1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin 6 HK II SGK mới 2017

135 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 18,04 MB
File đính kèm Giáo án Tin 6 HK II SGK mới 2017.rar (17 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 5 01 2018 Tiết: 37 BÀI 13. LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản. Biết có nhiều phần mềm soạn thảo văn bản. Nhận biết được biểu tượng của Word. Biết cách thực hiện được các thao tác khởi động Word. Phân biệt được các thành phần cơ bản của màn hình Word. Biết vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh. Biết cách thực hiện lệnh trong bảng chọn và trên thanh công cụ. Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản trên đĩa và kết thúc phiên làm việc với Word. 2. Kĩ năng: Khởi động Word và phân biệt các thành phần trong cửa sổ Word, các bảng chọn. 3. Thái độ: Đam mê học hỏi, khám phá. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Kiến thức học kì 1. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. 3. Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học sinh học tập độc lập, trật tự, nghiêm túc. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra) 3. Giảng bài mới: a. Giới thiệu bài mới: (3’) Chiếu các Slide 14. Giới thiệu nội dung bài học gồm những nội dung gì, kiến thức cần nắm. Trả lời 2 câu hỏi trắc nghiệm gợi nhớ về một số văn bản trong thực tế. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 12 Hoạt động 1: 1. Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản Chiếu các Slide 3, 4 Văn bản có thể là gì? Hoạt động nào sau đây của em sẽ cho kết quả là một văn bản? Chiếu Slide 511. Em hãy tìm một vài ví dụ về văn bản? Có những cách nào để tạo ra văn bản? Soạn thảo văn bản bằng phần mềm Mircosoft Word là phổ biến nhất. Tạo văn bản bằng máy tính có lợi hơn tạo văn bản bằng cách truyền thống ở những điểm nào? Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Câu 1: a,b,d Câu 2: b, d Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Sách, vở, nhãn, báo, danh sách lớp... Tạo ra bằng bút viết, máy tính, điện thoại, .... Một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính: Chữ viết đều và đẹp Chỉnh sửa dễ dàng, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức Trình bày theo nhiều cách khác nhau Hình ảnh minh họa Dễ dàng lưu trữ 1. Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản Trang sách, vở, bài báo… được gọi là VB. Hoạt động tạo ra văn bản thường được gọi là soạn thảo văn bản Các phần mềm giúp tạo ra văn bản trên máy tính được gọi chung là phần mềm soạn thảo văn bản. Phần mềm “Microsoft Word” là phần mềm soạn thảo văn bản được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính: Chữ viết đều và đẹp Chỉnh sửa dễ dàng, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức Trình bày theo nhiều cách khác nhau Hình ảnh minh họa Dễ dàng lưu trữ 8 Hoạt động 2: 2. Khởi động Word Chiếu các Slide 1214. Giới thiệu cách khởi động Word. Em hãy nêu cách để khởi động Word? Hãy nêu cách 2 để khởi động Word? Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền. Cách 2: Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start 2. Khởi động Word  Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền.  Cách 2: Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start 13 Hoạt động 3: 3. Có gì trên cửa sổ của Word? Chiếu các Slide 1516. Giới thiệu cửa sổ Word. ?Đây là gì? ?Đây là gì? ?Đây là gì? … Nhận xét, đánh giá, sửa sai. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Tên các dải lệnh. Dải lệnh. Các lệnh Nhóm lệnh Paragraph. Con trỏ soạn thảo. Vùng soạn thảo Thanh cuốn dọc. Thanh cuốn ngang. 3. Có gì trên cửa sổ của Word? Một số thành phần trong cửa sổ Word: Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home. Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản. Con trỏ soạn thảo. 6 Hoạt động 4: Củng cố HDVN Khởi động và giới thiệu một số thành phần trong cửa sổ Word. Soạn thảo vài dòng văn bản. Hướng dẫn về nhà học sinh luyện khởi động Word và tìm hiểu các lệnh trong các dải lệnh. Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, rút kinh nghiệm cho bản thân. Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà. Ghi nhớ các thao tác đã học Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: …………………………………………………………………………… Thời gian: ………………………………………………………………………….... Phương pháp: ………………………………………………………………………..  Ngày soạn: 05 01 2018 Tiết: 38 BÀI 13. LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN(tt). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản. Biết có nhiều phần mềm soạn thảo văn bản. Nhận biết được biểu tượng của Word. Biết cách thực hiện được các thao tác khởi động Word. Phân biệt được các thành phần cơ bản của màn hình Word. Biết vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh. Biết cách thực hiện lệnh trong bảng chọn và trên thanh công cụ. Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản trên đĩa và kết thức phiên làm việc với Word. 2. Kĩ năng: Biết khởi động Word và làm quen với các thành phần trong cửa sổ Word, các bảng chọn. Biết mở, lưu, đóng chương trình soạn thảo Word. 3. Thái độ: Đam mê học hỏi. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Khởi động word, các thành phần trong cửa sổ word. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (5) Câu hỏi: Phương án Trả lời: ? Có những cách nào để khởi động Word? Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền. Cách 2: Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start ? Có gì trên cửa sổ của Word? Một số thành phần trong cửa sổ Word: Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home. Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản. Con trỏ soạn thảo. 3. Giảng bài mới: a. Giới thiệu bài: (2’) Chiếu Slide 19, hôm nay các em sẽ tìm hiểu về : Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có, lưu văn bản, kết thúc. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 12 Hoạt động 1: 4. Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có Chiếu các Slide 2021. Giới thiệu các bước tạo văn bản mới. Em hãy nêu các bước tạo văn bản mới? Chiếu các Slide 2224. Giới thiệu các bước mở văn bản đã có. Em hãy nêu các bước mở văn bản đã có? Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Mở bảng chọn File Chọn lệnh New Chọn Blank document Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Mở bảng chọn File Chọn lệnh Open Chọn Browse Chọn thư mục lưu tệp. Chọn lệnh Open Chọn tên tệp Nháy Open để mở 4. Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có a. Tạo văn bản mới: Chọn lệnh File New Blank document b. Mở văn bản đã có: B1.Chọn lệnh File Open Browse(Ctrl+O) B2. Chọn thư mục lưu tệp B3. Chọn tên tệp B4. Nháy Open để mở Lưu ý:Tên tệp văn bản trong Word có phần mở rộng (phần đuôi) ngầm định là .docx 10 Hoạt động 2: 5. Lưu văn bản: Chiếu các Slide 2527. Giới thiệu cách lưu văn bản. Em hãy nêu các bước lưu văn bản? Lưu ý:Nếu tệp văn bản đó đã được lưu ít nhất một lần thì khi chọn lệnh File Save sẽ lưu văn bản trên chính tệp đã lưu trước đó. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Mở bảng chọn File Chọn lệnh Save (hoặc Save As) Chọn thư mục để lưu tệp. Gõ tên tệp văn bản Nháy nút Save 5. Lưu văn bản: Các bước thực hiện: B1.Chọn lệnh File Save Browse (Ctrl+S) (File Save As Browse) B2. Chọn thư mục để lưu tệp. B3. Gõ tên tệp văn bản B4. Nháy nút Save Lưu ý:Nếu tệp văn bản đó đã được lưu ít nhất một lần thì khi chọn lệnh File Save sẽ lưu văn bản trên chính tệp đã lưu trước đó. 7 Hoạt động 3: 6. Kết thúc Chiếu các Slide 2829. Giới thiệu đóng cửa sổ Word. Em hãy nêu các bước kết thúc (đóng) văn bản? Nhận xét, đánh giá, sửa sai. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Nháy nút (X) để đóng văn bản kết thúc làm việc với Word Nháy chọn FileClose 6. Kết thúc Cách 1: Nháy nút (X) ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản Cách 2: Nháy chọn FileClose Cách 3: Alt + F4 7 Hoạt động 4: Củng cố HDVN Chiếu các Slide 3035. Hướng dẫn học sinh trả lời 6 câu hỏi bài tập trắc nghiệm. Hướng dẫn về nhà học sinh luyện khởi động Word và mở, lưu văn bản. Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân. Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà. Ghi nhớ các thao tác đã học Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 10 01 2018 Tiết: 39 Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết các thành phần cơ bản của một văn bản. Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo. Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Biết cách gõ văn bản chữ Việt. 2. Kĩ năng: Biết khởi động Word.. Soạn thảo văn bản Tiếng Việt. 3. Thái độ: Đam mê học hỏi. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Khởi động Word, tạo văn bản mới, mở văn bản đã lưu, lưu văn bản, kết thúc. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. 3. Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học sinh học tập độc lập, trật tự, nghiêm túc. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (6’) Câu hỏi: Phương án Trả lời: ? Em hãy trình bày các bước mở văn bản đã có? Các bước để mở văn bản: B1.Chọn lệnh File Open Browse(Ctrl+O) B2. Chọn thư mục lưu tệp B3. Chọn tên tệp B4. Nháy Open để mở ?Em hãy trình bày các bước để lưu văn bản? Các bước để lưu văn bản: B1.Chọn lệnh File Save Browse (Ctrl+S) (File Save As Browse) B2. Chọn thư mục để lưu tệp. B3. Gõ tên tệp văn bản B4. Nháy nút Save 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: ( 2’) Chiếu các Slide 45, giới thiệu các nội dung cần tìm hiểu và nội dung chính của bài gồm 4 phần. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 15 Hoạt động 1: 1. Các thành phần của văn bản Chiếu các Slide 610. Văn bản có thể là gì? ?Khi học Tiếng Việt, một văn bản có những thành phần nào? ? Em hãy trình bày kí tự là gì? ? Em hãy trình bày từ soạn thảo là gì? ? Em hãy trình bày Dòng là gì? ? Đoạn văn bản là gì? ? Trang văn bản là gì? Nhận xét, sửa sai, tổng kết. Chiếu Slide 11. ? Đây là gì? ... Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu,...Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản. Kí tự trống là dấu cách. Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau. Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (),…). Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của một trang. Đoạn văn bản: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng. Khi gõ văn bản, phím Enter dùng để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng. Trang văn bản: Phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản. Một kí tự, một từ, một dòng, một đoạn, một câu. 1. Các thành phần của văn bản Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang. Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu,...Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản. Kí tự trống là dấu cách. Ví dụ: a, b, c, , , 4, 6 ... Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau. Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (),…). Ví dụ: Từ “học” có 3 kí tự. Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của một trang. Đoạn văn bản: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng. Khi gõ văn bản, phím Enter dùng để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng. Trang văn bản: Phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản. 10 Hoạt động 2: 2. Con trỏ soạn thảo Chiếu các Slide 1214. Giới thiệu cửa sổ Word và con trỏ soạn thảo. ?Đây là gì? ?đây là gì? ? Con trỏ soạn thảo có hình dáng thế nào? ? Con trỏ soạn thảo có vai trò như thế nào? ? Trong khi gõ văn bản, con trỏ soạn thảo sẽ di chuyển như thế nào? Chú ý: Để di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản ta có thể sử dụng con chuột hay bàn phím (các phím mũi tên, phím HOME, END….) Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Vùng soạn thảo. Con trỏ soạn thảo. Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào. Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải và tự xuống dòng mới khi đến cuối dòng. 2. Con trỏ soạn thảo Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào. Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải và tự xuống dòng mới khi đến cuối dòng. Muốn chèn một kí tự (đối tượng) vào văn bản em phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn. Chú ý: Để di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản ta có thể sử dụng con chuột hay bàn phím (các phím mũi tên, phím HOME, END….) 9 Hoạt động 3: Củng cố HDVN Chiếu các Slide 1518. Hướng dẫn học sinh trả lời bài tập củng cố. Hướng dẫn về nhà học sinh luyện gõ một vài dòng văn bản Biển Đẹp. Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân. Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà. Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố. Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 10 01 2018 Tiết: 40 Bài 14. SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết các thành phần cơ bản của một văn bản Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo. Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Biết cách gõ văn bản chữ Việt 2. Kĩ năng: Biết khởi động Word.. Soạn thảo văn bản Tiếng Việt. 3. Thái độ: Đam mê học hỏi. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Các thành phần của văn bản, con trỏ soạn thảo. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (6 phút) Câu hỏi Phương án Trả lời Văn bản gồm những thành phần nào? Em hãy trình bày về kí tự, từ soạn thảo? Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang. Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu,...Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản. Kí tự trống là dấu cách. Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau. Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (),…). Em hãy trình bày về dòng, đoạn văn bản, trang văn bản? Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của một trang. Đoạn văn bản: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng. Khi gõ văn bản, phím Enter dùng để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng. Trang văn bản: Phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản. 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: ( 1’) Hôm nay các em tiếp tục tiềm hiểu nội dung còn lại là: 3. Quy tắc gõ văn bản trong Word? 4. Gõ văn bản chữ Việt b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 14 Hoạt động 1: 3. Quy tắc gõ văn bản trong Word? Chiếu các Slide 25. Nhận biết câu viết đúng và sai quy tắc soạn thảo. ? Câu nào đặt dấu , đúng quy tắc? ? Các dấu ngắt câu? Chiếu các Slide 26. ? Câu nào đặt dấu ( ) đúng quy tắc? ? Các dấu mở ngoặc, mở nháy? ? Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy? Chiếu các Slide 27. Câu nào viết đúng quy tắc? Vì sao? Chiếu Slide 28. Kết luận các nội dung và kiến thức chính. Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Câu 3. Các dấu chấm câu và ngắt câu: Đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung. Câu 4. Các dấu mở ngoặc, mở nháy: Đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy: Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ trước nó, sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung Câu 2. Vì giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõ phím Spacebar) để phân cách. 3. Quy tắc gõ văn bản trong Word? Các dấu chấm câu và ngắt câu: Đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung. Các dấu mở ngoặc, mở nháy: Đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy: Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước đó. Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõ phím Spacebar) để phân cách. Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn văn bản. 14 Hoạt động 2: 4. Gõ văn bản chữ Việt Chiếu các Slide 2931. Giới thiệu uy tắc gõ chữ Việt và chương trình hỗ trợ gõ. ?Để có thể gõ chữ Việt ngoài phần mềm soạn thảo văn bản em còn cần thêm thứ gì? Nêu Ví dụ: Tân  Taan hoặc Ta6n,… Nhắc nhở 1 số lưu ý. Chiếu Slide 32. Em hãy thể hiện cách gõ theo kiểu VNI, Telex cho câu thơ sau? Quê hương là chùm khế ngọt. Chiếu Slide 3334 Chú ý: Để gõ chữ Việt cần phải chọn tính năng chữ Việt của chương trình gõ. Ngoài ra, để hiển thị và in chữ Việt còn cần chọn đúng phông chữ phù hợp với chương trình gõ. Cần các phông chữ Việt cài sẵn trên máy tính. Ví dụ phông chữ Việt: VnTime, .VnArial,... hay VNITimes, VNIHelve,... Một số phông chữ chuẩn Unicode đã hỗ trợ chữ Việt: Times New Roman, Arial, Tahoma,... Hướng dẫn cách cài đặt các chế độ gõ chữ Việt Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Các chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt: VietKey, UniKey. Trình bày uy tắc gõ chữ Việt kiểu Telex, Vni. Ghi nội dung bài học Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Vni: Que6 hu7o7ng la2 chum2 khe61 ngot5. Telex: Quee huwowng laf chumf khees ngotj. Lắng nghe, ghi nhớ, ghi kiến thức. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ 4. Gõ văn bản chữ Việt Để có chữ Kiểu TELEX Kiểu VNI ă aw a8 â aa a6 đ dd d9 ê ee e6 ô oo o6 ơ ow hoặc o7 ư uw hoặc u7 Để có dấu Kiểu TELEX Kiểu VNI Huyền f 2 Sắc s 1 Nặng j 5 Hỏi r 3 Ngã x 4 Một số phông chữ chuẩn Unicode đã hỗ trợ chữ Việt: Times New Roman, Arial, Tahoma,... 8 Hoạt động 3: Củng cố HDVN Chiếu các Slide 3539. Hướng dẫn học sinh trả lời bài tập củng cố. Hướng dẫn về nhà học sinh luyện gõ một vài dòng văn bản Biển Đẹp. Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân. Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà. Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố. Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 15 01 2018 Tiết: 41 BTH5. VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết các thành phần cơ bản của một văn bản Biết sử dụng lệnh thông qua bảng chọn và thông qua nút lệnh trên thanh công cụ. Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Biết cách gõ văn bản chữ Việt Biết tạo tệp văn bản đơn giản và lưu tệp văn bản 2. Kĩ năng: Biết khởi động Word. và thoát khỏi Word. Soạn thảo văn bản Tiếng Việt. Mở, đóng và lưu văn bản 3. Thái độ: Đam mê học hỏi, khám phá những điều mới lạ. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Quy tắc gõ văn bản trong Word, Gõ chữ Việt SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (6’) Câu hỏi: Phương án Trả lời: Em hãy trình bày qui tắc gõ chữ Việt kiểu Telex? Kiểu gõ Telex: Ssắc, Fhuyền, Rhỏi, Xngã, Jnặng. ow ơ, uwư, aw ă, aaâ, ooô, eeê, ddđ. Em hãy trình bày qui tắc gõ chữ Việt kiểu Vni? Kiểu gõ Vni: 1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ). 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài:(1’) Các em đã học về các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản. Hôm nay các em hãy vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các yêu cầu của bài thực hành sau đây. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 10 Hoạt động 1: Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word: Yêu cầu: 1.Khởi động Word. 2.Quan sát cửa sổ của Word và nhận biết tên các dải lệnh. 3.Quan sát và tìm hiểu các lệnh trên dải lệnh Home. Đoán nhận các lệnh trên dả lệnh thông qua các biểu tượng của chúng. Mở một vài dải lệnh khác và tìm hiểu các lệnh trên các dải lệnh đó. 4.Mở bảng chọn File và nhận biết, tìm hiểu một số lệnh trong bảng chọn File: Mở văn bản đã có, đóng và lưu tệp văn bản. Tạo văn bản mới. Hướng dẫn, thao tác mẫu các yêu cầu bài tập Yêu cầu học sinh tự giác thực hành từng yêu câu của bài tập trên máy tính theo từng nhóm thực hành đã phân công. Kiểm tra, nhắc nhở, hỗ trợ, đánh giá kết quả thực hiện. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ các thao tác thực hiện. Rút kinh nghiệm, kiến thức. Nghiên cứu các yêu cầu Bài tập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm. Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân. Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word. 20 HĐ2: Soạn thảo văn bản đơn giản: Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau: Lưu văn bản với tên “Bien dep” Hướng dẫn, thao tác mẫu thiết đặt chế độ gõ chữ Việt và văn bản mẫu bài biển đẹp. Yêu cầu học sinh tự giác thực hành từng yêu câu của bài tập trên máy tính theo từng nhóm thực hành đã phân công. Kiểm tra, nhắc nhở, hỗ trợ, đánh giá kết quả thực hiện. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ các thao tác thực hiện. Rút kinh nghiệm, kiến thức. Nghiên cứu các yêu cầu Bài tập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm. Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân. Soạn thảo văn bản đơn giản. 6 Hoạt động 3: Củng cố HDVN Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hành của các nhóm. Nêu một số ưu khuyết điểm, những hạn chế qua tiết thực hành. Hướng dẫn về nhà soạn văn bản Dế Mèn trang 108 SGK. Lắng nghe, quan sát, ghi nhớ các thao tác. Ghi nhớ bài tập về nhà và cách thực hiện. Ghi chép bài tập về nhà Ghi nhớ các thao tác đã học Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Xem trước nội dung còn lại, chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 20 01 2018 Tiết: 42 BTH5. VĂN BẢN ĐẦU TIÊN CỦA EM (tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết các thành phần cơ bản của một văn bản Biết sử dụng lệnh thông qua bảng chọn và thông qua nút lệnh trên thanh công cụ. Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Biết cách gõ văn bản chữ Việt Biết tạo tệp văn bản đơn giản và lưu tệp văn bản 2. Kĩ năng: Biết khởi động Word. và thoát khỏi Word. Soạn thảo văn bản Tiếng Việt. Mở, đóng và lưu văn bản 3. Thái độ: Đam mê học hỏi, khám phá. Rèn luyện tác phong làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Sách, vở, bài cũ. Nội dung ôn tập: Quy tắc gõ văn bản trong Word, Gõ chữ Việt SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (6’) Câu hỏi: Phương án Trả lời: Em hãy trình bày qui tắc gõ chữ Việt kiểu Telex? Kiểu gõ Telex: Ssắc, Fhuyền, Rhỏi, Xngã, Jnặng. ow ơ, uwư, aw ă, aaâ, ooô, eeê, ddđ. Em hãy trình bày qui tắc gõ chữ Việt kiểu Vni? Kiểu gõ Vni: 1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ). 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: (1’) Các em đã học về các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản, hôm nay các em hãy vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các yêu cầu trong bài thực hành sau đây. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 15 Hoạt động 1: Tìm hiểu cách di chuyển của con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản: Khởi động và mở lại văn bản Bien Dep đã lưu. 1.Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng cả chuột và các phím mũi tên đã nêu trong bài. 2.Kéo thả con trược (hoặc nháy nút – hoặc +) ở góc phải, phía dưới cửa sổ soạn thảo văn bản để phóng to hoặc thu nhỏ văn bản. Sử dụng các thanh cuộn để xem các phần khác nhau của văn bản khi được phóng to. 3.Nháy chuột lần lượt tại các nút ở bên trái thanh trược để thay đổi chế độ hiển thị văn bản. Quan sát sự thay đổi trên màn hình. 4.Nháy chuột tại các nút ở góc trên bên phải màn hình để thu nhỏ, phóng to cực đại cửa sổ hay thu nhỏ thành biểu tượng và nháy biểu tượng trên thanh công việc để hiển thị lại văn bản. 5.Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word. Hướng dẫn, thao tác mẫu các yêu cầu bài tập Yêu cầu học sinh tự giác thực hành từng yêu cầu của bài tập trên máy tính theo từng nhóm thực hành đã phân công. Kiểm tra, nhắc nhở, hỗ trợ, đánh giá kết quả thực hiện. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ các thao tác thực hiện. Rút kinh nghiệm, kiến thức. Nghiên cứu các yêu cầu Bài tập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm. Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân. Tìm hiểu cách di chuyển của con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản. 15 Hoạt động 2: 2. Bài tập Yêu cầu: Soạn thảo văn bản Dế Mèn trang 108 SGK: Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng. Đôi càng tôi mẫm bóng. Những cái vuốt ở chân, ở khoe cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ. Những ngọn cỏ gãy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua. Đôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi. Lưu văn bản với tên De Men và kết thúc soạn thảo. Hướng dẫn, thao tác mẫu các yêu cầu bài tập. Chiếu bài mẫu. Yêu cầu học sinh tự giác thực hành từng yêu câu của bài tập trên máy tính theo từng nhóm thực hành đã phân công. Kiểm tra, nhắc nhở, hỗ trợ, đánh giá kết quả thực hiện. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ các thao tác thực hiện. Rút kinh nghiệm, kiến thức. Nghiên cứu các yêu cầu Bài tập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm. Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân. Bài tập. 6 Hoạt động 3: Củng cố HDVN Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hành của các nhóm. Nêu một số ưu khuyết điểm, những hạn chế qua tiết thực hành. Hướng dẫn về nhà soạn văn bản Dế Mèn trang 108 SGK. Lắng nghe, quan sát, ghi nhớ các thao tác. Ghi nhớ bài tập về nhà và cách thực hiện. Ghi chép bài tập về nhà Ghi nhớ các thao tác đã học Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Ôn tập, chuẩn bị cho tiết 43 “Kiểm tra 1 tiết” tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 25 01 2018 Tiết: 43 KIỂM TRA 1 TIẾT. I. Mục đích, yêu cầu: a. Mục đích: Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh trong quá trình học, tìm hiểu những lệch lạc, sai lệch kiến thức để bổ sung trong quá trình giảng dạy tiếp theo. b. Yêu cầu: Một số kiến thức về soạn thảo văn bản, soạn thảo văn bản Tiếng Việt. Các thao tác với phần mềm soạn thảo văn bản. II. Ma trận đề: Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL TN TL Làm quen với soạn thảo văn bản. Biết vai trò của Word Biết biểu tượng của Word. Biết khởi động Word Biết thực hiện lệnh trong bảng chọn và trên thanh công cụ. Hiểu cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản và kết thúc phiên làm việc với Word. Hiểu các thành phần cơ bản của Word. Số câu Số điểm 4 1 5 1.25 1 1 10 3.25 Soạn thảo văn bản đơn giản Biết các thành phần cơ bản của một văn bản Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo. Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Biết gõ văn bản chữ Việt Soạn thảo văn bản đơn giản Biết các thành phần cơ bản của một văn bản Nhận biết được con trỏ soạn thảo. Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Hiểu vai trò của con trỏ soạn thảo và cách di chuyển con trỏ soạn thảo. Hiểu qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word. Hiểu cách gõ dấu Tiếng Việt. Hiểu cách gõ văn bản chữ Việt Số câu Số điểm 8 2 7 1.75 2 2 1 1 18 6.75 TS câu TS điểm Tỉ lệ 12 3 30% 12 3 30% 3 3 30% 1 1 10% 28 10 100% III. Đề bài: Trường THCS Tam Quan Bắc Lớp: 6A… Họ và tên: ………………… Kiểm tra hệ số 2 Môn: Tin học 6 Ngày KT: …. 01 2018 Điểm: (Học sinh làm bài vào phần bài làm) ĐỀ 1. I. TRẮC NGHIỆM (3.75 điểm) Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1. Khi soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào? a. Microsoft Word. b. Windows XP. c. Microsoft Excel. d. Internet. Câu 2. Soạn thảo văn bản trên máy tính em thấy có ưu điểm: a. Dễ dàng chỉnh sửa và sao chép nhanh chóng. b. Trình bày đẹp, có nhiều kiểu chữ, cỡ chữ để lựa chọn. c. Có thể vẽ hoặc đưa thêm các hình ảnh minh họa. d. Cả (a), (b), (c) đều đúng. Câu 3. Muốn khởi động chương trình Microsoft Word em có thể: a. Nháy đúp chuột biểu tượng Word trên màn hình nền b. Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình nền. c. Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start. d. Nháy lên My Documents. Câu 4. Sau khi khởi động màn hình làm việc của Word ta có thể: a. Phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ Word. b. Xóa cửa sổ. c. Đóng cửa sổ Word. d. Xoay cửa sổ. Câu 5. Khi soạn thảo trong Word, em có thể soạn thảo tối đa: a. Nhiều trang văn bản. b. Một trang văn bản. c. Hai trang văn bản. d. Ba trang văn bản. Câu 6. Muốn tăng tốc độ gõ văn bản em có thể: a. Sử dụng bảng chọn. b. Luyện gõ mười ngón. c. Sử dụng nút lệnh. d. Không có cách nào. Câu 7. Để mở một tệp văn bản đã có em thực hiện: a. Chọn lệnh File  Open. b. Chọn File  Save c. Chọn lệnh File  New. d. Chọn lệnh File  Save As. Câu 8. Muốn lưu lại một tệp văn bản với một tên khác em thực hiện: a. Chọn lệnh File  New. b. Chọn lệnh File  Save As… c. Chọn lệnh File  Close. d. Chọn lệnh File  Exit Câu 9. Thành phần cơ bản nhất của văn bản là: a. Kí tự b. Hình ảnh. c. Hình vẽ. d. Bảng biểu. Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: a. Một dòng phải có nhiều câu. b. Tập hợp các kí tự liền nhau là một dòng. c. Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên một hàng ngang từ lề trái sang đến lề phải. d. Dòng gồm nhiều kí tự nằm giữa 2 dấu cách. Câu 11. Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí: a. Trước kí tự vừa gõ. b. Sau kí tự vừa gõ. c. Đầu dòng. d. Cuối dòng. Câu 12. Thông thường khi soạn thảo văn bản thì văn bản bắt đầu từ vị trí: a. Con trỏ chuột. b. Con trỏ soạn thảo. c. Lề bên trái. d. Lề bên phải. Câu 13. Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng: a. Phím Insert. b. Phím BackSpace c. Sử dụng các phím mũi tên d. Phím Delete. Câu 14. Để gõ văn bản chữ Việt ta cần: a. Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt. b. Dùng bàn phím Tiếng Việt. c. Cài đặt chương trình khác. d. Tất cả các ý trên. Câu 15. Để tạo một trang văn bản mới em thực hiện: a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +O. b. Chọn Lệnh File  Close. c. Chọn lệnh File  New. d. Chọn lệnh File  Save. II. Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm) Câu 16. Các dấu ngắt câu đặt ……………………………………… ……………... sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung. Câu 17. Các dấu mở ngoặc, mở nháy đặt ……………………………………….. kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. Câu 18. Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy đặt ……………………………………… kí tự cuối cùng của từ trước nó. Câu 19. Giữa các từ chỉ dùng …………………………………… để phân cách. Câu 20. ……………………. …………. một lần để kết thúc một đoạn văn bản. III. Tự luận : Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu một số một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính? Câu 2. (1 điểm) Có gì trên cửa sổ của Word? Câu 3. (1 điểm) Em hãy trình bày cách lưu văn bản? Câu 4. (2 điểm) Trình bày 2 cách gõ (Telex, Vni) cho câu sau: Hôm nay làm bài thi tốt. Ví dụ gõ từ “Hôm” là Hoom. ĐỀ 2. I. TRẮC NGHIỆM (3.75 điểm) Hãy chọn đáp án đúng: Câu 1. Soạn thảo văn bản trên máy tính em thấy có ưu điểm: a. Dễ dàng chỉnh sửa và sao chép nhanh chóng. b. Trình bày đẹp, có nhiều kiểu chữ, cỡ chữ để lựa chọn. c. Có thể vẽ hoặc đưa thêm các hình ảnh minh họa. d. Cả (a), (b), (c) đều đúng. Câu 2. Sau khi khởi động màn hình làm việc của Word ta có thể: a. Phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ Word. b. Xóa cửa sổ. c. Đóng cửa sổ Word. d. Xoay cửa sổ. Câu 3. Khi soạn thảo trong Word, em có thể soạn thảo tối đa: a. Nhiều trang văn bản. b. Một trang văn bản. c. Hai trang văn bản. d. Ba trang văn bản. Câu 4. Để mở một tệp văn bản đã có em thực hiện: a. Chọn lệnh File  Open. b. Chọn File  Save c. Chọn lệnh File  New. d. Chọn lệnh File  Save As. Câu 5. Thành phần cơ bản nhất của văn bản là: a. Kí tự b. Hình ảnh. c. Hình vẽ. d. Bảng biểu. Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: a. Một dòng phải có nhiều câu. b. Tập hợp các kí tự liền nhau là một dòng. c. Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên một hàng ngang từ lề trái sang đến lề phải. d. Dòng gồm nhiều kí tự nằm giữa 2 dấu cách. Câu 7. Thông thường khi soạn thảo văn bản thì văn bản bắt đầu từ vị trí: a. Con trỏ chuột. b. Con trỏ soạn thảo. c. Lề bên trái. d. Lề bên phải. Câu 8. Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng: a. Phím Insert. b. Phím BackSpace c. Sử dụng các phím mũi tên d. Phím Delete. Câu 9. Để tạo một trang văn bản mới em thực hiện: a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +O. b. Chọn Lệnh File  Close. c. Chọn lệnh File  New. d. Chọn lệnh File  Save. Câu 10. Khi soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào? a. Microsoft Word. b. Windows XP. c. Microsoft Excel. d. Internet. Câu 11. Muốn khởi động chương trình Microsoft Word em có thể: a. Nháy đúp chuột biểu tượng Word trên màn hình nền b. Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình nền. c. Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start. d. Nháy lên My Documents. Câu 12. Muốn tăng tốc độ gõ văn bản em có thể: a. Sử dụng bảng chọn. b. Luyện gõ mười ngón. c. Sử dụng nút lệnh. d. Không có cách nào. Câu 13. Muốn lưu lại một tệp văn bản với một tên khác em thực hiện: a. Chọn lệnh File  New. b. Chọn lệnh File  Save As… c. Chọn lệnh File  Close. d. Chọn lệnh File  Exit Câu 14. Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí: a. Trước kí tự vừa gõ. b. Sau kí tự vừa gõ. c. Đầu dòng. d. Cuối dòng. Câu 15. Để gõ văn bản chữ Việt ta cần: a. Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt. b. Dùng bàn phím Tiếng Việt. c. Cài đặt chương trình khác. d. Tất cả các ý trên. II. Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm) Câu 16. ……………………. …………. một lần để kết thúc một đoạn văn bản. Câu 17. Các dấu mở ngoặc, mở nháy đặt ……………………………………….. kí tự đầu tiên của từ tiếp theo. Câu 18. Giữa các từ chỉ dùng …………………………………… để phân cách. Câu 19. Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy đặt ……………………………………… kí tự cuối cùng của từ trước nó. Câu 20. Các dấu ngắt câu đặt ……………………………………… ……………... sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung. III. Tự luận : Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu một số một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính? Câu 2. (1 điểm) Có gì trên cửa sổ của Word? Câu 3. (1 điểm) Em hãy trình bày cách lưu văn bản? Câu 4. (2 điểm) Trình bày 2 cách gõ (Telex, Vni) cho câu sau: Hôm nay làm bài thi tốt. Ví dụ gõ từ “Hôm” là Hoom. IV. Đáp án và biểu điểm: ĐỀ 1. I. Trắc nghiệm: (3.75 điểm) Câu 1 A Câu 6 B Câu 11 B Câu 2 D Câu 7 A Câu 12 B Câu 3 AC Câu 8 B Câu 13 C Câu 4 AC Câu 9 A Câu 14 A Câu 5 A Câu 10 C Câu 15 C II. Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm) Câu 16. sát vào từ đứng trước nó Câu 17. sát vào bên trái Câu 18. sát vào bên phải Câu 19. một dấu cách Câu 20. Nhấn phím Enter ĐỀ 2. I. Trắc nghiệm: (3.75 điểm) Câu 1 D Câu 6 C Câu 11 AC Câu 2 AC Câu 7 B Câu 12 B Câu 3 A Câu 8 C Câu 13 B Câu 4 A Câu 9 C Câu 14 B Câu 5 A Câu 10 A Câu 15 A II. Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm) Câu 16. Nhấn phím Enter Câu 17. sát vào bên trái Câu 18. một dấu cách Câu 19. sát vào bên phải Câu 20. sát vào từ đứng trước nó III. Tự luận: (5 điểm) (Chung cả 2 đề) Câu hỏi Đáp án Thang điểm Câu 1. Em hãy nêu một số một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính? Chữ viết đều và đẹp Chỉnh sửa dễ dàng, tiết kiệm nhiều thời gian và công sức Trình bày theo nhiều cách khác nhau Hình ảnh minh họa Dễ dàng lưu trữ 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu hỏi 2: Có gì trên cửa sổ của Word? Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home. Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản. Con trỏ soạn thảo. 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3. Em hãy trình bày cách lưu văn bản? B1.Chọn lệnh File Save Browse (Ctrl+S) (File Save As Browse) B2. Chọn thư mục để lưu tệp. B3. Gõ tên tệp văn bản B4. Nháy nút Save 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 4. (2 điểm) Trình bày 2 cách gõ (Telex, Vni) cho câu sau: Hôm nay làm bài thi tốt. Gõ kiểu Telex: + Hoom nay lamf baif thi toots Gõ kiểu Vni: + Ho6m nay la2m ba2i thi to6t1 1 1 Mỗi từ gõ sai trừ 0.25 điểm, tổng số điểm trừ không quá điểm của câu. V. Kết quả đạt được: K.Lop S.Số 02 2 3.5 3.5 5 5 6.5 6.58 810,0 TB trở lên SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % 6a1 6a2 6a3 6A4 VI. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 1 02 2018 Tiết: 44 Bài 15. CHỈNH SỬA VĂN BẢN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản. Biết các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản Biết sử dụng các phím Delete, Backspace trong tình huống phù hợp. 2. Kĩ năng: Thực hiện thao tác chọn phần văn bản. Thực hiện các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản 3. Thái độ: Đam mê học hỏi. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Phần mềm soạn thảo văn bản Word. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (4) Câu hỏi: Phương án Trả lời: ?Để mở văn bản đã được lưu trong máy tính, em sử dụng lệnh? ?Để lưu văn bản em sử dụng lệnh? ?Để mở trang văn bản mới em sử dụng lệnh? ?Để đóng văn bản em sử dụng lệnh? File  Open File Save File New File Close 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài mới: (3’) Chiếu các Slide 5>7, giới thiệu nội dung cần tìm hiểu, nội dung bài học. ? Khó khăn khi soạn thảo văn bản bằng giấy, nếu viết sai thì sửa thế nào? TL: Soạn thảo văn bản bằng giấy, nếu viết sai thì sửa khó khăn và làm văn bản không đẹp. Hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em phương pháp chỉnh sửa VB trên máy tính. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 10 Hoạt động 1: 1. Xóa và chèn thêm nội dung: Chiếu các Slide 8>12. Phân tích ví dụ. ?Dùng phím nào? ?Dùng phím nào? ? Tác dụng của phím Delete và phím Backspace? Hướng dẫn vị trí phím Delete và phím BackSpace trên bàn phím. Lưu ý: Cần nhận biết vị trí con trỏ soạn thảo. Suy nghĩ cẩn thận trước khi thực hiện thao tác xoá. Nếu cần xóa 1 phần văn bản lớn, em nên chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace. ? Để chèn thêm nội dung ta làm thế nào? Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Nhấn phím Delete Nhấn phím BackSpace. Phím Delete: xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo Phím Backspace: xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và gõ tiếp. Ghi chép nội dung bài học. 1. Xóa và chèn thêm nội dung: a Xóa văn bản: Phím Delete: xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo Phím Backspace: xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo b. Chèn thêm nội dung: Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và gõ tiếp. 8 Hoạt động 2: 2. Chọn phần văn bản Chiếu các Slide 1314. Giới thiệu cách chọn phần văn bản. Em hãy nêu các bước chọn phần văn bản? Khi nào em cần chọn phần văn bản? Nhận xét, đánh giá, tông kết. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Để chọn phần văn bản thực hiện: B1. Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu. B2. Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn. Khi muốn thực hiện một thao tác (xoá, di chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày,…) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trước hết cần chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu). 2. Chọn phần văn bản Khi muốn thực hiện một thao tác (xoá, di chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày,…) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trước hết cần chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu). Để chọn phần văn bản thực hiện: B1. Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu. B2. Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn. 10 Hoạt động 3: 3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản Chiếu các Slide 1516. Giới thiệu chọn và sao chép văn bản. ? Thế nào là sao chép văn bản? ? Em hãy nêu các bước để sao chép phần văn bản? Nhận xét, đánh giá, sửa sai. Quan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theo gợi ý: Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào vị trí khác Các bước sao chép phần văn bản: B1.Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home. B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste 3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản a. Sao chép văn bản: Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào vị trí khác Các bước sao chép phần văn bản: B1.Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home. B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste 8 Hoạt động 4: Củng cố HDVN Chiếu các Slide 17>27. Hướng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi bài tập củng cố (điền từ, chọn đáp án đúng, tự luận) Hướng dẫn về nhà so sánh 2 phím Delete và Backspace Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân. Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà. Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố. Bài tập về nhà luyện tập. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’) Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập. Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. IV. Rút kinh nghiệm bổ sung: Kiến thức: ………………………………………………………………………… Thời gian: ……………………………………………………………………….... Phương pháp: ……………………………………………………………………..  Ngày soạn: 5 02 2018 Tiết: 45 Bài 15. CHỈNH SỬA VĂN BẢN(tt) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản. Biết các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản Biết sử dụng các phím Delete, Backspace trong tình huống phù hợp. 2. Kĩ năng: Thực hiện thao tác chọn phần văn bản. Thực hiện các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản 3. Thái độ: Đam mê học hỏi. Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức. II. Chuẩn bị: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm. 2. Chuẩn bị của học sinh: Nội dung ôn tập: Xoá và chèn thêm văn bản, Chọn phần văn bản. SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác. III. Hoạt động dạy học: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (7) Câu hỏi: Phương án Trả lời: 1. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản? Giống nhau: Đều dùng để xóa kí tự Khác nhau: Phím Delete dùng để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo. Phím BackSpace dùng để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo. 2. Mỗi lần nhấn phím Delete hoặc Backspace chúng ta sẽ xóa được bao nhiêu kí tự? Mỗi lần nhấn phím Delete hoặc Backspace sẽ chỉ xóa được 1 kí tự. 3. Đối với phần văn bản lớn (có nhiều dòng), em nên xóa như thế nào? Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace. 4. Để chọn phần văn bản, em thực hiện như thế nào? Để chọn phần văn bản, ta thực hiện: B1. Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu. B2. Kéo thả chuột đến vị trí cuối của phần văn bản cần chọn. 5. Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như ý muốn, em có thể khôi phục lại bằng cách nào? Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như ý muốn, ta có thể khôi phục lại bằng cách nháy lệnh Undo 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài mới: (1’) Chiếu Slide 35, giới thiệu nội dung bài học: Tiết hôm nay các em tiếp tục tìm hiểu về: di chuyển nội dung văn bản và Chỉnh sửa nhanhTìm và thay thế. b. Tiến trình bài dạy: TG Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung: 11 Hoạt động 1: 3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản Chiếu các Slide 36 >39. Giới thiệu về thao tác di chuyển văn bản. Thế nào là di chuyển phần văn bản? Em hãy nêu các bước để di chuyển phần văn bản? Giới thiệu các nút lệnh Cut, Copy, Paste trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home. Lưu ý: Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như ý muốn, ta có thể khôi phục lại trạng thái của văn bản trước bằng cách nháy lệnh Undo. Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý: Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc. Các bước di chuyển phần văn bản: +B1.Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home để xóa phần văn bản đó. Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính. +B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnh Paste. Ghi nhớ, ghi chép nội dung bài học. 3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản b. Di chuyển văn bản: Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc. Các bước di chuyển phần văn bản: +B1.Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home để xóa phần văn bản đó. Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính. +B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnh Paste Lưu ý: Nếu thực hiện một thao tác mà kết quả không được như ý muốn, ta có thể khôi phục lại trạng thái của văn bản trước bằng cách nháy lệnh Undo 16 Hoạt động 2: 4. Chỉnh sửa nhanh Tìm và thay thế Chiếu các Slide 40>43. Giới thiệu văn bản mẫu tre xanh, quê hương. ?Công cụ nào giúp em sửa lỗi nhanh trong văn bản

Trang 1

-Biết vai trò của phần mềm soạn thảo văn bản

-Biết có nhiều phần mềm soạn thảo văn bản

-Nhận biết được biểu tượng của Word Biết cách thực hiện được các thao tác khởi động Word Phân biệt được các thành phần cơ bản của màn hình Word

-Biết vai trò của các bảng chọn và các nút lệnh

-Biết cách thực hiện lệnh trong bảng chọn và trên thanh công cụ

-Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản trên đĩa và kết thúc phiên làm việc với Word

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Kiến thức học kì 1

2./ Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)

3./ Giảng bài mới:

a./ Giới thiệu bài mới: (3’)

Trang 2

Chiếu các Slide 1-4 Giới thiệu nội dung bài học gồm những nội dung gì, kiến thức cần nắm

Trả lời 2 câu hỏi trắc nghiệm gợi nhớ về một số văn bản trong thực tế

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

12 Hoạt động 1: 1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

Chiếu các Slide 3, 4

Văn bản có thể là gì?

Hoạt động nào sau

đây của em sẽ cho

Câu 1: a,b,dCâu 2: b, dQuan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý:

-Sách, vở, nhãn, báo, danh sách lớp

-Tạo ra bằng bút viết, máy tính, điện thoại,

Một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính:

-Chữ viết đều và đẹp -Chỉnh sửa dễ dàng, tiết

kiệm nhiều thời gian và công sức

-Trình bày theo nhiều cách khác nhau

-Hình ảnh minh họa-Dễ dàng lưu trữ

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản-Trang sách, vở, bài báo… được gọi là VB

-Hoạt động tạo ra văn

bản thường được gọi làsoạn thảo văn bản

-Các phần mềm giúp

tạo ra văn bản trên máytính được gọi chung là phần mềm soạn thảo văn bản

- Phần mềm “Microsoft

Word” là phần mềm soạn thảo văn bản được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

*Một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính:

-Chữ viết đều và đẹp -Chỉnh sửa dễ dàng, tiết

kiệm nhiều thời gian và công sức

-Trình bày theo nhiều cách khác nhau

-Hình ảnh minh họa

Trang 3

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

Cách 1:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền

Cách 2: Nháy chuột lên

biểu tượng Word trên màn hình Start

2 Khởi động Word

 Cách 1:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền

 Cách 2:

Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start

13 Hoạt động 3: 3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

-Tên các dải lệnh

-Dải lệnh

-Các lệnh-Nhóm lệnh Paragraph

-Con trỏ soạn thảo

-Vùng soạn thảo-Thanh cuốn dọc

-Thanh cuốn ngang

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Một số thành phần trong cửa sổ Word:

Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh đểthực hiện việc xử lí văn bản Ví dụ: Dải lệnh

Trang 4

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

Home

Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết

và phân biệt

Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản

Con trỏ soạn thảo

-Ghi nhớ bài tập luyện tập

về nhà

Ghi nhớ các thao tác đãhọc

Bài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

Trang 5

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Khởi động word, các thành phần trong cửa sổ word

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (5)

Một số thành phần trong cửa sổ Word:

-Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word Mỗi dải lệnh có tên

để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản Ví dụ: Dải lệnh Home

-Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh Mỗi

lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan,

dễ nhận biết và phân biệt

-Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản.

-Con trỏ soạn thảo.

3./ Giảng bài mới:

Trang 6

a./ Giới thiệu bài: (2’)

Chiếu Slide 19, hôm nay các em sẽ tìm hiểu về : Tạo văn bản mới và mở văn bản

đã có, lưu văn bản, kết thúc

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

12 Hoạt động 1: 4 Tạo văn bản mới và mở văn bản đã có

Trang 7

-Mở bảng chọn File -Chọn lệnh New -Chọn Blank document

Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý:

Open

Browse(Ctrl+O)-B2 Chọn thư mục lưu tệp

-B3 Chọn tên tệp-B4 Nháy Open để mở

*Lưu ý:Tên tệp văn bản

trong Word có phần mởrộng (phần đuôi) ngầm định là docx

Chiếu các Slide

25-27 Giới thiệu cách

lưu văn bản

Em hãy nêu các

bước lưu văn bản?

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

- Mở bảng chọn File

- Chọn lệnh Save (hoặc Save As)

Trang 8

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

*Lưu ý:Nếu tệp văn

- Gõ tên tệp văn bản

- Nháy nút Save

(File Save

As Browse) -B2 Chọn thư mục để lưu tệp.

-B3 Gõ tên tệp văn bản

-B4 Nháy nút Save

*Lưu ý:Nếu tệp văn bản

đó đã được lưu ít nhất một lần thì khi chọn lệnh File \Save sẽ lưu văn bản trên chính tệp

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

-Nháy nút (X) để đóng văn bản kết thúc làm việc với Word

-Nháy chọn FileClose

6 Kết thúc

-Cách 1: Nháy nút (X) ở trên để kết thúc việc soạn thảo văn bản

-Cách 2: Nháy chọn FileClose

-Cách 3: Alt + F4

Trang 9

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

-Chiếu các Slide

30-35 Hướng dẫn học

sinh trả lời 6 câu hỏi

bài tập trắc nghiệm

-Hướng dẫn về nhà

học sinh luyện khởi

động Word và mở,

lưu văn bản

Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân

-Ghi nhớ bài tập luyện tập

về nhà

Ghi nhớ các thao tác đã học

Bài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

- 

Trang 10

-Biết các thành phần cơ bản của một văn bản.

-Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo

-Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

-Biết cách gõ văn bản chữ Việt

2./ Kĩ năng:

-Biết khởi động Word

-Soạn thảo văn bản Tiếng Việt

3./ Thái độ: -Đam mê học hỏi Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Khởi động Word, tạo văn bản mới, mở văn bản đã lưu, lưu văn bản, kết thúc

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

Trang 11

3./ Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học sinh học tập độc lập, trật tự, nghiêm

túc

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (6’)

?Em hãy trình

bày các bước

để lưu văn bản?

Các bước để lưu văn bản:

-B1.Chọn lệnh File Save Browse (Ctrl+S) (File Save As Browse)

-B2 Chọn thư mục để lưu tệp.

-B3 Gõ tên tệp văn bản -B4 Nháy nút Save

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài: ( 2’)

Chiếu các Slide 4-5, giới thiệu các nội dung cần tìm hiểu và nội dung chính của bài gồm 4 phần

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

15 Hoạt động 1: 1 Các thành phần của văn bản

Trang 12

- Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang

- Kí tự: là con chữ, số,

kí hiệu, Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản Kí tự trống là dấu cách

-Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự

gõ liền nhau Các từ soạn thảo thường đượccách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),

…)

-Dòng: là tập hợp các

kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của một trang

-Đoạn văn bản: Bao

gồm một số câu và được kết thúc bằng dấuxuống dòng Khi gõ văn

bản, phím Enter dùng

1 Các thành phần của văn bản

-Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang

liền nhau Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấutách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),…)

Ví dụ: Từ “học” có 3 kí tự.

-Dòng: là tập hợp các kí

tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải của một trang

-Đoạn văn bản: Bao gồm

một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng Khi gõ văn bản,

phím Enter dùng để kết

thúc một đoạn văn bản vàxuống dòng

Trang 13

-Trang văn bản: Phần

văn bản trên một trang

in gọi là trang văn bản

-Một kí tự, một từ, một dòng, một đoạn, một câu

12-14 Giới thiệu cửa sổ

Word và con trỏ soạn

-Vùng soạn thảo

-Con trỏ soạn thảo

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

- Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

-Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải và tự xuống dòng mới khi đến cuối dòng

2 Con trỏ soạn thảo

-Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

-Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải

và tự xuống dòng mới khiđến cuối dòng

-Muốn chèn một kí tự (đốitượng) vào văn bản em phải di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn

Chú ý:

Để di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản ta có thể sử dụng con chuột hay bàn phím (các phím mũi tên, phím HOME, END….)

Trang 14

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

-Chiếu các Slide

15-18 Hướng dẫn học

sinh trả lời bài tập

củng cố

-Hướng dẫn về nhà

học sinh luyện gõ

một vài dòng văn bản

Biển Đẹp

Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ, trả lời câu hỏi bài tập củng cố, rút kinh nghiệm cho bản thân

-Ghi nhớ bài tập luyện tập về nhà

Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố

Bài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

- 

Trang 15

-Biết các thành phần cơ bản của một văn bản

-Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trò của nó và cách di chuyển con trỏ soạn thảo

-Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word

Trang 16

-Biết cách gõ văn bản chữ Việt

2./ Kĩ năng:

-Biết khởi động Word

-Soạn thảo văn bản Tiếng Việt

3./ Thái độ:

-Đam mê học hỏi Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Các thành phần của văn bản, con trỏ soạn thảo

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

-Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu, Kí tự là thành phần cơ bản

nhất của văn bản Kí tự trống là dấu cách

-Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau

Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),…)

Em hãy trình

bày về dòng,

đoạn văn bản,

trang văn bản?

-Dòng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang

từ lề trái sang lề phải của một trang

-Đoạn văn bản: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng Khi gõ văn bản, phím Enter dùng để kết thúcmột đoạn văn bản và xuống dòng

-Trang văn bản: Phần văn bản trên một trang in gọi là trang văn bản

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài: ( 1’)

Hôm nay các em tiếp tục tiềm hiểu nội dung còn lại là: 3 Quy tắc gõ văn bản trong Word? 4 Gõ văn bản chữ Việt

Trang 17

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

14 Hoạt động 1: 3 Quy tắc gõ văn bản trong Word?

-Câu 3

-Các dấu chấm câu và

ngắt câu: Đặt sát vào từ

đứng trước nó, tiếp theo

là một dấu cách nếu sau

đó vẫn còn nội dung

-Câu 4

-Các dấu mở ngoặc, mở nháy: Đặt sát vào bên trái

kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

-Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy: Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word?

-Các dấu chấm câu và

ngắt câu: Đặt sát vào từ

đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung

-Các dấu mở ngoặc,

mở nháy: Đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

-Các dấu đóng ngoặc,

đóng nháy: Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùngcủa từ ngay trước đó

-Giữa các từ chỉ dùng

Trang 18

-Câu 2 Vì giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống (gõ phím Spacebar) để phân cách.

một kí tự trống (gõ phímSpacebar) để phân cách

-Nhấn phím Enter một

lần để kết thúc một đoạn văn bản

theo kiểu VNI, Telex

cho câu thơ sau?

-Các chương trình hỗ trợ

gõ chữ Việt: VietKey, UniKey

-Trình bày uy tắc gõ chữ Việt kiểu Telex, Vni

Ghi nội dung bài họcQuan sát, theo dõi, ghi nhớ và trả lời câu hỏi theogợi ý:

Để cóchữ

KiểuTELEX

KiểuVNI

Để códấu TELEXKiểu KiểuVNI

Trang 19

-Ghi nhớ bài tập luyện tập

về nhà

Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố

Bài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Trang 20

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo.

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

- 

Trang 21

-Biết các thành phần cơ bản của một văn bản

-Biết sử dụng lệnh thông qua bảng chọn và thông qua nút lệnh trên thanh công cụ.-Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word

-Biết cách gõ văn bản chữ Việt

-Biết tạo tệp văn bản đơn giản và lưu tệp văn bản

2./ Kĩ năng:

-Biết khởi động Word và thoát khỏi Word

-Soạn thảo văn bản Tiếng Việt

-Mở, đóng và lưu văn bản

3./ Thái độ: Đam mê học hỏi, khám phá những điều mới lạ Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Quy tắc gõ văn bản trong Word, Gõ chữ Việt

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (6’)

-Em hãy trình bày qui

1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu

mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ)

Trang 22

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài:(1’) Các em đã học về các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản Hôm nay các em hãy vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các yêu cầu của bài thực hành sau đây

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

10 Hoạt động 1: Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn

hình của Word:

*Yêu cầu:

1.Khởi động Word

2.Quan sát cửa sổ của Word và nhận biết tên các dải lệnh

3.Quan sát và tìm hiểu các lệnh trên dải lệnh Home Đoán nhận các lệnhtrên dả lệnh thông qua các biểu tượng của chúng Mở một vài dải lệnh khác

và tìm hiểu các lệnh trên các dải lệnh đó

4.Mở bảng chọn File và nhận biết, tìm hiểu một số lệnh trong bảng chọn File: Mở văn bản đã có, đóng và lưu tệp văn bản Tạo văn bản mới

yêu câu của bài tập

trên máy tính theo

-Rút kinh nghiệm, kiến thức

Nghiên cứu các yêu cầu Bàitập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân

Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.

-Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau:

Trang 23

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

-Lưu văn bản với tên “Bien dep”

yêu câu của bài tập

trên máy tính theo

-Rút kinh nghiệm, kiến thức

Nghiên cứu các yêu cầu Bàitập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân

Soạn thảo văn bản đơn giản.

-Ghi chép bài tập về nhà

Ghi nhớ các thao tác

đã họcBài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Xem trước nội dung còn lại, chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

Trang 24

-Biết các thành phần cơ bản của một văn bản

-Biết sử dụng lệnh thông qua bảng chọn và thông qua nút lệnh trên thanh công cụ.-Biết qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word

-Biết cách gõ văn bản chữ Việt

-Biết tạo tệp văn bản đơn giản và lưu tệp văn bản

2./ Kĩ năng:

-Biết khởi động Word và thoát khỏi Word

-Soạn thảo văn bản Tiếng Việt

-Mở, đóng và lưu văn bản

3./ Thái độ:

-Đam mê học hỏi, khám phá Rèn luyện tác phong làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

2./ Kiểm tra bài cũ: (6’)

-Em hãy trình bày qui

tắc gõ chữ Việt kiểu Kiểu gõ Telex:Ssắc, Fhuyền, Rhỏi, Xngã, Jnặng

Trang 25

Telex? ow ơ, uwư, aw ă, aaâ, ooô, eeê,

1: huyền, 2: sắc, 3: hỏi, 4: ngã, 5: dấu nặng, 6: dấu

mũ, 7: dấu dấu móc ( ơ, ư), 8: dấu á, 9: dấu gạch ngang (đ)

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài: (1’)

Các em đã học về các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản, hôm nay các em hãy vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện các yêu cầu trong bài thực hành sau đây

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

15 Hoạt động 1: Tìm hiểu cách di chuyển của con trỏ soạn thảo và các

cách hiển thị văn bản:

Khởi động và mở lại văn bản Bien Dep đã lưu

1.Tập di chuyển con trỏ soạn thảo trong văn bản bằng cả chuột và các phím mũi tên đã nêu trong bài

2.Kéo thả con trược (hoặc nháy nút – hoặc +) ở góc phải, phía dưới cửa sổsoạn thảo văn bản để phóng to hoặc thu nhỏ văn bản Sử dụng các thanh cuộn để xem các phần khác nhau của văn bản khi được phóng to

bên trái thanh trược để thay đổi chế độ hiển thị văn bản Quan sát sự thay đổi trên màn hình

4.Nháy chuột tại các nút ở góc trên bên phải màn hình để thu nhỏ, phóng to cực đại cửa sổ hay thu nhỏ thành biểu tượng và nháy biểu tượng trên thanh công việc để hiển thị lại văn bản

5.Đóng cửa sổ văn bản và thoát khỏi Word

-Hướng dẫn, thao tác

mẫu các yêu cầu bài

tập

-Yêu cầu học sinh tự

-Quan sát, theo dõi, ghi nhớcác thao tác thực hiện

-Rút kinh nghiệm, kiến thức

Nghiên cứu các yêu cầu Bài

Tìm hiểu cách di chuyển của con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn

Trang 26

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

giác thực hành từng

yêu cầu của bài tập

trên máy tính theo

bản

Yêu cầu: Soạn thảo văn bản Dế Mèn trang 108 SGK:

Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở chân, ở khoe cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ Những ngọn cỏ gãy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua Đôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi

*Lưu văn bản với tên De Men và kết thúc soạn thảo.

-Hướng dẫn, thao tác

mẫu các yêu cầu bài

tập Chiếu bài mẫu

-Yêu cầu học sinh tự

giác thực hành từng

yêu câu của bài tập

trên máy tính theo

-Rút kinh nghiệm, kiến thức

Nghiên cứu các yêu cầu Bàitập SGK, thực hiện lần lượt các yêu cầu theo hướng dẫn của giáo viên trên nhóm Rút ra kinh nghiệm, kiến thức cho bản thân

-Ghi chép bài tập về nhà

Ghi nhớ các thao tác

đã họcBài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Ôn tập, chuẩn bị cho tiết 43 “Kiểmtra 1 tiết” tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

Trang 27

KIỂM TRA 1 TIẾT

I./ Mục đích, yêu cầu:

a./ Mục đích:

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh trong quá trình học, tìm hiểu những lệch lạc, sai lệch kiến thức để bổ sung trong quá trình giảng dạy tiếp theo.b./ Yêu cầu:

-Một số kiến thức về soạn thảo văn bản, soạn thảo văn bản Tiếng Việt.-Các thao tác với phần mềm soạn thảo văn bản

II./ Ma trận đề:

Cấp độ thấp

- Biết khởi động Word-Biết thực hiện lệnh trong bảng chọn và trên thanh công cụ

-Hiểu cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản

và kết thúc phiên làm việc với Word

-Hiểu các thành phần

cơ bản của Word

Số câu

Số điểm

41

51.25

11

103.25

Cấp độ

Chủ đề

Trang 28

cơ bản của một văn bản-Nhận biết được con trỏ soạn thảo.

-Biết qui tắc soạn thảo vănbản bằng Word

-Hiểu vai trò của con trỏ soạn thảo và cách di chuyển con trỏ soạn thảo

-Hiểu qui tắc soạn thảo văn bản bằngWord

-Hiểu cách

gõ dấu Tiếng Việt

-Hiểu cách

gõ văn bản chữ Việt

12330%

3330%

1110

%

2810100%

I./ TRẮC NGHIỆM (3.75 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 1./ Khi soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào?

Câu 2./ Soạn thảo văn bản trên máy tính em thấy có ưu điểm:

a./ Dễ dàng chỉnh sửa và sao chép nhanh chóng

b./ Trình bày đẹp, có nhiều kiểu chữ, cỡ chữ để lựa chọn

c./ Có thể vẽ hoặc đưa thêm các hình ảnh minh họa

d./ Cả (a), (b), (c) đều đúng

Câu 3./ Muốn khởi động chương trình Microsoft Word em có thể:

a./ Nháy đúp chuột biểu tượng Word trên màn hình nền

b./ Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình nền

c./ Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start

d./ Nháy lên My Documents

Câu 4./ Sau khi khởi động màn hình làm việc của Word ta có thể:

a./ Phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ Word b./ Xóa cửa sổ

c./ Đóng cửa sổ Word d./ Xoay cửa sổ

Câu 5./ Khi soạn thảo trong Word, em có thể soạn thảo tối đa:

a./ Nhiều trang văn bản b./ Một trang văn bản

Câu 6./ Muốn tăng tốc độ gõ văn bản em có thể:

Trang 29

a./ Sử dụng bảng chọn b./ Luyện gõ mười ngón.

c./ Sử dụng nút lệnh d./ Không có cách nào

Câu 7./ Để mở một tệp văn bản đã có em thực hiện:

a./ Chọn lệnh File  Open b./ Chọn File  Save

c./ Chọn lệnh File  New d./ Chọn lệnh File  Save As.Câu 8./ Muốn lưu lại một tệp văn bản với một tên khác em thực hiện:

a./ Chọn lệnh File  New

b./ Chọn lệnh File  Save As…

Câu 10./ Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a./ Một dòng phải có nhiều câu

b./ Tập hợp các kí tự liền nhau là một dòng

c./ Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên một hàng ngang từ lề trái sang đến lề phải.d./ Dòng gồm nhiều kí tự nằm giữa 2 dấu cách

Câu 11./ Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí:

a./ Trước kí tự vừa gõ b./ Sau kí tự vừa gõ

Câu 12./ Thông thường khi soạn thảo văn bản thì văn bản bắt đầu từ vị trí:

a./ Con trỏ chuột b./ Con trỏ soạn thảo

Câu 13./ Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng:

a./ Phím Insert b./ Phím BackSpace

c./ Sử dụng các phím mũi tên d./ Phím Delete

Câu 14./ Để gõ văn bản chữ Việt ta cần:

a./ Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt

b./ Dùng bàn phím Tiếng Việt

c./ Cài đặt chương trình khác

d./ Tất cả các ý trên

Câu 15./ Để tạo một trang văn bản mới em thực hiện:

a./ Nhấn tổ hợp phím Ctrl +O b./ Chọn Lệnh File  Close c./ Chọn lệnh File  New d./ Chọn lệnh File  Save

II./ Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm)

Câu 16./ Các dấu ngắt câu đặt ……… ……… sau

nó có một dấu cách nếu còn nội dung

Câu 17./ Các dấu mở ngoặc, mở nháy đặt ………

kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

Câu 18./ Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy đặt ………

kí tự cuối cùng của từ trước nó

Câu 19./ Giữa các từ chỉ dùng ……… để phân cách.Câu 20./ ……… ………… một lần để kết thúc một đoạn văn bản

III./ Tự luận :

Câu 1./ (1 điểm)

Em hãy nêu một số một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính?

Câu 2./ (1 điểm) Có gì trên cửa sổ của Word?

Câu 3./ (1 điểm) Em hãy trình bày cách lưu văn bản?

Câu 4./ (2 điểm)

Trang 30

Trình bày 2 cách gõ (Telex, Vni) cho câu sau: Hôm nay làm bài thi tốt.

Ví dụ gõ từ “Hôm” là Hoom

ĐỀ 2.

I./ TRẮC NGHIỆM (3.75 điểm) Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 1./ Soạn thảo văn bản trên máy tính em thấy có ưu điểm:

a./ Dễ dàng chỉnh sửa và sao chép nhanh chóng

b./ Trình bày đẹp, có nhiều kiểu chữ, cỡ chữ để lựa chọn

c./ Có thể vẽ hoặc đưa thêm các hình ảnh minh họa

d./ Cả (a), (b), (c) đều đúng

Câu 2./ Sau khi khởi động màn hình làm việc của Word ta có thể:

a./ Phóng to hoặc thu nhỏ cửa sổ Word b./ Xóa cửa sổ

c./ Đóng cửa sổ Word d./ Xoay cửa sổ

Câu 3./ Khi soạn thảo trong Word, em có thể soạn thảo tối đa:

a./ Nhiều trang văn bản b./ Một trang văn bản

Câu 4./ Để mở một tệp văn bản đã có em thực hiện:

a./ Chọn lệnh File  Open b./ Chọn File  Save

c./ Chọn lệnh File  New d./ Chọn lệnh File  Save As.Câu 5./ Thành phần cơ bản nhất của văn bản là:

Câu 6./ Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a./ Một dòng phải có nhiều câu

b./ Tập hợp các kí tự liền nhau là một dòng

c./ Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên một hàng ngang từ lề trái sang đến lề phải.d./ Dòng gồm nhiều kí tự nằm giữa 2 dấu cách

Câu 7./ Thông thường khi soạn thảo văn bản thì văn bản bắt đầu từ vị trí:

a./ Con trỏ chuột b./ Con trỏ soạn thảo

Câu 8./ Để di chuyển con trỏ soạn thảo ta sử dụng:

a./ Phím Insert b./ Phím BackSpace

c./ Sử dụng các phím mũi tên d./ Phím Delete

Câu 9./ Để tạo một trang văn bản mới em thực hiện:

a./ Nhấn tổ hợp phím Ctrl +O b./ Chọn Lệnh File  Close c./ Chọn lệnh File  New d./ Chọn lệnh File  Save

Câu 10./ Khi soạn thảo văn bản em sử dụng phần mềm nào?

Câu 11./ Muốn khởi động chương trình Microsoft Word em có thể:

a./ Nháy đúp chuột biểu tượng Word trên màn hình nền

b./ Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình nền

c./ Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start

d./ Nháy lên My Documents

Câu 12./ Muốn tăng tốc độ gõ văn bản em có thể:

a./ Sử dụng bảng chọn b./ Luyện gõ mười ngón

c./ Sử dụng nút lệnh d./ Không có cách nào

Câu 13./ Muốn lưu lại một tệp văn bản với một tên khác em thực hiện:

a./ Chọn lệnh File  New

b./ Chọn lệnh File  Save As…

Trang 31

c./ Chọn lệnh File  Close.

d./ Chọn lệnh File  Exit

Câu 14./ Sau khi gõ một kí tự con trỏ soạn thảo nằm ở vị trí:

a./ Trước kí tự vừa gõ b./ Sau kí tự vừa gõ

Câu 15./ Để gõ văn bản chữ Việt ta cần:

a./ Sử dụng chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt

b./ Dùng bàn phím Tiếng Việt

c./ Cài đặt chương trình khác

d./ Tất cả các ý trên

II./ Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm)

Câu 16./ ……… ………… một lần để kết thúc một đoạn văn bản.Câu 17./ Các dấu mở ngoặc, mở nháy đặt ………

kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

Câu 18./ Giữa các từ chỉ dùng ……… để phân cách.Câu 19./ Các dấu đóng ngoặc, đóng nháy đặt ………

kí tự cuối cùng của từ trước nó

Câu 20./ Các dấu ngắt câu đặt ……… ……… sau

nó có một dấu cách nếu còn nội dung

III./ Tự luận :

Câu 1./ (1 điểm)

Em hãy nêu một số một số lợi ích khi tạo văn bản bằng máy tính?

Câu 2./ (1 điểm) Có gì trên cửa sổ của Word?

Câu 3./ (1 điểm) Em hãy trình bày cách lưu văn bản?

I./ Trắc nghiệm: (3.75 điểm)

II./ Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm)

Câu 16./ sát vào từ đứng trước nó

Câu 17./ sát vào bên trái

Câu 18./ sát vào bên phải

Trang 32

Câu 1 D Câu 6 C Câu 11 AC

II./ Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1.25 điểm)

Câu 16./ Nhấn phím Enter

Câu 17./ sát vào bên trái

Câu 18./ một dấu cách

Câu 19./ sát vào bên phải

Câu 20./ sát vào từ đứng trước nó

III./ Tự luận: (5 điểm) (Chung cả 2 đề)

gian và công sức-Trình bày theo nhiều cách khác nhau-Hình ảnh minh họa

-Dễ dàng lưu trữ

0.250.25

0.250.25

Câu hỏi 2: Có gì

trên cửa sổ của

Word?

-Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word Mỗi

dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản Ví dụ:

Dải lệnh Home

-Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong

nhóm lệnh Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt

-Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn

0.25

0.250.250.25

Câu 4./ (2 điểm)

Trình bày 2 cách

gõ (Telex, Vni)

cho câu sau:

Hôm nay làm bài

Trang 33

-Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản.

-Biết các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản

-Biết sử dụng các phím Delete, Backspace trong tình huống phù hợp

2./ Kĩ năng:

-Thực hiện thao tác chọn phần văn bản

-Thực hiện các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản

3./ Thái độ:

-Đam mê học hỏi Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Phần mềm soạn thảo văn bản Word

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (4)

?Để mở văn bản đã được lưu trong máy tính, em

Trang 34

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài mới: (3’)

Chiếu các Slide 5->7, giới thiệu nội dung cần tìm hiểu, nội dung bài học

? Khó khăn khi soạn thảo văn bản bằng giấy, nếu viết sai thì sửa thế nào?

TL: Soạn thảo văn bản bằng giấy, nếu viết sai thì sửa khó khăn và làm văn bản không đẹp.

-Hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em phương pháp chỉnh sửa VB trên máy tính.b./ Tiến trình bài dạy:

T

G

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

10 Hoạt động 1: 1 Xóa và chèn thêm nội dung :

-Nhấn phím Delete -Nhấn phím BackSpace

-Phím Delete: xóa kí tự

1 Xóa và chèn thêm nội dung :

a/ Xóa văn bản:

-Phím Delete: xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

Trang 35

Quan sát, theo dõi, lắng nghe, trả lời các câu hỏi theo gợi ý:

Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyểncon trỏ soạn thảo đến vị trí

di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và gõ tiếp

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

Để chọn phần văn bản thựchiện:

-B1 Đưa con trỏ chuột đến

vị trí bắt đầu

-B2 Kéo thả chuột đến vị trícuối của phần văn bản cần chọn

-Khi muốn thực hiện một thao tác (xoá, di chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày,

…) tác động đến một phần

2 Chọn phần văn bản

-Khi muốn thực hiện một thao tác (xoá, di chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày,…) tác động đến một phần vănbản hay đối tượng nào

đó, trước hết cần chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu)

-Để chọn phần văn bản thực hiện:

Trang 36

G Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

tông kết văn bản hay đối tượng nào

đó, trước hết cần chọn phần văn bản hay đối tượng

Quan sát, theo dõi, ghi nhớ

và trả lời câu hỏi theo gợi ý:

-Sao chép phần văn bản

là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào

vị trí khác

Các bước sao chép phần văn bản:

-B1.Chọn phần văn bản muốn sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home

-B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste

3 Sao chép và di chuyển nội dung văn bản

a Sao chép văn bản:

-Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phầnvăn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung

đó vào vị trí khác

*Các bước sao chép phần văn bản:

-B1.Chọn phần văn bảnmuốn sao chép và chọnlệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home

-B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và chọn lệnh Paste

Trang 37

-Ghi nhớ bài tập luyện tập

về nhà

Ghi nhớ kiến thức, bài tập củng cố

Bài tập về nhà luyện tập

4./ Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

Các em về học bài, làm các bài tập sách bài tập Chuẩn bị cho tiết học tiếp theo

IV./ Rút kinh nghiệm bổ sung:

-Kiến thức: ………

-Thời gian: ………

-Phương pháp: ………

Trang 38

-Hiểu mục đích của thao tác chọn phần văn bản.

-Biết các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản

-Biết sử dụng các phím Delete, Backspace trong tình huống phù hợp

2./ Kĩ năng:

-Thực hiện thao tác chọn phần văn bản

-Thực hiện các thao tác: xóa, sao chép, di chuyển phần văn bản

3./ Thái độ:

-Đam mê học hỏi Rèn luyện phong cách làm việc khoa học, có tổ chức

II./ Chuẩn bị:

1./ Chuẩn bị của giáo viên:

-Giáo án soạn giảng và các tài liệu liên quan, hình ảnh, máy chiếu

-Phương án tổ chức lớp học: tổ chức học tập của mỗi cá nhân, phối hợp với học hợp tác và học nhóm

2./ Chuẩn bị của học sinh:

-Nội dung ôn tập: Xoá và chèn thêm văn bản, Chọn phần văn bản

-SGK, bài cũ, vở học và các đồ dùng học tập khác

Trang 39

III./ Hoạt động dạy học:

1./ Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp

2./ Kiểm tra bài cũ: (7)

1 Nêu sự giống nhau và khác

nhau về chức năng của phím

Delete và phím Backspace

trong soạn thảo văn bản?

*Giống nhau: Đều dùng để xóa kí tự

*Khác nhau:

-Phím Delete dùng để xóa kí tự ngay sau

con trỏ soạn thảo

-Phím BackSpace dùng để xóa kí tự ngay

trước con trỏ soạn thảo

2 Mỗi lần nhấn phím Delete

hoặc Backspace chúng ta sẽ

xóa được bao nhiêu kí tự?

Mỗi lần nhấn phím Delete hoặc Backspace

sẽ chỉ xóa được 1 kí tự

3 Đối với phần văn bản lớn

(có nhiều dòng), em nên xóa

như thế nào?

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phímDelete hoặc Backspace

5 Nếu thực hiện một thao tác

mà kết quả không được như ý

muốn, em có thể khôi phục lại

bằng cách nào?

Nếu thực hiện một thao tác mà kết quảkhông được như ý muốn, ta có thể khôiphục lại bằng cách nháy lệnh Undo

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài mới: (1’)

Chiếu Slide 35, giới thiệu nội dung bài học: Tiết hôm nay các em tiếp tục tìm hiểu về: di chuyển nội dung văn bản và Chỉnh sửa nhanh-Tìm và thay thế

b./ Tiến trình bài dạy:

T

G

Hoạt động của GV: Hoạt động của HS: Nội dung:

11 Hoạt động 1: 3 Sao chép và di chuyển nội dung văn bản

Trang 40

-Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vịtrí khác, đồng thời xóa phầnvăn bản đó ở vị trí gốc.

-Các bước di chuyển phần văn bản:

+B1.Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trong nhóm

Clipboard trên dải lệnh Home để xóa phần văn bản

đó Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính

+B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnh Paste

Ghi nhớ, ghi chép nội dung bài học

3 Sao chép và di chuyển nội dung văn bản

b Di chuyển văn bản:

-Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần vănbản đó ở vị trí gốc.-Các bước di chuyển phần văn bản:

+B1.Chọn phần văn bản cần di chuyển và chọn lệnh Cut trongnhóm Clipboard trên dảilệnh Home để xóa phầnvăn bản đó Tuy nhiên, phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính

+B2.Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chuyển tới và chọn lệnhPaste

*Lưu ý: Nếu thực hiện một thao tác mà kết quảkhông được như ý muốn, ta có thể khôi phục lại trạng thái của văn bản trước bằng cách nháy lệnh Undo

16 Hoạt động 2: 4 Chỉnh sửa nhanh- Tìm và thay thế

Ngày đăng: 04/04/2019, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w