Cộng Oxi hóa Thế bằng ion kimloại của Ank-1-in Tương tự ANKEN Khác ANKEN Kết luận : Tính chất hóa học ankin Brom HX HCl, H2O… Hiđro Phản ứng cháy Mất màu dd KMnO4 Phân biệt Ank-1-in v
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
VỀ DỰ - THĂM LỚP LỚP 11 A 10
Giáo viên: Nguyễn Văn Thanh Trường THPT Yên Phong 1
Trang 3Bài 32 TIẾT 46
Trang 44
8
Trang 6Cộng
Oxi hóa
Thế bằng ion kimloại của Ank-1-in
Tương tự
ANKEN
Khác
ANKEN
Kết luận : Tính chất hóa học ankin
Brom
HX (HCl, H2O…) Hiđro
Phản ứng cháy
Mất màu dd KMnO4
Phân biệt Ank-1-in
với anken và ankin
khác
Đime và trime hóa
Trang 7CH CH + H-H CH2 CH2
CH2 CH2 + H-H CH3 CH3
eten
etan
Ni, t0
Ni, t0
Nếu muốn dừng ở giai đoạn tạo anken:
CH CH + H 2 CH 2 CH 2
Ứng dụng: điều chế anken từ ankin.
Pd/PbCO3, t0
1 Phản ứng cộng
a Cộng hiđro
Ví dụ: Axetilen tác dụng với hiđro
Trang 8CH CH + Br-Br CH Br CH Br
1,2-đibromet en
1,1,2,2-tetrabromet an
Ví dụ: Axetilen tác dụng với dung dịch brom
b Cộng brom, clo
Trang 9CH CH + H Cl CH2 CH Cl
CH2 CH Cl + H Cl CH3 CH Cl2
1,1- điclo etan
c Cộng HX (X là OH, Cl, Br, CH3COO…)
CH CH + H Cl CH150-200HgCl2 oC 2
xt, to
xt, to
CH Cl
Lưu ý: Phản ứng cộng HX của các ankin cũng
PVC
Ví dụ: Axetilen tác dụng với HCl
Khi có xúc tác thích hợp:
Trang 10CH2 CH
anđehit axetic
► Cộng H2O
O
CH3 - CH O
H
Lưu ý: phản ứng chỉ xảy ra ở giai đoạn 1.
(không bền)
CH CH + H- OHHgSO 4 /H 2 SO 4
dùng để điều chế axetic
Trang 1111
► Đime hóa
CH CH + H C CHxt, t o CH2 CH C CH
vinyl axetilen
► Trime hóa
HC
CH CH
HC
CH HC
CH
CH CH
HC
CH
HC
600 0 C bột C
3 CH CH 600 bột C 0 C benzen
c Đime và trime hóa
Sản xuất cao su
16
Trang 12a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
CnH2n-2 + O (3n-1) 2 CO to 2 + H2O
b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
► Ankin làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken và ankadien.
Nhận xét: nCO2 > nH2O và nAnkin = n CO2 - n H2O
2 Phản ứng oxi hóa:
Trang 1313
3 Phản ứng thế bởi ion kim loại
+ NH4NO3
H C C H + NO3 + NH3
Ag C C Ag
2 2
2
Ag
bạc axetilua
màu vàng
Chỉ ank-1-in mới có phản ứng này
Dùng phản ứng này để phân biệt ank-1-in với
ankan,anken và các ankin khác.
Ví dụ: Axetilen tác dụng với AgNO3/NH3
Trang 14IV.ĐIỀU CHẾ
1 Điều chế trong phòng thí nghiệm
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
2 Điều chế trong công nghiệp
2CH4 15000 C CH ≡ CH + 3H2
LLN
Trang 15Chất dẻo PVC
Tơ sợi tổng hợp
Axit hữu cơ, este Đèn xì để hàn, cắt kim loại
Làm nhiên liệu
Làm
nguyên
liệu
V Ứng dụng
Trang 16Bài tập củng cố
Câu 1(SGK/tr 145): Số đồng phân ankin của C 5H8 phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2(SGK/tr 145): Cho các chất sau: Metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận
nào sau đây là đúng?
A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
B Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong ammoniac.
C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
D Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.
Câu 3: Viết các PTHH xảy ra và ghi rỏ điều kiện nếu có của các phản ứng sau?
a) CH≡C-CH3 + HCl b) CH≡C-CH3 + H2O c) CH≡C-CH3 + AgNO3+NH3
Trang 1705/06/24 17
XIN CẢM ƠN THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ THEO
DÕI