- Biết áp dụng thành thạo các qui tắc nhân để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x, chứng minh 1 5 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán... bài tập: về nhà
Trang 1Ngày 1 Tháng 10 Năm: 2018
Buổi 1: NHÂN ĐƠN THứC VớI ĐA THứC
A Mục tiêu:
- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức: A(B + C) = AB + AC
- Học sinh biết trình bày phép nhân đơn thức theo các cách khác nhau
- Biết áp dụng thành thạo các qui tắc nhân để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x, chứng minh
1 5
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau
khi thực hiện các phép toán
1 5
1 5
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực
1 2
1 4 5
1 5
2 2
Trang 2Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để đợc
1 8 2 2
1 11 2 2
1 19
3 3
2 2
2
2
1 4
Trang 3C bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac
b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Ngày 10 Tháng 10 Năm 2018
Buổi 2: nhân đa thức với đa thức.
a chữa bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac
b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Trang 4I/ MUẽC TIE Â U :
- Học sinh ôn tập nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồncho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
b) (-3x+2)(4x-5)=-12x2+15x+8x-10 =-12x2+23x-10
c) (a-2b)(2a+b-1)=2a2+ab-a-4ab-2b2+2b =2a2-3ab-2b2-a+2b
d) (x-2)(x2+3x-1)=x3+3x2-x-2x2-6x+2 =x3+x2-7x+2
b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
=2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2
HS2 : Trỡnh baứy C2 caõu a ,
x 2 – 2x + 3
21 x – 5
- 5x2 + 10x – 15
Trang 5GV theo dõi HS làm bài dưới lớp
GV nhận xét bài làm trên bảng
Bµi 4: Chøng tá r»ng ®a thøc sau
kh«ng phơ thuéc vµo biÕn
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
= x3 – 3x2y + xy2 – y3
Bµi 4: Chøng tá r»ng ®a thøc sau kh«ng phơ
thuéc vµo biÕn
Bµi 5:
Gi¶i: a x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy + 65
Tõ gi¶ thiÕt x = y + 5 x - y = 5
Ta cã: x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy + 65 = x2 + 2x + y2 - 2y - 2xy + 65
x2+4x+3-x2-2x=7 2x+3=7 x=2b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33 6x2+10x-6x2+x=33 11x=33 x=3
*Bµi tËp dµnh thªm cho hs A 1
Bµi:7 TÝnh gi¸ trÞ cđa c¸c biĨu thøc :
Gi¶i:
a A(x)=x5-4x4-x4+4x3+x3-4x2-x2+4x+x-1 A(x)=x4(x-4)-x3(x-4)+x2(x-4)-x(x-4)+x-1Thay x=4 ta cã A(4)=4-1=3 vËy t¹i x=4 th×
Trang 6Bài: 8 a) CMR với mọi số
Buổi 3: Tứ giác - Hình thang
A Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang
Trang 7C
B
D
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi
B NỘI DUNG BÀI HỌC
360 4
3 2 1 4 3 2
Do đó: = 360; = 720; = 1080 ; = 1440
Bài 5
Trang 8C B
Bài 5: Cho tam giác ABC Từ điểm
O trong tam giác đó kẻ đờng thẳng
song song với BC cắt cạnh AB ở M
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ
giác BMNC là hình thang vuông?
GV; yêu cầu HS ghi giả thiết, kết
c/ Để BMNC là hình thang vuông thì có 1 góc bằng 900
khi đó = 900 =900
hay ABC vuông tại B hoặc C
GV cho HS vẽ hình , ghi GT, KLa) ABC cân tại A 1800
AD < AO + OD (1)
Trong tam giác BOC ta
có
Cộng từng vế của (1) và (2) ta có:
A
12
12
Trang 9A B
C D
E
Theo đề ra: AC = AD nên từ (3) BC < BD(đpcm)
C bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên
vuông góc với nhau
Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD
Ta có: 1 = 2 =
2
1
góc 1 = 2 =
Trang 10- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán.
I/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
.III/ NOÄI DUNG:
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lợt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo
dõi và nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
2)2=4x2-2a+1
4c) (7-x)2 =49-14x+x2 d) (x5+2y)2 =x10+4x5y+4y2
Trang 11Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm lÇn lît
-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm ,theo
dâi vµ nhËn xÐt,bæ sung
-Gi¸o viªn nhËn xÐt
- Gi¸o viªn nªu bµi to¸n
?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n
Häc sinh :……
-Cho häc sinh lµm theo nhãm
-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,uèn n¾n
e) (x+2-y)(x-2-y)Gi¶i
a) (a2- 4)(a2+4)=a4-16b) (x3-3y)(x3+3y)=x6-9y2
c) (a-b)(a+b)(a2+b2)(a4+b4)=a8-b8
Trang 12= (ay - bx)2 + (ax + by)2
Bµi 9: Trong hai sè sau, sè nµo
vậy x=
*Bµi tËp dµnh thªm cho hs A 1
Bµi 8: Gi¶i:
(a2 + b2) (x2 + y2) = (ay - bx)2 + (ax + by)2
VP = (ay - bx)2 + (ax + by)2
Trang 13- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán.
II/ CA Ù C TA ỉ I LIE Ä U HO Ã TR ễẽ :
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
III/ NO Ä I DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
HS phát biểu thành lời các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu, hiệu hai bình phơng Lập phơng của một tổng, Lập phơng của một hiệu, hiệuhai Lập phơng
Trang 14b y2 – 2yz + z2 – 9 = (y – z)2 - 32 = (y – z – 3)(y – z + 3)
= x3-9x2 + 27x -27 - x3 - 3x2 -3x -1 + 12x2 12x
-= 12x - 28b) Thay x = -32 ta đợc :
12x = 12
x = 1
Vậy với x = 1 thì M = -16
Bài 6 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau :
Trang 15a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
Gi¶i:
a.x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b
b x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3abc.x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2
d.(x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)
Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2
x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2
Chó ý : a 6 + b 6 = (a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2
a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – a 3 b 3 (a + b) = (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – a 2 b 2 (a 3 + b 3 )
Trang 16D C
E
Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên
vuông góc với nhau
Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD
- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang
+ Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
song song, hai cạnh đáy bằng nhau
? Định nghĩa, tính chất hình thang cân
? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2 Hình thang cân:
a) Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhaub) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằngnhau
c) Dấu hiệu nhận biết:
- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
3 Hỡnh bỡnh hành
Hỡnh bỡnh hành là tứ giỏc cú cỏc cạnh đối song song
Trang 17Trong hỡnh chữ nhật, hai đường chộo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
4 Hỡnh thoi- Hỡnh vuụng
*Định nghĩa hỡnh thoi
+Hỡnh thoi là tứ giỏc cú bốn cạnh bằng nhau
*Định lớ hỡnh thoi
+Trong hỡnh thoi
-Hai đường chộo vuụng gúc với nhau
- Hai đường chộo là cỏc đường phõn giỏc của cỏc gúc của hỡnh thoi
*Định nghĩa hỡnh vuụng
+Hỡnh vuụng là tứ giỏc cú bốn gúc vuụng và cú bốn cạnh bằng nhau
Cho tam giác ABC cân tại A trên
các cạnh bên AB, AC lấy các điểm
Do đó: HB = HD = 2cm HC = 2cm
BHC vuông tại H = 450 = 1350
Trang 18GV:Vẽ hỡnh lờn bảng và ghi giả
thiết – kết luận của bài toỏn
HS:Thực hiện theo yờu cầu của
giỏo viờn
*F EG H là hỡnh gỡ?
HS:Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ;
AB Vậy cú kết luận gỡ về đoạn
thẳng HE?
*Tương tự đối với đoạn thẳng GF?
GV:Yờu cầu học sinh thực hiện
Từ (1) và (2) E thuộc đờng trung trực của hai đáy
Vậy OE là đờng trung trực của hai đáy
KL Tứ giỏc E FGH
là hỡnh gỡ ?
Vỡ sao?
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lượt là trung điểm của AD;
AB; CB ; CD đoạn thẳng HE là đường trung bỡnh của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đường trung bỡnh của ∆ DBC
HE // DB và HE = DB
2 1
GF // DB và GF = DB
2 1
HE // GF ( // DB ) và HE = GF(=
G D
M
E
D
C B
A
Trang 19GV:Nhận xét sửa sai nếu có.
Bài 5:
*Muốn chứng minh E đối xứng
với M qua AB ta cần chứng minh
thoi phải có một góc vuông M
Vậy ΔABC vuông phải thêm điều
AMB=90
AM BC mặt khác AM là trung tuyến.Vậy ΔABC phải là hình vuông cân tại A
Học sinh vẽ hình
- HS trình bày :
Ta có PQ là đường trung bình của ∆ BED =>
PQ = BD/2Tương tự : MN = BD/2 ; NP = CE/2; MQ = CE/2 mà BD = CE => PQ = MN = NP = MQ
Trang 20cân có hai đáy 10cm, 26cm, cạnh
bên 17cm
K H
Trang 21Bài 1: Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)
-Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8(Sỏch hiện hành)
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1.LYÙ THUYEÁT
GV: Thế nào là phõn tớch một đa thức thành nhõn tử?
HS: Phõn tớch một đa thức thành nhõn tử là biến đổi đa thức đú thành một tớch của
những đơn thức và đa thức khỏc
GV: Trong cỏc cỏch biến đổi đa thức sau đõy, cỏch nào là phõn tớch đa thức thành nhõntử? Tại sao những cỏch biến đổi cũn lại khụng phải là phõn tớch đa thức thành nhõn tử?2x2 + 5x 3 = x(2x + 5) 3 (1)
1
Lời giải : Ba cỏch biến đổi (3), (4), (5) là phõn tớch đa thức thành nhõn tử Cỏch biến đổi
(1) khụng phải là phõn tớch đa thức thành nhõn tử vỡ đa thức chưa được biến đổi thànhmột tớch của những đơn thức và đa thức khỏc Cỏch biến đổi (2) cũng khụng phải là phõntớch đa thức thành nhõn tử vỡ đa thức được biến đổi thành một tớch của một đơn thức vàmột biểu thức khụng phải là đa thức
GV: Những phương phỏp nào thường dựng để phõn tớch đa thức thành nhõn tử?
HS: Ba phương phỏp thường dựng để phõn tớch đa thức thành nhõn tử là: Phương phỏp đặt nhõn tử chung, phương phỏp dựng hằng đẳng thức và phương phỏp nhúm nhiều hạngtử
1.1 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
GV: Nội dung cơ bản của phương phỏp đặt nhõn tử chung là gỡ? Phương phỏp này dựatrờn tớnh chất nào của phộp toỏn về đa thức? Cú thể nờu ra một cụng thức đơn giản chophương phỏp này hay khụng?
Trang 22HS: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức đó biểu diễn được thành một tích của nhân tử chung đó với một đa thức khác.
Phương pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các đathức
MỘT CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN CHO PP NÀY LÀ: AB + AC = A(B + C)
VD : Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x2 + 12xy ; b) 5x(y + 1) 2(y + 1)
TRẢ LỜI:
a) 3x2 + 12xy = 3x.x + 3x 4y = 3x(x + 4y)
b) 5x(y + 1) 2(y + 1) = (y + 1) (5x 2)
1.2 PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
GV: Nội dung cơ bản của phương pháp dùng hằng đẳng thức là gì?
HS: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó
để biểu diễn đa thức này thành một tích các đa thức
VD : Phân tích đa thức thành nhân tử
GV: Nội dung của phương pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?
HS: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để có thể đặt được nhân tửchung hoặc dùng được hằng đẳng thức đáng nhớ
VD: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 2xy + 5x 10y ; b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy
TRẢ LỜI:
a) x2 2xy + 5x 10y = (x2 2xy) + (5x 10y) = x(x 2y) + 5(x 2y)
= (x 2y) (x + 5)b) x (2x 3y) 6y2 + 4xy = x(2x 3y) + (4xy 6y2) = x(2x 3y) + 2y(2x 3y) = = (2x 3y) (x + 2y)
1.4 PHÂN TÍCH BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
GV: Khi cần phân tích một đa thức thành nhân tử, chỉ được dùng riêng rẽ từng phương pháp hay có thể dùng phối hợp các phương pháp đó?
HS: Có thể và nên dùng phối hợp các phương pháp đã biết
Trang 23VD: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ:
= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]
= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16= (3x)2 - 42= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2= (2x)2 - (x - y)2
= (2x + x - y)(2x - x + y)= (4x - y)(2x + y)
Bµi 2 Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
a) 3x2 - 12xy= 3x(x - 4y)b) 5x(y + 1) - 2(y + 1)= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2)
Trang 241 36
1 2
1 6
1 2
1 6
b (x + a)2 - 25 = (x + a)2 - 52
= (x + a + 5) (x + a - 5)
c x2 + 2x + 1 - y2 + 2y - 1 = (x + 2x + 1) - (y2 - 2y + 1) = (x + 1)2 - (y - 1)2
= (x + 1 + y - 1) (x + 1 - y + 1) = (x + y) (x - y + 2)
d - 125a3 + 75a2 - 15a + 1 = (1 - 5a)3
Bµi 4: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö Gi¶i:
y x
= (x - y) (x - y + 1) (x - y - 1)
c a2x + a2y - 7x - 7y = (a2x + a2y) - (7x + 7y)
b (x + 2)2 - 2x(2x + 3) = (x + 1)2
(x + 2)2 - (x + 1)2 - 2x(2x + 3) = 0
Trang 25 (x + 2 + x + 1) (x + 2 - x - 1) - 2x(2x + 3) = 0
(2x + 3) - 2x(2x + 3) = 0 (2x + 3) (1 - 2x) = 0 x = -
2
3
hoÆc x =
2 1
VËy nghiÖm cña PT: x1 = - 23 , x2 = 21
a 12xy - 4x2y + 8xy2 = 4xy(3 - x + 2y)
b 4x(x - 2y) - 8y(x - 2y) = (x - 2y) (4x - 8y) = 4(x - 2y) (x - 2y) = 4(x - 2y)2
VËy ABCD lµ h×nh thang
B NỘI DUNG BÀI HỌC
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
+ HS được củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.+ HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích
đa giác
2/ Kỹ năng:
+ Vẽ được và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều
+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán
3/ Thái độ: Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn), cẩn thận chính xác trong vẽ
hình
D A
Trang 26II/ CHUẨN BỊ:
*GV: SGK hiện hành toán 8 tập 1, Thước thẳng, com pa, êke, bảng phụ
*HS: SGK hiện hành toán 8 tập 1 nếu có Thước thẳng, com pa ê ke
III/ TIẾN TRÌNH:
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định lí diện tích hình thang,
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS :Hoàn thiện vào vở
II Bài tập
1 Diện tích Hình chữ nhật:
Bài Tập1
( Bài 7 SGK hiện hành toán 8 tập 1 )
GV:Đọc thông tin đề bài
S = 1
2ah
*Định lý diệntích hìnhthang
- Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao
S = 1a+b h
2
*Định lý diện tích hình bình hành
- Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
4,2 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa và diện tích nềnnhà là:
% 20
% 63 , 17 68 , 22
4
Gian phong trên không đạt mức chuẩn về ánh sáng
Bài Tập 2
( Bài 13 SGK hiện hành toán 8 tập 1 )
a h
d2
d1
b
a h
Trang 27( Bài 13 SGK hiện hành toán 8 tập 1 )
GV:Đọc thông tin đề bài
+ GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA
+ Tương tự, ta còn suy ra được
những tam giác nào có diện tích
bằng nhau?
+ Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?
+ GV lưu ý HS: Cơ sở để chứng
minh bài toán trên là tính chất1 và
2 của diện tích đa giác
2 Bài tập diện tích tam giác
Bài Tập1
Tam giác ABC có đáy BC=4cm,
Đỉnh A di chuyển trên đường thẳng
d vuông góc với BC, H là chân
đường cao kẻ từ A tới BC
a Điền vào chỗ trống
SABC
b.Vẽ đồ thị biểu diễn AABC theo AH
c.SABC có tỷ lệ thuận với AH hay
không?
a Áp dụng công thức tính diện tích
tam giác để tính? Mỗi em tính một
ý
b Ta biểu diễn AH trên trục hoành,
SABC trên trục tung rồi vẽ đồ thị
- GV theo dõi HS làm bài
c Căn cứ vào kết quả tính và quan
sát đồ thị xét xem SABC có tỷ lệ
thuận với AH hay không?
Bài Tập 2 Tam giác ABC, trung
tuyến AM Chứng minh SABM=SACM
Bài Tập 3 Tam giác ABC có
AB=3AC Tính tỷ số hai đường cao
SABC – SAFE – SEKC
= SCDA – SEHA- S CGE hay SEFBK = SEGDH
2 Bài tập diện tích tam giác
- HS lên bảng vẽ hình
K
H C
B
A
- Ta có: SABC = (CK.AB):2=(BH.AC):2
H M
C B
A
Trang 28-Viết công thức tính diện tích tam
giác theo hai đường cao BH, CK?
- Tính BH:CK
3.Bài tập về diện tích hình thang,
hình thoi:
Bài Tập1
( Bài 26 SGK hiện hành toán 8 tập 1/125 )
GV:Đọc thông tin đề bài.
HS:Thực hiện và hoạt động theo
nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng
thực hiện
HS:Nhóm khác nêu nhận xét
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài Tập 2
( Bài 29 SGK hiện hành toán 8 tập 1/125 )
GV:Đọc thông tin đề bài
GV:Hai hình thang có cùng chiều
cao,có đáy trên bằng nhau,vậy diện
tích của chúng như thế nào?
( Bài 32 SGK hiện hành toán 8 tập 1/128 )
GV:Đọc thông tin đề bài
GV:Với những thông số đã cho ta
có thể vẽ được bao nhiêu tứ giác?
23 (cm)Suy ra chiều cao:
AD = 828:23 = 36(cm)
SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)
Bài Tập 2
( Bài 29 SGK hiện hành toán 8 tập 1/125 )
HS: Tự vẽ hìnhHai hình thangAMND và BMNC Có cùng chiều cao
Có đáy trên bằng nhau (AM = MB),có đáy dưới bằng nhau(DN = NC) Vậy chúng có diện tích bằng nhau
Bài Tập 3
( Bài 32 SGK hiện hành toán 8 tập 1/128 )
a Vẽ được vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài tức là có:
2d2
C Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội định lý hình thang, hình bình hành,hình thoi
D Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung định lý hình thang,hình bình hành,hình thoi
D
C
B
A I
C
Trang 29-HS naộm vửừng vaứ vaọn duùng ủửụùc quy taộc ruựt goùn phaõn thửực
-HS bửụực ủaàu nhửừng trửụứng hụùp caàn ủoồi daỏu vaứ bieỏt caựch ủoồi daỏu ủeồ xuaỏt hieọn nhaõn tửỷ chung cuỷa tửỷ vaứ maóu
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
GV Nhụứ tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ , moùi phaõn soỏ ủeàu coự theồ ruựt goùn Phaõn thửực cuừng coự tớnh chaỏt gioỏng nhử tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ Ta xeựt xem coự theồ ruựt goùn phaõn thửực nhử theỏ naứo ?
9
12
c ab
c b a
2
) (
3
y x
x
y x
c b
a = b) 2 4
6 5 8
16
yz x
z y x
= c) 2 2
3 ) ( 2
) ( 3
y x x
y x x
Trang 303xy y
xy x
c) x xy
y xy
y xy x
14 7
4 4
a
a
a a
a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2 2
x x
x
x x
x
a) x y
xy x
2 2
2 2
= x b) 2
2 3
3xy y
xy x
= c) x xy
y xy x
3 3
2 2
2 2
y xy x
=
2 2
2 2
14 7
4 4
2 3
2 3
a a
a a a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2 2
3 4
3 4
x x x
x x x
C.bài tập: về nhà
Bài 1: Qui đồng mẫu:
x x
5
; 5
5 2
Trang 31; 5
5 2
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG :
Trang 32Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
x x
5 3
1 1 1
2 3
y x
Gi¶i:
x x
x x
x
4
8 5
5 3
1 1 1
2 3
= x2+1
x x a
y x
y x y x
= 2(x+y)
Bµi tËp 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
1 1
a
a
10 1
4 1
6
x
x x
x
4 2
x
x
d)
x x
x x
x
3
6 9
a a
=
10 1
4 1
6
x
x x
x x
=
d)
x x
x x
x
3
6 9
1
1 1
x x
=
Trang 33Bµi tËp 3: Cho M = 2
2
2 2
1 2
x x
Bµi 4: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
1
4 1
1 1
x x
x
4 9
33 2 3 2
2 3 2
5
x
x x
1 2
3
1
1
2 2
1 8
6
1 12
7
1
2 2
C bµi tËp: vÒ nhµ
Bµi 1: Rót gän ph©n thøc.
a)
6 2
9 12 4
2 2
x
x §¸p sè
2
3 2
x x
b)
xz z y x
y z x xy
2
2
2 2 2
2 2 2