bµi 2: TÝnh nhanh c¸c tæng sau:
a) 17 + 18 + 19 + … +
99 = ( 17 + 99 ) + ( 18 + 98 ) + … + ( 57 +59 )+ 58= 116 41 + 58= 4814
Trang 31HS làm bài vào vở
2 HS lên bảnag làm bài
Bµi 3:
a/ 997 + 86 = (997+3 ) + ( 86 - 3 ) = 1000+ 83 = 1083
b/ 37 38 + 62 37 =
37 ( 38 +62) = 37
100 = 37 00c/ 43 11 = 43 (10+ 1) = 43.10 + 43 1 =
430 + 43 = 4373
Bài 4: Tìm x N biết a/ (x-5)(x-7)=0
+ x-5=0 x=5+ x-7 =0 x=7b/ 541+ (218-x) =735
218 -x= 735-541218-x=194x=218-194x=24d/ (x-36) :18=12x-36 =12.18x-36=216
Trang 32V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Xem lại các bài tập đã làm
Ôn lại lý thuyết về tính chất các phép toán trên tập hợp số tự nhiên
Trang 333)Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
II PHƯƠNG PHÁP
Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Bài 1:Tìm x N biết
c) (x –15) 15 = 0 b) 32 (x –10 ) = 32
x –15 = 0 x –10 = 1
x =15 x = 11 Bài 2:Tìm x N biết :
a ) (x – 15 ) – 75 = 0 b)575- (6x +70) =445 c) 315+(125-x)= 435 x –15 =75 6x+70 =575-445 125-x =435-315 x =75 + 15 =90 6x =60 x =125-120 x =10 x =5
Bài 3: Tính nhanh các phép tính:
a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 + 1) = 37582 – 10000 = 89999 (céngcïng mét sè vµo sè bÞ trõ vµ sè trõ
b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Trang 34Bài 1: Ban Mai dựng
chiếc Bạn Mai mua
được bao nhiờu bỳt
c Mai mua cả hai loại
với số lượng như
10.4 = 40 (khách)
Ta có: 892 : 40 = 22 d 12
Vậy để chở hết 892hành khách thì cần sốtoa tầu là: 23 (toa)Bài 3:Tỡm số tự nhiờnx,biết :
a) Vỡ (x - 25) - 130 = 0nờn x - 25 = 130, do đú
x = 130 + 25 = 155
Trang 35HS:
Số bị chia = sốchia thương + số dư
HS Số bị chia = Sốchia.9 + 8
HS Làm dưới lớp ítphút - một HS lênbảng giải
b) Vì 125 + (145 - x) =175
nên 145 x = 175
-125 = 50 suy ra x = 145 - 50 =95
c)Vì 315 - (5x + 80) =155
nên 5x + 80 = 315
-155 =160 suy ra 5x = 160 - 80 =
80
Do đó: x = 80 : 5 = 16
d) Vì 435 + ( 6x - 8) =457
nên 6x - 8 = 457 - 435
= 22Suy ra 6x = 22 + 8 =
30
do đó: x = 30 : 6 = 5Bài 4: Tính nhanh:a) (2400 + 72) : 24 =
2400 : 24 + 72 :24 =100+ 3 = 103
b) (3600 - 180) : 36 =
Trang 36Bài 5:
Ta có: Số bị chia = Sốchia.9 + 8
Vì số bị chia - số chia
= 88
do đó: 9.số chia + 8
-số chia = 888.số chia + 8 =888.số chia = 80
số chia = 10Suy ra: số bị chia =10.9 +8 = 98
Trang 37H·y t×m c«ng thøc biÓu diÔn c¸c d·y sè trªn
1 Kiến thức: Ôn tập, bổ xung và hệ thống lại các kiến thức đã được học về phép
nâng luỹ thừa, phép nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng:- Rèn luyện các kĩ năng tính toán, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi
luỹ thừa
- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán
3 Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
II PHƯƠNG PHÁP : Luyện tập rèn luyện kĩ năng thông qua hệ thống các câu
hỏi và bài tập
III CHUẨN BỊ : thước thẳng, bảng phụ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Giải bài kỳ trước
Bµi 1: Tính nhanh :
a) 12 25 +29 25 +59 25 = 25 ( 12 + 29 +59) =25.100 = 25000
b) 28 (231 +69 ) +72 (231 +69 ) = (23 + 69 ) ( 28 + 72 ) = 100 100 = 10 000c) 53 11 = 5 8 1 ;
Trang 38+vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +1 n N
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6
Các số hạng tiếp theo của dãy có dạng tổng quát là an = 3n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,…
b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29
+Ta thấy 5 = 3.1 +2
8 = 3.2 + 2 khoảng cách d = a2 – a1 = a3- a2 = …… = a9 – a8 = 8-5 = 3 vậy từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cáh d.n +2 (n N)+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5, 6,7,8,9
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 3n + 2 víi n = 0, 1, 2, 3,4,………
c/ 1, 5, 9, 13, 17, 21,
Ta thấy
+khoảng cách d = a2 – a1 = 5-1 = 4
từ số hạng thứ 2 trở đi mỗi số hạng bằng khoảng cách d.n +1 n N
+Vậy công thức tổng quát của dãy là an = 4n + 1 víi n = 0, 1, 2, 3,4,5,……
Bµi 3 : TÝnh tæng cña:
a/ TÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã 3 ch÷ sè
Trang 39Ta có dãy số tự nhiên có 3 chữ số là : S1 =100+101+102+103+104+105+…+998+999
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
?1: Luỹ thừa bậc n của
a là gì? Nêu cách đọc
?2: Như thế nào gọi là
phép nâng lên luỹ
an = a a a a (n 0)
n thừa số
an
Trang 40;c) = 23 52 ; f) = m4 +