Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng... Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng... Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng... Nếu đường thẳng
Trang 1TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019
Môn: TOÁN 12 Câu 1: Cho nhị thức bậc nhất f x b a 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nhị thức f x có giá trị cùng dấu với hệ số a khi x lấy các giá trị trong
Câu 2: Với mọi góc a và số nguyên k , chọn đẳng thức sai?
A sin a + k2 = sin a B cos a + k = cos a
C tan a + k = tan a D cot a k = cot a
Câu 3: Xét các mệnh đề sau
(I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0 (II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương
C (I) và (II) đúng D (I) và (II) sai
Câu 4: Nghiệm của phương trình cos x 1
2 là
Trang 2Câu 5: Các thành phố A B,C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ Hỏi
có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?
Câu 6: Cho dãy số u , biết n u = n
1
n n
Trang 3Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
B Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
C Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
D Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
Câu 10: Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong thì
d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong
B Nếu đường thẳng d thì d vuông góc với hai đường thẳng trong
C Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong thì d
103
Trang 4Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), hình đa diện là:
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4 Câu 15: Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều là:
A 4 mặt phẳng B 6 mặt phẳng C 8 mặt phẳng D 10 mặt phẳng Câu 16: Hàm số yx26x5 có
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A , có số đo góc B là 60 và AB a Kết quả
nào sau đây là sai?
Trang 5Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: x 2y 1 0 và
điểm M 2;3 Phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường
Câu 22: Cô dâu và chú rể mời 6 người ra chụp ảnh kỉ niệm, người thợ chụp hình có
bao nhiêu cách sắp xếp sao cho cô dâu, chú rể đứng cạnh nhau
A 8! 7! B 2.7! C 6.7! D 2! + 6!
Câu 23: Cho hai số 3 và 23 Xen kẽ giữa hai số đã cho n số hạng để tất cả các số đó
tạo thành cấp số cộng có công sai d 2 Tìm n
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M 4;2 thành
điểm M'4;5 thì nó biến điểm A2;5 thành
A điểm A5;2 B điểm A1;6 C điểm A2;8 D điểm
A2;5
Trang 6Câu 26: Cho tứ diện ABCD có AB = AC = 2, DB = DC = 3 Khẳng định nào sau đây
đúng?
A BC AD B AC BD C AB BCD D DC ABC Câu 27: Hình bên là đồ thị của hàm số y f x Hỏi đồ thị hàm số y = ' f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; B 1;2 C 0;1 D 0;1 và 2; Câu 28: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3x5 là điểm?
A Q3; 1 B M 1; 3 C P7; 1 D N 1; 7
Câu 29: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f x x 4
x
trên đoạn 1; 3 bằng
Trang 7Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a
Tính thể tích V của khối chóp đã cho?
A V 4 7a 3 B
3
4 79
a
343
a
3
4 73
a
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên
SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa hai mặt phẳng SCD và
ABCD bằng 45 V V ; lần lượt là thể tích khối chóp S.AHK và S.ACD với H,K 1, 2
lần lượt là trung điểm của SC và SD Tính độ dài đường cao của khối chóp S.ABCD
Biết rằng hình chiếu vuông góc của A lên ABC là trung điểm BC Tính thể tích V
của khối lăng trụ đó
A V a 3 B V
323
a
C V
33
4 2
a
D V a3 3
2
Câu 36: Miền được gạnh chéo ở hình bên biểu diễn cho miền nghiệm của một trong
bốn hệ bất phương trình được cho sau đây Đó là hệ bất phương trình nào?
Trang 8A
002
x y
x y
x y
A min F 1 khi x 2 , y 3 B min F 2 khi x 0 , y 2
C min F 3 khi x 1, y 4 D min F 0 khi x 0 , y 0
Câu 38: Gọi K là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, đường thẳng SO
vuông góc với mặt phẳng ABCD Biết , 6
Câu 41: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , cạnh bên
bằng a 3 Gọi O là tâm của đáy ABC , d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC 1
Trang 9Câu 42: Cho hàm số 4 2 2 4
y x mx m m có đồ thị C Biết đồ thị C có ba
điểm cực trị A,B,C và ABDC là hình thoi trong đó D0; 3 , A thuộc trục tung Khi đó
m thuộc khoảng nào?
Câu 44: Cho hàm số yf x có đồ thị yf x' cắt trục Ox tại ba điểm có hoành
độ a ,b,c như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f c f a 2f b 0 B f b f a f b f c 0
C f a f b f c D f c f b f a
Trang 10Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a và SA
vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SB,N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN 2
ND Tính thể tích V của khối tứ diện ACMN
Câu 46: Cho đường tròn C x: 2y2 2x2y 7 0 và đường thẳng d : x + y +1 =
0 Tìm tất cả các đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt đường tròn C theo dây cung có độ dài bằng 2
A x y 4 0 và x y 4 0 B x y 2 0
C x y 2 0 D x y 2 0 và x y 2 0
Câu 47: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a 2 , AA 2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD
Câu 48: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A , 3 học sinh lớp 12B và
5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không
Câu 49: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 1 m
có 5 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
Trang 11Câu 50: Cắt ba góc của một tam giác đều cạnh bằng a các đoạn bằng , 0
Trang 12Nhận xét: (i) Dùng MTCT chức năng CALC để kiểm tra (tính) nhanh.
(ii) Ta thấy dãy un là dãy số âm nên loại các phương án C, D Đáp án đúng là A hoặc B Ta chỉ cần kiểm tra một số hạng nào đó mà cả hai đáp án khác nhau là đượC
Chẳng hạng kiểm tra u thì thấy 1 u = 1 1
Trang 13- B sai Trong trường hợp 3 điểm phân biệt thẳng hàng thì chỉ tạo được đường thẳng, khi đó có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt thẳng hàng.
- D sai Trong trường hợp 4 điểm phân biệt thẳng hàng thì có vô số mặt phẳng đi qua
4 điểm đó hoặc trong trường hợp 4 điểm mặt phẳng không đồng phẳng thì sẽ tạo không tạo được mặt phẳng nào đi qua cả 4 điểm
Câu 10: chọn C
Câu 11: chọn B
Hàm trùng phương không thể nghịch biến trên Do đó ta loại C & D
Để hàm số nghịch biến trên số thì hệ số của x3 phải âm Do đó loại A
Trang 15Khi cô dâu, chú rể đứng cạnh nhau (có thể thay đổi vị trí cho nhau), ta coi đó là một
phần tử và đứng với 6 vị khách mời để chụp ảnh nên có 2.7! cách sắp xếp.
Trang 16Theo đề bài ta có: ABC, DBC lần lượt cân tại A, D Gọi H là trung điểm của BC
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 và hàm số đạt cực đại tại x 1
Với x 1 y 3 điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3
Trang 17Câu 30: D
Điều kiện xác định :
2 2
Trang 18Mặt khácyx 13 y' 3 x 12 0 x1 ; nên tiếp tuyến tại M 1;0 trùng
Trong tam giác vuông SAO có SO SA2 AO2 a 7
Thể tích V của khối chóp trên là
3 2
Trang 19Dễ thấy góc giữa hai mặt phẳng SCD và ABCD là SDA 45
Ta có tam giác SAD là tam giác vuông cân đỉnh A Vậy h SA a
Áp dụng công thức tỉ số thể tích có: 1
2
1
4
Câu 35: C
Gọi H là trung điểm BC
Theo giả thiết, 'A H là đường cao hình lăng trụ và 2 2 6
Trang 20Ta thấy F y x đạt giá trị nhỏ nhất chỉ có thể tại các điểm A,B,C
Trang 21Dựa vào bảng biến thiên ta thấy K 1; 2 1 2; 2
Trang 22Vậy để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt trên khoảng 0;3
Trang 23Ta có SBO CBO suy ra SO CO 6
Trang 24Trong tam giác vuông OSM có đường cao OK nên:
a OK
Trang 253 2
3 2 3
1
a
V SA S Vì OM // SD nên SD // AMC
Trang 26Do đó d(N;(AMC)) = d(D;(AMC)) = d(B;(AMC))
Gọi A,B lần lượt là giao điểm của d và C
Xét OHB vuông tại H ( H là chân đường cao kẻ từ O trong tam giác OAB )
Trang 27Gọi O, O lần lượt là tâm của hai mặt đáy.Khi đó tứ giác COOC là hình bình hành
Ứng mỗi cách xếp 5 học sinh lớp 12C sẽ có 6 khoảng trống gồm 4 vị trí ở giữa và hai
vị trí hai đầu để xếp các học sinh còn lại
TH1: Xếp 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa (không xếp vào hai đầu), có3
4
A cách
Ứng với mỗi cách xếp đó, chọn lấy 1 trong 2 học sinh lớp 12A xếp vào vị trí trống thứ
4 (để hai học sinh lớp 12C không được ngồi cạnh nhau), có 2 cách Học sinh lớp 12A còn lại có 8 vị trí để xếp, có 8 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 3
45! 2.8A cách
TH2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào hai đầu, có 1 2
3.2 4
Trang 28Ứng với mỗi cách xếp đó sẽ còn 2 vị trí trống ở giữa, xếp 2 học sinh lớp 12A vào vị trí
đó, có 2 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 1 2
3 45!.C 2 .2A cách
Do đó số cách xếp không có học sinh cùng lớp ngồi cạnh nhau là
Trang 29TH3: 3 m 6 Đồ thị hàm số có 5 điểm cực trị Nhận
TH4: m 6 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị Loại.
Vậy 3 m 6 Do m *
nên m3;4;5 Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12