- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.. bài tập: về nhà Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên v
Trang 1Ngày 9 Tháng 09 Năm: 2014
Buổi 1:
A Mục tiêu:
- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức: A(B + C) = AB + AC
- Học sinh biết trình bày phép nhân đơn thức theo các cách khác nhau
- Biết áp dụng thành thạo các qui tắc nhân để thực hiện các phép tính, rút gọn, tìm x, chứng minh
1 5
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau
khi thực hiện các phép toán
1 5
1 5
Vậy đa thức không phụ thuộc vào biến x
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau khi thực
1 2
1 4 5
1 5
2 2
Trang 2Bài 4: Điền vào chỗ dấu * để đợc
1 8 2 2
1 11 2 2
1 19
3 3
2 2
2
2
1 4
Trang 3C bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac
b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
a a.(b - c) - b.(a + c) + c.(a - b) = -2ac
b a(1 - b) + a(a2 - 1) = a.(a2 - b)
c a.(b - x) + x.(a + b) = b.(a + x)
Trang 4- Học sinh ôn tập nhân đa thức với đa thức.
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồncho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
GV theo doừi HS laứm baứi dửụựi lụựp
GV nhaọn xeựt baứi laứm treõn baỷng
Bài 3: Chứng tỏ rằng đa thức sau
không phụ thuộc vào biến
b (2a3 - 1 + 3a)(a2 - 5 + 2a)
=2a5 - 10a3 + 4a4 - a2 + 5 - 2a + 3a3 - 15a + 6a2
= x3 – 3x2y + xy2 – y3
Bài 3: Chứng tỏ rằng đa thức sau không phụ
thuộc vào biến
Trang 5gi¸ trÞ biÓu thøc b»ng 3
b Gi¶i t¬ng tù nh bµi a
Bµi: 6 Gi¶i:
Trang 6Ngày dạy lớp 8A1: / 09/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 09 /2014 Buổi 3: Tứ giác - Hình thang
A Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi
B NỘI DUNG BÀI HỌC
360 4
3 2 1 4 3 2
Do đó: = 360; = 720; = 1080 ; = 1440
Bài 4:
Giải:
Từ + = 1800, = 3 = 450, = 1350
Từ + = 1800, - = 300
Trang 7C
D B
C D
AD < AO + OD (1)
Trong tam giác BOC ta
có
Cộng từng vế của (1) và (2) ta có:
AD + BC < AC + BD (3)Theo đề ra: AC = AD nên từ (3) BC < BD(đpcm)
C bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên
vuông góc với nhau
Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD
Ta có: 1 = 2 =
2
1
góc 1 = 2 =
Trang 8Ngày dạy lớp 8A1: / 10/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 10 /2014 Buổi 4: Các hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán
I/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
Trang 9Bµi 1: BiÓu diÔn c¸c ®a thøc sau
Trang 10= 7.
*Bài tập dành thêm cho hs A 1
Bài 5: Chứng minh rằng
(a2 + b2) (x2 + y2)
= (ay - bx)2 + (ax + by)2
Bài 6: Trong hai số sau, số nào
lớn hơn
A = 1632 + 74 163 + 372 và
B = 1472 - 94 147 + 472
-2x = -4 x= 2 vậy x= 2b.(2x – 3)(2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44
vậy x=
*Bài tập dành thêm cho hs A 1
Bài 5: Giải:
(a2 + b2) (x2 + y2) = (ay - bx)2 + (ax + by)2
VP = (ay - bx)2 + (ax + by)2
Ngày dạy lớp 8A1: / 10/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 10 /2014 Buổi 5:
Các hằng đẳng thức đáng nhớ(TT)_ kiểm tra 15 ’
a chữa bài tập: về nhà
Trang 11Bài 1: Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đó vào việc giải toán
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
HS phát biểu thành lời các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu, hiệu hai bình phơng Lập phơng của một tổng, Lập phơng của một hiệu, hiệuhai Lập phơng
Trang 12một hiệu hoặc hiệu hai bình phơng.
b y2 – 2yz + z2 – 9 = (y – z)2 - 32 = (y – z – 3)(y – z + 3)
= x3-9x2 + 27x -27 - x3 - 3x2 -3x -1 + 12x2 12x
-= 12x - 28b) Thay x = -32 ta đợc :
12x = 12
x = 1
Vậy với x = 1 thì M = -16
Bài 6 Cho x + y = a, xy = b (a2 ≥ 4b) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) x2 + y2 ; b) x3 + y3 ; c) x4 + y4 ; d) x5 + y5
Giải:
a.x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = a2 – 2b
b x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y) = a3 – 3abc.x4 + y4 = (x2 + y2)2 – 2x2y2 = (a2 – 2b)2 – 2b2 = a4 – 4a2b + 2b2
d.(x2 + y2)(x3 + y3) = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 = (x5 + y5) + x2y2(x + y)
Hay : (a2 – 2b)(a3 – 3ab) = (x5 + y5) + ab2
x5 + y5 = a5 – 5a3b + 5ab2
(a 2 ) 3 + (b 2 ) 3 = (a 3 ) 2 + (b 3 ) 2
a 7 + b 7 = (a 3 + b 3 )(a 4 + b 4 ) – a 3 b 3 (a + b) = (a 2 + b 2 )(a 5 + b 5 ) – a 2 b 2 (a 3 + b 3 )
Trang 13Ngày dạy lớp 8A1: / 11/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 11 /2014 Buổi 6: Hình thang vuông - Hình thang cân
i Ch ữ a bài tập: về nhà
Bài 1: Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên
vuông góc với nhau
Giải: Xét hình thang ABCD có AB // CD
- Nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
- Biết vẽ và tính số đo các góc của hình thang
+ Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
b Tiến trình dạy học
Trang 14song song, hai cạnh đáy bằng nhau
? Định nghĩa, tính chất hình thang cân
? Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2 Hình thang cân:
a) Định nghĩa: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhaub) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằngnhau
c) Dấu hiệu nhận biết:
- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
Do đó: HB = HD = 2cm HC = 2cm
BHC vuông tại H = 450 = 1350
Bài 2: Giải:
Vì ABCD là hình thang cân nên
AD = BC, =
BCD ADC
AMN cân tại A
1 = 1 = -
Trang 15Bài 4: Cho hình thang cân ABCD
có O là giao điểm của hai đờng
thẳng chứa cạnh bên AD, BC và E
là giao điểm của hai đờng chéo
CMR OE là đờng trung trực của
ADC BCD (c.c.c)
1 = 1 ED = EC (1)Lại có: AC = BD nên EA = EB (2)
Từ (1) và (2) E thuộc đờng trung trực của hai đáy
Vậy OE là đờng trung trực của hai đáy
*Bài tập dành thêm cho hs A 1
Bài 5 Giải :
a Kẻ đờng cao BK
BKC AHD
Trang 16Bài 1: Tứ giác ABCD có BC = CD và DB là tia phân giác của góc D CMR ABCD là
Vậy ABCD là hình thang
Ngày dạy lớp 8A1: /12/2014
Ngày dạy lớp 8A2: /12 /2014 Buổi 7: Phân tích đa thức thành nhân tử
4/ a3 +3a2 +3a + 1 = (a+1)3
B NỘI DUNG BÀI HỌC
-Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
D A
Trang 17- Ôn tập cho học sinh tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]
= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)c) 9x2 - 16= (3x)2 - 42= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2= (2x)2 - (x - y)2
= (2x + x - y)(2x - x + y)= (4x - y)(2x + y)
Bài 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3x2 - 12xy= 3x(x - 4y)b) 5x(y + 1) - 2(y + 1)= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)
= 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2)
- 28y(3y - 2)= (3y - 2)(14x2 + 35x - 28y)
= 7(3y - 2)(2x2 + 5x - 4y)
Bài 3 Phân tích đa thức thành nhân tử Giải: a 2 2
4
1 36
1 2
1 6
1 2
1 6
b (x + a)2 - 25 = (x + a)2 - 52
= (x + a + 5) (x + a - 5)
c x2 + 2x + 1 - y2 + 2y - 1 = (x + 2x + 1) - (y2 - 2y + 1) = (x + 1)2 - (y - 1)2
= (x + 1 + y - 1) (x + 1 - y + 1) = (x + y) (x - y + 2)
d - 125a3 + 75a2 - 15a + 1 = (1 - 5a)3
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử Giải:
a 4x2 - 9y2 + 4x - 6y = (4x2 - 9y2) + (4x - 6y)
= (2x + 3y) (2x - 3y) + 2(2x - 3y) = (2x - 3y) (2x + 3y + 2)
Trang 18= (x - y) 2 1
y x
= (x - y) (x - y + 1) (x - y - 1)
c a2x + a2y - 7x - 7y = (a2x + a2y) - (7x + 7y)
= a2(x + y) - 7(x + y) = (x + y) (a2 - 7)
b (x + 2)2 - 2x(2x + 3) = (x + 1)2
(x + 2)2 - (x + 1)2 - 2x(2x + 3) = 0 (x + 2 + x + 1) (x + 2 - x - 1) - 2x(2x + 3) = 0
(2x + 3) - 2x(2x + 3) = 0 (2x + 3) (1 - 2x) = 0 x = -
2
3
hoÆc x =
2 1
VËy nghiÖm cña PT: x1 = - 23 , x2 = 21
a 12xy - 4x2y + 8xy2 = 4xy(3 - x + 2y)
b 4x(x - 2y) - 8y(x - 2y) = (x - 2y) (4x - 8y) = 4(x - 2y) (x - 2y) = 4(x - 2y)2
c 25x2(y - 1) - 5x3(1 - y) = 25x2(y - 1) + 5x3(y - 1)
= (y - 1) (25x2 + 5x3) = 5x2(y - 1) (5 - x)
d 3x(a - x) + 4a(a - x) = (a - x) (3x + 4a)
Trang 19Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014 Buổi 8: Hình chữ nhật-kiểm tra 30p
Vậy ABCD là hình thang
B NỘI DUNG BÀI HỌC
- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
- Có đầy đủ t/c của hbh và hình thang cân
HS: Trong hình chữ nhật, hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng
đ-3) Dấu hiệu nhận biết sgk
Trang 20(đv đo: cm)
Bài 2: Tứ giác ABCD có hai
đ-ờng chéo vuông góc với nhau Gọi
E, F, G, H theo thứ tự là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CD,
DA Tứ giác EFGH kà hình gì? Vì
Kẻ BH CD Tứ giác ABHD có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật, do đó:
DH = AB = 16cm
HC = DC - DH = 24 - 16 = 8cmXét BHC vuông theo định lý Pitago
Từ (1), (2) EF // HG (*) Chứng minh tơng tự: EH // FG (**)
Từ (*) và (**) EFGH là hình bình hành
EF // AC, BD AC EF BD
EF BD, EH // BD EF EH Hình bình hành EFGH có = 900
- Chu vi của hình chữ nhật ADME bằng:
2(AD + DM) = 2(AD + DB) = 2AB
Trang 21nhỏ nhất.
Bài 4
Cho tam giác ABC vuông tại A
Điểm D thuộc cạnh AC Gọi E, F,
G theo thứ tự là trung điểm của BD
, BC, DC Chứng minh rằng tứ giác
EFEG là hình thang cân
*Bài tập dành thêm cho hs A 1
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông
tại A, đờng cao AH, đờng trung
Ta có: DE = AM > AH
Dấu “=” xảy ra khi M H Vậy DE có độ dài nhỏ nhất là AH khi M là trung điểm của BC
D O
B H M C
Giải:
a Ta có góc 1 = (cùng phụ với HC)
AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABC AM = MC
=> = 2 1 = 2
b Gọi O là giao điểm của AH và DE
I là giao điểm của AM và DE
Tứ giác ADHE là hình chữ nhật (có 3 góc vuông)
Trang 22Cõu 2 Cho tam giỏc ABC cõn tại A, cú trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K
là điểm đối xứng với M qua I
a) Tứ giỏc AMCK là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?
b) Tứ giỏc AKMB là hỡnh gỡ ? Vỡ sao ?
c) Tỡm điều kiện của tam giỏc ABC để tứ giỏc AMCK là hỡnh vuụng
Vỡ I là trung điểm của AC, M đối xứng với K qua I
=> AC & MK cắt tai trung điểm I của mỗi đường
=> AMCK là hỡnh bỡnh hành
Trong tam giỏc ABC cõn tại A, cú AM là trung tuyến
=> AM là đường cao => AM BC => gúc AMC = 900
Mà tam giỏc ABC cõn tại A => gúc ABC = 450
=> Tam giỏc ABC là tam giỏc vuụng cõn tại A
D bài tập: về nhà
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân đờng
vuông góc kẻ từ H đến AB, AC
M
Trang 23Tam giác EHC vuông có EK là đờng B H C
trung tuyến ứng với cạnh huyền
Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014 Buổi 9: Rút gọn phân thức đại số
Trang 24-HS bửụực ủaàu nhửừng trửụứng hụùp caàn ủoồi daỏu vaứ bieỏt caựch ủoồi daỏu ủeồ xuaỏt hieọn nhaõn tửỷ chung cuỷa tửỷ vaứ maóu
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1 LYÙ THUYEÁT
GV Nhụứ tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ , moùi phaõn soỏ ủeàu coự theồ ruựt goùn Phaõn thửực cuừng coự tớnh chaỏt gioỏng nhử tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ Ta xeựt xem coự theồ ruựt goùn phaõn thửực nhử theỏ naứo ?
9
12
c ab
c b a
2
) (
3
y x
x
y x
c) x xy
y xy
3 6 3
y x
y xy x
c b
a = b) 2 4
6 5
8
16
yz x
z y x
= c) 2 2
3
) ( 2
) ( 3
y x x
y x x
2 2
= c) x xy
y xy x
3 3
2
2
2 2
y xy x
=
Trang 2514 7
4 4
a
a
a a
a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2
2 3
x x
x
x x
x
2 2
2 2
14 7
4 4
2 3
2 3
a a
a a a
b)
1
) 1 ( 1 2
1
2
2
2 3 4
3 4
x x x
x x x
C.bài tập: về nhà
Bài 1: Qui đồng mẫu:
x x
5
; 5
5 2
x
Ngày dạy lớp 8A1: / 12/2014
Ngày dạy lớp 8A2: / 12 /2014
5
; 5
5 2
x
B NỘI DUNG BÀI HỌC
I/ MUẽC TIEÂU:
+ Kiến thức:
Trang 26-Hs cú kỹ năng cộng trừ cỏc phõn thức.
-HS được rốn cỏc loại toỏn:thực hiện phộp tớnh;chứng minh đẳng thức; rỳt gọn; tớnh giỏ trị của biểu thức
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
5 3
1 1 1
2 3
y x
Giải:
x x
x x
x
4
8 5
5 3
1 1 1
2 3
= x2+1
x x a
y x
y x y x
= 2(x+y)
Bài tập 2: Thực hiện phép tính:
1 1
a
a
10 1
4 1
6
x
x x
x
4 2
x
x
d)
x x
x x
x
3
6 9
a a
=
10 1
4 1
6
x
x x
x x
=
d)
x x
x x
x
3
6 9
Trang 27= e)
1
1 1
x x
=
2
2 2
1 2
x x
Bµi 4: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
a)
1
4 1
1 1
x x
x
4 9
33 2 3 2
2 3 2
5
x
x x
1 2
3
1
1
2 2
1 8
6
1 12
7
1
2 2
C bµi tËp: vÒ nhµ
Trang 28Bài 1: Rút gọn phân thức.
a)
6 2
9 12 4
2 2
x
x Đáp số
2
3 2
x x
b)
xz z y x
y z x xy
2
2
2 2 2
2 2 2
Ngày dạy lớp 8A1: /0 1/2015
Ngày dạy lớp 8A2: / 01 /2015 Buổi 11: Hình vuông - Hình thoi- KIểM TRA 45 ,
a chữa bài tập: về nhà
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân đờng
vuông góc kẻ từ H đến AB, AC
Tam giác EHC vuông có EK là đờng B H C
trung tuyến ứng với cạnh huyền
+ Kiến thức: - Hiểu rõ định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu
nhận biết một tứ giác là hình thoi
+ Kỹ năng: -Có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
.- Rèn luyện khả năng tính toán, khả năng chứng minh các bài toán
- Học sinh hiểu đợc định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt củahình chữ nhật và hình thoi
+ Vận dụng:- Biết chứng minh một tứ giác là hình vuông.
- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán vàcác bài toán thực tế
+ Thái độ:- Rèn luyện duy sáng tạo, tính cẩn thận
II/ CAÙC TAỉI LIEÄU HOÃ TRễẽ:
Trang 29+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 8
+ Moọt soỏ saựch boài dửụừng cho hoùc sinh yeỏu, học sinh đại trà phaựt trieồn cho hoùc sinh khaự
III/ NOÄI DUNG:
1.Lý thuyết
1 Thế nào là một hình thoi?
2 Nêu các tính chất của hình thoi
3 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi
4 Thế nào là hình vuông?
5 Vì sao hình vuông có tất cả các tính
chất của hình chữ nhật và hình thoi?
6 Nêu các dấu hiệu nhận biết hình
vuông?
7 Hình vuông có tâm đối xứng, có trục
đối xứng không? Nếu có hãy ghi rõ
HS :+) Định nghĩa : Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi+) Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau+) Tính chất : Hình vuông mang đầy
đủu tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
+) Dấu hiệu nhận biết
- Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình vuông
- Hình chữ nhật có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình vuông
- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
- Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau
là hình vuông
2 Bài Tập
Trang 30Bài 1: Hình thoi ABCD có = 600 kẻ
hai đờng cao BE, BF Tam giác BEF
là tam giác gì? Vì sao?
Bài 2: Cho tam giác ABC, điểm I nằm
giữa B và C Qua I vẽ đờng thẳng song
song với AB căt AC ở H Qua I vẽ
đ-ờng thẳng song song với AC căt AB ở
K
a Tứ giác AHIK là hình gì?
b Điểm I ở vị trí nào trên cạnh BC thì
tứ giác AHIK là hình thoi
c Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ
AEB
= CFB (cạnh huyền- gócnhọn)
BE = BFVậy tam giác BEF cân Lại có: = 0 0 120 0
2
120 360
c Hình bình hàng AHIK là hình chữ nhật = 900
Vậy nếu tam giác ABC vuông tại A thì
AHIK là hình chữ nhật
Bài 3: Cho tam giác vuông cân tại A,
trên cạnh BC lấy điểm H, G sao cho
BH = HG = GC Qua H và G kẻ các
đ-ờng vuông góc với BC, chúng cắt AB,
AC theo thứ tự ở E và F Tứ giác EFGH
là hình gì? Vì sao?
A
E F
Giải:
Tam giác AGC có = 450
Nên tam giác FGC vuông cân
Do đó: GF = GC Chứng minh tơng tự EH = HB
Do BH = CG = HG nên EH = HG = GF
Tứ giác EHGF có EH // FG (cùng vuông góc với BC)
EH = FG (c/m trên)
Tứ giác EHGF là hình bình hành Hình bình hành EHGF có = 900 làhình chữ nhật