1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn quyết toán thuế thu nhập cá nhân

53 227 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ă n c ứ tính thu ếCác khoản được trừ: • Các khoản đóng góp BH bắt buộc • Các khoản giảm trừ gia cảnh • Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo, Thuế TNCN phải nộp Thu nhập t

Trang 1

email: mau.tncn_hcm@yahoo.com

Trang 2

NỘI DUNG

PHẦN I

• Đối tượng phải Quyết toán thuế

Trang 3

V Ă N B

Luật Thuế TNCN được Quốc hội khoá XII

thông qua ngày 21/11/2007

Ngh ị Đị nh 100 /2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008

c ủ a Chính ph ủ

Chính sách chung Miễn thuế Đặ Đặ c thù ngành, nghề c thù ngành, nghề

 TT 123/2008/TTLT-BTC-BCA ngày 16/12/2008

 TT 10/2009/TT- BTC ngày 21/01/2009

 TT 42/2009/TT-BTC ngày 09/3/2009

Trang 5

Đối tượng phải quyết toán thuế TNCN 2009

Đố i tư ợ ng ph ả i quy ế t toán thu ế TNCN 2009

Cá nhân

Cư trú

Tổ chức chi trả

-có thu nhập từ tiền lương, tiền công,

thu nhập từ kinh doanh có số thuế phải

nộp lớn hơn số thuế đã khấu trừ, tạm

nộp; hoặc

- Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập

Trang 7

C ă n c ứ tính thu ế

Các khoản được trừ:

• Các khoản đóng góp BH bắt buộc

• Các khoản giảm trừ gia cảnh

• Các khoản đóng góp vào quỹ từ thiện, quỹ nhân đạo,

Thuế TNCN phải nộp

Thu nhập tính thuế thuế suất

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - các khoản được trừ

Trang 8

1- Không phải kê khai các khoản thu nhập thuộc diện được miễn thuế TNCN;

2- Các khoản giảm trừ:

+Gia cảnh: Bản thân 24 triệu (4 triệu x 6 tháng);

.Người phụ thuộc: theo thực tế 6 tháng cuối.

+Các khoản BH bắt buộc: 50% nếu đóng cả năm hoặc theo thực tế 6 tháng cuối.

+Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học: theo thực tế 6 tháng cuối.

+ Cá nhân khai giảm trừ gia cảnh phải có chứng từ

chứng minh kèm theo (nếu chưa nộp cho cơ quan thuế.)

Nguyên tắc chung nhất về các khoản giảm trừ khi QTT:

Trang 9

Quy ế t toán thu ế TC năm 2009

Đố i v ớ i Cơ quan chi tr ả

thu nh ậ p cá nhân

Trang 10

Đố i v ớ i t ổ ch ứ c chi tr ả thu nh ậ p

a) ðối với thu nhập từ tiền lương, tiền

công

b) ðối với thu nhập từ đầu tư vốn,

chuyển nhượng vốn, chứng khoán, từ bản quyền, nhượng quyền thương

mại

c) ðối với thu nhập từ trúng thưởng

Trang 11

Lưu ý: các khoản thu nhập được miễn thì không phải kê khai

thu nhập thực tế đã

chi trả

Chi trả đủ thu nhập từ tháng 1 đến hết

tháng 6 năm 2009 trong khoảng thời

gian được miễn thuế

Xác định miễn

Thu nhập 6 tháng đầu nhưng thực tế chi

trả cho người lao động ngoài khoảng

thời gian miễn thuế Xác định miễn

thu nhập trả sau 30/6 nhưng chậm nhất không

quá ngày 31/12/2009.

Xác định miễn

a Đố i v ớ i thu nh ậ p t ừ ti ề n lương, ti ề n công:

các khoản tiền lương, tiền công của

năm 2008 được chi trả trong khoảng đượ c miễn thuế

Trang 12

tiền thưởng cho cả năm 2009 (như tiền

thưởng năm, tiền thưởng tháng lương

thứ 13, ) (chỉ phải khai ½ tiền

1

2

Trang 15

tiền nghỉ lễ, tiền nghỉ mát, tiền trang

phục và các lợi ích khác Xác định miễn

phần thu nhập thực tếchi trả trong thời gian

được miễn thuế

Đố i v ớ i các kho ả n l ợ i ích khác

(b ằ ng ti ề n ho ặ c không b ằ ng ti ề n)

phải tính vào thu nhập của cánhân thụ hưởng khoản lợi ích này Thu nhập này được xác

định căn cứ vào chi phí khấu

hao tính theo tỷ lệ giữa diện tích cá nhân đó sử dụng với diện tích sử dụng của căn nhà

đó

Xác định thu nhập

Đối với cá nhân được đơn vị

chi trả thu nhập bố trí ở tại

nơi làm việc

Trang 16

Đố i v ớ i các kho ả n l ợ i ích khác

(b ằ ng ti ề n ho ặ c không b ằ ng ti ề n)

Căn cứ vào thời gian sử dụng phương tiện, chi phí nhiên liệu phục vụ đưa đón để cá nhân tựxác định TNCT và CQCT thông báo cho cá nhân đó biết

để kê khai QTT

Xác định thu nhập

Đối với cá nhân được đơn vị

chi trả thu nhập bố trí

phương tiện đưa đón và

ngược lại hàng ngày

Đối với các khoản

khoán chi (như văn

- Đối với các CQCTTN, mức khoản chi

được thực hiện theo quy định của Luật

thuế TNDN

Trang 17

Lưu ý

Trường hợp khoản thu nhập nhận được là

khoản thu nhập NET (thu nhập sau thuế) thì phải quy đổi thành thu nhập GROSS (thu

nhập trước thuế) theo phụ lục số

01/PL-TNCN

(Theo hướng dẫn tại công văn 1578/TCT-TNCN ngày 28/04/2009)

Trang 18

• Trường hợp người lao động ký hợp đồng với đơn vị chi trả thu nhập nhận lương không có thuế TNCN (lương NET), tiền thuế TNCN được tính riêng và do cơ quan chi trả thu nhập nộp thay, nay quyết toán thuế nếu đơn vị chi trả

thu nhập không hoàn trả tiền thuế được

miễn cho người lao động thì cũng không đuợc tính khoản thuế được miễn này vào chi phí tiền lương, tiền công trong tổng chi phí khi tính thuế thu nhập doanh

nghiệp

Lưu ý

Trang 19

cư trú

Trang 20

Tổ chức, cá nhân trả tiền lương, tiền công có thực hiện khấu trừ

thuế tại nguồn khai thuế

T ờ khai m ẫ u s ố 05/KK-TNCN

Khai quy ế t toán thu ế :

Đố i v ớ i Cơ quan chi tr ả thu nh ậ p

Lưu ý Kỳ tính thuế ghi tên tờ khai: Ghi rõ từ ngày 01/7/2009 đến

Trang 21

“Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền

lương, tiền công nếu chỉ nhận thu nhập

từ một đơn vị chi trả duy nhất có thể

thực hiện quyết toán qua đơn vị chi trả

thu nhập” .

 Cá nhân uỷ quyền quyết toán thông qua đơn

vị chi trả phải nộp cho cơ quan chi trả các

loại giấy tờ sau:

- Giấy uỷ quyền quyết toán thuế TNCN theo mẫu số 04-2/TNCN ban hành kèm theo

Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày

Trang 22

Quy ế t toán thu ế TC năm 2009

Đố i v ớ i cá nhân cư tr ú có thu nh ậ p

t ừ ti ề n lương, ti ề n công

Trang 23

T ờ khai m ẫ u s ố 09/KK-TNCN

Th ờ i h ạ n n ộ p thu ế ch ậ m nh ấ t là ngày h ạ n chót n ộ p TK

& các ch ứ ng t ừ kh ấ u tr ừ

N ơ i n ộ p h ồ sơ QTT l à CQT tr ự c ti ế p qu ả n lý CQCTTN ho ặ c CQT cá

nhân khai tr ự c ti ế p

Khai quy ế t toán thu ế :

Đố i v ớ i thu nh ậ p t ừ ti ề n lương, ti ề n công

Trường hợp khai quyết to á n:

Trang 24

Th ờ i h ạ n n ộ p TK ch ậ m nh ấ t là ngày th ứ chín m ươ i, k ể t ừ

ngày k ế t thúc n ă m d ươ ng l ị ch

Khai thu ế , quy ế t toán thu ế :

Cá nhân v ừ a có thu nh ậ p t ừ kinh doanh, v ừ a có thu nh ậ p t ừ TL, TC

Khai quy ế t toán

T ờ khai m ẫ u s ố

09/KK-TNCN

N ơ i n ộ p h ồ sơ QT l à Chi C ụ c thu ế n ơ i cá nhân có HĐKD

Hạn chót nộp tờ khai cũng là hạn chót nộp thuế vào Ngân sách

 Có TNCT bình quân > 4 tr/ đ

Có h ồ sơ đề ngh ị hoàn ho ặ c bù tr ừ thu ế

Ph ụ l ụ c m ẫ u s ố

09A/PL-TNCN 09B/PL-TNCN 09C/PL-TNCN

Kèm

Đố i v ớ i thu nh ậ p t ừ ti ề n lương & kinh doanh

Trang 25

 Khai TN từ TLTC phátsinh trong và ngoài VN

 Khai TN từ TLTC trongkhu kinh tế để tính giảmthuế

giảm trừ

gia cảnh

H ư

H ư ớ ng d ẫ n kê khai 09/KK-TNCN

Trang 27

Cách tính một số chỉ tiêu chính

09/KK-TNCN

Trang 28

 [16] Các kho ả n gi ả m tr ừ

 [21] T ổ ng thu nh ậ p tính thu ế

Cách tính m ộ t s ố ch ỉ tiêu chính

Trang 29

Cách tính m ộ t s ố ch ỉ tiêu chính

 [22] T ổ ng s ố thu ế TNCN phát sinh trong k ỳ

 [27] T ổ ng s ố thu ế TNCN đượ c gi ả m trong k ỳ

Trang 30

[26] Đã nộp

ở nướcngoài

ĐVCT đã khấu trừ

trong kỳ

09B/PL-TNCN[16] Tổng số thuế

ĐVCT đã khấu trừ

trong kỳ

09A/PL-TNCN[10] Tổng số thuế đã

tạm nộp tại Việt Nam

09B/PL-TNCN[15] Tổng số thuế đã

tạm nộp trong kỳ

Trang 31

[26] Đ ã n ộ p ở

n ướ c ngoài

Cách tính m ộ t s ố ch ỉ tiêu chính

Trang 32

[29]Tổng số

thuế nộp

thừa trong kỳ

Trang 33

biểu luỹ tiến từng phần để xác định số thuế TNCN phải nộp của tháng

- Lấy số thuế TNCN phải nộp của tháng

Trang 35

Xác c đ đ ị nh thu nh ậ p ch ị u thu ế đố i v ớ i m ộ t

s ố trườ ng h ợ p c ụ th ể : Dành cho cá nhân không cư tr ú

- ðối với người nước ngoài đồng thời làm việc ở Việt Nam và ở nước ngoài có thu nhập được xác định là thu nhập

toàn cầu (không tách riêng được phần thu nhập trả cho công

việc làm tại Việt Nam) thì tổng thu nhập phát sinh tại Việt Nam

được xác định theo một trong hai cách sau:

(*) Tổng số ngày làm việc trong năm tính theo chế độ quy định tại Bộ Luật Lao động của Việt nam.

Hoặc:

Trang 36

Ví d ụ :

Ông Takamura - quốc tịch Nhật bản công tác tại Công

ty Mitsubishi Nhật bản Từ 01/01/2009 ông được

chuyển sang Công ty Mitsubishi Việt Nam để làm việc bán thời gian, tiền lương do Công ty Mitsubishi Nhật

bản thanh toán trực tiếp với mức lương hàng tháng là

10.000 USD (120.000 USD/năm).

Tổng số thời gian ông có mặt tại Việt Nam trong năm

2009 là 150 ngày do đó ông thuộc đối tượng không cư

trú tại Việt Nam, trong đó thời gian làm việc thực tế

là 105 ngày Tổng số ngày lao động theo quy định

của Công ty trong năm 2009 là 260 ngày ðối với

khoản thu nhập phát sinh tại Việt Nam (tương ứng với thời gian làm việc tại Việt Nam) của ông Takamura

được xác định theo một trong 2 cách sau:

Trang 37

Ví d ụ 4:

Trang 38

Th ờ i h ạ n và đị a đi ể m

n ộ p h ồ sơ quyế t toán Thu ế TNCN 2009

Trang 39

Th ờ i h ạ n n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

• Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm 2009: Hạn chót là ngày

31/3/2010.

Trang 40

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú

Là ngườ i nư ớ c ngoài

Trang 41

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú

Là ngườ i Vi ệ t Nam

(có thu nh ậ p t ừ ti ề n lương, ti ề n công )

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu nhập

Trang 42

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú là ngườ i Vi ệ t Nam

(không đ óng BHBB ở b ấ t c ứ CQCT nào)

(Bác s ĩ , ngh ệ s ĩ , di ễ n viên, gi ả ng viên ĐH…)

(có thu nhập từ tiền lương, tiền công

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu nhập

Chi Cục Thuế Nơi cá nhân cư trú

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu nhập

Trang 43

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú là ngườ i Vi ệ t Nam

(có thu nh ậ p t ừ ti ề n lương, ti ề n công

t ừ 2 nơi tr ở lên…)

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu

Chi Cục Thuế A Nơi tham gia BH

Trả thu nhập

CCT A Quản lý

n lý

Trang 44

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú là ngườ i Vi ệ t Nam

(có thu nh ậ p t ừ ti ề n lương, ti ề n công

t ừ 2 nơi tr ở lên…)

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu nhập

Cục Thuế Nơi tham gia BH

Cơ quan chi trả thu nhập

Trả thu nhập

Trang 45

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

CCT nơi kinh doanh

2 Có nhiều địa điểm KD

Trang 46

Đị a đi ể m n ộ p h ồ sơ quyế t toán thu ế :

Cá nhân cư tr ú

Là ngườ i Vi ệ t Nam

Nơi kinh doanh

Trường hợp: Thu nhập từ tiền lương, tiên công & kinh doanh ở

nhiều địa điểm thì

+ Nơi nộp là Chi cục Thuế nơi kinh doanh có đăng ký giảm trừ gia

cảnh cho bản thân (ưu tiên thứ nhất)

+ hoặc Chi cục Thuế nơi kinh doanh có đăng ký giảm trừ gia cảnh

cho người phụ thuộc (ưu tiên thứ hai)

+ hoặc được lựa chọn Chi cục Thuế nơi kinh doanh

Trang 47

Lưu ý:

Nơi nộp hồ sơ hoàn thuế cũng là nơi nộp hồ sơ quyết toán thuế

Trang 48

HƯỚNG DẪN CÁCH NỘP THUẾ

Trang 49

Đánh dấu vào hình thức

nộp thích hợp

Trang 50

Đánh dấu vào hình thức

nộp thích hợp

Trang 51

PH Ầ N II

Trang 52

Các h ướ ng d ẫ n và ph ầ n m ề m h ỗ tr ợ đượ c T ổ ng c ụ c Thu ế

• Hướng dẫn thủ tục, hồ sơ và cách lập các tờ khai quyết toán thuế TNCN;

• Phần mềm Hỗ trợ kê khai (HTKK) để hỗ trợ

kê khai quyết toán TNCN, in tờ khai mã vạch

và kết xuất tệp dữ liệu để gửi cơ quan thuế

• Phần mềm Kê khai thuế qua mạng (iHTKK).

• Hỗ trợ tệp định dạng chuẩn để các đơn vị chi trả có thể chỉnh sửa các phần mềm ứng dụng khác hiện đang sử dụng (như phần mềm

Quản lý nhân sự, Tính lương, Kế toán…) kết xuất ra tệp dữ liệu định dạng chuẩn gửi cơ

quan thuế.

Ngày đăng: 12/06/2015, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kê 05A/BK-TNCN - Hướng dẫn quyết toán thuế thu nhập cá nhân
Bảng k ê 05A/BK-TNCN (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w