1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)

120 999 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 5,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết tốn thuế TNDN trường hợp kê khai quyết tốn và nộp thuế theo quyết tốn trước thời hạn thì tính đến ng

Trang 3

- Luật số: 32/2013/QH13, ngày 19/6/2013;

- Luật số 71/2014/QH13;

- Nghị định số: 218/2013/NĐ-CP, ngày 26/12/2013 Quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế TNDN có hiệu lực từ ngày 01/01/2014;

- Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm

2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

- Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;

- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;

- Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 18/06/2015 của BTC;

- Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC;

- Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 06/8/2015 của BTC ;

-Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/08/2016 của BTC.

CÁC VĂN BẢN THỰC HIỆN

Trang 4

Bảng cân đối số phát

sinhBáo cáo kết quả

kinh doanh

Thuyết minh

báo cáo tài

chính

Bảng cân đối kế toán

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM DN NHỎ & VỪA

Trang 5

Bảng cân đối số phát

sinhBáo cáo kết quả

kinh doanh

Thuyết minh

báo cáo tài

chính

Bảng cân đối kế toán

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM DN LỚN

(TT 200/2014/TT-BTC)

Báo cáo lưu

chuyển tiền

tệ

Trang 6

(1) DN có vốn đầu tư nước ngoài;

(3) Tổ chức tài chính, DN bảo hiểm, DN tái bảo hiểm, DN môi giới bảo hiểm, CN DN bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài;

(2) TCTD được thành lập và hoạt động theo Luật

các tổ chức tín dụng, bao gồm cả CN NH NN tại VN;

(4) Công ty đại chúng, tổ chức phát hành và tổ chức kinh doanh chứng khoán;

(5) Các DN, tổ chức khác bắt buộc phải kiểm toán theo quy định của PL có liên quan và các DN, tổ chức phải được DN kiểm toán, CN DN kiểm toán nước ngoài tại VN kiểm toán phải nộp BCTC được kiểm toan cho CQT.

Trang 7

Mẫu số 03-1C/TNDN

Trang 8

Mẫu số 03/TNDN

Tờ khai quyết toán thuế TNDN

KỸ NĂNG XỬ LÝ VÀ ĐIỀU CHỈNH (CĂN

CỨ VÀO SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ &

KẾ TOÁN

Trang 9

Mẫu số 03-3B/TNDN: CSKD đầu tư

xây dựng dây chuyền sản xuất mới,

mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất

Trang 11

Mẫu số 02 (ban hành kèm theo TTLT 12/2016/TT-BKHCN-BTC): Báo cáo trích lập, điều chuyển và sử dụng quỹ khoa học và công nghệ theo ban hành kèm theo TTLT 12/2016/TT-BKHCN-BTC (thay thế mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo TT 156/2013/TT-BTC của BTC.

Trang 12

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài

chính :

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ [01]  TK 511

Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ XK [02] TK 511 XK

2 Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07]) [03]

c Giá trị hàng bán bị trả lại [06] TK 521 (531)

PHỤ LỤC KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SXKD

Trang 13

Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho SXKD [14] TK 635 LÃY VAY

6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13]) [15]

Trang 14

LỢI NHUẬN KẾ TOÁN

DOANH THU THUẦN

D THU TÀI CHÍNH 515

D THU TÀI CHÍNH 515

LỢI NHUẬ

N KHÁC 711 -811

LỢI NHUẬ

N KHÁC 711 -811

CHI PHÍ SXKD 632 +641 +642

CHI PHÍ TÀI CHÍNH 635

CHI PHÍ TÀI CHÍNH 635

+

-=

CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

521+532+531

CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

521+532+531

Trang 15

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 16

STT Chỉ tiêu

Mã chỉ

A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính A

1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN A1

[19] - KQKD

B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế TNDN B

1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế TNDN(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7 ) B1

1.1 Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2

1.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3

1.3

1.4

Các khoản chi không được trừ khi xác định TNCT

Thuế thu nhập đã nộp cho phần TN nhận được ở NN B4

B5

1.5

Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường

đối với giao dịch liên kết B6 03-7/TNDN

Trang 17

2.2 Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B10

2.3 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B11

3 Tổng thu nhập chịu thuế(B12=A1+B1-B8) B12

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 18

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

C Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh C

1 Thu nhập chịu thuế (C1 = B13) C1

511, 515, 711

và CP LQ

3 Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ C3

3.1 Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳ C3a 03-2/TNDN

3.2 Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b

4 Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2- C3a-C3b ) C4

5 Trích lập quỹ KHCN (nếu cĩ) C5 Mẫu số 02

6 TNTT sau khi đã trích lập Q.KHCN (C6=C4-C5=C7+C8+C9) C6

6.1 Trong đĩ: + Thu nhập tính thuế tính theo TS suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng TS ưu đãi) C7

6.2

+ Thu nhập tính thuế tính theo TS 20% (bao gồm cả

thu nhập được áp dụng TS ưu đãi) C8

6.3 + Thu nhập tính thuế tính theo TS khơng ưu đãi khác C9

+ Thuế suất khơng ưu đãi khác (%) C9a

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 19

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

7

Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế

suất khơng ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x

20%) + (C9 x C9a))

C10

8 Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức TS ưu đãi C11

03- 3A; 03- 3B.

9 Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳ C12 03- 3A; B; C

9.1 Trong đĩ: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp định C13

9.2 + Số thuế TNDN được miễn, giảm khơng theo Luật Thuế TNDN C14

11 Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngồi được trừ trong kỳ tính thuế C15 Min {NN, VN)

12 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh(C16=C10-C11-C12-C15) C16

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 20

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

D Tổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3) D

1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16) D1

2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng BĐS D2

3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) D3

E Số thuế TNDN đã tạm nộp trong năm E1+E2+E3) (E = E

1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh E1

2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản E2

3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) E3

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 21

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

G Tổng số thuế TNDN cịn phải nộp (G = G1+G2+G3) G

1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1) G1

2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2) G2

3 Thuế TNDN phải nộp khác (nếu cĩ) D3-E3) (G3 = G3

H 20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%) H

I

Chênh lệch giữa số thuế TNDN cịn phải

nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I =

G-H)

I

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 22

L Gia hạn nộp thuế (nếu cĩ)

[L1] Đối tượng được gia hạn □

[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN

theo :

L3] Thời hạn được gia hạn:

[L4] Số thuế TNDN được gia hạn :

[L5] Số thuế TNDN khơng được gia hạn:

M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ

sơ quyết tốn thuế TNDN

(trường hợp kê khai quyết tốn và nộp thuế theo quyết tốn trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] Số ngày chậm nộp……… ngày, từ ngày……… đến ngày …….

[M2] Số tiền chậm nộp:

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ

Trang 23

HƯỚNG DẪN GHI CHỈ TIÊU [01] - [05]

[01]: Ghi năm quyết toán thuế bắt đầu từ ngày … tháng … năm… ngày … tháng … năm…

[02]: Check vào ô lần đầu nếu khai lần đầu

[03]: Ghi vào ô bổ sung và gỏ số tương ứng với lần khai bổ sung

Check vào ô DN có quy mô vừa và nhỏ nếu DN thuộc đối tượng này

Check vào ô DN có cơ sở sản xuất phụ thuộc nếu DN thuộc đối tượng này (bắt buộc phải nhập phụ lục 03-8/TNDN)

Check vào ô DN thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết nếu DN thuộc đối tượng này (bắt buộc phải nhập phụ lục 03-7/TNDN)

[04]: Ghi ngành nghề có % DT cao nhất (chọn đến cấp 2).[05]: Ghi % DT ngành nghề theo [04]/ Tổng DT

Trang 24

NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN

Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2007; QD 337/QD-BKH ngay 10/4/2007 Cấp

10109 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

102 1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

D SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

24

Trang 25

HƯỚNG DẪN GHI CHỈ TIÊU [A] – [B]

[0A]: Ghi lợi nhuận kế toán;

PL03-1A/TNDN;

PL03-1B/TNDN;

PL03-1C/TNDN).

[B1]= B2+B3+B4+B5+B6+B7 [B8]= B9+B10+B11

Trang 26

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

1 Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

[01]

2 Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản [02]

2.1 - Giá vốn của đất chuyển nhượng [03]

2.2 - Chi phí đền bù thiệt hại về đất [04]

2.3 - Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu [05]

2.4 - Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng [06]

2.5 - Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng [07]

Trang 27

STT Chỉ tiêu Mã số Cách ghi

4 Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ

5 Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển

5a Số lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi

của hoạt động SXKD [11a]

4 Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ

6 Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có) [12]

7 Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập

9 Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14]) [15]

THUẾ TNDN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN

NHƯỢNG BĐS

Trang 28

TN CHỊU THUẾ

TN MIỄN THUẾ

TN MIỄN THUẾ

LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ

N

LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ

DOANH THU

CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ

CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ

TN KHÁC TN

KHÁC

-=

Trang 29

TN CHỊU THUẾ

TN MIỄN THUẾ

TN MIỄN THUẾ

LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ

N

LỖ ĐƯỢC KẾT CHUYỂ

KẾ TOÁN

LỢI NHUẬN

KẾ TOÁN

CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH TĂNG

CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH TĂNG

CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH GiẢM

CÁC KHOẢN ĐiỀU CHỈNH GiẢM

-=

Trang 30

-DOOANH THU & CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

DOANH THU

Trang 31

Sơ đồ hạch toán doanh thu các giao dịch làm phát

sinh nghĩa vụ hiện tại và tương lai

THUẾ GTGT

THỜI ĐIỂM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TƯƠNG LAI

Trang 32

CÁC NGUYÊN

TẮC KẾ TOÁN

(tt)

Sản phẩm hàng hóa bán kỳ trước nhưng kỳ sau mới chiết khấu, giảm giá :

./ Nếu trước thời điểm phát hành BCTC:

điều chỉnh giảm doanh thu trên BCTC của kỳ lập báo cáo

./ Nếu sau thời điểm phát hành BCTC:Điều

chỉnh giảm doanh thu của ký phát sinh (chiết khấu, giảm giá)

THÔNG TƯ 200/2014/TT-BTC

Trang 33

PHÁP LUẬT THUẾ TNDN

Trang 34

- Doanh thu tính thuế TNDN toàn bộ tiền bán hàng hóa, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền.

- Trường hợp DN có hoạt động kinh doanh dịch vụ mà khách hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được phân bổ cho số năm trả

tiền trước hoặc được xác định theo doanh thu trả tiền một

lần Trường hợp DN đang trong thời gian hưởng ưu đãi thuế việc xác định số thuế được ưu đãi phải căn cứ vào tổng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của số năm

thu tiền trước chia (:) cho số năm thu tiền trước

DOANH THU TÍNH THUẾ

Trang 35

Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 78/2014/TT-BTC:

Thời điểm xác định xác định DT để tính TN chịu thuế đối với hoạt động cung ứng dịch vụ thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung ứng dịch vụ cho người mua trừ trường hợp nêu tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 78/2014/TT-BTC (DT để tính thu nhập chịu thuế trong một số trường hợp cụ thể), Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 119/2014/TT-BTC (DT để tính thu nhập chịu thuế đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi).

Trước 2014: Thời điểm xác định DT để tính thu nhập chịu thuế đối

với hoạt động cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ Trường hợp thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ xảy ra trước thời điểm dịch vụ hoàn thành thì thời điểm xác định doanh thu tính thuế được tính theo thời điểm lập hoá đơn cung ứng dịch vụ.

THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH DOANH THU DỊCH

VỤ

(TT 96/2015/TT-BTC)

Trang 36

- Ngày lập hđ đối với cung ứng DV là ngày hoàn thành việc cung ứng DV, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền Trường hợp tổ chức cung ứng DV thực hiện thu tiền trước hoặc trong khi cung ứng DV thì ngày lập hóa đơn là ngày thu tiền.

- Đối với SP, HH, DV dùng để khuyến mại theo quy định của pháp luật về thương mại thì phải lập hoá đơn, trên hoá đơn ghi tên và số lượng hàng hoá, ghi

rõ là hàng khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu và thực hiện theo hướng dẫn của PL về thuế GTGT (giá tính thuế được xác định bằng không)

Việc lập hóa đơn để khai và tính thuế (không làm căn cứ hạch toán vào TK 511)

Trang 37

Pháp luật kế toán:

- Điều kiện: (1) RR và lợi ích gắn liền với QSH chuyển giao; (2) Quyền QL/Q kiểm soát như CSH chuyển giao; (3) Xác định tương đối chắc chắn; (4) Lợi ích KT đã hoặc sẽ thu được; (5) Xác định được CP tương ứng.

- DT không bao gồm thuế gián thu.

- Một số trường hợp phân bổ DT cho kỳ sau.

- DT nhận trước: khai nhiều kỳ.

- DT XD: KL hoàn thành bàn giao/ KL ước tính một cách đáng tin cậy, tương ứng với CV đã hoàn thành do nhà thầu tự xác định/

KL tương đương với CP có khả năng được chấp nhận TT là tương đối chắc chắc.

- Khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại: trước thời điểm phát hành BCTC ghi giảm DT kỳ lập BC/ sau: kỳ phát sinh.

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PHÁP LUẬT KẾ TOÁN VÀ PHÁP

LUẬT THUẾ VỀ DOANH THU

Trang 38

Pháp luật thuế TNDN:

- Thời điểm: QSH/QSD chuyển giao; DV hoàn thành; theo xác nhận TK HQ -DT: toàn bộ tiền bán hàng hóa (bao gồm thuế gián thu).

-Không quy định phân bổ DT cho kỳ sau.

-DT nhận trước: khai một lần hoặc nhiều kỳ.

-DT XD: theo khối lượng hoàn thành bàn giao.

-Khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại: PL thuế chưa quy định cụ thể

Chênh lệch giữa PL thuế và PL kế toán: được điều chỉnh vào TK QT thuế

TNDN.

Khoản trống: Phân bổ DT (hiện tại và tương lai); TG xác định DT; thời điểm

xác định DT xây dựng; thuế gián thu; khoản giảm giá, CKTM, hàng bán bị trả lại phát sinh sau kỳ tiêu thụ và trước thời điểm phát hành BCTC, …

Những nội dung dễ nhầm lẫn: Tiền nhận tạm ứng; TG xác định DT; thời

điểm xác định DT xuất khẩu; DT nhận trước; DT bán hàng có ĐK trả lại;…

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PHÁP LUẬT KẾ TOÁN VÀ PHÁP

LUẬT THUẾ VỀ DOANH THU

Trang 39

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

DOANH THU - VAT

TK 511

KHUYẾN MÃI - QC CÓ ĐIỀU KIỆN:

PHÂN BỔ DOANH THU; CÓ 511 NỢ

131,

KIỆN: DOANH THU = 0

Trang 40

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

DOANH THU: GTGT &

TNDN

TK 511

GD PS NGHĨA VU TRONG TƯƠNG LAI; PHÂN BỔ DOANH THU; CÓ 3387 NỢ

TK 131

Trang 41

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

DOANH THU: TNDN

TK 511

DT KHÔNG BAO GỒM THUẾ GIÁN THU – KỂ CẢ THUẾ GTGT THEO PPTT;

THUẾ GT KHÔNG TÍNH VÀO KHOẢN GIẢM TRỪ, KHÔNG

TÍNH VÀO CP.

DT BAO GỒM THUẾ GIÁN THU, TRỪ THUẾ GTGT THEO PP KT;

THUẾ GT TÍNH VÀO CP ĐƯỢC TRỪ NẾU ĐỦ ĐK

THEO PL THUẾ TNDN ?

TK 131

Trang 42

SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU THƯƠNG

MẠI XUẤT KHẨU GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

QUY ĐỊNH THUẾ

TK 511

DOANH THU: CHUẨN MỰC 14

HÀNG CHUYỂN QUA LANG CANG TÀU

THỜI ĐIỂM LẬP INVOICE DO NGƯỜI

XK TỰ XÁC ĐỊNH PHÙ HỢP VỚI THỎA THUẬN GIỮA NGƯỜI XK & NGƯỜI NK.

Trang 43

SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU THƯƠNG

MẠI XUẤT KHẨU GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

QUY ĐỊNH THUẾ

TK 511

TG MUA/TGXX (CHẬM TRẢ)

TG GDTTĐD (TGB/TGXX) TẠI THỜI ĐIỂM NHẬN TRƯỚC (TƯƠNG ỨNG VỚI SỐ TIỂN NHẬN TRƯỚC

TG MUA VÀO CỦA NHTM NƠI NNT MỞ

TK CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC THỰC HIỆN THEO TT 200/2014/TT-BTC & CÁC VB

Trang 44

SỰ TƯƠNG ĐỒNG GHI NHẬN DOANH THU XÂY

DỰNG GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

QUY ĐỊNH THUẾ

TK 511

NỢ 131,…/ CÓ 511 TRƯỜNG HỢP GHI NHẬN DOANH THU THEO KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH BÀN

Trang 45

SỰ KHÁC BIỆT GHI NHẬN DOANH THU XÂY

DỰNG GIỮA THUẾ & KẾ TOÁN

QUY ĐỊNH THUẾ

TK 337

TT 200: NỢ 131,…/ CÓ 337 TRƯỜNG HỢP HĐXD THANH TOÁN

THEO TIẾN ĐỘ KẾ HOẠCH (HÓA ĐƠN LẬP THEO TIẾN ĐỘ )

HÓA ĐƠN THEO KL HOÀN THÀNH

BÀN GIAO

><

TK 131

Ngày đăng: 05/03/2017, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hạch toán doanh thu các giao dịch làm phát - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
Sơ đồ h ạch toán doanh thu các giao dịch làm phát (Trang 31)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI (Trang 50)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI (Trang 76)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI (Trang 77)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN GIÁ VỐN (THƯƠNG MẠI) - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN GIÁ VỐN (THƯƠNG MẠI) (Trang 79)
SƠ ĐỒ TÍNH GIÁ THÀNH THÀNH PHẨM SX - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ TÍNH GIÁ THÀNH THÀNH PHẨM SX (Trang 82)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CÁC GIAO DỊCH - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CÁC GIAO DỊCH (Trang 108)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI - HƯỚNG DẪN QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP NĂM 2016 (2 GIỜ)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHÊNH LỆCH TẠM THỜI (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w