1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ số 03

10 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 553,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0  5 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng t

Trang 1

*ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016

Đề số 3

(Thời gian làm bài 90 phút)

===========

Phần 1: 30 câu cơ bản

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng êlectron me = 9,1.10

-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol-1; 1u = 931 MeV/c2

Câu 1: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:

A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc

C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng

Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn 0 , 4  ( m / s ) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

6 10

cos(

) )(

6 20 cos(

) )(

6 10 cos(

) )(

6 20 cos(

x  

Câu 3: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc không đổi)

thì:

A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần

C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần

Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50 J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng

2/5 biên độ là:

A 42 J B 20 J C 30 J D 32 J

Câu 5: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147 nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau thời gian nhất định, điện

thế cực đại của quả cầu là 4 V Giới hạn quang điện của đồng là:

A 0,312 m B 279 nm C 0,423 m D 325 nm

Câu 6: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000 Hz Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2 m có

mức cường độ âm là L = 80 dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:

A 1,6 104W B 5,03mW C.8 104W D 2,51mW

Câu 7: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28H, điện trở r = 0,1 Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0  5 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?

A 116,7 mW B 233 mW C 268 W D 134 W

Câu 8: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R 0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì

A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất

C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch

Câu 9: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn

A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm

B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm

C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm

Câu 10: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn C 931,5MeV.c2 D Cả A, B, C đều sai

Câu 11: Một mạch dao động điện từ LC có C  5  F ; L  50 mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:

A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J

Trang 2

Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng là khác

không Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử

D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số mà một phương trình dao động

thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: x110sin(20t)(cm), )( )

4 20 cos(

2

dao động thành phần thứ hai có dạng:

2 20

cos(

4 20 cos(

2

Câu 14: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R80 3, tụ điện có dung kháng ZC  100 và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u160 6cos100t(V), thì điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là80 6V

Câu 15: Chọn đáp án đúng

A Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện ở bán dẫn

B Tia tử ngoại được dùng để kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc trong công nghiệp

C Tia  xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ

D Tia X (tia Rơnghen) được dùng để sưởi ấm trong y học

Câu 16: Biết bước sóng nhỏ nhất của bức xạ tia X phát ra từ ống tia X là 0,09375m Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống có giá trị là:

A 7,5V B 13,25V C 7,5.!04V D 5,25KV

Câu 17: Mức năng lượng nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng có biểu thức: En = -13,6/n2 (eV) với n=1, 2, 3 … Khi kích thích nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 9 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ánh sáng đơn sắc :

A Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ

C Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

D Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh

Câu 19: Trạng thái dừng của nguyên tử là:

A trạng thái electrôn không chuyển động quanh hạt nhân B trạng thái đứng yên của nguyên tử

C trạng thái nguyên tử có năng lượng bằng động năng chuyển động của electrôn quanh hạt nhân

D.cả A, B, C đềusai

Câu 20: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 106Cvà cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256 A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:

Câu 21: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng

màu lục Đó là hiện tượng:

A tán sắc ánh sáng B hóa phát quang C quang – phát quang D phản xạ ánh sáng

Câu 22: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2 MW dưới điện áp 6 KV Số chỉ các công tơ ở trạm phát và nơi

tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040 KW.h Điện trở của đường dây tải điện là:

Câu 23: Trong nghiên cứu quang phổ vạch của một vật bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch người ta biết

A phương pháp kích thích vật dẫn đến phát quang B nhiệt độ của vật khi phát quang

C các hợp chất hoá học tồn tại trong vật đó D các nguyên tố hoá học cấu thành vật đó

Trang 3

Cõu 24: Cho phản ứng hạt nhõn: BehfHe4Hen

2 4 2 9

kiện tiờu chuẩn sau hai chu kỡ bỏn ró là:

A 50,4 lớt B 134,4 lớt C 100,8 lớt D 67,2 lớt

Cõu 25: Một dõy mảnh đàn hồi AB dài 100 cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhỏnh của õm thoa dao động nhỏ

với tần số 60Hz Trờn dõy cú súng dừng với 3 nỳt trong khoảng giữa hai đầu A và B Bước súng và tốc độ truyền súng trờn dõy là:

Cõu 26: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn

dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

Cõu 27: Một tụ điện cú điện dung 10Fđược tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định rồi nối với một cuộn thuần cảm cú

độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối Lấy 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu ( kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị ban đầu?

Cõu 28: Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp dõy là 207,8V Tải của cỏc pha giống nhau và cú

điện trở thuần 24, cảm khỏng cuộn cảm 30 và dung khỏng tụ điện 12 mắc nối tiếp Cụng suất tiờu thụ của dũng trờn mỗi pha là

Cõu 29: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có b-ớc sóng  = 0,5m Khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200 cm Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm là vị trí

Cõu 30: Electron trong nguyờn tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng cú mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng cú mức năng

lượng nhỏ hơn thỡ vận tốc của nú tăng 4 lần Electron đó chuyển từ quỹ đạo

Phần 2: 20 cõu nõng cao

Cõu 31: Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m, vật nặng m =100 g dao động tắt dần trờn mặt phẳng nằm ngang do ma

sỏt, với hệ số ma sỏt μ = 0,1 Ban đầu vật cú li độ lớn nhất là 10 cm Lấy g =10 m/s2 Tốc độ lớn nhất của vật khi qua vị trớ cõn bằng là:

A 3,16 m/s B 2,43 m/s C 4,16 m/s D 3,13 m/s

Cõu 32: Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp S1, S2 cỏch nhau 30cm dao động theo phương thẳng cú phương trỡnh lần lượt

u1 acos(20t)(mm) và u2 acos(20t)(mm) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước 30 cm/s Xột hỡnh vuụng

S1MNS2 trờn mặt nước, số điểm dao động cực đại trờn MS2 là:

A 13 B 14 C 15 D 16

Cõu 33: Poloni 21084Polà chất phúng xạ phỏt ra hạt và chuyển thành hạt nhõn chỡ Pb Chu kỳ bỏn ró Po là 138 ngày Ban đầu cú 1g Po nguyờn chất, sau 1 năm (365 ngày) lượng khớ Hờli giải phúng ra cú thể tớch ở điều kiện tiờu chuẩn bằng: (ở điều kiện tiờu chuẩn 1 mol khớ chiếm một thể tớch V022, 4l)

A 68,9cm3 B 89,6cm3 C 22,4 cm3 D 48,6 cm3

Cõu 34: Một con lắc đơn cú khối lượng m = 50 g đặt trong một điện trường đều cú vộctơ cường độ điện trường E

hướng thẳng đứng lờn trờn và độ độ lớn 5.103 V/m Khi chưa tớch điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s) Khi tớch điện cho vật thỡ chu kỳ dao động của con lắc là /2(s) Lấy g = 10m/s2

và 2  10 Điện tớch của vật là:

A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C

Cõu 35: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k = 40 N/m Đưa

vật đến vị trớ lũ xo khụng biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Lấy 2 10; g = 10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng lờn trờn Tớnh thời gian từ lỳc thả vật đến khi vật đi qua vị trớ x=-5cm theo chiều dương

A 4/3(s) B 3/2(s) C 2/3(s) D 3/4(s)

Trang 4

Câu 36: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng

cao 80 cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền

âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300m/sv350m/s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?

Câu 37: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc1 và 2 Khoảng vân của 1 là i1= 0,3 cm Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4 cm, trên màn đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu với 1 và2 và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của khoảng L Khoảng vân giao thoa của bức xạ 2 là:

Câu 38: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện xoay chiều

Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :

Câu 39: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cost (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm (t + T/4), hiệu điện thế u bằng :

A -100 V B 100 V C 100 2 V D 100 3 V

Câu 40: Một cuộn dây có điện trở thuần R100 3 và độ tự cảm L = 3/π H mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường

độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300

so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

A 9 3 W B 18 3W C 30W D 40W

Câu 41: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R = 80 Ω, cuộn dây và tụ điện

có điện dung C0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 200 2cos100πt

(V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện và cường dộ dòng điện trong mạch có

giá trị hiệu dụng bằng 2A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

Câu 42: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong ba phần tử:

điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 6cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U 2và U Hai phần tử X, Y là:

Câu 43: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện bằng:

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng

1 0, 4 m,

   2 0, 48m, 30, 64m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:

A 11 B 10 C 9 D 8

Câu 45: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là 1và 2 Số hạt nhân ban đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là:

A





2 2

1

2

1. ln

N

N





2 2 1

ln 1

N

N

1 2 1 2

ln 1

N

N



2 2 1 2 1

ln

N

N

Câu 46: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có

số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng

kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

Câu 47: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở 200C trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28 km thì đồng hồ vẫn chạy đúng Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5

K-1, bán kính Trái Đất R = 6400 km Nhiệt độ ở độ cao đó là:

C

N

M

Trang 5

Câu 48: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Biết điện áp giữa hai đầu cuộn

dây lệch pha 2/3 so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm

pha hơn cường độ dòng điện là /6 Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là:

Câu 49: Trong phản ứng tổng hợp hêli 7 1 4

3Li1H2(2He) 15,1 MeV, nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thì năng lượng tỏa ra

có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00

C ? Lấy nhiệt dung riêng của nước C4200( /J kg K )

A 4,95.105kg B 1,95.105kg C 3,95.105kg D 2,95.105kg

Câu 50: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2  t1 100s số hạt

nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1D – 2B – 3D – 4B – 5D – 6A – 7C – 8C – 9D – 10B – 11B – 12B – 13D – 14C – 15A – 16D –

17D – 18A – 19C – 20A – 21D – 22A – 23B – 24D – 25B – 26A – 27C – 28B – 29A – 30B –

31C – 32D – 33B – 34C – 35C – 36D – 37D – 38C – 39C – 40B – 41D – 42C – 43B – 44A –

45D – 46A – 47C – 48B – 49A - 50B

========

Giải chi tiết

Câu 1: HD: (D)

Câu 2:

HD: A=4cm;  max 10

A

v

;

6 2

3

A

x

(vì v >0) => (A)

Câu 3:

2

1 2

1 2

l

g m S

m

W    mà m tăng 2 lần còn l giảm 2 lần nên W không đổi => (C)

Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một

đoạn bằng 2/5 biên độ là:

HD: Tại điểm cách vị trí biên 2/5 biên độ thì có li độ là 3/5 biên độ

    J D W

W W W W A

m x

m W A

m

 

25

16 25

9 1 25

9 25

9 2

1 2

1

; 2

Câu 5:

eV hc

hc eV

c h

c

279 10

79 ,

max

0 max

0

Câu 6:

0 8 8

0 0

/ 10 10

10 10

10

I

I I

I

 WmW

R I

S

I

P  4 2104.4.225,03.103 5,03  2

4 R

S câu  =>(B)

Trang 6

Câu 7:

 W  W rI

P

A I

A L

C U I LI CU

 134 10

34 , 1

0366 , 0 0512

, 0 10

28

10 3000 5 2

1 2

1

4 2

6 12 0

0 2 0 2

0

Câu 8:

HD: Cộng hưởng => Imax => P = (RI2)max => (C)

Câu 9: HD: Chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính thì quang phổ thu được là quang phổ liên tục

05 , 3 5 1 61 , 1

1   

25 , 3 5 1 65 , 1

đ đ

đ

đ

AO

x

t t

t t

AO

x

AO x

x

 200.3,25 3,05. /180 0,7

Câu 10: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn

HD: (D)

Câu 11:

HD: Năng lượng điện từ tổng cộng trong mạch không thay đổi nên: W CU02 5.10 6.36 9.10 5 J

2

1 2

=> (A)

Câu 12: HD: (C)

Câu 13: :

HD: Từ giản đồ véc tơ => x2 = 10.cos20  t (cm)

=> (B)

 V U

U Z Z Z

Z

R I

U Z

Z R Z A Z

U I V U

C L C L C

L

C L C

C C

200 0

3 80 2

3 160

; 2 100

200

=> UR = I.R = 2.80 3  160 3 (V)

=> A, B, C đúng => D sai => (D)

Câu 15: HD: (C)

e

hc U

c h

Câu 17: HD: Bán kính quỹ đạo tăng 9 lần nên e chuyển lên quỹ đạo M (n = 3) Vậy bước sóng lớn nhất phát

ra ứng với e chuyển từ M đến L => Năng lượng bức xạ:

  J E

32 1 , 6 10 3 , 0224 10

2

6 , 13 3

6 ,



Đỏ

Tím

xt

D

đ

Dt

A1

A2

A

Trang 7

với  h c   hc     m     m    A

 0 , 657 10 6 0 , 657

32 32 32

32

Câu 18:

HD:

qB

mv R

s m m

eU v

mv

10 3 10 6 , 1

10 06 , 1 10 1 , 9 /

10 06 , 1 2

6 31

0 max 6

0

2

max max

Câu 19: HD: (D)

Câu 20:

Q

I Q

0

0 0

10

256 ,

Vậy thời gian ngắn nhất giữa 2 lần điện tích trên tụ cực đại là một nửa chu kì => t = T/2 = 2,5.10-6

(s) => (B)

Câu 21: HD: (C)

Câu 22:

HD: Công suất hao phí trong 1 giờ: 5040/24 = 210 (KW)

P

U P R U

P R

10 2 , 1

10 6 10 210

2 6

2 3 3 2

2 2

2

Câu 23: HD: (D)

Câu 24: HD: Số nguyên tử Be ban đầu: 0   6,02.1023 18,06.1023

9

27

M

m

Số nguyên tử Be còn lại sau 2T: N = N0/22 = N0 /4

23 0

4

10 06 , 18 3 4

3

10 09 , 27

2 

Be

N

N

A

 4 , 5 22 , 4 100 , 8

Câu 25: HD: Trên dây có tất cả 5 nút => 4 bó

 cm  m v fm s  D n

l n

4

100 2 2

Câu 26HD: Ta có: f = p.n = 2.1500/60 = 50 (Hz)    2  f  100   rad / s

198 10

5 100

2 220 2

3 0

0

0 0

E (vòng) => (A)

10 10 1

1 1

0 3

2

1

q

q

 s  D t

t t

t q

300

1 3 3

3

cos 2

1 cos cos

2

1

0

Cách 2: t = T/6 = 1/300 s

Câu 28: HD: Ud = 207,8 V mà Ud = 3Up => Utải = Up = Ud / 3= 120 (V)

Ztải = R2  ZLZC2  242  30  12 2  30    ; Itải = Utải / Ztải = 120/30 = 4 (A)

=> P = I2tải R = 42.24 = 384 (W) => (A)

Trang 8

Câu 29: HD:           3 , 5 

2

7 2

5 , 0

2000 10 5 ,

i

x k mm a

D

i

Tại M là vân tối thứ 4 => (C)

Câu 30: HD: -Vạch thứ nhất của dãy Laiman: 21 0 , 1217    m ; - Vạch thứ nhất của dãy Banme:

  m

320,6563

. 32 21

32 21 31 21

32 31

21 32 31

 => (C)

Câu 31:

HD: W kA 100.0,1 0,5 J

2

1 2

1 2  2 

Khi vật đi từ xmax = 10 cm đến VTCB thì A F F ms S mgS  J

ms   0,01 Khi về VTCB cơ năng của con lắc còn lại : W’ = W - AFms = 0,5 – 0,01 = 0,49 (J)

m

W v

mv

1 , 0

49 , 0 2 ' 2 2

2 max

Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương

trình lần lượt là u1  a cos( 20  t )( mm ) và u2  a cos( 20  t   )( mm ) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước

30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:

f

v Hz

10

30

; 10

9 10

3

30

2

1    

n

 Vì 2 nguồn S1, S2 ngược pha nên từ O đến S2

có 10 đường cực đại => từ I đến S2 có 10 điểm dao động cực đại

Xét đoạn MI, để trên đường này có các điểm cực đại thì các điểm đó phải

3

30 2 30 1 2 1

2 1

2 dkkddMSMS     k

d

Trong khoảng M –> I có 4 điểm cực đại, (tại I là cực tiểu vì 2 nguồn ngược pha.)

Vậy từ M đến S2 có 14 điểm dao động cực đại => (B)

Câu 33: B

0 0

3

.(1 ) 210

89, 6

t A

m

n V N V

Câu 34: HD: Khi tích điện cho con lắc thì chu kì giảm nên g’ tăng, mà gga

 ' nên a

cùng hướng với g

tức hướng xuống, mà E  hướng từ dưới lên nên quả cầu phải tích điện âm

' 2 '

;

a g

g T

T a g

l g

l T

g

l

E

m a q m

E q m

F

a     .  6 105    6 105 => (D)

Câu 35:

3

2 , 0 2 3

2 6

T T T

=> Sai đáp án

I

Trang 9

Câu 36:

HD:

1 2

1700 1

2

850 5 , 0 4 1 2

4 2

2

1 2

2

1

 

 

n n

n

lf v f

v n

n

mà 300m/sv350m/s

1 2

1700

vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh

Câu 37:

3 , 0

4 , 2 1

1

i

L

n bức xạ 1có 9 vân sáng Ta đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu

là 3 vân trùng nhau nên tổng số vân sáng là 20 vân => số vân sáng do 2gây ra là: 20 – 9 = 11 vân sáng => có

n

10

4 , 2 2 2

Câu 38: HD: Dòng điện không đổi: P1 R I12

I

I I

I I

I I

I P

2

6 2

6 6

2 1 0

1 2

1 2

2

2 1 2 1

2

P1  6P2

Câu 39: HD: (B)

Câu 40:

HD: Ptoàn mạch = UI.cos  = 120.0,3.cos( /6) = 18 3 (W); Pdây = RI2 = 100 3.0,32 = 15,59 (W)

PX = P toàn mạch - Pdây = 18 3- 15,59 = 9 3 (W) => (A)

Câu 41: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R80, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào hai

đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u  200 2 cos 100  t ( V ) thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện và cường dộ

dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

2

200 max

I

U R R R

U

L

Z L Z C U MB U R I R L  V

L  2.2040

 => (B)

Câu 42: HD: Xét các phương án:

A X là C U CU 2 ; Y là R  URUUU R2U C2  U2  U 2 2 U 3U AB=> Thỏa mãn

B X là cuộn dây U dU 2; Y là C U CU => Không đủ dữ kiện xác định UAB

C Cuộn dây và R => không xác định được UAB.

D Hai cuộn dây mà UX  UY => không thỏa mãn

Vậy kết quả là (A)

Câu 43:

2

3 4

2

2 2 2 2 2

2

 

U

U U

2

3 2

3 cos 

C

N

M

Trang 10

Câu 44:

mm D m D

D a

eD n

3 3

6

10 2

10 4 1 5 , 1 1

Do bản mỏng đặt sau S1 nên hệ vân dịch lên phía S1 Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì dịch S về phía S1 để

D

x D

d y d

D y

x0    0  1  1 

Câu 45: HD: Số hạt nhân còn lại :

'

'

2 1

2 1

N N

e N N

e N N

t t

t

t t

t

e e

e N

N e

N e

2

1 2

1

1

2 2

N

N t

t N

1 2 1

2 1

2

1

ln

U

P I

I U

cos cos

.

2 2

2 2

2 2 2

  A   B N

N I N

N I

I

I

N

N

5

.

2

2 2 1

2 1

1

2

2

1

Câu 47: HD: - Thay đổi độ cao:

R

h T

T

0

1 ; Thay đổi nhiệt độ ta có: 2 1

0

2 2

1

t t T

 C C

t t

R

h t

t t

t R

h T

T T

T

0 1

2

5 1

2 1

2 0

2 0

1

0 20 20 20

20 6400 10 2

28 , 1 2 2

0 2

1 0

Câu 48:

HD:

 

  3 3

1 6

tan tan

2 100

1 3

1 6

tan tan

; 6 2 3

2 3

2

2 2

/ /

/



R

U U R

U U

U U U

U

U

U U

U

C L C

L

C L R

R R

i dây i

dây U

dây

L L

C

Từ (1) và (3) suy ra: U LU CU LU C 2U L thay vào (2) ta được: UL = 50 (V) => UC = 100 (V)

UR = 50 3 (V)  UdâyUR2  UL2  100   V => (A)

Câu 49: HD: (D)

Câu 50:

T

e e

e e

e N N e

N N e N N e

N

N

t t t

t

t t

t t

50 100 4 ln

2 ln 2

ln

100

4 ln 4

ln 100 4

05 , 0

2 , 0 05

, 0

; 2

,

0

100

5

;

100

20

100 100

) 100 (

) 100 ( 0 0 )

100 ( 0 2 0

0 0

1

1 1 1

1

1 1

1 1

===========

Ngày đăng: 15/03/2019, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w