M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết tốn thuế TNDN trường hợp kê khai quyết tốn và nộp thuế theo quyết tốn trước thời hạn thì tính đến ng
Trang 3- Luật số: 32/2013/QH13, ngày 19/6/2013;
- Luật số 71/2014/QH13;
- Nghị định số: 218/2013/NĐ-CP, ngày 26/12/2013 Quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN có hiệu lực từ ngày 01/01/2014;
- Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm
2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
- Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;
- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;
- Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;
- Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC;
- Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 06/8/2015 của BTC ;
-Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/08/2016 của BTC.
CÁC VĂN BẢN THỰC HIỆN
Trang 4Bảng cân đối số phát
sinhBáo cáo kết quả
kinh doanh
Thuyết minh
báo cáo tài
chính
Bảng cân đối kế toán
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM DN NHỎ & VỪA
Trang 5Bảng cân đối số phát
sinhBáo cáo kết quả
kinh doanh
Thuyết minh
báo cáo tài
chính
Bảng cân đối kế toán
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM DN LỚN
(TT 200/2014/TT-BTC)
Báo cáo lưu
chuyển tiền
tệ
Trang 6(1) DN có vốn đầu tư nước ngoài;
(3) Tổ chức tài chính, DN bảo hiểm, DN tái bảo hiểm, DN môi giới bảo hiểm, CN DN bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài;
(2) TCTD được thành lập và hoạt động theo Luật
các tổ chức tín dụng, bao gồm cả CN NH NN tại VN;
(4) Công ty đại chúng, tổ chức phát hành và tổ chức kinh doanh chứng khoán;
(5) Các DN, tổ chức khác bắt buộc phải kiểm toán theo quy định của PL có liên quan và các DN, tổ chức phải được DN kiểm toán, CN DN kiểm toán nước ngoài tại VN kiểm toán phải nộp BCTC được kiểm toan cho CQT.
Trang 7Mẫu số 03-1C/TNDN
Trang 8Mẫu số 03/TNDN
Tờ khai quyết toán thuế TNDN
KỸ NĂNG XỬ LÝ VÀ ĐIỀU CHỈNH (CĂN
CỨ VÀO SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ &
KẾ TOÁN
Trang 9Mẫu số 03-3B/TNDN: CSKD đầu tư
xây dựng dây chuyền sản xuất mới,
mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất
Trang 11Mẫu số 02 (ban hành kèm theo TTLT 12/2016/TT-BKHCN-BTC): Báo cáo trích lập, điều chuyển và sử dụng quỹ khoa học và công nghệ theo ban hành kèm theo TTLT 12/2016/TT-BKHCN-BTC (thay thế mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo TT 156/2013/TT-BTC của BTC.
Trang 12STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài
chính :
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ [01] TK 511
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ XK [02] TK 511 XK
2 Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07]) [03]
c Giá trị hàng bán bị trả lại [06] TK 521 (531)
PHỤ LỤC KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SXKD
Trang 13Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho SXKD [14] TK 635 LÃY VAY
6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13]) [15]
Trang 14LỢI NHUẬN KẾ TOÁN
DOANH THU THUẦN
D THU TÀI CHÍNH 515
D THU TÀI CHÍNH 515
LỢI NHUẬ
N KHÁC 711 -811
LỢI NHUẬ
N KHÁC 711 -811
CHI PHÍ SXKD 632 +641 +642
CHI PHÍ TÀI CHÍNH 635
CHI PHÍ TÀI CHÍNH 635
+
-=
CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
521+532+531
CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
521+532+531
Trang 15TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 16STT Chỉ tiêu
Mã chỉ
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A
1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN A1
[19] - KQKD
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế TNDN B
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế TNDN(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7 ) B1
1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2
1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3
1.3
1.4
Các khoản chi không được trừ khi xác định TNCT
Thuế thu nhập đã nộp cho phần TN nhận được ở NN B4
B5
1.5
Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường
đối với giao dịch liên kết B6 03-7/TNDN
Trang 172.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10
2.3 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B11
3 Tổng thu nhập chịu thuế(B12=A1+B1-B8) B12
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 18STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
C Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh C
1 Thu nhập chịu thuế (C1 = B13) C1
511, 515, 711
và CP LQ
3 Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ C3
3.1 Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a 03-2/TNDN
3.2 Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b
4 Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2- C3a-C3b ) C4
5 Trích lập quỹ KHCN (nếu cĩ) C5 Mẫu số 02
6 TNTT sau khi đã trích lập Q.KHCN (C6=C4-C5=C7+C8+C9) C6
6.1 Trong đĩ: + Thu nhập tính thuế tính theo TS suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng TS ưu đãi) C7
6.2
+ Thu nhập tính thuế tính theo TS 20% (bao gồm cả
thu nhập được áp dụng TS ưu đãi) C8
6.3 + Thu nhập tính thuế tính theo TS khơng ưu đãi khác C9
+ Thuế suất khơng ưu đãi khác (%) C9a
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 19STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
7
Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế
suất khơng ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x
20%) + (C9 x C9a))
C10
8 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức TS ưu đãi C11
03- 3A; 03- 3B.
9 Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ C12 03- 3A; B; C
9.1 Trong đĩ: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định C13
9.2 + Số thuế TNDN được miễn, giảm khơng theo Luật Thuế TNDN C14
11 Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngồi được trừ trong kỳ tính thuế C15 Min {NN, VN)
12 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh(C16=C10-C11-C12-C15) C16
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 20STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
D Tổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3) D
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16) D1
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D2
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) D3
E Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm E1+E2+E3) (E = E
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E2
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) E3
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 21STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
G Tổng số thuế TNDN cịn phải nộp (G = G1+G2+G3) G
1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1) G1
2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2) G2
3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) D3-E3) (G3 = G3
H 20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%) H
I
Chênh lệch giữa số thuế TNDN cịn phải
nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I =
G-H)
I
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 22L Gia hạn nộp thuế (nếu cĩ)
[L1] Đối tượng được gia hạn □
[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN
theo :
L3] Thời hạn được gia hạn:
[L4] Số thuế TNDN được gia hạn :
[L5] Số thuế TNDN khơng được gia hạn:
M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ
sơ quyết tốn thuế TNDN
(trường hợp kê khai quyết tốn và nộp thuế theo quyết tốn trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)
[M1] Số ngày chậm nộp……… ngày, từ ngày……… đến ngày …….
[M2] Số tiền chậm nộp:
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ
Trang 23HƯỚNG DẪN GHI CHỈ TIÊU [01] - [05]
[01]: Ghi năm quyết toán thuế bắt đầu từ ngày … tháng … năm… ngày … tháng … năm…
[02]: Check vào ô lần đầu nếu khai lần đầu
[03]: Ghi vào ô bổ sung và gỏ số tương ứng với lần khai bổ sung
Check vào ô DN có quy mô vừa và nhỏ nếu DN thuộc đối tượng này
Check vào ô DN có cơ sở sản xuất phụ thuộc nếu DN thuộc đối tượng này (bắt buộc phải nhập phụ lục 03-8/TNDN)
Check vào ô DN thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết nếu DN thuộc đối tượng này (bắt buộc phải nhập phụ lục 03-7/TNDN)
[04]: Ghi ngành nghề có % DT cao nhất (chọn đến cấp 2).[05]: Ghi % DT ngành nghề theo [04]/ Tổng DT
Trang 24NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN
Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007; QD 337/QD-BKH ngay 10/4/2007 Cấp
10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
102 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
D SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
24
Trang 25HƯỚNG DẪN GHI CHỈ TIÊU [A] – [B]
[0A]: Ghi lợi nhuận kế toán;
PL03-1A/TNDN;
PL03-1B/TNDN;
PL03-1C/TNDN).
[B1]= B2+B3+B4+B5+B6+B7 [B8]= B9+B10+B11
Trang 26STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
1 Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
[01]
2 Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản [02]
2.1 - Giá vốn của đất chuyển nhượng [03]
2.2 - Chi phí đền bù thiệt hại về đất [04]
2.3 - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu [05]
2.4 - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng [06]
2.5 - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng [07]
Trang 27STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi
4 Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ
5 Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển
5a Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi
của hoạt động SXKD [11a]
4 Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ
6 Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có) [12]
7 Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập
9 Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14]) [15]
THUẾ TNDN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN
NHƯỢNG BĐS
Trang 28TN CHỊU THUẾ
TN MIỄN THUẾ
TN MIỄN THUẾ
LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ
N
LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ
DOANH THU
CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ
CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ
TN KHÁC TN
KHÁC
-=
Trang 29TN CHỊU THUẾ
TN MIỄN THUẾ
TN MIỄN THUẾ
LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ
N
LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ
KẾ TOÁN
LỢI NHUẬN
KẾ TOÁN
CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH TĂNG
CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH TĂNG
CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH GiẢM
CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH GiẢM
-=
Trang 30-DOOANH THU & CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ
DOANH THU
Trang 31Sơ đồ hạch toán doanh thu các giao dịch làm phát
sinh nghĩa vụ hiện tại và tương lai
THUẾ GTGT
THỜI ĐIỂM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TƯƠNG LAI
Trang 32CÁC NGUYÊN
TẮC KẾ TOÁN
(tt)
Sản phẩm hàng hóa bán kỳ trước nhưng kỳ sau mới chiết khấu, giảm giá :
./ Nếu trước thời điểm phát hành BCTC:
điều chỉnh giảm doanh thu trên BCTC của kỳ lập báo cáo
./ Nếu sau thời điểm phát hành BCTC:Điều
chỉnh giảm doanh thu của ký phát sinh (chiết khấu, giảm giá)
THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC
Trang 33PHÁP LUẬT THUẾ TNDN
Trang 34- Doanh thu tính thuế TNDN toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.
- Trường hợp DN có hoạt động kinh doanh dịch vụ mà khách hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được phân bổ cho số năm trả
tiền trước hoặc được xác định theo doanh thu trả tiền một
lần Trường hợp DN đang trong thời gian hưởng ưu đãi thuế việc xác định số thuế được ưu đãi phải căn cứ vào tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của số năm
thu tiền trước chia (:) cho số năm thu tiền trước
DOANH THU TÍNH THUẾ
Trang 35Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 78/2014/TT-BTC:
Thời điểm xác định xác định DT để tính TN chịu thuế đối với hoạt động cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung ứng dịch vụ cho người mua trừ trường hợp nêu tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 78/2014/TT-BTC (DT để tính thu nhập chịu thuế trong một số trường hợp cụ thể), Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 119/2014/TT-BTC (DT để tính thu nhập chịu thuế đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi).
Trước 2014: Thời điểm xác định DT để tính thu nhập chịu thuế đối
với hoạt động cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ Trường hợp thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ xảy ra trước thời điểm dịch vụ hoàn thành thì thời điểm xác định doanh thu tính thuế được tính theo thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ.
THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH DOANH THU DỊCH
VỤ
(TT 96/2015/TT-BTC)
Trang 36- Ngày lập hđ đối với cung ứng DV là ngày hoàn thành việc cung ứng DV, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền Trường hợp tổ chức cung ứng DV thực hiện thu tiền trước hoặc trong khi cung ứng DV thì ngày lập hóa đơn là ngày thu tiền.
- Đối với SP, HH, DV dùng để khuyến mại theo quy định của pháp luật về thương mại thì phải lập hoá đơn, trên hoá đơn ghi tên và số lượng hàng hoá, ghi
rõ là hàng khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu và thực hiện theo hướng dẫn của PL về thuế GTGT (giá tính thuế được xác định bằng không)
Việc lập hóa đơn để khai và tính thuế (không làm căn cứ hạch toán vào TK 511)
Trang 37Pháp luật kế toán:
- Điều kiện: (1) RR và lợi ích gắn liền với QSH chuyển giao; (2) Quyền QL/Q kiểm soát như CSH chuyển giao; (3) Xác định tương đối chắc chắn; (4) Lợi ích KT đã hoặc sẽ thu được; (5) Xác định được CP tương ứng.
- DT không bao gồm thuế gián thu.
- Một số trường hợp phân bổ DT cho kỳ sau.
- DT nhận trước: khai nhiều kỳ.
- DT XD: KL hoàn thành bàn giao/ KL ước tính một cách đáng tin cậy, tương ứng với CV đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định/
KL tương đương với CP có khả năng được chấp nhận TT là tương đối chắc chắc.
- Khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại: trước thời điểm phát hành BCTC ghi giảm DT kỳ lập BC/ sau: kỳ phát sinh.
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PHÁP LUẬT KẾ TOÁN VÀ PHÁP
LUẬT THUẾ VỀ DOANH THU
Trang 38Pháp luật thuế TNDN:
- Thời điểm: QSH/QSD chuyển giao; DV hoàn thành; theo xác nhận TK HQ -DT: toàn bộ tiền bán hàng hóa (bao gồm thuế gián thu).
-Không quy định phân bổ DT cho kỳ sau.
-DT nhận trước: khai một lần hoặc nhiều kỳ.
-DT XD: theo khối lượng hoàn thành bàn giao.
-Khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại: PL thuế chưa quy định cụ thể
Chênh lệch giữa PL thuế và PL kế toán: được điều chỉnh vào TK QT thuế
TNDN.
Khoản trống: Phân bổ DT (hiện tại và tương lai); TG xác định DT; thời điểm
xác định DT xây dựng; thuế gián thu; khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại phát sinh sau kỳ tiêu thụ và trước thời điểm phát hành BCTC, …
Những nội dung dễ nhầm lẫn: Tiền nhận tạm ứng; TG xác định DT; thời
điểm xác định DT xuất khẩu; DT nhận trước; DT bán hàng có ĐK trả lại;…
SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PHÁP LUẬT KẾ TOÁN VÀ PHÁP
LUẬT THUẾ VỀ DOANH THU
Trang 39SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
DOANH THU - VAT
TK 511
KHUYẾN MÃI - QC CÓ ĐIỀU KIỆN:
PHÂN BỔ DOANH THU; CÓ 511 NỢ
131,
KIỆN: DOANH THU = 0
Trang 40SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
DOANH THU: GTGT &
TNDN
TK 511
GD PS NGHĨA VU TRONG TƯƠNG LAI; PHÂN BỔ DOANH THU; CÓ 3387 NỢ
TK 131
Trang 41SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
DOANH THU: TNDN
TK 511
DT KHÔNG BAO GỒM THUẾ GIÁN THU – KỂ CẢ THUẾ GTGT THEO PPTT;
THUẾ GT KHÔNG TÍNH VÀO KHOẢN GIẢM TRỪ, KHÔNG
TÍNH VÀO CP.
DT BAO GỒM THUẾ GIÁN THU, TRỪ THUẾ GTGT THEO PP KT;
THUẾ GT TÍNH VÀO CP ĐƯỢC TRỪ NẾU ĐỦ ĐK
THEO PL THUẾ TNDN ?
TK 131
Trang 42SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU THƯƠNG
MẠI XUẤT KHẨU GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH THUẾ
TK 511
DOANH THU: CHUẨN MỰC 14
HÀNG CHUYỂN QUA LANG CANG TÀU
THỜI ĐIỂM LẬP INVOICE DO NGƯỜI
XK TỰ XÁC ĐỊNH PHÙ HỢP VỚI THỎA THUẬN GIỮA NGƯỜI XK & NGƯỜI NK.
Trang 43SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU THƯƠNG
MẠI XUẤT KHẨU GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH THUẾ
TK 511
TG MUA/TGXX (CHẬM TRẢ)
TG GDTTĐD (TGB/TGXX) TẠI THỜI ĐIỂM NHẬN TRƯỚC (TƯƠNG ỨNG VỚI SỐ TIỂN NHẬN TRƯỚC
TG MUA VÀO CỦA NHTM NƠI NNT MỞ
TK CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC THỰC HIỆN THEO TT 200/2014/TT-BTC & CÁC VB
Trang 44SỰ TƯƠNG ĐỒNG GHI NHẬN DOANH THU XÂY
DỰNG GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH THUẾ
TK 511
NỢ 131,…/ CÓ 511 TRƯỜNG HỢP GHI NHẬN DOANH THU THEO KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH BÀN
Trang 45SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU XÂY
DỰNG GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN
QUY ĐỊNH THUẾ
TK 337
TT 200: NỢ 131,…/ CÓ 337 TRƯỜNG HỢP HĐXD THANH TOÁN
THEO TIẾN ĐỘ KẾ HOẠCH (HÓA ĐƠN LẬP THEO TIẾN ĐỘ )
HÓA ĐƠN THEO KL HOÀN THÀNH
BÀN GIAO
><
TK 131