1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn Quyết toán thuế 2018

99 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 5,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với hoạt độngtín dụng của TCTD, chi nhánh NH nước ngoài Là thu từ lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay, DT về cho thuê tài chính phải thu phát sinh trong kỳ tính thuế được hạch toán vào D

Trang 1

1 1

Trang 2

NỘI DUNG TẬP HUẤN

PHẦN I

PHẦN II

PHẦN III

Trang 4

Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016

Nghị định 146/2017/NĐ-CP

VB hợp nhất số 11/VBHN-BTC ngày 15/5/2017

Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16/3/2018

Trang 6

NỘI DUNG

1

2

3

Trang 7

I DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT TNDN

Doanh thu để tính TNCT là toàn bộ tiền bán HH, tiền gia công, tiền cung cấp DV bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội

mà DN được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay

chưa thu được tiền.

Đ/v hoạt động vận tải hàng không là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ vận chuyển cho người mua.

Trang 8

XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

HHDV dùng

để trao đổi

Giá bán của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi.

Đối với hoạt

động gia công

HH.

Là tiền thu về hoạt động gia công bao gồm cả tiền công, CP về nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và CP khác pvụ cho việc gia công HH

Đối với hoạt

động vận tải

Là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế.

Trang 9

Đối với hoạt động

tín dụng của TCTD,

chi nhánh NH nước

ngoài

Là thu từ lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay, DT về cho thuê

tài chính phải thu phát sinh trong kỳ tính thuế được

hạch toán vào DT theo quy định hiện hành về cơ chế tài

chính của TCTD, chi nhánh NH nước ngoài

Đối với hoạt động

XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Trang 10

Đối với hoạt

vụ chứng khoán khác theo quy định của pháp luật.

Trường hợp XD, LĐ cóbao thầu NVL, máy móc,thiết bị là số tiền từ hđ

XD, LĐ bao gồm cả giátrị NVL, MM, TB

XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Trang 11

Đối với hoạt động kinh doanh dưới hình thức hợp HĐHTKD

DT tính thuế là

doanh thu của từng

bên được chia theo

PhânchiabằngSP

DT để xác định thu nhập trước thuế là số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng

Phânchiabằng

LN trướcthuế

Phân

thuế

Phânchiabằng

LN sauthuế

DT là số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng

Cử đại diện xuất hóa đơn, ghi nhận DT, CP, kê khai nộp thuế thay cho bên còn lại

XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Trang 12

II CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH TNCT TNDN

Trang 13

Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả

kháng khác không được bồi thường thì khoản chi này được tính

vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

Phần giá trị tổn thất không được bồi thường bằng tổng giá trị tổn thất trừ phần giá trị DN bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo

quy định của pháp luật

Trang 14

- Biên bản kiểm kê giá trị hàng hóa bị hư hỏng do DN lập.

- Hồ sơ bồi thường thiệt hại được CQ bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

- Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức,

cá nhân phải bồi thường (nếu có).

Các hồ sơ được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình

với CQT khi có yêu cầu.

Hồ sơ

II CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH TNCT TNDN

Trang 15

TSCĐ không sử dụng cho hoạt động SXKD

TSCĐ không có giấy

tờ chứng minh được thuộc QSH của DN

TSCĐ không được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách KT

của DN

CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ

KHÔNG ĐƯỢC TRỪ

Chi KH TSCĐ không

được trừ

Vượt mức quy định hiện hành của BTC

TSCĐ đã khấu

hao hết giá trị

Phần trích KH tương

ứng với phần nguyên

giá vượt trên 1,6 tỷ

đồng/xe đối với ô tô

chở người từ 9 chỗ ngồi

trở xuống

QSD đất lâu dài

Trang 16

CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Không phải xe ô tôchuyên kinh doanhvận tải hành khách,

du lịch, khách sạn

Xe chuyên kinh doanh vận tải hànhkhách, khách sạn, du lịch: Xe đăng

ký tên DN có ngành nghề kinhdoanh vận tải, du lịch, khách sạn, được cấp phép kinh doanh

trừ

Được tính vào chi phí

Trang 17

CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Không được tính khấu hao vào CPĐT đối với giá trị côngtrình trên đất tương ứng phần diện tích không sử dụng vàoHĐSX kinh doanh

hành của Bộ Tài chính

Đối với công trình trên đất như trụ sở văn phòng, nhàxưởng, cửa hàng phục vụ cho HĐ SXKD của DN thì đượctrích khấu hao tính vào chi phí được trừ theo đúng mức tríchkhấu hao và thời gian sử dụng TSCĐ theo quy định hiệnhành của Bộ Tài chính

Hóa đơn thanh toán công trình, hợp đồng, thanh

lý hợp đồng, QT công trình

Được theo dõi, quản lý, hạch toán theo quy

định

Trang 18

CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ

ĐỐI VỚI TSCĐ TẠM DỪNG HOẠT ĐỘNG

Được tính vào chi phí được trừ

Tiếp tục hoạt động

SXKD

Trang 19

Chi khấu hao TCSĐ trong một số trường hợp cụ thể

“T/hợp DN có chuyển nhượng một phần vốn hoặc

chuyển nhượng toàn bộ DN khác theo quy định của pháp luật, nếu có chuyển giao tài sản thì DN nhận chuyển nhượng chỉ được trích khấu hao TCSĐ vào chi phí được trừ đối với các tài sản chuyển giao đủ điều kiện trích khấu hao theo giá trị còn lại trên sổ sách kế toán tại DN chuyển nhượng.”

Đ4 TT 96/2015/TT-BTC

Bổ sung tiết e điểm 2.2

khoản 2

Trang 20

Chi phí mua HHDV không có hóa đơn

-Mua nông, lâm, thủy sản của người sản

xuất, đánh bắt trực tiếp bán ra;

-Mua SP thủ công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, song,

mây, rơm, vỏ dừa, sọ dừa hoặc NL tận dụng từ SPNN

của người SX thủ công không KD trực tiếp bán ra;

Mua đất, đá, cát, sỏi của hộ, cá nhân tự

khai thác trực tiếp bán ra

Mua phế liệu của người trực tiếp thu

nhặt Mua TS, DV của hộ, CN không KD

trực tiếp bán ra Mua HHDV của hộ, cá nhân KD có DT

< 100tr/năm.

Ko cần lập

HĐ, ko cần

chứng từ thanh toán

ko dùng tiền

mặt Phải

lập bảng kê.

Đượctínhvàochi phí

Trang 21

Hồ sơ xác định chi phí thuê TS của cá nhân

• Hợp đồng thuê nhà

• Chứng từ thanh toán tiền

Thuê tài sản của cá

Trang 22

CP trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện, mua BH hưu trí tự nguyện cho NLĐ

hồ sơ

Trang 23

IV ƯU ĐÃI THUẾ TNDN

Điều

kiện áp dụng

ưu đãi

DN thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn chứng từ, nộp thuế theo kê khai

DN hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động được ưu đãi và

ko được ưu đãi để kê khai nộp thuế riêng

- Không áp dụng ưu đãi: thu nhập từchuyển nhượng vốn, chuyển nhượngquyền góp vốn, thu nhập chuyểnnhượng BĐS, chuyển nhượng DA, quyền tham gia DA, quyền thăm dò, khai thác khoáng sản; thu nhập từHĐKD ngoài VN

Không áp dụng ưu đãi:

- Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm,

thăm dò, khai thác dầu, khí, tài

nguyên quý hiếm khác và thu nhập

từ hoạt động khai thác KS

-Thu nhập từ kinh doanh DV thuộc

diện chịu thuế TTĐB

Ưu đãi do đáp ứng điều

kiện địa bàn: toàn bộ TN từ

HDDSXKD tại địa bàn

được ưu đãi

Trang 24

V KHAI QTT TNDN NĂM 2018

1 Đối tượng phải khai QTT TNDN

Tổ chức, DN (NNT) thuộc diện nộp thuế TNDN

Trang 25

2 Hồ sơ khai QTT TNDN theo năm

2.3 Một hoặc một số phụ lục (nếu có)

2.4 Các tài liệu khác (nếu có)

DN có vốn ĐTNN

Tổ chức tín dụng

DN BH Công ty đại chúng

DN, tổ chức khác bắt buộc phải kiểm

toán

Báo cáokiểm toán

V KHAI QTT TNDN NĂM 2018

Trang 26

3 Thời hạn quyết toán

Kết thúc năm tài chính

V KHAI QTT TNDN NĂM 2018

Trang 27

ỨNG DỤNG HỖ TRỢ KÊ KHAI THUẾ

Tổ chức, cá nhân sử dụng phiên bản ứng dụng sau thay cho các phiên bảntrước đây:

+ Ứng dụng iHTKK 3.7.1+ Ứng dụng eTax 1.5.6+ Ứng dụng iTaxViewer phiên bản 1.5.4+ Ứng dụng HTKK 4.1.5

Tổ chức, cá nhân nộp thuế có thể tải bộ cài và tài liệu hướng dẫn sử dụng ứngdụng HTKK tại địa chỉ sau:

http://www.gdt.gov.vn/wps/portal/home/hotrokekhai

Hoặc liên hệ trực tiếp với CQT quản lý để được hỗ trợ trong quá trình cài đặt,

sử dụng

Trang 28

MỘT SỐ TÌNH HUỐNG

VƯỚNG MẮC

Trang 29

Tình huống 1: Chi phí thuê lao động nước ngoài

1 Chi phí làm giấy phép cho lao động nước ngoài

có được tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT TNDN?

2 Chi phí chi trả cho lao động nước ngoài có được khấu trừ VAT đầu vào? Và tính vào chi phí hợp lý?

1

2

Trang 30

Tình huống 1: Chi phí thuê lao động nước ngoài

NLĐ chưa được CQNN có thẩm

quyền cấp GPLĐ

NLĐ đã được CQNN có thẩm quyền cấp GPLĐ

Chưa đủ cơ sở tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN

Chưa có đủ

cơ sở khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với các khoản chi phí doanh nghiệp chi trả cho NLĐ

Công văn số 3867/TCT-TNCN

ngày 25/8/2017 của Tổng cục Thuế

Công văn số 357/TCT-CS ngày 30/01/2019 của Tổng cục Thuế

Trang 31

Có được trừ chi phí quảng cáo khi tính TNCT TNDN?

Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook

2

Trang 32

DN VN

Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook

Tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT TNDN

có trách nhiệm khai, khấu trừ

và nộp thuế thay cho Nhà thầu

nước ngoài theo quy định

Thuộc đối tượng nộp thuế nhà thầu tại Việt Nam theo

Trang 33

 Không có hóa đơn

 Thanh toán qua thẻ visa cá nhân

TCT

CV số 3149/TCT-

CS ngày 15/8/2018

Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook

2

Trang 34

Tình huống 3: Vướng mắc liên quan đến hoạt

động thuê nhà

Trường hợp

DN thuê tài sản của cá nhân

CV 1834/TCT-TNCN ngày 04/05/2016 của TCT

Cơ quan thuế không thực hiện cấp hóa

Chi phí thuê nhà

Chi phí tiền điện, nước

Hồ sơ được tính vào CP được trừ khi tính

TNCT TNDN

- Hợp đồng thuê nhà;

- Chứng từ thanh toán tiền điện, nước cho chủ

nhà;

- Văn bản hoặc thỏa thuận giữa DN và chủ nhà

thể hiện rõ số tiền thanh toán phù hợp với số

lượng điện, nước tiêu thụ (có thể là giấy đề

nghị thanh toán của chủ nhà)

Trường hợp

DN thuê tài sản của cá nhân

Chi phí tiền điện, nước

Tên chủ nhà

Cơ quan thuế không thực hiện cấp hóa

đơn lẻ

Hồ sơ xác định CP?

Trang 35

Tình huống 4: Chi phí mua hàng không có hóa

đơn, chứng từ

Điều kiện để tính vào

chi phí được trừ:

Khoản chi thực tế phát sinh, liên quan đến HĐSXKD của đơn vị

Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp

Có chứng từ thanh tóan không dùng tiền mặt đối với hóa đơn từng lần từ 20 tr đồng trở lên.

Trường hợp mua

hàng không chịu

thuế hoặc không

phải kê khai nộp

- Biên bản giao nhận hàng hóa, tài sản;

- Chứng từ thanh toán (không bắt buộc chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt)

- Bảng kê 01/TNDN.

CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ TNDN

<100 triệu/

năm

Trang 36

PHẦN II: MỘT SỐ LƯU Ý

VỀ THUẾ TNCN NĂM 2018

Trang 38

NỘI DUNG

I MỘT SỐ ĐIỂM LƯU Ý KHI THỰC HIỆN QTT TNCN 2018

II CÁC TÌNH HUỐNG VƯỚNG MẮC THƯỜNG GẶP

I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN

II HÌNH THỨC QTT TNCN III HỒ SƠ KHAI QTT TNCN

IV NƠI NỘP HỒ SƠ QTT TNCN

V THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ QTT TNCN

VI ĐĂNG KÝ MST CHO NNT

Trang 39

I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN

1 Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai QTT nếu

có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề nghị hoàn hoặc bù trừ thuế

CN có số thuếphải nộp nhỏhơn số thuế

đã tạm nộp

mà không cóyêu cầu hoànthuế hoặc bùtrừ thuế vào

mà NSDLĐ hoặc DNBH đãkhấu trừ thuế TNCN theo tỷ

lệ 10% theo hướng dẫn tạikhoản 2 Điều 14 Thông tư số92/2015/TT-BTC

TRỪ

Trang 40

I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)

2 Tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

QTT đối với số thuế TNCN

Trang 41

2 Tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công

Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,

chuyển đổi

Thu lại chứng từ KTrừ thuế TNCN của tổ chức

cũ để tổng hợp TN, số thuế đã khấu trừ và QTT thay cho NLĐ

TỔ CHỨC

I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)

Trang 42

Nộp danh sách cá nhân

đã chi trả thu nhập trong

năm

CQ THUẾ

Chậm nhất ngày thứ 45

Mẫu số 05/DS-TNCN

I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)

Trang 43

II HÌNH THỨC QTT TNCN

1 Cá nhân ủy quyền quyết toán thuế

qua tổ chức trả thu nhập

CN có TN từ TL, TC+ ký HĐLĐ từ 03 tháng trở lên tại một TCTTN và thực tếđang làm việc tại đó vào thời điểm UQ QTT

NLĐ điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ

chức mới (sau khi tổ chức lại DN) +

không có thêm TN từ TL, TC tại nơi khác

Điều chuyển NLĐ giữa các tổ chức trong cùng một hệ thống: Tập đoàn, Tổng CT, CT mẹ - con, Trụ sở chính và chi nhánh

Trang 45

II HÌNH THỨC QTT TNCN (TIẾP)

2 Cá nhân quyết toán thuế trực tiếp

với cơ quan thuế

ĐK được

ủy quyền tại điểm 1

có TN vãng lai chưakhấu trừ thuế

TH khác: CN bệnh hiểm nghèo, CN cư trú là người nước ngoài khi xuất

cảnh,…

Trang 46

II HÌNH THỨC QTT TNCN (TIẾP)

3 Trường hợp điều chỉnh sau khi đã

ủy quyền quyết toán thuế

Không đảm bảo ĐK được

ủy quyền

NHÂN

TC TRẢ TN

… (theo ủy quyền) tại dòng (số thứ tự) … của Phụ lục 05-1/BK-TNCN

Trang 47

MỘT SỐ LƯU Ý VỀ CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

Giảm trừ

cho NPT

NPT đã đăng ký và

có đầy đủ HS chứng minh NNT

Được tính giảm trừ năm 2018 kể

cả TH chưa được CQT cấp mã.

Trang 48

MỘT SỐ LƯU Ý VỀ CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

ký lại cùng hs

QTT

Trang 49

Điểm b.2, K1; điểm b.2, K2, Điều 16 TT 156/TT-BTC ngày 06/11/2013

Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015

Tổ chức TTN

đã chấm dứt

hoạt động

CÁ NHÂN

CQ THUẾ

Không cấp chứng từ khấu trừ thuế

Mất chứng từ khấu trừ thuế

Cơ sở dữ liệu ngành

Tổ chức TTN

NHÂN

III HỒ SƠ KHAI QTT TNCN

Trang 50

Cơ quan Trung ương;

cơ quan thuộc, trực thuộc Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh; cơ quan cấp tỉnh

CỤC THUẾ

Cơ quan cấp huyện và các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND cấp huyện.

Cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc

tế, VPĐD của các

tổ chức nước ngoài

Trang 51

CCT nơi

cư trú

CN chưa tính GTGC cho bản thân ở bất kỳ TCTTN nào

CN không ký HĐLĐ, hoặc

ký HĐLĐ dưới

03 tháng, hoặc

ký HĐ cung cấp DV có TN tại một nơi hoặc nhiều nơi

đã khấu trừ 10%

CN trong năm

có TN từ TL,

TC tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời điểm QT không làm việc tại TCTTN nào

CN đã tính GTGC cho bản thân tại TCTTN

Thay đổi nơi lv và tại TCTTN cuối cùng có tính GTGC

Thay đổi nơi lv và tại TCTTN cuối cùng không tính GTGC

IV NƠI NỘP HỒ SƠ QTT TNCN (TIẾP)

Trang 52

chậm nhất là ngày thứ

90 kết thúc năm dương lịch

XUẤT CẢNH

V THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ QTT TNCN

Trang 53

VI ĐĂNG KÝ MST CHO NNT

Thời hạn thực hiện đăng ký thuế:

- Thời hạn đăng ký MST cho NPT cùng thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký giảm trừ gia cảnh.

- TCTTN thực hiện đăng ký thuế cho NNT và NPT một lần trong năm chậm nhất là 10 ngày làm việc trước thời điểm nộp HS QTT TNCN hàng năm.

(Lưu ý đối với các trường hợp phải đký NPT chậm nhất ngày 31/12)

Trang 54

lý nơi CN làm việc: CN cư trú

có thu nhập do các TC QT,

ĐSQ, Lãnh sự

quán trả nhưng chưa thực hiện khấu trừ thuế

Tại Cục Thuế nơi phát sinh công việc tại

VN : CN cư trú

có thu nhập do các TC, CN trả

từ nước ngoài (CN ko làm việc tại VN)

Tại CCT nơi cá nhân cư trú (nơi đk thường trú hoặc tạm

trú)

Trang 55

MỘT SỐ TÌNH HUỐNG VƯỚNG MẮC

Trang 56

Tình huống 1: QTT đối với điều chuyển lao động

Điều chuyển lao động trong cùng tập đoàn, tổng công ty, CN lên trụ

sở

Thu lại chứng từ KTrừ thuế TNCN của tổ chức

cũ để tổng hợp TN, số thuế đã khấu trừ và QTT thay cho NLĐ

Trang 57

Khai thuế đối với bên điều chuyển

và bên nhận điều chuyển?

Trang 58

BK 05-1/BK-QTT-TNCN

Tổng số thuế TNCN đãkhấu trừ, bao gồm cảphần khấu trừ tại đơn vị

điều chuyển

Công văn 407/TCT-CS ngày 29/1/2018

Trang 59

Tờ khai 05/QTT-TNCN

Sửa chỉ tiêu [35]bằng với số thuế TNCN đã khấu trừ

do đơn vị nhận điều chuyển đã khấu trừ của đơn vị mình.

Trang 60

Khoản trợ cấp thôi việc theo Luật BHXH

& Bộ Luật LĐ => không tính vào TNCN

TNCN của NLĐ

Khoản tiền lương, tiền công => khấu trừ

theo biểu lũy tiến từng phần

Trang 61

Công ty có thuê lao động nước ngoài chi phí theo quy định của pháp

luật VN liên quan đến việc bổ nhiệm cá nhân như chi phí làm giấy

phép lao động, visa, thẻ tạm trú được công ty trả toàn bộ Vậy các

khoản chi này có tính vào thu nhập chịu thuế TNCN?

Tình huống 3: CST TNCN đối với khoản chi phí làm thẻ tạm trú, visa, giấy phép lao động cho NLĐ nước ngoài

Chi phí làm thẻ tạm trú, visa cho NLĐ nước ngoài do công ty

chi trả thay cho NLĐ  tính vào TNCT TNCN của NLĐ

Chi phí làm giấy phép lao động do công ty có trách nhiệm

làm và chi trả  không tính vào TNCT TNCN của NLĐ

CV 3545/TCT-TNCN ngày 20/09/2018 của Tổng cục Thuế

Trang 62

TÌNH HUỐNG 4: THUÊ TNCN KHI NHÂN VOUCHER

Trang 63

Tình huống 5 Hoàn thuế TNCN khi cá nhân người nước ngoài

thay đổi tình trạng cư trú

2015-2017, > 183 ngày,

KKKT theo biểu lũy tiến từng phần

2018, KKKT theo biểu lũy tiến từng

phần với dự kiến > 183 ngày

Sau ngày 2/4/2018, chấm dứt HĐLĐ

và rời VN  Trường Khấu trừ theo

biểu LTTP và cấp chứng từ khấu trừ 03

tháng đầu năm

Số thuế phải nộp (ts 20%) < số thuế

đã khấu trừ theo biểu LTTP

Ngày đăng: 18/03/2019, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w