1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAY THEM a1 TOÁN 8

57 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân.- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang.. Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc k

Trang 1

Ngày 20 Tháng 09 Năm 2012

Buổi 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A Mục tiêu:

- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh biết trình bày phép nhân đơn thức theo các cách khác nhau

1 5

1 5

2

6

1 5

Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực hiện các phép toán.

Trang 2

1 2

1 4 5

1

1 11 2 2

1 19

3 3

2 2

a Vì * 4x2y  36x3y4  9xy3 4x2y nên dấu * ở vế phải là 9xy3

Vì * ở vế trái là tích của 9xy3 với 2y3 nên phải điền vào dấu * này biểu thức

Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac

b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)

c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)

Trang 3

- Häc sinh «n tËp nh©n ®a thøc víi ®a thøc.

- Häc sinh biÕt tr×nh bµy phÐp nh©n ®a thøc theo c¸c c¸ch kh¸c nhau

Trang 4

(x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)

Gi¶i: (x2 + 2x + 3)(3x2 - 2x + 1) - 3x2(x2 + 2) - 4x(x2 - 1)

= 3x4 - 2x3 + x2 + 6x3 - 4x2 + 2x + 9x2 - 6x + 3 - 3x4 - 6x2 - 4x3 + 4x = 3KÕt qu¶ lµ mét h»ng sè VËy ®a thøc trªn kh«ng phô thuéc vµo biÕn

*Bµi to¸n n©ng cao

Bµi 1/ TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc :

229

3

M

433 229

4 433

432 229

Trang 5

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân.

- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang

- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

B Câu hỏi

1: Thế nào là một tứ giác, tứ giác lồi?

2: Tổng các góc của một tứ giác bằng?

3 Thế nào là hình thang?, hình thang vuông, hình thang cân

Bài 1: Cho tứ giác ABCD, đờng chéo AC bằng cạnh AD Chứng minh cạnh BC

nhỏ hơn đờng chéo BD

Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo B

Trong tam giác AOD ta có:

Bài 2: Tứ giác ABCD có AB = BC, CD = DA

a CMR: BD là đờng trung trực của AC

Trang 6

Bµi 3: TÝnh c¸c gãc cđa tø gi¸c: ABCD biÕt r»ng

360 4

3 2 1 4 3 2

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy HD =

HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E.

a) Chứng minh AE = AB.

b) Gọi M là trung điểm của BE Tính góc AHM.

Giải a) Kẻ EF  AH Ta có:

M

D H

F

C B

A

Trang 7

Bµi 1: Chøng minh r»ng trong h×nh thang c¸c tia ph©n gi¸c cña hai gãc kÒ mét

c¹nh bªn vu«ng gãc víi nhau

Gi¶i: XÐt h×nh thang ABCD cã AB // CD A B

Trong ADE cã gãc A1+ gãc D1 = 900

Trang 9

 8x3 + 3(2x)2.3y + 3(2x).(3y)2 + (3y)2 = (2x + 3y)3

 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3 = (2x + 3y)3

Trang 10

a (a2 + b2) (x2 + y2) = (ay - bx)2 + (ax + by)2

VP = (ay - bx)2 + (ax + by)2

2

3 2

2

d b

a cd

d c

b d c

Xét trờng hợp x4 + 2x3 + 3x2 + ax + b = (- x2 + cx + d)2

Ta đợc: a = 2; b = 1; c = d = 1

Vậy x4 + 2x3 + 2x + 1 = (x2 + x + 1)2 = (- x2 - x - 1)2

bài tập: về nhà

Trang 11

4/ (2a – b)(4a2+2ab +b2)

ii nỘI DUNG BÀI MỚI:

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

a Mục tiêu

- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh

= [(x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3] – [(x + y)3 – 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 – z3] – [z3 – 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 – (x – y)3] –[z3 + 3z2(x – y) + 3z(x – y)2 + (x – y)3] = 6(x + y)2z – 6z(x – y)2 = 24xyz

Bài 2: Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá

Trang 12

4b) TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc

y x

y x

Gi¶i:

a.x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b

b x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3abc.x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2

d.(x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5+ y5) + x2y2(x + y)

Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2 

x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2

(a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2

a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – a 3 b 3 (a + b) = (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – a 2 b 2 (a 3 + b 3 )

= (a + b + c) [(a + b)2 – (a + b)c + c2 – 3ab] = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca) b.(a + b + c)3 – a3 – b3 – c3 =

[(a + b + c)3 – a3] – (b3 + c3)

= (b + c)[(a + b + c)2 + (a + b + c)a + a2] – (b + c)(b2 – bc + c2)

= (b + c)(3a2 + 3ab + 3bc + 3ca) = 3(b + c)[a(a + b) + c(a + b)]

y x

y x

199 3 (

D = (3 7)8 - (218 - 1) = 1

Trang 13

2 2

) (

) )(

(

y x

y x xy y x

y x y

x

y x y x y x

y x

25 2

7 2

Trang 14

Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một

cạnh bên vuông góc với nhau

Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD A B

Trong ADE có Góc A1+ GócD1 = 900

ii nỘI DUNG BÀI MỚI:

luyện tập - Hình thang vuông, cân

A Mục tiêu:

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân

Trang 15

- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang.

Bài 4: Cho hình thang cân ABCD có O là giao điểm của hai đờng thẳng chứa cạnh

bên AD, BC và E là giao điểm của hai đờng chéo CMR OE là đờng trung trực của

Từ (1) và (2)  E thuộc đờng trung trực của hai đáy

Vậy OE là đờng trung trực của hai đáy

Trang 16

AB CD

Dấu “=” xảy ra khi E, I, F thẳng hàng, tức AB // DC

Bài 8: Cho hình thang ABCD (AB // CD) M là trung điểm của AD, N là trung

điểm của BC Gọi I, K theo thứ tự là giao điểm của MN và BD, MN và AC Chobiết AB = 6cm, AD = 14cm Tính các độ dài MI, IK, KN

Giải: Vì MN là đờng trung bình của

hình thang ABCD nên MN // AB // DC A B

Xét ADC có AM = MD, MK // DC

 KA = KC

Trang 17

Do đó: MK = DC 7cm

2

14

2   I K Tơng tự: ABD có AM = MD, MI // AB D Cnên BI = ID

Do đó: MI = AB 3cm

2

6 2

Trang 18

a 12xy - 4x2y + 8xy2 = 4xy(3 - x + 2y)

b 4x(x - 2y) - 8y(x - 2y)

= (x - 2y) (4x - 8y) = 4(x - 2y) (x - 2y)

1 2

1 6

1 2

1 6

Trang 19

2 4 3

Trang 20

2 4 3

1 5

1 4 5 5

19 19

VËy nghiÖm cña PT: x1 = -

2

3

, x2 =

2 1

Trang 21

Thay a = 5,75 b = 4,25 vào N ta đợc:

N = ( 5,75 – 4,25)2(5,75 +4,25) = (1,5)2.10 = 22,5

0,75đ-0,75đ0,5đ

Trang 22

Ta dựng đợc hai hình thang thoả mãn điều kiện bài toán: ABCD, AB/CD

Bài 2: Dựng hình thang ABCD, biết hai đáy AB = 2cm, CD = 4cm, <C = 500,

<D = 700 A B B x

Giải:* Phân tích

Giả sử dựng đợc hình thang ABCD

thoả mãn yêu cầu của bài toán Qua A kẻ

đờng thẳng song song với BC cắt CD ở E D E C

Hình thang ABCD có hai cạnh bên AE, BC

- Dựng tam giác ADE biết DE = 2cm, <D = 700, <E = 500

- Trên tia DE dựng điểm C sao cho DC = 4cm

- Dựng các tia Ax // EC, Cy // EA Chúng cắt nhau tại B

Trang 23

A Mục tiêu:

- Ôn tập cho học sinh các tính chất của hình chữ nhật

- Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Rèn luyện khả năng vẽ hình, chứng minh một bài toán

Bài 2: Tứ giác ABCD có hai đờng chéo vuông góc với nhau Gọi E, F, G, H theo

thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH kà hình gì? Vìsao?

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AC = 4cm, Điểm M thuộc cạnh BC.

Gọi D, E theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ M đến AB, AC

a Tứ giác EDME là hình gì? tính chu vi tứ giác đó

b Điểm M ở vị trí nào trên cạnh BC thì đoạn thẳng DE có độ dài nhỏ nhất

Giải:

Trang 24

a Tứ giác ADME có góc <A = <D = <E = 900 B

Vậy tứ giác ADME là hình chữ nhật D M

- Chu vi của hình chữ nhật ADME bằng:

2(AD + DM) = 2(AD + DB) = 2AB

Dấu “=” xảy ra khi M  H

Vậy DE có độ dài nhỏ nhất là AH khi M là trung điểm của BC

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, các đờng trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G

Gọi D là điểm đối xứng với G qua M Gọi E là điểm đối xứng với G qua N Tứ giác

D đối xứng với G qua M  GD = 2GM

G là trọng tâm của tam giác ABC

 BG = 2GM  BG = GD

chứng minh tơng tự: CG = GE B C Tứ giác BEDC có hai đờng chéo cắt nhau tại

trung điểm của mỗi đờng nên là hình bình hành

BCN

CBM  

 (c.g.c)  <B1 = <C1

 BG = CG  BD = CE

Hình bình hành BEDC có hai đờng chéo bằng nhau nên là hình chữ nhật

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm D thuộc cạnh AC Gọi E, F, G theo

thứ tự là trung điểm của BD , BC, DC Chứng minh rằng tứ giác EFEG là hình

Hình thang AEFG có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH, đờng trung tuyến AM

Trang 25

a CMR: Góc <HAB = <MAC

b Gọi D, E thứ tự là chân đờng vuông góc kẻ từ H đến AB, AC CMR AM vuông góc với DE

A

Giải:

a Ta có góc <A1 = <C (cùng phụ với <HAC) E

AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền

của tam giác ABC  AM = MC D O

 góc <C = <A2  góc <A1 = <A2

b Gọi O là giao điểm của AH và DE B H M C

I là giao điểm của AM và DE

Tứ giác ADHE là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân

đờng vuông góc kẻ từ H đến AB, AC

Tam giác EHC vuông có EK là đờng B C

trung tuyến ứng với cạnh huyền

Trang 26

Rút gọn phân thức đại số

9

12

c ab

c b a

b) 2 4

6 5

8

16

yz x

z y x

c) 2 2

3

) ( 2

) (

3

y x x

y x x

) 1 ( 10

) 1 ( 15

a ab

a a

2 2

c) x xy

y xy x

3 3

2

2

2 2

y xy x

14 7

4 4

2 3

2 3

a a

a a a

b)

1

) 1 ( 1 2

1

2

2

2 3 4

3 4

x x x

x x x

Bài 5:

Tính giá trị của biểu thức

n m mn n

m

2

) ( 3

2 2

3 3

4

2 2

x x x

1 4 )(

1 3 )(

1 2

(

) 1 100 ) (

1 4 )(

1 3 )(

1 2

(

3 3

3 3

3 3

3 3

Trang 27

_Buæi 7:

x x

x

4

8 5

5 3

1 1 1

2 3

) )(

( ) (

) )(

(

2 2 2

2 2 2 2 2

2 2

2 2 2 2 2 2

2 2

a b b

b y b x b

a a

a y a x b a

y x

y x y x

Bµi 2: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

1 1

a

2 2

1 2

x x

4 1

6

x

x x

x x

x x

x

3

6 9

x x

Bµi 3: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc.

1 1

x

x x

x x

x       v¬i x = 10

Bµi 4: Cho M = 2 2

2 2

1 2

x x

Bµi 5: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

a)

1

4 1

1 1

x x

x

4 9

33 2 3 2

2 3 2

5

x

x x

2

Trang 28

Bài 6: Tính tổng:

1/ A =

3

1 6 5

1 2

3

1 1

2 2

1 8

6

1 12

7

1

2 2

bài tập: về nhà

Bài 1: Rút gọn phân thức.

a)

6 2

9 12 4

2 2

x

x Đáp số

2

3 2

x x

b)

xz z y x

y z x xy

2

2

2 2 2

2 2 2

4 3

1 1

x

x x

x x

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Hiểu rõ định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình thoi

- Rèn luyện khả năng tính toán, khả năng chứng minh các bài toán

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệtcủa hình chữ nhật và hình thoi

- Biết chứng minh một tứ giác là hình vuông

- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tínhtoán và các bài toán thực tế

B.Câu hỏi:

1 Thế nào là một hình thoi?

2 Nêu các tính chất của hình thoi

3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi

Câu hỏi:

1 Thế nào là hình vuông?

2 Vì sao hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi?

3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông?

4 Hình vuông có tâm đối xứng, có trục đối xứng không? Nếu có hãy ghi rõ

Trang 29

* bài tập : Hình vuông

Bài 1:

a Cho hình thoi ABCD, kẻ đờng cao AH, AK CMR: AH = AK

b Hình bình hành ABCD có hai đờng cao AH, AK bằng nhau CMR: ABCD là

Hình bình hành ABCD có 2 cạnh kề bằng nhau nên là hình thoi

Bài 2: Hình thoi ABCD có góc <A = 600 kẻ hai đờng cao BE, BF Tam giác Bè là

Mà góc <B 1 = <B2 = 300

 <B3 = 600

 Vậy tam giác BEF đều

Bài 3: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đờng chéo Gọi E, F, G, H theo

thứ tự là chân các đờng góc kẻ từ O đến AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hìnhgì? Vì sao?

Trang 30

- Điểm O thuộc tia phân giác của góc B D

nên cách đều 2 cạnh của góc do đó: OE = OF

Tơng tự ta cũng có: OF = OG, OG = OH

Vậy tứ giác EFGH có hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đờng nên là hình chữ nhật

Bài 4: Cho hình thoi ABCD có góc <A = 600 Trên cạnh AD lấy điểm M, trên cạnh

DC lấy điểm N sao cho AM = DN Tam giác BMN là tam giác gì? vì sao?

Giải:

Ta có: Tam giác ABD cân tai A

Và <A = 600 nên tam giác ABC là tam giác đều

Tam giác BMN cân có góc MBN = 600 nên là tam giác đều

Bài 5: Hình thoi ABCD có chu vi bằng 16 đờng cao AH bằng 2cm Tính các góc

C

Buổi 8:

Trang 31

Hình vuông - Hình thoi

A Mục tiêu: Giúp học sinh

- Hiểu rõ định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biếtmột tứ giác là hình thoi

- Rèn luyện khả năng tính toán, khả năng chứng minh các bài toán

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệtcủa hình chữ nhật và hình thoi

- Biết chứng minh một tứ giác là hình vuông

- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tínhtoán và các bài toán thực tế

B.Câu hỏi:

1 Thế nào là một hình thoi?

2 Nêu các tính chất của hình thoi

3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi

Câu hỏi:

1 Thế nào là hình vuông?

2 Vì sao hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi?

3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông?

4 Hình vuông có tâm đối xứng, có trục đối xứng không? Nếu có hãy ghi rõ

bài tập: Hình thoi

Bài 1: Cho tam giác ABC, điểm I nằm giữa B và C Qua I vẽ đờng thẳng song song

với AB căt AC ở H Qua I vẽ đờng thẳng song song với AC căt AB ở K

a Tứ giác AHIK là hình gì?

b Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AHIK là hình thoi

c Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AHIK là hình chữ nhật

Bài 2: Hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi P, Q theo thứ tự là trung điểm của

AB, CD Gọi H là giao điểm của AQ và DP Gọi K là giao điểm của CP và BQ.Chứng minh rằng PHQK là hình vuông

Giải: A P Q

Tứ giác APCQ có AP // QC và AP = QC

Trang 32

Bài 3: Cho tam giác vuông cân tại A, trên cạnh BC lấy điểm H, G sao cho

BH = HG = GC Qua H và G kẻ các đờng vuông góc với BC, chúng cắt AB, ACtheo thứ tự ở E và F Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

Tam giác AGC có góc <C = 450

Nên tam giác FGC vuông cân E F

Lại có: EH = HG  tứ giác EHGF là hình vuông

Bài 4: Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AD lấy điểm F, trên cạnh DC lấy điểm E

sao cho AF = DE Chứng minh rằng AE = BF và AE BF

Trang 33

Bài 5: Cho hình vuông ABCD, gọi E là một điểm nằm giữa C và D Tia phân giác

Bài 1: Cho hình thoi ABCD, có AB = AC, kẻ AE BC, AF CD

a Chứng minh tam giác AEF là tam giác đều

b Biết AB = 4cm Tính độ dài các đờng chéo của hình thoi

- Trong các tam giác đều ABC, AOC có AE và AF là các đờng cao nên là phân giáccủa góc <BAC và <OAD

do đó: góc <EAC = <FAC = 300  góc <EAF = 600

Tam giác cân AEF có góc <EAF = 600 nên là tam giác đều

Bài 2: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh CD, tia phân giác của góc ABE

Trang 34

AK + CE = CM + CE = ME E C MXét tam giác ABK và tam giác CBM có:

- Học sinh nắm đợc cách giải và giải thành thạo phơng trình bậc nhất một ẩn

- Cách giải phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

- Có kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính toán, tính cẩn thận và cách lập luận bài toán

B Thời lợng: 3 tiết

C Thực hiện:

Câu hỏi:

1 Phơng trình bậc nhất một ẩn có dạng tổng quát nh thế nào?

2 Nêu cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn

3 Phơng trình tích có dạng nh thế nào? Nêu cách giải phơng trình tích

4 Nêu các bớc giải phơng trình có ẩn ở mẫu

5 Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

Trang 35

1 3

Bµi 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh tÝch sau:

a (x - 1)(5x + 3) = (3x - 8)(x - 1)

Trang 36

11 , 1

7

; 5 3

13

; 3 2

f (x + 2)(3 - 4x) = x2 + 4x + 4

 (x + 2)(3 - 4x) - (x + 2)2 = 0

 (x + 2)(3 - 4x - x - 2) = 0

 (x + 2)(-5x + 1) = 0

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w