1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FULL CASIO đạo hàm cấp CAO và VI PHÂN

14 240 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KĨ THUẬT CASIO GIẢI BÀI TOÁN ĐẠO HÀM CẤP CAO VÀ VI PHÂN Biên soạn: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương.. FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko CASIO TRẮ

Trang 1

KĨ THUẬT CASIO GIẢI BÀI TOÁN

ĐẠO HÀM CẤP CAO VÀ VI PHÂN

Biên soạn: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương

FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko

CASIO TRẮC NGHIỆM https://tinyurl.com/casiotracnghiem

HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem

Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem

Phương pháp chung:

Vi phân của hàm số

Tích f x'( 0).x được gọi là vi phân của hàm số y f x( ) tại điểm x0 (ứng với số gia x

) được kí hiệu là df x( 0) f x'( 0)x

Nếu hàm số f có đạo hàm f' thì tích f x x'( ) được gọi là vi phân hàm số y f x( ), kí

hiệu là: df x( ) f x x'( )

Đặc biệt: dx x' xx nên ta viết df x( ) f x dx'( )

Đạo hàm cấp n

Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f' Nếu f' cũng có đạo hàm thì đạo

hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được kí hiệu là: f'', tức là: f'' ( ')'f

Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f có đạo hàm cấp n 1 (với n ,n 2) là f(n 1) Nếu

(n 1)

f cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được

kí hiệu là f( )n, tức là:

CASIO : Phương pháp chung :

Ở đây thầy nêu pp chung để các em áp dụng cho các bài toán khó, cho các hàm vô tỉ

phức tạp, còn các bài dễ tính đạo hàm thì tự luận rất nhanh

Trang 2

Ta có :   ' 

'' '' f x

x

 

Do đó ta sẽ tính f 'a Bf ' a

B

 

Bước 1 : Gán 1

1000000

Nhập     ;    

dx   dx   với a là số hoặc góc bất kì

Bước 2 : Nhập Ans PreAns

B

 

Lưu vào biến C

Bước 3 : So sánh đáp án với y''(a) Nếu kết quả trùng C thì nhận

2

x y x

có đạo hàm cấp hai là:

A y// = 0 B

/ /

2

1 2

y x

C

/ /

2

4 2

y

x

 

/ /

2

4 2

y x

Bước 1 : Gán 1

1000000

Nhập

;

2 x 2 x B

    

     

    với a = 3 là số bất kì sao cho khi thay vào

đáp án không có đáp án nào trùng kết quả để dễ lựa chọn

Bước 2 : Nhập Ans PreAns 3, 999999 4

B

  

(PreAns =Bấm Alpha +Ans)

Bước 3 : So sánh đáp án với y''(3) Nếu kết quả trùng 4 thì nhận

Ta thấy D thỏa mãn vì  

/ /

2

4

3 2

y

1 1

y

xcó đạo hàm cấp hai là:

Trang 3

A y// =

 2

3

4 1 x 1 x B  

/ /

2

3

y

C

y

/ /

2

1

y

TỰ LUẬN:

y’ =

CASIO

Bước 1 : Gán 1

1000000

Nhập

;

1 x 1 x B

    

     

1

2 là số bất kì sao cho khi thay vào đáp án không có đáp án nào trùng kết quả để dễ lựa chọn

Bước 2 : Nhập Ans PreAns 4, 24265588

B

 

Bước 3 : So sánh đáp án với y''(3) Nếu kết quả trùng 4, 24265588 thì nhận

Ta thấy A thỏa mãn vì    

     

 

 

/ /

2

4, 24265588

y

Các ví dụ

Ví dụ 1 Tính đạo hàm cấp n của hàm số sau: 3 1

2

x y x

Lời giải

Ta có: ' 7 2

( 2)

y

x , '' 7.2 3

( 2)

y

x , ''' 7.2.34

( 2)

y x

Bằng quy nạp ta chứng minh: ( )

1

( 1) 7 ! ( 2)

n n

n

n y

x (2)

Trang 4

Với n 1 ta thấy (2) đúng

Giả sử (2) đúng với n k, tức là: ( )

1

( 1) 7 ! ( 2)

k k

k

k y

x

Ta có:

'

( 1) 7 ! ( 1) 7 !.( 1)

k

y

( 1) 1.7.( 2 1)!

( 2)

k k

k x

Nên (2) đúng với mọi số tự nhiên n

Ví dụ 2 Cho đa thức f x( ) x3 5x2 1 Viết f x( ) dưới dạng lũy thừa của x 2

Lời giải

Ta có: (3)(2) 3 ''(2) 2 '(2)

f x'( ) 3x2 10 , ''( )x f x 6x 10, '''( )f x 6

Nên f x( ) (x 2) 3 (x 2) 2 8(x 2) 11

Ví dụ 3 Tìm vi phân của của hàm số:

3 2 2 6 5

2 4

y

5 y 4x2 tanx

Lời giải

1 Ta có dy (x4 2x 1)'dx (4x3 2)dx

2 Ta có y x4 x3 2x 1 dy (4x3 3x2 2)dx

3 Ta có ' (4 6)(2 4) 2(22 2 6 5) 4 2 16 234

y

Suy ra 4 2 16 234

(2 4)

Trang 5

4 Ta có 1sin 8 1sin 2 4 cos 8 cos 2

'

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Cho hàm số y sin 2x

Câu 1 Tính y''

A.y'' sin 2x B.y'' 4 sinx C.y'' sin 2x D.y'' 4 sin 2x

Bài làm 1 Ta có y' 2 cos 2x y'' 4 sin 2x

CASIO : PHẦN BÀI TẬP KHÓ Ở PHÍA DƯỚI

Câu 2 Tính '''( )

3

y , (4) ( )

4

y

A 4 và 16 B 5 và 17 C 6 và 18 D 7 và 19

Bài làm 2 Ta có y''' 8 cos 2 , x y(4) 16 sin 2x

'''( ) 8 cos 4; ( ) 16 sin 16

Câu 3 Tính y( )n

A. ( ) 2 sin(2 )

3

n n

2

n n

C. ( ) 2 sin( )

2

n n

2

n n

Bài làm 3 Ta có ' 2 sin(2 ), '' 2 sin(2 2 2 )

2

Bằng quy nạp ta chứng minh ( ) 2 sin(2 )

2

n n

Với 1 ' 2 sin(2 1 )

2

Giả sử ( ) 2 sin(2 )

2

k k

Trang 6

suy ra ( 1) ( ) ' 2 1 cos(2 ) 2 1 sin 2 ( 1)

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Bài 2 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau

Câu 1 2 1

2

x y

x

A ( ) 1

1

(1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

1

( 1) ! ( 2)

n n

n

n y

x

C. ( ) 1

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

Bài làm 1 Ta có

' 2

3 ( 2)

' , ''

x

4

3.2.3

'''

( 2)

y

x Ta chứng minh ( ) 1

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

Với 1 ' ( 1) 30 2 3 2

Giả sử ( ) 1

1

( 1) 3 ! ( 2)

k k

k

k y

x

( 1) 3 ! ( 2) ' ( 1) 3.( 1)!

'

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 2 y 1 ,a 0

A. ( )

1

(2) !

n n n

n

a n y

ax b B. ( )

1

( 1) ! ( 1)

n n n

n

a n y

1

( 1) !

n n

n

n y

ax b D. ( )

1

( 1) !

n n n

n

a n y

ax b

Bài làm 2 Ta có 2 2.2 3 3.2.34

Ta chứng minh: ( )

1

( 1) !

n n n

n

a n y

ax b

Trang 7

Với 1 ' ( 1) 1!1 12 2

ax b ax b đúng

Giả sử ( )

1

( 1) !

k k k

k

a k y

ax b

( 1) ! ( ) ' ( 1) . .( 1)!

'

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 3 22 1

5 6

x y

A. ( )

(2) 7 ! (1) 5 !

n

y

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

C. ( ) ( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

Bài làm 3 Ta có: 2x 1 7(x 2) 5(x 3); x2 5x 6 (x 2)(x 3)

y

x x

1 ( 1) 1 ! ( 1) ! 1 ( 1) !

,

Nên ( )

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

Câu 4 y cos 2x

A. ( )

1 cos 2

2

n n

2 cos 2

2

n n

C. ( ) 1

2 cos 2

2

n n

2 cos 2

2

n n

Bài làm 4 Ta có ' 2 cos 2 , '' 2 cos 2 2 2 ,

3

''' 2 cos 2 3

2

Trang 8

Bằng quy nạp ta chứng minh được ( ) 2 cos 2

2

n n

Câu 5 y 2x 1

A. ( ) 1

( 1) 3.5 (3 1) (2 1)

n n

n

n y

x

B. ( ) 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

C. ( ) 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

D. ( ) 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

Bài làm 5 Ta có

Bằng quy nạp ta chứng minh được: ( ) 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

Câu 6 22 1

3 2

x y

A. ( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

C. ( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

:

n

y

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

Bài làm 6 Ta có: 5 3

y

Bằng quy nạp ta chứng minh được: ( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

Bài 4 Tìm vi phân của các hàm số sau

Câu 1 y x3 2x2

A.dy (3x2 4 )x dx B.dy (3x2 x dx) C.dy (3x2 2 )x dx D.dy (3x2 4 )x dx

Bài làm 1 dy (3x2 4 )x dx

Câu 2 y 3x 2

3 2

2 3 2

3 2

2 3 2

x

Trang 9

Bài làm 2 3

2 3 2

x

Câu 3 y sin 2x sin 3x

A.dy cos 2x 3sin 2xcosx dx B.dy 2 cos 2x 3sin 2xcosx dx

C.dy 2cos 2x sin 2xcosx dx D.dy cos 2x sin 2xcosx dx

Bài làm 3 dy 2 cos 2x 3sin 2xcosx dx

Câu 4 y tan 2x

A.dy (1 tan 2 ) 2 x dx B.dy (1 tan 2 ) 2 x dx

C.dy 2(1 tan 2 ) 2 x dx D.dy 2(1 tan 2 ) 2 x dx

Bài làm 4 dy 2(1 tan 2 ) 2 x dx

Câu 5 y 3x 1

A.

2 3

1 ( 1)

x

B.

2 3

3 ( 1)

x

C.

2 3

2 ( 1)

x

D.

2 3

1

3 ( 1)

x

Bài làm 5

2 3

1

3 ( 1)

x

Câu 6 y (3x 1) 10

A.dy 10(3x 1) 9dx B.dy 30(3x 1) 10dx C.dy 9(3x 1) 10dx D.dy 30(3x 1) 9dx

Bài làm 6 dy 30(3x 1) 9dx

Bài 6 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau

Câu 1 2

5 6

x y

x x

A. ( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

n

y

C. ( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

Bài làm 1 Ta có:x 3(x 2) 2(x 3); x2 5x 6 (x 2)(x 3)

Trang 10

Suy ra 3 2

y

x x

1 ( 1) 1 ! ( 1) ! 1 ( 1) !

,

Nên ta có: ( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

Câu 2 y cos 2x

A. ( ) 1

2 cos 2

2

n n

2 cos 2

2

n n

C. ( )

2 cos 2

2

n n

2 cos 2

2

n n

Bài làm 2 Ta có :

2

' 2 cos 2 , '' 2 cos 2 2 ,

2

Bằng quy nạp ta chứng minh được ( ) 2 cos 2

2

n n

A y/// = 12(x2 + 1) B y/// = 24(x2 + 1) C y/// = 24(5x2 + 3) D y/// = –12(x2

+ 1)

A / / 1

(2 5) 2 5

y

  B / / 1

2 5

y

x

C / / 1

(2 5) 2 5

y

 

  D / / 1

2 5

y

x

 

1

x

 

 có đạo hàm cấp 5 bằng:

A (5)

5

120 ( 1)

y

x

 

5

120 ( 1)

y x

C (5)

5

1 ( 1)

y

x

5

1 ( 1)

y

x

 

Trang 11

A

3 / /

x x y

 

  B / / 2

2

2 1 1

x y

x

C

3 / /

x x y

2

2 1 1

x y

x

 

A f///(x) = 80(2x+5)3 B f///(x) = 480(2x+5)2

80(2x+5)3

A / /

3

2 sin

cos

x y

x

2

1 cos

y

x

2

1 cos

y

x

3

2 sin cos

x y

x

A / sin

2

y  x 

  B y/ /  sinx 

C / / / 3

sin

2

yx  

  D y(4)  sin 2  x

1

x

 

 Đạo hàm cấp 2 của f(x) là:

A / /

2

1 2

(1 )

y

x

 

B / /

3

2 (1 )

y

x

3

2 (1 )

y

x

4

2 (1 )

y

x

3

x

  Phương trình f(4)(x) = –8 có nghiệm x 0;

2

 

  

  là:

A x =

2

B x = 0 và x =

6

C x = 0 và x =

3

D x = 0 và x =

2

A 4y – y// = 0 B 4y + y// = 0 C y = y/tan2x D y2 = (y/)2 = 4

x

 xét 2 mệnh đề:

(I): y// = f//(x) = 23

x (II): y/// = f///(x) = 64

x

Trang 12

Mệnh đề nào đúng:

A Chỉ (I) B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều

sai

Câu 14 Nếu / /

3

2 sin ( ) cos

x

f x

x

 , thì f(x) bằng:

A 1

1

x

  

 xác định trên D = R\{1} Xét 2 mệnh đề:

(I): y/ = f/(x) = 1 2 2 0, 1

(x 1) x

    

 , (II): y// = f//(x) = 4 2 0, 1

(x 1)   x

 Chọn mệnh đề đúng:

A Chỉ có (I) đúng B Chỉ có (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều

sai

Câu 16 Cho hàm số f(x) = (x+1)3 Giá trị f//(0) bằng:

( ) sin

f xx x thì / /

2

f  

 bằng:

3

y x

 Tính  3  

1

y có kết quả bằng:

A  3 3

(1)

8

(1) 8

(1) 8

(1) 4

y  

A f(10)(1)=0 B f(10)(1) = 10a + b C f(10)(1) = 5a D f(10)(1)= 10a

Câu 21 Cho hàm số y = sin2x.cosx Tính y(4)   6 có kết quả là:

A 1 4 1

3

  

3

  

3

  

3

   

Trang 13

KHAI GIẢNG KHÓA HỌC TEAM 4H30 NHÓM 2000 – GV TRẦN HOÀI THANH

CASIO + TỰ LUẬN BẢN CHẤT SIÊU TỐC CỰC RẺ - CỰC CHẤT – CASIO CỰC NHANH Quyền lợi:

+) Nhận tài liệu thường xuyên free và tự động không cần cmt mail !!!

+) Được bạn khác gọi dậy từ 4h30 mỗi sáng học bài và thảo luận bài tập

Với những gì 1999 đang làm và đã đạt được, thầy tin khóa 2000 học sớm sẽ bứt phá và đạt điểm số cao !!!

Hiện team 99, 2000 có 280 thành viên

GÓI 1: 20K/NĂM:

Quyền lợi:

+) Nhận tài liệu thường xuyên free và tự động không cần cmt mail !!!

+) Được bạn khác gọi dậy từ 4h30 mỗi sáng học bài và thảo luận bài tập tại group THỦ THUẬT CASIO THPT

Links group: https://www.facebook.com/groups/casiotracnghiem/

GÓI 2: 50K/NĂM:

+) Bao gồm quyền lợi gói 20k

+) Được xem video bài giảng của thầy miễn phí

+) Giảm giá 50k cho mỗi cuốn sách khi mua sách của thầy

Cuốn SỨ MỆNH CUỘC ĐỜI: 100k còn 50k – Link sách : http://tinyurl.com/smcuocdoi

Cuốn THUẬT TOÁN CASIO GIẢI HÀM SỐ 12: 100K còn 50k – Link sách:

https://tinyurl.com/thuthuatcasio

Cuốn THUẬT TOÁN CASIO CÔNG PHÁ TOÁN 12: 150K – còn 100k- Link sách:

https://tinyurl.com/thuthuatcasio12

GÓI 3: 100K/ NĂM

+) Bao gồm quyền lợi gói 50k

+) Hỗ trợ giải toán casio 11, 12 đến khi thi xong kì thi 2017-2018

+) Tặng sách SỨ MỆNH CUỘC ĐỜI ( các em trả phí ship nhanh nhé)

CÁCH THAM GIA (NHƯ KHÓA 1999 NĂM 2017):

Bước 1: Vui lòng gửi MÃ THẺ + SERI THẺ (TẤT CẢ CÁC NHÀ MẠNG – GHI RÕ NHÀ

MẠNG) vào fb thầy:

Trang 14

Bước 2: Sau khi gửi mã thẻ thì viết tên gói học ( gói 1; 2; 3) + sđt + mail để thầy add nhóm

(Bạn nào chọn gói 3 thì ghi rõ địa chỉ nhà để thầy tặng sách)

SAU KHI HOÀN THÀNH 2 BƯỚC TRÊN SẼ ĐƯỢC THẦY LIÊN LẠC ĐỂ HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC NGAY LẬP TỨC !!!

Ngày đăng: 31/03/2019, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w