Mục tiêu - Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau có 4 cách để chứng minh - Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh
Trang 1gTuần 23-Tiết 39
Ngày soạn : 17/01/2010 luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để chứng minh)
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình
- Phát huy tính tích cực của học sinh
II.PHệễNG TIEÄN
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, Vấn đáp, trực quan
- Phương tiện bảng phụ ghi BT và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : 4’
Phaựt bieồu caực trửụựng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực vuoõng
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Baứi taọp 63/136
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Bài 63 / 136 SGK
Cho tam giỏc ABC cõn tại A Kẻ
đưũng cao AH ( H BC ).Chứng
minh rằng :
a/ HB =HC
b/ Goực BAH = goực CAH
GV yờu cầu HS vẽ hỡnh và nờu giả
thiết – kết luận
Gv hưúng dẫn chứng minh
Baứi taọp 63/136
Chửựng minh HB = HC
DAHB = DAHC (caùnh huyeàn – caùnh goực vuoõng)
HB = HC (caởp caùnh tửụng ửựng) Chửựng minh goực BAH = goực CAH DAHB = DAHC (cmt)
Goực BAH = goực CAH (caởp goực tửụng ửựng) A
Trang 2Hoạt động 2 Baứi taọp 64/136
Cỏc tam giỏc vuụng ABC và DEF cú
gúc A bằng gúc B bằng 90 độ Hóy
bổ sung thờm một điều kiệnbằng
nhau (về canh hay về gúc )để
DABC = DDEF
- Hoùc sinh veừ hỡnh tửứ ủoự xeựt treõn hỡnh veừ boồ sung theõm ủieàu kieọn coứn thieỏu ủeồ hai tam giaực vuoõng baống nhau
Baứi taọp 64/136
a) Theõm AB = AC thỡ DABC = DDEF (c – g – c)
b) Theõm CÂ = FÂ thỡ DABC
= DDEF (g – c – g) c) Theõm BC = EF thỡ DABC = DDEF (caùnh huyeàn – caùnh goực vuoõng)
Hoạt động 3 Baứi taọp 66/137
- GV veừ hỡnh yeõu caàu HS chổ ra
nhửừng caởp tam giaực baống nhau
Hs traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa Gv vaứ noựi roừ tửứng trửoứng hụùp baống nhau cuỷa hai tam giaực
Baứi taọp 66/137
DAMD = DAME (caùnh huyeàn – goực nhoùn)
DADB = DMEC (caùnh huyeàn – caùnh goực vuoõng)
4 Củng cố (3')
- Giáo viên treo bảng phụ: ? Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích:
1 Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác bằng nhau.(S)
2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng nhau (sai góc
kề với cạnh )
5
H ưúng dẫn học ở nhà 2’
- Làm bài tập 100, 101 (tr110-SBT)
- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:
* Mỗi tổ: - Ôn lại cách sử dụng giác kế
Trang 3+ 4 cọc tiêu (dài 80cm) + 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng) + 1 sợi dây dài khoảng 10m + 1 thớc đo chiều dài
IV Rút kinh nghiệm
Tuần 23-Tiết 40
Ngày soạn : 17/01/2010
Trang 4luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh các cách chứng minh 2 tam giác vuông bằng nhau (có 4 cách để chứng minh)
- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình
- Phát huy tính tích cực của học sinh
II.PHệễNG TIEÄN
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, Vấn đáp, trực quan
- Phương tiện bảng phụ ghi BT và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : thụng qua
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : 1 Bài tập 65 (tr137-SGK) (20’)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
? Vẽ hình , ghi GT, KL
? Để chứng minh AH = AK em
chứng minh điều gì
? Em hãy nêu hớng cm AI là tia phân
giác của góc A
- HS làm bài tập 65
- HS đọc kĩ đầu bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi
GT, KL
- HS:
AH = AK
DAHB = DAKC
- HS:
AI là tia phân giác
1 Bài tập 65 (tr137-SGK) (20’)
Chứng minh:
a) Xét DAHB và DAKC có:
90
2 1
I
H K
A
Trang 5- Yªu cÇu 2 häc sinh lªn b¶ng lµm,
GV quan s¸t, cho ®iÓm
- Yªu cÇu häc sinh lµm
1 2
DAKI = DAHI
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
A chung
AB = AC (GT)
DAHB = DAKC (c¹nh huyÒn-gãc nhän)
AH = AK b)
DAKI = DAHI (c¹nh huyÒn-c¹nh gãc vu«ng)
1 2
AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc A
Hoạt động 2 Bµi tËp 99 (tr110-SBT)
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 99
? VÏ h×nh ghi GT, KL
? Em nªu híng chøng minh BH =
CK
- Yªu cÇu HS lµm bµi
- Yªu cÇu 1 häc sinh lªn tr×nh bµy
trªn b¶ng
- Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm bµi vµ
cho ®iÓm
- 1 häc sinh lªn b¶ng vÏ h×nh; ghi
GT, KL
- HS:
BH = CK
DHDB = DKEC
DADB = DACE
- 1 häc sinh lªn tr×nh bµy trªn b¶ng
- 1 häc sinh lªn b¶ng lµm
2 Bµi tËp 99 (tr110-SBT) (20’)
ABC (AB = AC); BD = CE
BH AD; CK AE
KL a) BH = CKb)
DABH = DACK Chøng minh:
a) XÐt DABD vµ DACE cã:
…
DHDB = DKEC (c¹nh huyÒn-gãc nhän)
BH = CK b) XÐt DHAB vµ DKAC
cã AHB AKC 90 0
AB = AC (GT)
HB = KC (Chøng minh ë c©u a)
DHAB = DKAC (c¹nh huyÒn- c¹nh gãc vu«ng)
K H
C
A
E
Trang 64 Củng cố (3')
- Giáo viên treo bảng phụ: ? Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích:
1 Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác bằng nhau.(S)
2 Hai tam giác vuông có một góc nhọn và một cạnh góc vuông bằng nhau thì chúng bằng nhau (sai góc
kề với cạnh )
3 Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông bằng nhau (đúng)
5
H ưúng dẫn học ở nhà 2’
- Làm bài tập 100, 101 (tr110-SBT)
- Chuẩn bị dụng cụ, đọc trớc bài thực hành ngoài trời để giờ sau thực hành:
* Mỗi tổ: - Ôn lại cách sử dụng giác kế
+ 4 cọc tiêu (dài 80cm) + 1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)
+ 1 sợi dây dài khoảng 10m + 1 thớc đo chiều dài
IV Rút kinh nghiệm
Tuần 24-Tiết 41
Ngày soạn : 22/01/2010
Ngày dạy : Tiết
Thực hành ngoài trời
I Muùc tieõu
- Qua bài này HS cần xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhng không đến đo đợc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình phân tích dựng góc, đờng thẳng trên mặt đất
-HS coự yự thửực caồn thaọn chớnh xaực
II.Phửong tieõn.
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề, hoạt động nhúm, PP thực hành quan sát trực quan, PP thực hành hoạt động thảo luận nhóm
- Phương tiện bảng phụ ghi BT và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
Trang 72/
Kiểm tra bài cũ : thụng qua
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Nhiệm vụ - Chuẩn bị 20’
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
E Dòng sông
B
A
C D
-HS ủoùc vaứ neõu nhieọm vuù cuỷa tieỏt thửùc haứnh
-Neõu duùng cuù thửùc haứnh
1/ Nhiệm vụ
- Cho trớc hai cọc A và B trong đó ta chỉ nhìn thấy B nhng không đến đợc B Hãy tìm cách xác định khoảng cách AB giữa hai chân cọc
2/ Chuẩn bị
- 3 cọc tiêu có dộ dài 1,2 m.
- Một giác kế
- Một sợi dây dai 10 m
- Một thớc đo.
Hoạt động 2: / Hửụựng dẫn cách làm 18’
GV cho học sinh thực hiên thực hành
ngoài trời
- Các nhóm thực hiện thực hành
theo sự hớng dẫn của Giáo viên Các nhóm thực hiện thực hành theo
sự hớng dẫn của Giáo viên
3.Hửụựng daón HS caựch laứm
- Dựng đờng thẳng AxAB
- Dựng E, D thuộc Ax sao cho
AE = ED
- Dựng DC Ax và B, E, C
thẳng hàng
Đo DC ta đợc độ dài đoạn thẳng AB
4/ Củng cố 3’
- Giáo viên nhận xét các nhóm thực hành
5/ Hửoựng daón HS veà nhaứ 3’
- Về nhà thực hành lại bài theo yêu cầu đã nêu
- Ôn tập để chuẩn bị cho thực hành ngoài trời giờ sau
IV rút kinh nghiệm
Trang 8………
………
Tuần 24-Tiết 42
Ngày soạn : 22/01/2010
Ngày dạy : Tiết
Thực hành ngoài trời (tiếp theo)
I Muùc tieõu
- Qua bài này HS cần xác định khoảng cách giữa hai điểm A và B trong đó có một điểm nhìn thấy nhng không đến đo đợc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình phân tích dựng góc, đờng thẳng trên mặt đất
-HS coự yự thửực caồn thaọn chớnh xaực
II Phửụng tieọn
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề, hoạt động nhúm, PP thực hành quan sát trực quan, PP thực hành hoạt động thảo luận nhóm
- Phương tiện bảng phụ ghi BT và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : thụng qua
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoaùt ủoọng 1 : : Nhiệm vụ - Chuẩn bị 10’
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Nhiệm vụ
Cho trớc hai cọc A và B trong
đó ta nhìn thấy cọc B nhng
Nhiệm vụ
Trang 9không đi đợc đến B Hãy tìm
cách các định khoảng cách AB
giữa hai chân cọc
Hoaùt ủoọng 2 : Hửoựng daón học sinh thực hành 20’
- Dùng giác kế vạch đờng
thẳng xy vuông góc với AB
tại A
- Mỗi tổ chọn một điểm E
nằm trên xy
- Xác định điểm D sao cho
E là trung điểm của AD
- Bằng cách gióng đờng
thẳng, chọn điểm C nằm
trên tia Dm sao cho B, E, C
thẳng hàng
- Đo độ dài CD.
- AB = CD
-học sinh thực hành
E Dòng sông
B
A
C D
Hoạt động 3 :Báo cáo kết quả 6’
Báo cáo kết quả
m
y
C
B
A
4 Củng cố 5’
- GV thu kết quả báo cáo thực hành của từng nhóm học sinh
- Nhận xét giờ thực hành
5 H ư ớng dẫn HS về nhà 4’
Trang 10- Hoàn thành các câu hỏi phần ôn tập chơng II
- Hoàn thành bảng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, bảng tam giác và một số dạng đặc biệt, sgk/ 139-140
IV Rút kinh nghiệm
Tuần 20-Tiết 43
Ngày soạn : 25/1/20010
OÂN TẬP CHƯƠNG II (với sự trợ giúp của máy tính Casio hoặc máy tính năng tơng đơng)
Trang 11I Muùc tieõu :
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng các góc của một tam giác và các tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán chứng minh, tính toán, vẽ hình
-HS coự yự thửực caồn thaọn chớnh xaực
II Phửụng tieọn
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề, hoạt động nhúm,
- Phương tiện bảng phụ ghi BT và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : (xen trong quá trình Ôn tập)
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Kieỏn thửực caàn ủaùt
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
câu hỏi 1 (tr139-SGK)
- Giáo viên đa nội dung bài tập lên
máy chiếu (chỉ có câu a và câu b)
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa nội dung bài tập lên
baỷng phuù (chỉ có câu a và câu b)
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời
- Với các câu sai GV yêu cầu HS giải
thích
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- HS suy nghĩ trả lời
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18')
- Trong DABC có:
0
180
AB C
- Tính chất góc ngoài:
Góc ngoài của tam giác bằng tổng 2 góc trong không kề với nó
1 Bài tập 68 (tr141-SGK)
- Câu a và b đợc suy ra trực tiếp từ
định lí tổng 3 góc của một tam giác
2 Bài tập 67 (tr140-SGK)
Trang 12- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời
câu 2-SGK
- Giáo viên đa máy chiếu nội dung
tr139
- Câu 1; 2; 5 là câu đúng
- Câu 3; 4; 6 là câu sai
Hoaùt ủoọng 2 Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (20')
? trả lời câu hỏi 3-SGK
- Giáo viên đa nội dung bài tập
69 lên máy chiếu
- Giáo viên gợi ý phân tích bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên thu giấy trong chiếu
lên máy chiếu
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- HS đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT, Kl
- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên
AD A
1 2 90
DAHB = DAHC
1 2
DABD = DACD
- Các nhóm thảo luận làm ra giấy
II Ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (20')
1 Bài tập 69 (tr141-SGK)
GT Aa; AB = AC; BD = CD
KL AD a
Chứng minh:
Xét DABD và DACD có
AB = AC (GT)
BD = CD (GT)
AD chung
DABD = DACD (c.c.c)
1 2
A A (2 góc tơng ứng) Xét DAHB và DAHC có:AB = AC (GT);
2 1
2 1
B
A
C D
Trang 13
1 2
A A (CM trên); AH chung
DAHB = DAHC (c.g.c)
1 2
H H (2 góc tơng ứng)
1 2 180
H H (2 góc kề bù)
1 2 90
H H Vậy AD a
4 Củng cố (4')
- Nhắc lại một số kiến thức đã học
5 Hửụựng daón HS veà nhaứ (2')
- Tiếp tục ôn tập chơng II - Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 73 (tr141-SGK) - Làm bài tập 105, 110 (tr111, 112-SBT) IV Rút kinh nghiệm
Trang 14
Tuần 25-Tiết 44
Ngày soạn : 25/1/2010
Ngày dạy :
I Muùc tieõu
- Học sinh ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
- Vận dụng các biểu thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán chứng minh, ứng dụng thực tế
II.Phửong tieọn
1/ HS SGK ,Thước cỏc loại , làm cỏc BT được giao
2/ GV :
-Phương phỏp :Nờu vấn đề, hoạt động nhúm,
- Phương tiện bảng phụ ghi BT, ghi nội dung một số dạng tam giác đặc biệt và hỡnh vẽ SGK,thước thẳng ,com
pa ,bảng phụ
-HS làm bài tập SGK và học bài
-Tài liệu tham khảo GV-HS SGK và SBT toỏn 7
III: Tiến trỡnh lờn lớp
1/ Ổn định : (1’ )
2/
Kiểm tra bài cũ : (xen trong quá trình Ôn tập)
3/ Bài mới :
Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Một số dạng tam giác đặc biệt (18')
Trang 15
? Trong chơng II ta đã học những
dạng tam giác đặc biệt nào
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc
biệt đó
? Nêu các tính chất về cạnh, góc của
các tam giác trên
? Nêu một số cách chứng
- HS trả lời câu hỏi
- 4 HS trả lời câu hỏi
- 3 HS nhắc lại các tính chất của tam giác
I Một số dạng tam giác đặc biệt
-Tam giaực caõn
- Tam giaực vuoõng caõn
- Tam giaực ủeàu
Hoaùt ủoọng 2 Luyeọn taọp 19’
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 70
? Vẽ hình ghi GT, KL
- Yêu cầu học sinh làm các câu a,
b, c, d theo nhóm
- Học sinh đọc kĩ đề toán
- 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL
- HS làm các câu a, b, c, d theo nhóm
- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
Bài tập 70 (tr141-SGK)
CM:
a) DAMN cân
DAMN cân ABC ACB
DABM và DACN có
AB = AC (GT) ABM ACN (CM trên)
O
K H
A
Trang 16BM = CN (GT)
DABM = DACN (c.g.c)
M N DAMN cân b) Xét HBM và KNC có
M N (theo câu a); MB = CN
HMB = KNC (cạnh huyền - góc nhọn) BK = CK
c) Theo câu a ta có AM = AN (1) Theo cm trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) HA = AK
d) Theo chứng minh trên
HBM KCN mặt khác
OBC HBM (đối đỉnh) BCO KCN (đối đỉnh) OBC OCB DOBC cân tại O 4 Củng cố (5') - GV: Cho HS nhắc lại một số kiến thức cơ bản 5 Hửụựng daón HS veà nhaứ (2')
- Giáo viên đa ra tranh vẽ mô tả câu e (Hớng dẫn về nhà) ? Khi 0 60 BAC và BM = CN = BC thì suy ra đợc gì ? Tính số đo các góc của DAMN ? DCBC là tam giác gì - Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chơng II - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra IV Rút kinh nghiệm
Tuần 26-Tiết 45
Trang 17Ngày soạn : 2/2/2010
Ngày dạy
KIEÅM TRA CHệễNG II
A Mục tiêu
- Kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- Rèn cho học sinh cách vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán, chứng minh bài toán
- Biết vận dụng các định lí đã học vào chứng minh hình, tính độ dài đoạn thẳng
B-Chuẩn bị của GV:
Thiết lập ma trận kiểm tra:
điểm
Tr,ng h
Tự luận
Tr,ng h
Tự luận
Tr,ng h
Tự luận
Tổng điểm
Tổng ba gúc của
một tam giỏc
1
0.5 đ
1
0.5 đ
2
1đ Cỏc trường hợp
bằng nhau của hai
tam giỏc và cỏc
loại tam giỏc
2
1đ
2
1đ
1
2.5đ
5
4,5đ Trường hợp bằng
nhau của tam giỏc
vuụng Định lớ
pi-ta- go
1
4