Chọn ngẫu nhiên 2 ngời.. b Coự ớt nhaỏt moọt ngửụứi laứ nửừ.. b Cho tửự dieọn ABCD.. Goùi M vaứ N laàn lửụùt laứ troùng taõm cuỷa caực tam giaực ABD vaứ BCD.
Trang 1Sở GD - ĐT Vĩnh Phúc Đề kiểm tra học kỳ I, Năm học 2008 -2009
Trờng THPT Trần Nguyên Hãn Môn : Toán Khối 11, ban cơ bản
Thời gian làm bài : 90 không kể thời gian giao đề’ không kể thời gian giao đề
Câu 1 : ( 2 điểm) Giải phơng trình
a) cos x2 1
4
b) 3 tan2x 6cot 2x 3 2 3
Câu 2 : ( 2 điểm)
a) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x 14)10
x
b) Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số thoả mãn: 2 chữ số cạnh nhau thì
khác nhau
Câu 3 : (2 điểm) Có 7 ngời nam và 3 ngời nữ Chọn ngẫu nhiên 2 ngời Tỡm xaực
suaỏt sao cho :
a) Caỷ 2 ủeàu laứ nửừ b) Coự ớt nhaỏt moọt ngửụứi laứ nửừ
Câu 4 : (3 điểm)
a) Trong maởt phaỳng Oxy cho ủieồm A ( 2 ;1) vaứ ủửụứng troứn (C): x2 y2 6x 4y 12 0
Haừy tỡm aỷnh cuỷa ủửụứng troứn (C) qua pheựp vũ tửù taõm A , tổ soỏ k 3
b) Cho tửự dieọn ABCD Goùi M vaứ N laàn lửụùt laứ troùng taõm cuỷa caực tam giaực
ABD vaứ BCD Chửựng minh raống : MN // (ACD) , MN // (ABC)
Câu 5 : (1 điểm)
Cho x, y, z > 0; x + y + z =
2
Tìm Giá trị lớn nhất của biểu thức
A 1 tan x.tan y 1 tan y tan z 1 tan x.tan z
-Hết
-( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
Đáp án đề kiểm tra học kỳ I, năm học 2008 – 2009 2009
Môn toán khối 11, ban cơ bản
Trang 21 a
PT (1 cos 2x)
cos 2x cos
2
3
3 Vậy PT đã cho có các nghiệm : x k , k Z
3
0.25 0.25
0.25 0.25
b
2
k x sin 2x 0 2 ẹieàu kieọn : cos2x 0 k k Z (*)
x
4 2 6
(1) 3 tan 2x 2 3 3 0
tan 2x
3 tan 2x (2 3 3)tan 2x 6 0 tan2x 3 (2)
tan2x 2 (3)
k (2) tan 2x tan 2x k x
(3) tan 2x 2 2x arctan(
2) k x arctan( 2)
So ủieàu kieọn (*) , phửụng trỡnh coự nghieọm : x ,x arctan( 2) vụựi k Z
0.25
0.25
0.25 0.25
2 10
Số hạng không chứa x phải thoả mãn 10 5k = 0 k = 2
Vậy số hạng không chứa x là: C 45
0.25 0.25
b Gọi số cần tìm là abcde
Có 9 cách chọn a từ A = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} ( vì a0)
Có 9 cách chọn b từ A\ {a}
Có 9 cách chon c từ A\{b}
Có 9 cách chọn d từ A\{c}
Có 9 cách chọn e từ A\{d}
Vậy có 95 = 59049 số thoả yêu cầu bài toán
0.25 0.25 0.25 0.25
Toồng soỏ ngửụứi laứ 10 Soỏ caựch choùn ngaóu nhieõn 2 ngửụứi laứC neõn khoõng gian maóu coự 102
2
10
Goùi A : “ Soỏ caựch choùn caỷ hai ngửụứi ủeàu laứ nửừ “ neõn n A C23
Vaọy xaực suaỏt caàn tỡm laứ
2 3 2 10
P(A)
0.25 0.25 0.25 0.25
b Goùi B : “ Soỏ caựch choùn 2 ngửụứi ủeàu laứ nam “ neõn ta coự : n B C27
2 7 2 10
P(B)
Do ủoự : Xaực suaỏt coự ớt nhaỏt 1 nửừ laứ P(B) 1 P(B) 1 7 8
15 15
0.25 0.5 0.25
Trang 34 a
V(A; 3) V(A; 3)
(C) coự taõm I( 3;2),baựn kớnh R = 1
Taõm I' ? Taõm I( 3;2)
Bk : R 1
Vỡ I I'(x';y') neõn AI' 3AI (1)
maứ AI ( 1;1) , AI' (x' 2;y'
I
1)
Vaọy : (C'):(x 1) (y 2) 9
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
b Goùi K laứ trung ủieồm cuỷa BD Vỡ M , N laứ troùng taõm
cuỷa caực tam giaực ABD , BCD neõn A,M,K thaỳng haứng
vaứ C,N,K thaỳng haứng hay AMCN = K
Ta coự :
KA 3 KC 3 KA KC 3
MN // AC
AC (ACD)
MN // AC
AC (ABC)
Chú ý : vẽ đúng hình -
0.25
0.5 0.25
0.25 0.25
5 Ta có :
tan x tan y 1 tan(x y) tan z
2 1 tan x tan y tan z tan x tan z tan y tan z 1 tan x tan y
tan x tan z tan y tan z tan x tan y 1
áp dụng BĐT Bunhiacôpxki, ta có :
1 tan x tan y 1 tan y tan z 1 tan x tan z 23(3 tan x tan z tan y tan ztan x tan y)12
A 2 3
Dấu “=” xảy ra tan x tan y tan z x y z
6
Vậy GTLN của A là 2 3 đạt đợc khi x y z
6
0.25 0.25
0.25
0.25
Chú ý : Nếu HS làm cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa