1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn KT ĐS 8- Bài số 3-8b

3 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra số 3
Trường học THCS Vinh Quang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.. Tính quãng đường AB.. BÀI KIỂM TRA số 3... Tính quãng đường AB biết thời gian đi ít hơn thời gian

Trang 1

THCS Vinh Quang _ TLHP Thø ngµy th¸ng n¨m 2011

BÀI KIỂM TRA số 3

Môn: thời gian

Họ tên: lớp 8b I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A, 2 3 0 x   ; B , 2 3 0 3 x    ; C, x y   0 ; D, 0 x   1 0 Câu2 Giá trị x  4 là nghiệm của phương trình? A, - 2,5x = 10 B, - 2,5x = - 10; C, 3x – 8 = 0; D, 3x - 1 = x + 7 Câu3.Tập hợp nghiệm của phương trình 1  3  0 3 x x          là: A, 1 3        ; B, 1 3       ; C , 1 ;3 3        ; D, 1 ; 3 3         Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 1 3 x x x x      là: A, x  0 hoặc x  3 ; B, 1 2 x  ; C, x  3 D , 1 2 x x  3 ; Câu 5: Cho phương trình 2x + k = x – 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng. A 1 B -1 C -7 D 7 Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (2x - 6)(2x + m) = 0 tương đương là: A 4 B -4 C 2 D -2 II - TỰ LUẬN ( 7,5 ĐIỂM) Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau a, 3x 2 = - (x 8) 6 4   b, – (2x + 4) = – (x + 4) c, 1 x 6 1 2 x 2 x      Bài 2 (4 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Một người đi từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB Bài 3 ( 0,5 điểm) Cho a+b+c = 1 và 1  1  1  0 c b a Chứng minh rằng : a 2+b2+c2 = 1 Bài làm

BÀI KIỂM TRA số 3

Trang 2

THCS Vinh Quang _ TLHP Thø ngµy th¸ng n¨m 2011

M ôn: thời gian

Họ t ên: lớp 8b

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A, 2 3 x 0 x   ; B , 2 3 0 3 x    ; C, 5 x y   0 ; D, 0 x   1 0 Câu2 Giá trị x  4 là nghiệm của phương trình? A, - 2,5x = -10 B, - 2,5x = 10; C, -3x + 8 = 0; D, 3x - 1 = x - 7 Câu3.Tập hợp nghiệm của phương trình 1  3  0 3 x x          là: A, 1 3        ; B, 1 3       ; C, 1 ;3 3        ; D , 1 ; 3 3        Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 5 1 0 2 3 x x x     là: A, 1 2 x x  3 ;; B, 1 2 x  ; C, x  3 D , x  0 và x  3 Câu 5: Cho phương trình - 2x - k = - x + 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng. A 1 B -1 C -7 D 7 Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (x - m)(2x + 4) = 0 tương đương là: A 6 B - 6 C 3 D -3 II - TỰ LUẬN ( 7,5 ĐIỂM) Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau a, 2 x 5 3 2 x    b 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x) c , 0 1 x 5 x 2 x 5 x 2 1        Bài 2 (4điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h Tính quãng đường AB biết thời gian đi ít hơn thời gian về là 1giờ 30 phút Bài 3( 0,5 điểm) Cho a+b+c = 1 và 1  1  1  0 c b a Chứng minh rằng : a 2+b2+c2 = 1 Bài làm

Trang 3

THCS Vinh Quang _ TLHP Thø ngµy th¸ng n¨m 2011

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

ĐỀ 01 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)

II TỰ LUẬN: ( 7,5 điểm)

Bài 1: (4đ) a) 1,5 điểm; b) 1,5 điểm ; c) 1,0 điểm

a, 3x 2 = - (x 8)

=

 ( 0,5điểm)

<=> 6x - 4 = - 3x - 24 ( 0,5điểm)

<=> 9x = 24 + 4 <=> 9x = 28 <=> x = 28

9

1 3 9

 

 

  ( 0,5điểm)

b, (x + 3)(3 - 4x) + (x2 + 6x + 9) = 0

<=> (x + 3)(3 - 4x) + (x+3)2 = 0 ( 0,5điểm)

<=> (x + 3)(3 - 4x + x +3 ) = 0 <=> (x + 3)(6 - 3x) = 0 ( 0,5điểm)

3 0

6 3 0

x

x

 

   

 3

2

x x



  

 ( 0,5điểm)

4(x 5) 50 2x     6(x 5)  ĐKXĐ x  5 ( 0,25điểm)

<=> 3 15 7

4(x 5) 2(x - 5)(x 5)     6(x 5)  ( 0,25điểm)

4.3(x 5)(x 5) 6.2(x - 5)(x 5) 2.6(x 5)(x - 5)

<=> 9x - 90 - 14x + 70 = 0 <=> -5x = 20 <=> x = - 4 (TMĐK) (0,25điểm)

Bài 2 ( 4điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Giải

Bài 3: Đề 1

Xét: (a+b+c) 2 = a 2 +b 2 +c 2 +2(ab+bc+ca) =1 và từ 1  1  1  0

c b

ab bc ca 0 ab bc ca 0

abc

       suy ra a 2 +b 2 +c 2 =1.

Ngày đăng: 04/12/2013, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w