Đối với hoạt độngtín dụng của TCTD, chi nhánh NH nước ngoài Là thu từ lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay, DT về cho thuê tài chính phải thu phát sinh trong kỳ tính thuế được hạch toán vào D
Trang 11 1
Trang 2NỘI DUNG TẬP HUẤN
PHẦN I
PHẦN II
PHẦN III
Trang 4Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016
Nghị định 146/2017/NĐ-CP
VB hợp nhất số 11/VBHN-BTC ngày 15/5/2017
Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16/3/2018
Trang 6NỘI DUNG
1
2
3
Trang 7I DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT TNDN
Doanh thu để tính TNCT là toàn bộ tiền bán HH, tiền gia công, tiền cung cấp DV bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội
mà DN được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay
chưa thu được tiền.
Đ/v hoạt động vận tải hàng không là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ vận chuyển cho người mua.
Trang 8XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
HHDV dùng
để trao đổi
Giá bán của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi.
Đối với hoạt
động gia công
HH.
Là tiền thu về hoạt động gia công bao gồm cả tiền công, CP về nhiên liệu, động lực, vật liệu phụ và CP khác pvụ cho việc gia công HH
Đối với hoạt
động vận tải
Là toàn bộ doanh thu vận chuyển hành khách, hàng hóa, hành lý phát sinh trong kỳ tính thuế.
Trang 9Đối với hoạt động
tín dụng của TCTD,
chi nhánh NH nước
ngoài
Là thu từ lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay, DT về cho thuê
tài chính phải thu phát sinh trong kỳ tính thuế được
hạch toán vào DT theo quy định hiện hành về cơ chế tài
chính của TCTD, chi nhánh NH nước ngoài
Đối với hoạt động
XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Trang 10Đối với hoạt
vụ chứng khoán khác theo quy định của pháp luật.
Trường hợp XD, LĐ cóbao thầu NVL, máy móc,thiết bị là số tiền từ hđ
XD, LĐ bao gồm cả giátrị NVL, MM, TB
XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Trang 11Đối với hoạt động kinh doanh dưới hình thức hợp HĐHTKD
DT tính thuế là
doanh thu của từng
bên được chia theo
PhânchiabằngSP
DT để xác định thu nhập trước thuế là số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng
Phânchiabằng
LN trướcthuế
Phân
thuế
Phânchiabằng
LN sauthuế
DT là số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo hợp đồng
Cử đại diện xuất hóa đơn, ghi nhận DT, CP, kê khai nộp thuế thay cho bên còn lại
XÁC ĐỊNH DOANH THU TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Trang 12II CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH TNCT TNDN
Trang 13Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn và trường hợp bất khả
kháng khác không được bồi thường thì khoản chi này được tính
vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
Phần giá trị tổn thất không được bồi thường bằng tổng giá trị tổn thất trừ phần giá trị DN bảo hiểm hoặc tổ chức, cá nhân khác phải bồi thường theo
quy định của pháp luật
Trang 14- Biên bản kiểm kê giá trị hàng hóa bị hư hỏng do DN lập.
- Hồ sơ bồi thường thiệt hại được CQ bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).
- Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức,
cá nhân phải bồi thường (nếu có).
Các hồ sơ được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình
với CQT khi có yêu cầu.
Hồ sơ
II CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH TNCT TNDN
Trang 15TSCĐ không sử dụng cho hoạt động SXKD
TSCĐ không có giấy
tờ chứng minh được thuộc QSH của DN
TSCĐ không được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách KT
của DN
CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ
KHÔNG ĐƯỢC TRỪ
Chi KH TSCĐ không
được trừ
Vượt mức quy định hiện hành của BTC
TSCĐ đã khấu
hao hết giá trị
Phần trích KH tương
ứng với phần nguyên
giá vượt trên 1,6 tỷ
đồng/xe đối với ô tô
chở người từ 9 chỗ ngồi
trở xuống
QSD đất lâu dài
Trang 16CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Không phải xe ô tôchuyên kinh doanhvận tải hành khách,
du lịch, khách sạn
Xe chuyên kinh doanh vận tải hànhkhách, khách sạn, du lịch: Xe đăng
ký tên DN có ngành nghề kinhdoanh vận tải, du lịch, khách sạn, được cấp phép kinh doanh
trừ
Được tính vào chi phí
Trang 17CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ
Không được tính khấu hao vào CPĐT đối với giá trị côngtrình trên đất tương ứng phần diện tích không sử dụng vàoHĐSX kinh doanh
hành của Bộ Tài chính
Đối với công trình trên đất như trụ sở văn phòng, nhàxưởng, cửa hàng phục vụ cho HĐ SXKD của DN thì đượctrích khấu hao tính vào chi phí được trừ theo đúng mức tríchkhấu hao và thời gian sử dụng TSCĐ theo quy định hiệnhành của Bộ Tài chính
Hóa đơn thanh toán công trình, hợp đồng, thanh
lý hợp đồng, QT công trình
Được theo dõi, quản lý, hạch toán theo quy
định
Trang 18CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ
ĐỐI VỚI TSCĐ TẠM DỪNG HOẠT ĐỘNG
Được tính vào chi phí được trừ
Tiếp tục hoạt động
SXKD
Trang 19Chi khấu hao TCSĐ trong một số trường hợp cụ thể
“T/hợp DN có chuyển nhượng một phần vốn hoặc
chuyển nhượng toàn bộ DN khác theo quy định của pháp luật, nếu có chuyển giao tài sản thì DN nhận chuyển nhượng chỉ được trích khấu hao TCSĐ vào chi phí được trừ đối với các tài sản chuyển giao đủ điều kiện trích khấu hao theo giá trị còn lại trên sổ sách kế toán tại DN chuyển nhượng.”
Đ4 TT 96/2015/TT-BTC
Bổ sung tiết e điểm 2.2
khoản 2
Trang 20Chi phí mua HHDV không có hóa đơn
-Mua nông, lâm, thủy sản của người sản
xuất, đánh bắt trực tiếp bán ra;
-Mua SP thủ công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, song,
mây, rơm, vỏ dừa, sọ dừa hoặc NL tận dụng từ SPNN
của người SX thủ công không KD trực tiếp bán ra;
Mua đất, đá, cát, sỏi của hộ, cá nhân tự
khai thác trực tiếp bán ra
Mua phế liệu của người trực tiếp thu
nhặt Mua TS, DV của hộ, CN không KD
trực tiếp bán ra Mua HHDV của hộ, cá nhân KD có DT
< 100tr/năm.
Ko cần lập
HĐ, ko cần
chứng từ thanh toán
ko dùng tiền
mặt Phải
lập bảng kê.
Đượctínhvàochi phí
Trang 21Hồ sơ xác định chi phí thuê TS của cá nhân
• Hợp đồng thuê nhà
• Chứng từ thanh toán tiền
Thuê tài sản của cá
Trang 22CP trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện, mua BH hưu trí tự nguyện cho NLĐ
hồ sơ
Trang 23IV ƯU ĐÃI THUẾ TNDN
Điều
kiện áp dụng
ưu đãi
DN thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn chứng từ, nộp thuế theo kê khai
DN hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động được ưu đãi và
ko được ưu đãi để kê khai nộp thuế riêng
- Không áp dụng ưu đãi: thu nhập từchuyển nhượng vốn, chuyển nhượngquyền góp vốn, thu nhập chuyểnnhượng BĐS, chuyển nhượng DA, quyền tham gia DA, quyền thăm dò, khai thác khoáng sản; thu nhập từHĐKD ngoài VN
Không áp dụng ưu đãi:
- Thu nhập từ hoạt động tìm kiếm,
thăm dò, khai thác dầu, khí, tài
nguyên quý hiếm khác và thu nhập
từ hoạt động khai thác KS
-Thu nhập từ kinh doanh DV thuộc
diện chịu thuế TTĐB
Ưu đãi do đáp ứng điều
kiện địa bàn: toàn bộ TN từ
HDDSXKD tại địa bàn
được ưu đãi
Trang 24V KHAI QTT TNDN NĂM 2018
1 Đối tượng phải khai QTT TNDN
Tổ chức, DN (NNT) thuộc diện nộp thuế TNDN
Trang 252 Hồ sơ khai QTT TNDN theo năm
2.3 Một hoặc một số phụ lục (nếu có)
2.4 Các tài liệu khác (nếu có)
DN có vốn ĐTNN
Tổ chức tín dụng
DN BH Công ty đại chúng
DN, tổ chức khác bắt buộc phải kiểm
toán
Báo cáokiểm toán
V KHAI QTT TNDN NĂM 2018
Trang 263 Thời hạn quyết toán
Kết thúc năm tài chính
V KHAI QTT TNDN NĂM 2018
Trang 27ỨNG DỤNG HỖ TRỢ KÊ KHAI THUẾ
Tổ chức, cá nhân sử dụng phiên bản ứng dụng sau thay cho các phiên bảntrước đây:
+ Ứng dụng iHTKK 3.7.1+ Ứng dụng eTax 1.5.6+ Ứng dụng iTaxViewer phiên bản 1.5.4+ Ứng dụng HTKK 4.1.5
Tổ chức, cá nhân nộp thuế có thể tải bộ cài và tài liệu hướng dẫn sử dụng ứngdụng HTKK tại địa chỉ sau:
http://www.gdt.gov.vn/wps/portal/home/hotrokekhai
Hoặc liên hệ trực tiếp với CQT quản lý để được hỗ trợ trong quá trình cài đặt,
sử dụng
Trang 28MỘT SỐ TÌNH HUỐNG
VƯỚNG MẮC
Trang 29Tình huống 1: Chi phí thuê lao động nước ngoài
1 Chi phí làm giấy phép cho lao động nước ngoài
có được tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT TNDN?
2 Chi phí chi trả cho lao động nước ngoài có được khấu trừ VAT đầu vào? Và tính vào chi phí hợp lý?
1
2
Trang 30Tình huống 1: Chi phí thuê lao động nước ngoài
NLĐ chưa được CQNN có thẩm
quyền cấp GPLĐ
NLĐ đã được CQNN có thẩm quyền cấp GPLĐ
Chưa đủ cơ sở tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN
Chưa có đủ
cơ sở khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với các khoản chi phí doanh nghiệp chi trả cho NLĐ
Công văn số 3867/TCT-TNCN
ngày 25/8/2017 của Tổng cục Thuế
Công văn số 357/TCT-CS ngày 30/01/2019 của Tổng cục Thuế
Trang 31Có được trừ chi phí quảng cáo khi tính TNCT TNDN?
Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook
2
Trang 32DN VN
Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook
Tính vào chi phí được trừ khi xác định TNCT TNDN
có trách nhiệm khai, khấu trừ
và nộp thuế thay cho Nhà thầu
nước ngoài theo quy định
Thuộc đối tượng nộp thuế nhà thầu tại Việt Nam theo
Trang 33 Không có hóa đơn
Thanh toán qua thẻ visa cá nhân
TCT
CV số 3149/TCT-
CS ngày 15/8/2018
Tình huống 2: Chi phí quảng cáo trên google, facebook
2
Trang 34Tình huống 3: Vướng mắc liên quan đến hoạt
động thuê nhà
Trường hợp
DN thuê tài sản của cá nhân
CV 1834/TCT-TNCN ngày 04/05/2016 của TCT
Cơ quan thuế không thực hiện cấp hóa
Chi phí thuê nhà
Chi phí tiền điện, nước
Hồ sơ được tính vào CP được trừ khi tính
TNCT TNDN
- Hợp đồng thuê nhà;
- Chứng từ thanh toán tiền điện, nước cho chủ
nhà;
- Văn bản hoặc thỏa thuận giữa DN và chủ nhà
thể hiện rõ số tiền thanh toán phù hợp với số
lượng điện, nước tiêu thụ (có thể là giấy đề
nghị thanh toán của chủ nhà)
Trường hợp
DN thuê tài sản của cá nhân
Chi phí tiền điện, nước
Tên chủ nhà
Cơ quan thuế không thực hiện cấp hóa
đơn lẻ
Hồ sơ xác định CP?
Trang 35Tình huống 4: Chi phí mua hàng không có hóa
đơn, chứng từ
Điều kiện để tính vào
chi phí được trừ:
Khoản chi thực tế phát sinh, liên quan đến HĐSXKD của đơn vị
Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp
Có chứng từ thanh tóan không dùng tiền mặt đối với hóa đơn từng lần từ 20 tr đồng trở lên.
Trường hợp mua
hàng không chịu
thuế hoặc không
phải kê khai nộp
- Biên bản giao nhận hàng hóa, tài sản;
- Chứng từ thanh toán (không bắt buộc chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt)
- Bảng kê 01/TNDN.
CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ TNDN
<100 triệu/
năm
Trang 36PHẦN II: MỘT SỐ LƯU Ý
VỀ THUẾ TNCN NĂM 2018
Trang 38NỘI DUNG
I MỘT SỐ ĐIỂM LƯU Ý KHI THỰC HIỆN QTT TNCN 2018
II CÁC TÌNH HUỐNG VƯỚNG MẮC THƯỜNG GẶP
I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN
II HÌNH THỨC QTT TNCN III HỒ SƠ KHAI QTT TNCN
IV NƠI NỘP HỒ SƠ QTT TNCN
V THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ QTT TNCN
VI ĐĂNG KÝ MST CHO NNT
Trang 39I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN
1 Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công
Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công có trách nhiệm khai QTT nếu
có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề nghị hoàn hoặc bù trừ thuế
CN có số thuếphải nộp nhỏhơn số thuế
đã tạm nộp
mà không cóyêu cầu hoànthuế hoặc bùtrừ thuế vào
mà NSDLĐ hoặc DNBH đãkhấu trừ thuế TNCN theo tỷ
lệ 10% theo hướng dẫn tạikhoản 2 Điều 14 Thông tư số92/2015/TT-BTC
TRỪ
Trang 40I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)
2 Tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
QTT đối với số thuế TNCN
Trang 412 Tổ chức trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi
Thu lại chứng từ KTrừ thuế TNCN của tổ chức
cũ để tổng hợp TN, số thuế đã khấu trừ và QTT thay cho NLĐ
TỔ CHỨC
I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)
Trang 42Nộp danh sách cá nhân
đã chi trả thu nhập trong
năm
CQ THUẾ
Chậm nhất ngày thứ 45
Mẫu số 05/DS-TNCN
I ĐỐI TƯỢNG PHẢI QTT TNCN (TIẾP)
Trang 43II HÌNH THỨC QTT TNCN
1 Cá nhân ủy quyền quyết toán thuế
qua tổ chức trả thu nhập
CN có TN từ TL, TC+ ký HĐLĐ từ 03 tháng trở lên tại một TCTTN và thực tếđang làm việc tại đó vào thời điểm UQ QTT
NLĐ điều chuyển từ tổ chức cũ đến tổ
chức mới (sau khi tổ chức lại DN) +
không có thêm TN từ TL, TC tại nơi khác
Điều chuyển NLĐ giữa các tổ chức trong cùng một hệ thống: Tập đoàn, Tổng CT, CT mẹ - con, Trụ sở chính và chi nhánh
Trang 45II HÌNH THỨC QTT TNCN (TIẾP)
2 Cá nhân quyết toán thuế trực tiếp
với cơ quan thuế
ĐK được
ủy quyền tại điểm 1
có TN vãng lai chưakhấu trừ thuế
TH khác: CN bệnh hiểm nghèo, CN cư trú là người nước ngoài khi xuất
cảnh,…
Trang 46II HÌNH THỨC QTT TNCN (TIẾP)
3 Trường hợp điều chỉnh sau khi đã
ủy quyền quyết toán thuế
Không đảm bảo ĐK được
ủy quyền
CÁ
NHÂN
TC TRẢ TN
… (theo ủy quyền) tại dòng (số thứ tự) … của Phụ lục 05-1/BK-TNCN
Trang 47MỘT SỐ LƯU Ý VỀ CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
Giảm trừ
cho NPT
NPT đã đăng ký và
có đầy đủ HS chứng minh NNT
Được tính giảm trừ năm 2018 kể
cả TH chưa được CQT cấp mã.
Trang 48MỘT SỐ LƯU Ý VỀ CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
ký lại cùng hs
QTT
Trang 49Điểm b.2, K1; điểm b.2, K2, Điều 16 TT 156/TT-BTC ngày 06/11/2013
Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015
Tổ chức TTN
đã chấm dứt
hoạt động
CÁ NHÂN
CQ THUẾ
Không cấp chứng từ khấu trừ thuế
Mất chứng từ khấu trừ thuế
Cơ sở dữ liệu ngành
Tổ chức TTN
CÁ
NHÂN
III HỒ SƠ KHAI QTT TNCN
Trang 50Cơ quan Trung ương;
cơ quan thuộc, trực thuộc Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh; cơ quan cấp tỉnh
CỤC THUẾ
Cơ quan cấp huyện và các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND cấp huyện.
Cơ quan ngoại giao, tổ chức quốc
tế, VPĐD của các
tổ chức nước ngoài
Trang 51CCT nơi
cư trú
CN chưa tính GTGC cho bản thân ở bất kỳ TCTTN nào
CN không ký HĐLĐ, hoặc
ký HĐLĐ dưới
03 tháng, hoặc
ký HĐ cung cấp DV có TN tại một nơi hoặc nhiều nơi
đã khấu trừ 10%
CN trong năm
có TN từ TL,
TC tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời điểm QT không làm việc tại TCTTN nào
CN đã tính GTGC cho bản thân tại TCTTN
Thay đổi nơi lv và tại TCTTN cuối cùng có tính GTGC
Thay đổi nơi lv và tại TCTTN cuối cùng không tính GTGC
IV NƠI NỘP HỒ SƠ QTT TNCN (TIẾP)
Trang 52chậm nhất là ngày thứ
90 kết thúc năm dương lịch
XUẤT CẢNH
V THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ QTT TNCN
Trang 53VI ĐĂNG KÝ MST CHO NNT
Thời hạn thực hiện đăng ký thuế:
- Thời hạn đăng ký MST cho NPT cùng thời hạn thực hiện thủ tục đăng ký giảm trừ gia cảnh.
- TCTTN thực hiện đăng ký thuế cho NNT và NPT một lần trong năm chậm nhất là 10 ngày làm việc trước thời điểm nộp HS QTT TNCN hàng năm.
(Lưu ý đối với các trường hợp phải đký NPT chậm nhất ngày 31/12)
Trang 54lý nơi CN làm việc: CN cư trú
có thu nhập do các TC QT,
ĐSQ, Lãnh sự
quán trả nhưng chưa thực hiện khấu trừ thuế
Tại Cục Thuế nơi phát sinh công việc tại
VN : CN cư trú
có thu nhập do các TC, CN trả
từ nước ngoài (CN ko làm việc tại VN)
Tại CCT nơi cá nhân cư trú (nơi đk thường trú hoặc tạm
trú)
Trang 55MỘT SỐ TÌNH HUỐNG VƯỚNG MẮC
Trang 56Tình huống 1: QTT đối với điều chuyển lao động
Điều chuyển lao động trong cùng tập đoàn, tổng công ty, CN lên trụ
sở
Thu lại chứng từ KTrừ thuế TNCN của tổ chức
cũ để tổng hợp TN, số thuế đã khấu trừ và QTT thay cho NLĐ
Trang 57Khai thuế đối với bên điều chuyển
và bên nhận điều chuyển?
Trang 58BK 05-1/BK-QTT-TNCN
Tổng số thuế TNCN đãkhấu trừ, bao gồm cảphần khấu trừ tại đơn vị
điều chuyển
Công văn 407/TCT-CS ngày 29/1/2018
Trang 59Tờ khai 05/QTT-TNCN
Sửa chỉ tiêu [35]bằng với số thuế TNCN đã khấu trừ
do đơn vị nhận điều chuyển đã khấu trừ của đơn vị mình.
Trang 60Khoản trợ cấp thôi việc theo Luật BHXH
& Bộ Luật LĐ => không tính vào TNCN
TNCN của NLĐ
Khoản tiền lương, tiền công => khấu trừ
theo biểu lũy tiến từng phần
Trang 61Công ty có thuê lao động nước ngoài chi phí theo quy định của pháp
luật VN liên quan đến việc bổ nhiệm cá nhân như chi phí làm giấy
phép lao động, visa, thẻ tạm trú được công ty trả toàn bộ Vậy các
khoản chi này có tính vào thu nhập chịu thuế TNCN?
Tình huống 3: CST TNCN đối với khoản chi phí làm thẻ tạm trú, visa, giấy phép lao động cho NLĐ nước ngoài
Chi phí làm thẻ tạm trú, visa cho NLĐ nước ngoài do công ty
chi trả thay cho NLĐ tính vào TNCT TNCN của NLĐ
Chi phí làm giấy phép lao động do công ty có trách nhiệm
làm và chi trả không tính vào TNCT TNCN của NLĐ
CV 3545/TCT-TNCN ngày 20/09/2018 của Tổng cục Thuế
Trang 62TÌNH HUỐNG 4: THUÊ TNCN KHI NHÂN VOUCHER
Trang 63Tình huống 5 Hoàn thuế TNCN khi cá nhân người nước ngoài
thay đổi tình trạng cư trú
2015-2017, > 183 ngày,
KKKT theo biểu lũy tiến từng phần
2018, KKKT theo biểu lũy tiến từng
phần với dự kiến > 183 ngày
Sau ngày 2/4/2018, chấm dứt HĐLĐ
và rời VN Trường Khấu trừ theo
biểu LTTP và cấp chứng từ khấu trừ 03
tháng đầu năm
Số thuế phải nộp (ts 20%) < số thuế
đã khấu trừ theo biểu LTTP