1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DAY THEM 2018 2`109

60 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.. bài tập: về nhà Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên v

Trang 1

Ngày 9 Tháng 09 Năm: 2014

Buổi 1:

A Mục tiêu:

- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức: A(B + C) = AB + AC

- Học sinh biết trình bày phép nhân đơn thức theo các cách khác nhau

- Biết áp dụng thành thạo các qui tắc nhân để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x, chứng minh

1 5

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau

khi thực hiện các phép toán

1 5

1 5

Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực

1 2

1 4 5

1 5

2 2

Trang 2

Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để đợc

1 8 2 2

1 11 2 2

1 19

3 3

2 2

2

2

1 4

Trang 3

C bài tập: về nhà

Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac

b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)

c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)

Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:

a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac

b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)

c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)

Trang 4

- Học sinh ôn tập nhân đa thức với đa thức.

- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồncho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

GV theo doừi HS laứm baứi dửụựi lụựp

GV nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng

Bài 3: Chứng tỏ rằng đa thức sau

không phụ thuộc vào biến

b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)

=2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2

= x3 – 3x2y + xy2 – y3

Bài 3: Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ

thuộc vào biến

Trang 5

gi¸ trÞ biÓu thøc b»ng 3

b Gi¶i t¬ng tù nh bµi a

Bµi: 6 Gi¶i:

Trang 6

Ngày dạy lớp 8A1: / 09/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 09 /2014 Buổi 3: Tứ giác - Hình thang

A Mục tiêu:

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân

- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang

- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

B NỘI DUNG BÀI HỌC

360 4

3 2 1 4 3 2

Do đó: = 360; = 720; = 1080 ; = 1440

Bài 4:

Giải:

Từ + = 1800, = 3  = 450, = 1350

Từ + = 1800, - = 300

Trang 7

C

D B

C D

AD < AO + OD (1)

Trong tam giác BOC ta

Cộng từng vế của (1) và (2) ta có:

AD + BC < AC + BD (3)Theo đề ra: AC = AD nên từ (3)  BC < BD(đpcm)

C bài tập: về nhà

Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên

vuông góc với nhau

Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD

Ta có: 1 = 2 =

2

1

góc 1 = 2 =

Trang 8

Ngày dạy lớp 8A1: / 10/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 10 /2014 Buổi 4: Các hằng đẳng thức đáng nhớ.

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán

I/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

1 LYÙ THUYEÁT

Trang 9

Bµi 1: BiÓu diÔn c¸c ®a thøc sau

Trang 10

= 7.

*Bài tập dành thêm cho hs A 1

Bài 5: Chứng minh rằng

(a2 + b2) (x2 + y2)

= (ay - bx)2 + (ax + by)2

Bài 6: Trong hai số sau, số nào

lớn hơn

A = 1632 + 74 163 + 372 và

B = 1472 - 94 147 + 472

 -2x = -4  x= 2 vậy x= 2b.(2x – 3)(2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44

vậy x=

*Bài tập dành thêm cho hs A 1

Bài 5: Giải:

(a2 + b2) (x2 + y2) = (ay - bx)2 + (ax + by)2

VP = (ay - bx)2 + (ax + by)2

Ngày dạy lớp 8A1: / 10/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 10 /2014 Buổi 5:

Các hằng đẳng thức đáng nhớ(TT)_ kiểm tra 15 ’

a chữa bài tập: về nhà

Trang 11

Bài 1: Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

1 LYÙ THUYEÁT

HS phát biểu thành lời các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu, hiệu hai bình phơng Lập phơng của một tổng, Lập phơng của một hiệu, hiệuhai Lập phơng

Trang 12

một hiệu hoặc hiệu hai bình phơng.

b y2 – 2yz + z2 – 9 = (y – z)2 - 32 = (y – z – 3)(y – z + 3)

= x3-9x2 + 27x -27 - x3 - 3x2 -3x -1 + 12x2 12x

-= 12x - 28b) Thay x = -32 ta đợc :

12x = 12

x = 1

Vậy với x = 1 thì M = -16

Bài 6 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5

Giải:

a.x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b

b x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3abc.x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2

d.(x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)

Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2 

x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2

(a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2

a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) a 3 b 3 (a + b) = (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) a 2 b 2 (a 3 + b 3 )

Trang 13

Ngày dạy lớp 8A1: / 11/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 11 /2014 Buổi 6: Hình thang vuông - Hình thang cân

i Ch a bài tập: về nhà

Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên

vuông góc với nhau

Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD

- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân

- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang

+ Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.

b Tiến trình dạy học

Trang 14

song song, hai cạnh đáy bằng nhau

? Định nghĩa, tính chất hình thang cân

? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau

2 Hình thang cân:

a) Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhaub) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằngnhau

c) Dấu hiệu nhận biết:

- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân

Do đó: HB = HD = 2cm  HC = 2cm

 BHC vuông tại H  = 450 = 1350

Bài 2: Giải:

Vì ABCD là hình thang cân nên

AD = BC, =

BCD ADC  

 AMN cân tại A

1 = 1 = -

Trang 15

Bài 4: Cho hình thang cân ABCD

có O là giao điểm của hai đờng

thẳng chứa cạnh bên AD, BC và E

là giao điểm của hai đờng chéo

CMR OE là đờng trung trực của

 ADC  BCD (c.c.c)

1 = 1  ED = EC (1)Lại có: AC = BD nên EA = EB (2)

Từ (1) và (2)  E thuộc đờng trung trực của hai đáy

Vậy OE là đờng trung trực của hai đáy

*Bài tập dành thêm cho hs A 1

Bài 5 Giải :

a Kẻ đờng cao BK

BKC AHD  

Trang 16

Bài 1: Tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D CMR ABCD là

Vậy ABCD là hình thang

Ngày dạy lớp 8A1: /12/2014

Ngày dạy lớp 8A2: /12 /2014 Buổi 7: Phân tích đa thức thành nhân tử

4/ a3 +3a2 +3a + 1 = (a+1)3

B NỘI DUNG BÀI HỌC

-Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

1 LYÙ THUYEÁT

D A

Trang 17

- Ôn tập cho học sinh tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16= (3x)2 - 42= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2= (2x)2 - (x - y)2

= (2x + x - y)(2x - x + y)= (4x - y)(2x + y)

Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 3x2 - 12xy= 3x(x - 4y)b) 5x(y + 1) - 2(y + 1)= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)

= 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2)

- 28y(3y - 2)= (3y - 2)(14x2 + 35x - 28y)

= 7(3y - 2)(2x2 + 5x - 4y)

Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử Giải: a 2 2

4

1 36

1 2

1 6

1 2

1 6

b (x + a)2 - 25 = (x + a)2 - 52

= (x + a + 5) (x + a - 5)

c x2 + 2x + 1 - y2 + 2y - 1 = (x + 2x + 1) - (y2 - 2y + 1) = (x + 1)2 - (y - 1)2

= (x + 1 + y - 1) (x + 1 - y + 1) = (x + y) (x - y + 2)

d - 125a3 + 75a2 - 15a + 1 = (1 - 5a)3

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử Giải:

a 4x2 - 9y2 + 4x - 6y = (4x2 - 9y2) + (4x - 6y)

= (2x + 3y) (2x - 3y) + 2(2x - 3y) = (2x - 3y) (2x + 3y + 2)

Trang 18

= (x - y)  2 1

y x

= (x - y) (x - y + 1) (x - y - 1)

c a2x + a2y - 7x - 7y = (a2x + a2y) - (7x + 7y)

= a2(x + y) - 7(x + y) = (x + y) (a2 - 7)

b (x + 2)2 - 2x(2x + 3) = (x + 1)2

 (x + 2)2 - (x + 1)2 - 2x(2x + 3) = 0  (x + 2 + x + 1) (x + 2 - x - 1) - 2x(2x + 3) = 0

 (2x + 3) - 2x(2x + 3) = 0  (2x + 3) (1 - 2x) = 0  x = -

2

3

hoÆc x =

2 1

VËy nghiÖm cña PT: x1 = - 23 , x2 = 21

a 12xy - 4x2y + 8xy2 = 4xy(3 - x + 2y)

b 4x(x - 2y) - 8y(x - 2y) = (x - 2y) (4x - 8y) = 4(x - 2y) (x - 2y) = 4(x - 2y)2

c 25x2(y - 1) - 5x3(1 - y) = 25x2(y - 1) + 5x3(y - 1)

= (y - 1) (25x2 + 5x3) = 5x2(y - 1) (5 - x)

d 3x(a - x) + 4a(a - x) = (a - x) (3x + 4a)

Trang 19

Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014 Buổi 8: Hình chữ nhật-kiểm tra 30p

Vậy ABCD là hình thang

B NỘI DUNG BÀI HỌC

- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

- Có đầy đủ t/c của hbh và hình thang cân

HS: Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng

đ-3) Dấu hiệu nhận biết sgk

Trang 20

(đv đo: cm)

Bài 2: Tứ giác ABCD có hai

đ-ờng chéo vuông góc với nhau Gọi

E, F, G, H theo thứ tự là trung

điểm của các cạnh AB, BC, CD,

DA Tứ giác EFGH kà hình gì? Vì

Kẻ BH  CD Tứ giác ABHD có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật, do đó:

DH = AB = 16cm

 HC = DC - DH = 24 - 16 = 8cmXét BHC vuông theo định lý Pitago

Từ (1), (2)  EF // HG (*) Chứng minh tơng tự: EH // FG (**)

Từ (*) và (**) EFGH là hình bình hành

EF // AC, BD AC  EF  BD

EF  BD, EH // BD  EF EH Hình bình hành EFGH có = 900

- Chu vi của hình chữ nhật ADME bằng:

2(AD + DM) = 2(AD + DB) = 2AB

Trang 21

nhỏ nhất.

Bài 4

Cho tam giác ABC vuông tại A

Điểm D thuộc cạnh AC Gọi E, F,

G theo thứ tự là trung điểm của BD

, BC, DC Chứng minh rằng tứ giác

EFEG là hình thang cân

*Bài tập dành thêm cho hs A 1

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông

tại A, đờng cao AH, đờng trung

Ta có: DE = AM > AH

Dấu “=” xảy ra khi M  H Vậy DE có độ dài nhỏ nhất là AH khi M là trung điểm của BC

D O

B H M C

Giải:

a Ta có góc 1 = (cùng phụ với HC)

AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABC  AM = MC

=> = 2  1 = 2

b Gọi O là giao điểm của AH và DE

I là giao điểm của AM và DE

Tứ giác ADHE là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)

Trang 22

Cõu 2 Cho tam giỏc ABC cõn tại A, cú trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K

là điểm đối xứng với M qua I

a) Tứ giỏc AMCK là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?

b) Tứ giỏc AKMB là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?

c) Tỡm điều kiện của tam giỏc ABC để tứ giỏc AMCK là hỡnh vuụng

Vỡ I là trung điểm của AC, M đối xứng với K qua I

=> AC & MK cắt tai trung điểm I của mỗi đường

=> AMCK là hỡnh bỡnh hành

Trong tam giỏc ABC cõn tại A, cú AM là trung tuyến

=> AM là đường cao => AM  BC => gúc AMC = 900

Mà tam giỏc ABC cõn tại A => gúc ABC = 450

=> Tam giỏc ABC là tam giỏc vuụng cõn tại A

D bài tập: về nhà

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân đờng

vuông góc kẻ từ H đến AB, AC

M

Trang 23

Tam giác EHC vuông có EK là đờng B H C

trung tuyến ứng với cạnh huyền

Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014 Buổi 9: Rút gọn phân thức đại số

Trang 24

-HS bửụực ủaàu nhửừng trửụứng hụùp caàn ủoồi daỏu vaứ bieỏt caựch ủoồi daỏu ủeồ xuaỏt hieọn nhaõn tửỷ chung cuỷa tửỷ vaứ maóu

+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

1 LYÙ THUYEÁT

GV Nhụứ tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ , moùi phaõn soỏ ủeàu coự theồ ruựt goùn Phaõn thửực cuừng coự tớnh chaỏt gioỏng nhử tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ Ta xeựt xem coự theồ ruựt goùn phaõn thửực nhử theỏ naứo ?

9

12

c ab

c b a

2

) (

3

y x

x

y x

c) x xy

y xy

3 6 3

y x

y xy x

c b

a = b) 2 4

6 5

8

16

yz x

z y x

= c) 2 2

3

) ( 2

) ( 3

y x x

y x x

2 2

= c) x xy

y xy x

3 3

2

2

2 2

y xy x

=

Trang 25

14 7

4 4

a

a

a a

a

b)

1

) 1 ( 1 2

1

2

2

2 3

x x

x

x x

x

2 2

2 2

14 7

4 4

2 3

2 3

a a

a a a

b)

1

) 1 ( 1 2

1

2

2

2 3 4

3 4

x x x

x x x

C.bài tập: về nhà

Bài 1: Qui đồng mẫu:

x x

5

; 5

5 2

x

Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014

Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014

5

; 5

5 2

x

B NỘI DUNG BÀI HỌC

I/ MUẽC TIEÂU:

+ Kiến thức:

Trang 26

-Hs cú kỹ năng cộng trừ cỏc phõn thức.

-HS được rốn cỏc loại toỏn:thực hiện phộp tớnh;chứng minh đẳng thức; rỳt gọn; tớnh giỏ trị của biểu thức

+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

5 3

1 1 1

2 3

y x

Giải:

x x

x x

x

4

8 5

5 3

1 1 1

2 3

= x2+1

x x a

y x

y x y x

= 2(x+y)

Bài tập 2: Thực hiện phép tính:

1 1

a

a

10 1

4 1

6

x

x x

x    

4 2

x

x

d)

x x

x x

x

3

6 9

a a

=

10 1

4 1

6

x

x x

x x

=

d)

x x

x x

x

3

6 9

Trang 27

= e)

1

1 1

x x

=

2

2 2

1 2

x x

Bµi 4: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

a)

1

4 1

1 1

x x

x

4 9

33 2 3 2

2 3 2

5

x

x x

1 2

3

1

1

2 2

1 8

6

1 12

7

1

2 2

C bµi tËp: vÒ nhµ

Trang 28

Bài 1: Rút gọn phân thức.

a)

6 2

9 12 4

2 2

x

x Đáp số

2

3 2

x x

b)

xz z y x

y z x xy

2

2

2 2 2

2 2 2

Ngày dạy lớp 8A1: /0 1/2015

Ngày dạy lớp 8A2: / 01 /2015 Buổi 11: Hình vuông - Hình thoi- KIểM TRA 45 ,

a chữa bài tập: về nhà

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân đờng

vuông góc kẻ từ H đến AB, AC

Tam giác EHC vuông có EK là đờng B H C

trung tuyến ứng với cạnh huyền

+ Kiến thức: - Hiểu rõ định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu

nhận biết một tứ giác là hình thoi

+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn

.- Rèn luyện khả năng tính toán, khả năng chứng minh các bài toán

- Học sinh hiểu đợc định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt củahình chữ nhật và hình thoi

+ Vận dụng:- Biết chứng minh một tứ giác là hình vuông.

- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán vàcác bài toán thực tế

+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận

II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:

Trang 29

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8

+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự

III/ NOÄI DUNG:

1.Lý thuyết

1 Thế nào là một hình thoi?

2 Nêu các tính chất của hình thoi

3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi

4 Thế nào là hình vuông?

5 Vì sao hình vuông có tất cả các tính

chất của hình chữ nhật và hình thoi?

6 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình

vuông?

7 Hình vuông có tâm đối xứng, có trục

đối xứng không? Nếu có hãy ghi rõ

HS :+) Định nghĩa : Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi

- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi+) Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau+) Tính chất : Hình vuông mang đầy

đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

+) Dấu hiệu nhận biết

- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau

là hình vuông

2 Bài Tập

Trang 30

Bài 1: Hình thoi ABCD có = 600 kẻ

hai đờng cao BE, BF Tam giác BEF

là tam giác gì? Vì sao?

Bài 2: Cho tam giác ABC, điểm I nằm

giữa B và C Qua I vẽ đờng thẳng song

song với AB căt AC ở H Qua I vẽ

đ-ờng thẳng song song với AC căt AB ở

K

a Tứ giác AHIK là hình gì?

b Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì

tứ giác AHIK là hình thoi

c Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ

AEB

 = CFB (cạnh huyền- gócnhọn)

 BE = BFVậy tam giác BEF cân Lại có: = 0 0 120 0

2

120 360

c Hình bình hàng AHIK là hình chữ nhật  = 900

Vậy nếu tam giác ABC vuông tại A thì

AHIK là hình chữ nhật

Bài 3: Cho tam giác vuông cân tại A,

trên cạnh BC lấy điểm H, G sao cho

BH = HG = GC Qua H và G kẻ các

đ-ờng vuông góc với BC, chúng cắt AB,

AC theo thứ tự ở E và F Tứ giác EFGH

là hình gì? Vì sao?

A

E F

Giải:

Tam giác AGC có = 450

Nên tam giác FGC vuông cân

Do đó: GF = GC Chứng minh tơng tự EH = HB

Do BH = CG = HG nên EH = HG = GF

Tứ giác EHGF có EH // FG (cùng vuông góc với BC)

EH = FG (c/m trên)

 Tứ giác EHGF là hình bình hành Hình bình hành EHGF có = 900  làhình chữ nhật

Ngày đăng: 14/09/2018, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w