Thời gian : 45 phút Khơng kể thời gian phát đề A.. Trả lời trắc nghiệm: 4điểm Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương ứng với phương án trả
Trang 1Trường THCS Lê Quý Đơn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG I
Lớp : 8A.3 Mơn : Đại số 8 ( Ngày 03 / 11/ 2008)
Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
A Trả lời trắc nghiệm: (4điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~ 05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~ B Câu hỏi trắc nghiệm:390 Câu 1 Kết quả của phép tính : (2x2 - 32) : (x - 4) là: A x + 4 B 2(x - 4) C x - 4 D 2(x + 4) Câu 2 Khai triển biểu thức sau: (3x - 2y)2 ta được: A 3x2 - 6xy + 4y2 B x2 - 6xy - 4y2 C 9x2 - 12 xy + 4y2 D 3x2 - 2y2 Câu 3 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng: A 1 000 B 10 025 C 10 000 D 1 022 Câu 4 Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là: A - 4 B 2 C 4 D 0 Câu 5 Giá trị x thỏa mãn: x2 + 16 = 8x là: A x = 4 B x = - 8 C x = 8 D x = - 4 Câu 6 Kết quả của phép tính : (- 15x2y2z) : (3xyz) A - 5x2y2z B 5xy C - 5xy D - 5xyz Câu 7 Giá trị của biểu thức M = - 2x2y3 tại x = - 1 ; y = 1 là: A - 2 B 12 C 2 D - 12 Câu 8 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống của đa thức sau: 4x2 - 1 = (2x - 1) ( )
A 2x - 1 B 3x - 1 C 2x + 1 D 4x + 1 C Tự luận: (6 điểm) 1) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) 532 + 472 + 94.53 b) 1052 - 25 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x4 + 1 - 2x2 b) x2 – 3x + 2 3) Tìm x, biết: a) 4x2 – 8x = 0 b) x(x – 2) + 12 – 6x = 0 c) (2x - 3)2 - (x+5)2 = 0 d) 3x3 - 48x = 0
D Bài làm:
Trang 2
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG I
Lớp : 8A.3 Môn : Đại số 8 ( Ngày 03 / 11/ 2008)
Trang 3Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
A Trả lời trắc nghiệm: (4 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~ 05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~ B Câu hỏi trắc nghiệm:381 Câu 1 Giá trị x thỏa mãn: x2 + 16 = 8x là: A x = 8 B x = - 4 C x = - 8 D x = 4 Câu 2 Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là: A 2 B 0 C 4 D - 4 Câu 3 Khai triển biểu thức sau: (3x - 2y)2 ta được: A x2 - 6xy - 4y2 B 3x2 - 6xy + 4y2 C 3x2 - 2y2 D 9x2 - 12 xy + 4y2 Câu 4 Kết quả của phép tính : (- 15x2y2z) : (3xyz) A - 5xy B - 5x2y2z C - 5xyz D 5xy Câu 5 Giá trị của biểu thức M = - 2x2y3 tại x = - 1 ; y = 1 là: A 12 B - 12 C - 2 D 2 Câu 6 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng: A 10 000 B 1 000 C 1 022 D 10 025 Câu 7 Kết quả của phép tính : (2x2 - 32) : (x - 4) là: A 2(x + 4) B 2(x - 4) C x + 4 D x - 4 Câu 8 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống của đa thức sau: 4x2 - 1 = (2x - 1) ( )
A 2x - 1 B 4x + 1 C 2x + 1 D 3x - 1 C Tự luận: (6 điểm) 1) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) 532 + 472 + 94.53 b) 1052 - 25 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x4 + 1 - 2x2 b) x2 – 3x + 2 3) Tìm x, biết: a) 4x2 – 8x = 0 b) x(x – 2) + 12 – 6x = 0 c) (2x - 3)2 - (x+5)2 = 0 d) 3x3 - 48x = 0
D Bài làm:
Trang 4
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG I
Lớp : 8A.3 Môn : Đại số 8 ( Ngày 03 / 11/ 2008)
Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 5A Trả lời trắc nghiệm: (4 điểm)
(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.) 01 ; / = ~ 02 ; / = ~ 03 ; / = ~ 04 ; / = ~ 05 ; / = ~ 06 ; / = ~ 07 ; / = ~ 08 ; / = ~ B Câu hỏi trắc nghiệm:372 Câu 1 Giá trị x thỏa mãn: x2 + 16 = 8x là: A x = 8 B x = - 8 C x = 4 D x = - 4 Câu 2 Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là: A 4 B - 4 C 0 D 2 Câu 3 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng: A 10 000 B 10 025 C 1 022 D 1 000 Câu 4 Khai triển biểu thức sau: (3x - 2y)2 ta được: A 9x2 - 12 xy + 4y2 B x2 - 6xy - 4y2 C 3x2 - 6xy + 4y2 D 3x2 - 2y2 Câu 5 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống của đa thức sau: 4x2 - 1 = (2x - 1) ( )
A 2x - 1 B 4x + 1 C 3x - 1 D 2x + 1 Câu 6 Giá trị của biểu thức M = - 2x2y3 tại x = - 1 ; y = 1 là: A 2 B - 12 C 12 D - 2 Câu 7 Kết quả của phép tính : (- 15x2y2z) : (3xyz) A - 5xy B 5xy C - 5x2y2z D - 5xyz Câu 8 Kết quả của phép tính : (2x2 - 32) : (x - 4) là: A 2(x + 4) B 2(x - 4) C x - 4 D x + 4 C Tự luận: (6 điểm) 1) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) 532 + 472 + 94.53 b) 1052 - 25 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x4 + 1 - 2x2 b) x2 – 3x + 2 3) Tìm x, biết: a) 4x2 – 8x = 0 b) x(x – 2) + 12 – 6x = 0 c) (2x - 3)2 - (x+5)2 = 0 d) 3x3 - 48x = 0
D Bài làm:
Trang 6
Trường THCS Lê Quý Đôn KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHƯƠNG I Lớp : 8A.3 Môn : Đại số 8 ( Ngày 03 / 11/ 2008) Họ, tên HS : Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian phát đề) A Trả lời trắc nghiệm: (4điểm)
Trang 7(Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín hoặc đánh X vào một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.)
Câu 1 Giá trị của biểu thức M = - 2x2y3 tại x = - 1 ; y = 1 là:
Câu 2 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x + 25 bằng:
Câu 3 Kết quả của phép tính : (2x2 - 32) : (x - 4) là:
Câu 4 Khai triển biểu thức sau: (3x - 2y)2 ta được:
A 3x2 - 2y2 B x2 - 6xy - 4y2 C 9x2 - 12 xy + 4y2 D 3x2 - 6xy + 4y2
Câu 5 Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống của đa thức sau: 4x2 - 1 = (2x - 1) ( )
A 2x - 1 B 2x + 1 C 4x + 1 D 3x - 1 Câu 6 Kết quả của phép tính : (- 15x2y2z) : (3xyz) A - 5xy B 5xy C - 5x2y2z D - 5xyz Câu 7 Giá trị x thỏa mãn: x2 + 16 = 8x là: A x = 4 B x = - 8 C x = - 4 D x = 8 Câu 8 Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là: A 4 B - 4 C 2 D 0 C Tự luận: (6 điểm) 1) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) 532 + 472 + 94.53 b) 1052 - 25 2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x4 + 1 - 2x2 b) x2 – 3x + 2 3) Tìm x, biết: a) 4x2 – 8x = 0 b) x(x – 2) + 12 – 6x = 0 c) (2x - 3)2 - (x+5)2 = 0 d) 3x3 - 48x = 0
D Bài làm:
Trang 8
Ðáp án mã đề: 390 01 - - - ~ 02 - - = - 03 - - = - 04 =
-05 ; - - - 06 - - = - 07 ; - - - 08 =
-Ðáp án mã đề: 381
Trang 901 - - - ~ 02 - - = - 03 - - - ~ 04 ;
-Ðáp án mã đề: 372
-Ðáp án mã đề: 363