TRẮC NGHIỆM: 2 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Hệ thức nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn: A.. Giải các phương trình sau:.. Biết thời gian tổng c
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất, PT
đưa về dạng
ax+b=0 Hai
phương
trình tương
đương
Nhận biết được
PT bậc nhất một
ẩn
Hiểu được như thế nào là hai pt tương đương
Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn
và biết cách đưa
PT về dạng ax +
b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
1 0,5 5%
3 3đ 30%
5
4 điểm 40%
Phương
trình tích,
PT chứa ẩn
ở mẫu.
Hiểu cách tìm ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở mẫu
Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác
Biến đổi được một phương trình về phương trình tích và giải
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ 10%
1 1đ 10%
1
1 đ 10%
3
3 điểm 30%
Giải bài
toán bằng
cách lập PT
Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3đ 30%
1
3 điểm 30% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
1
1 điểm 5%
1 0,5 điểm 5%
1
1 đ 10
%
5
7 điểm 70%
1
1 điểm 10%
9 10 điểm 100%
Trường THCS Thanh Lương KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐIỂM
Trang 2Họ và Tên:………
Lớp 8/ MÔN: ĐẠI SỐ 8 Ngày kiểm tra: /2019
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1 Hệ thức nào dưới đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn: A 2x 3 0. B 3x 5 0 C x 4 0. D.0x 5 0. Câu 2 Phương trình 2x 6 0 có nghiệm là: A x 12 B x 3. C x 4. D x 0. Câu 3 Điều kiện xác định của phương trình 3 5 2 3 2( 3) x x là: A x 3 B x 3. C x 0. D x 2. Câu 4 Phương trình 2x 3 x 5tương đương với phương trình nào dưới đây: A 2x 2. B x 2. C x 2. D x 5. II TỰ LUẬN (8 điểm) Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau: 3 12 0 a x ………
………
………
………
………
3 2( 5) 1 b x x x ……….
……….
……….
……….
……….
3 1 2 3 4 6 x x c ………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 2 3 6 2 2 4 x x x d x x x ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 2: (3 điểm).Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đến B người đó nghỉ lại 1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 40km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5giờ 30 phút, tính quãng đường AB. ………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: (1 điểm) Giải phương trình : x 3 x 7 x 4 x 9 12 2016 503 403 1005
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 8 I TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm 1 2 3 4 D B A B II TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 a 3x 12 0 3x 12 x4 Tập nghiệm S 4 1
Trang 44 điểm
3 2( 5) 1
b x x x
3 2 10 1
2x 6 x 3
Tập nghiệm của phương trình S 3
0,25 0,25 0,25 0,25
3 1 2 3
9x 3 4x 6
9
5
Tập nghiệm của phương trình
9 5
S
0,25 0,25 0,25
0,25 2
2
d
, ĐKXĐ: x 2
x 3 x 2 x x 2 x2 6
3 TM
x
x
Tập nghiệm của phương trình S 0; 3
0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 2
3 điểm
Đổi 5 giờ 30 phút
1 5 2
giờ Gọi quãng đường AB là x (km), ( x 0)
Thời gian đi từ A đến B là: 50
x
( h )
Thời gian về từ B đến A là: 40
x
(h)
Ta có phương trình:
1 4
Giải phương trình, tìm được x 100 ( thỏa mãn )
Vậy quãng đường AB là 100 km
0,25
0,5 0,25
0,25 0,5 0,75 0,5
Bài 3
1 điểm x 3 x 7 x 4 x 9
12
3 2016 7 2012 4 2015 9 2010
0
2019 2019 2019 2019
0
0,25
0,25
Trang 5 2019 1 1 1 1 0
2016 503 403 1005
2019 0 2019
Tập nghiệm của phương trình là S 2019
0,25 0,25