1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT cuối năm (hot 1)

3 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cột A Cột B 1 Trọng tâm của tam giác là a Giao điểm của ba đờng trung trực 2 Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là b Giao điểm của ba đờng cao.. 3 Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là c

Trang 1

Phòng gd - Đt đông hng

Trờng THCS Phong Huy

Lĩnh

=====***=====

Đề thi khảo sát chất lợng học kỳ Ii

Năm học 2009 – 2010

Môn: toán 7 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1.(1đ) Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm.

a) Bậc của đa thức −x9 + 3x4 +x2 +x9 là:

A 9 B 4 C 15 D 6

b) Hệ số cao nhất của đa thức −x3 +9x2 −2 là:

A 9 B -1 C 3 D -2

c) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3 y x5 3 là:

A 0x5y3 B x3y5 C x5y3 D 7 y x4 4

d) nghiệm của đa thức −x2 −4 là:

A 2 B -2 C 2 hoặc -2 D không có nghiệm

Câu 2 ( 1đ).Ghép mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để thành một câu đúng.

Cột A Cột B

1) Trọng tâm của tam giác là a) Giao điểm của ba đờng trung trực 2) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là b) Giao điểm của ba đờng cao

3) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là c) Giao điểm của ba đờng trung tuyến 4) Trực tâm của tam giác là d) Giao điểm của ba đờng phân giác

II / Tự luận.( 8đ).

Câu 1.(2điểm) Cho 2 đa thức:

P = − 3x2y+ 3xy3 +x2 − 2 Q = xy3 x2y x2y

2

1 1 2

5

a) Tìm đa thức H = P- Q

b) Tìm nghiệm của đa thức H

Câu 2 ( 2đ) Điểm kiểm tra toán 15 phút của tổ các bạn trong tổ 1 đợc bạn Lan ghi lại nh sau.

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 3 ( 3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ DE vuông góc với BC

( E∈ BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE

Chứng minh rằng:

a) BD là đờng trung trực của AE;

b) AD < AC;

c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng

Câu 4 ( 1điểm) Tìm giá trị nguyên của x, y thoả mãn:

x− 1 + y− 7 + x− 5 = 4

Ngời ra đề

Phạm Thị Thanh Giang

Ngời thẩm định đề

Tống Thị Yến

Hiệu trởng

Vũ Văn Chúc

Đáp án biểu điểm toán 7 kỳ ii

A/ Trắc nghiệm ( 2đ).

Câu 1 (1đ) Chọn đúng mỗi ý cho 0,25đ

Câu 2( 1đ) Ghép đúng mỗi ý cho 0,25đ

Trang 2

1+c 2+d 3+a 4+b

B/ Tù luËn (8®).

H= P- Q =− 3x2y+ 3xy3 +x2 − 2- (− 3x2y+ 3xy3 − 1) 0,25®

= − 3x2y+ 3xy3 +x2 − 2 + 3x2y− 3xy3 + 1 0,25®

=( − 3x2y+ 3x2y) + ( 3xy3 − 3xy3 ) +x2 + ( − 2 + 1 ) 0,25®

x2 =1

x = ±1 0,25®

a) DÊu hiÖu lµ: ®iÓm kiÓm tra to¸n 15 phót cña c¸c b¹n trong tæ 1 0,25®

c)

= + + + + +

=

9

1 9 3 8 2 7 1 6 1 5 1 4

Ghi GT, KL+ vÏ h×nh

0,25®

B

D S

C S

E S A

S F S

Trang 3

BD chung

D B E D B

Aˆ = ˆ ( BD là phân giác của góc ABE)

Do đó ∆ABD= ∆EBD( cạnh huyền- góc nhọn ) Suy ra: BA = BE nên B nằm trên đờng trung trực của AE

AD = AE nên D nằm trên đờng trung trực của AE Vậy BD là trung trực của AE

0,25 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

b)

0,5đ

Xét tam giác vuông DEA có DE < DC

DE = DA nên DA< DC

0,25đ 0,25đ

c)

1 điểm

EDC ADF = ∆

∆ ( 2 cạnh góc vuông bằng nhau)

Do đó A DˆF =E DˆC

A DˆE+E DˆC = 180 0 Suy ra F DˆA+A DˆE = 180 0 Vậy ba điểm E, D, F thẳng hàng

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Đặt M = x− 1 + x− 5

N = y− 7

Ta có M = x− 1 + 5 −xx− 1 + 5 −x

M≥4⇔ 1 ≤x≤ 5 ;xZ

Nên x∈{1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

0,25đ

Vì x; y∈Znên M; N có giá trị là số tự nhiên Bài toán chỉ xảy ra trờng hợp

M = 4 và N = 0

0,25đ

M = 4 khi x∈{1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; N = 0 khi y=7 0,25đ Vậy cặp giá trị ( x; y) thoả mãn là (1;7); (2; 7); (3; 7); (4; 7);

(5; 7)

0,25đ

Ngày đăng: 26/06/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w