phòng gd & đt phong điền Đề kiểm traThời gian 45 phút I/ Trắc nghiệm: Khoanh trũn vào cõu đỳng nhất Câu 1 : Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn có góc DAB bằng 1200.. Vẽ đờng tròn ngoại tiếp
Trang 1phòng gd & đt phong điền Đề kiểm tra
Thời gian 45 phút
I/ Trắc nghiệm: (Khoanh trũn vào cõu đỳng nhất)
Câu 1 : Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn có góc DAB bằng 1200 Vậy số đo của góc BCD là :
Câu 2 : Hai bán kính OA, OB của đờng tròn (O) tạo thành góc ở tâm là 1350 Vậy số đo cung AB lớn
là :
Câu 3 : Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 5cm và AC = 6cm Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác
ABC Sắp xếp nào sau đây đúng :
A AC < BC < AB B AB < BC < AC C BC < AB < AC D AB < AC <BC Câu 4 : Hình tròn có diện tích 12,56cm2 Vậy chu vi đờng tròn là :
Câu 5 : Tam giác ABC có Aˆ 60 0, Bˆ 70 0 nội tiếp đờng tròn (O, R), các sắp xếp nào sau đây đúng :
A BC < AB < AC B AB < AC < BC C AC < BC < AB D AB < BC < AC Câu 6 : Cho đờng tròn (O, R) và dây cung AB = R Các tiếp tuyến tại A và B của chúng cắt nhau tại S.
Số đo của góc ASB là :
Câu 7 : Cho tam giác ABC có Bˆ 60 0, Cˆ 45 Vẽ đờng tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC Số đo cung
BC là bao nhiêu :
Câu 8 : Lúc 3 giờ, kim giờ và kim phút tạo thành một góc ở tâm là :
Câu 9 : Hai bán kính OA, OB của đờng tròn tạo thành góc ở tâm là 800 Số đo cung AB lớn là :
Câu 10 : Từ điểm A trên đờng tròn (O) đặt liên tiếp các cung AB, BC và CD lần lợt có số đo 300, 800,
900 ; AC cắt BD tại I Số đo góc CID là :
II/ Tự luận : Từ một điểm T nằm ngoài đường trũn (O, R), kẻ cỏc tiếp tuyến TA và TB với đường trũn đú,
biết gúc AOB bằng 1200
a/ Chứng minh rằng tứ giỏc TAOB nội tiếp?
b/ Tớnh độ dài của cung AB giới hạn bởi hai tiếp tuyến?
c/ Tớnh diện tớch hỡnh quạt trũn AOB?
Bài làm:
1
Trang 2Môn Hinhhoc9 (Mã đề 107)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hinhhoc9
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
3