1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7 - Tiết 45

10 449 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt
Tác giả Trường THCS Minh
Người hướng dẫn Mai Hương Cửu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Mai Hùng Cường... Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.. Chứng minh rằng BH = CK.. Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt... Hướng

Trang 1

GV: Mai Hùng Cường

Trang 2

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân

Định nghĩa

Quan hệ

giữa các

góc

Quan hệ

giữa các

cạnh

Một số

cách chứng

Thứ 2 ngày 9 tháng 02 năm 2009

A

C B

Bˆ = 2

Aˆ 180 Bˆ

0 −

=

Bˆ 2 180

Aˆ = 0 −

AC

1 Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt

A

C A

B

C

B

A

0 60 Cˆ

BC AC

AB = = BC2 = AB2 + AC2 AB = AC

ABC:

 = 90 0 ; AB = AC

+ có 3 cạnh + vuông có 2

cạnh góc vuông

Trang 3

2 Luyện giải bài tập

Bài tập 70 (SGK - 141)

Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM = CN.

a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân

b) Kẻ BH AM (H AM), kẻ CK AN (K AN) Chứng minh rằng BH = CK c) Chứng minh rằng AH = AK

d) Gọi O là giao điểm của HB và KC Tam giác OBC là tam giác gì ?

Vì sao ?

e) Khi góc BAC = 60 0 và BM = CN = BC, h y tính số đo các góc của tam giác ã AMN và xác định dạng của tam giác OBC.

Thứ 2 ngày 9 tháng 02 năm 2009

1 Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt

Trang 4

AB

CN

K t¹i

AN

GT

KL

a) ∆ AMN c©n

b) BH = CK

c) AH = AK

d)∆OBC lµ tam gi¸c g× ? V× sao ?

BH ⊥ AM H; t¹i

HB c¾t KC t¹i O

e) Khi = 600 vµ BM = CN = BC TÝnh sè ®o c¸c gãc cña ∆AMN

·BAC

Bµi tËp 70 (SGK - 141)

Trang 5

a) Hướng dẫn chứng minh ∆ AMN cân:

∆ AMN cân

∆ ABM = ∆ACN

AM = AN (hoặc )M Nà = à

Trang 6

a) CM: ∆ AMN cân:

Ta có:

1

1 C

Bˆ = ˆ (tính chất tam giác cân)

Xét ∆ ABM và ∆CAN có:

AB = AC (gt)

(c/m trên)

BM = CN (gt)

⇒ ∆ ABM = ∆ACN (c.g.c)

⇒ AM = AN (hai cạnh tương ứng)

⇒ ∆ AMN cân tại A

1

ABM 180= − B (hai góc kề bù)

1

ACN 180= −C (hai góc kề bù)

⇒ ABM ACNã = ã

ABM ACN=

Trang 7

1 1

b)

c)

d)

Chøng minh ∆HBM = ∆KCN

⇒ HB = KC

Chøng minh ∆HBA = ∆KCA

⇒AH = AK

Trang 8

e) Tính số đo các góc ∆AMN và dạng ∆OBC:

600

⇒ BM = AB (cùng bằng BC) Khi BM = CN = BC

Khi = 60ãBAC 0 ⇒ ∆ABC đều

⇒ = 60à O và AB = BC = AC

1

B

⇒∆ABM cân tại B ⇒ ãBAM = ãBMA

ta có: à ã Bà1 0 (t/c góc ngoài của tam giác)

M BAM 30

2

= = =

⇒M N 30à = =à 0 (∆AMN cân tại A)

⇒MAN 180 ã = 0 − (M N) 120 à + à = 0(Tổng 3 góc trong tam giác) Xét ∆HBM vuông tại H có:M 30à = 0⇒ (hai góc phụ nhau)B ả = 60 0

Trang 9

2 Luyện giải bài tập

Bài 71 (SGK/ 141)

a) Hướng dẫn

AB2 = 22 + 32 = 13

AC2 = 22 + 32 = 13

BC2 = 12 + 52 = 26

BC2 AB2 + AC2

Nếu gọi độ dài mỗi cạnh ô vuông là 1

ta có:

?

⇒ ∆ABC không là tam giác vuông

Trang 10

3 Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn tập lý thuyết

- Hoàn chỉnh các bài tập 70 - 73 /SGK - 141

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

2 Luyện giải bài tập

1 Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt

Ngày đăng: 25/08/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w