Kiến thức : * Học sinh biết : Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu trúc phân tử, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí của ankin.. Tính chất hoá học khác anken : Phản ứng thế n
Trang 1HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN
ANKIN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
* Học sinh biết :
Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu trúc phân tử, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí của ankin
Phương pháp điều chế và ứng dụng axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
* Học sinh hiểu:
Tính chất hoá học tương tự anken : Phản ứng cộng H2, Br2, HX, phản ứng oxi hoá
Tính chất hoá học khác anken : Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank1in;
2.Kĩ năng :
Quan sát thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra nhận xét về cấu trúc và tính chất
Viết được công thức cấu tạo của một số ankin cụ thể
Dự đoán được tính chất hoá học, kiểm tra và kết luận
Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của axetilen
Biết cách phân biệt ank1in với anken, ank1in với ankađien bằng phương pháp hoá học
Giải được bài tập : Tính thành phần phần trăm thể tích khí trong hỗn hợp chất phản ứng; Một số bài tập khác có nội dung liên quan
3 Thái độ :
* Nghiêm túc, tích cực
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
* GV :
- Hóa chất: Đất đèn (CaC2), dd AgNO3, dd NH3, dd KMnO4, H2O
- Dụng cụ: Ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, giá đỡ, giá thí nghiệm, ống nhỏ giọt, ống dẫn khí
- Nắm vững kiến thức bài giảng
- Bảng phụ (Bài tập cuối bài)
* HS :
- Tính chất anken, cách đọc tên mạch cacbon
III Trọng tâm :
Đặc điểm cấu trúc phân tử, đồng phân, danh pháp của ankin
Tính chất hoá học của ankin
Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
IV Phương pháp :
- Đàm thoại nêu vấn đề, thí nghiệm trực quan
V TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất hóa học đặc trưng của hiđrocacbon không no đã học như anken, ankađien Cho ví dụ minh họa?
3 Bài mới
Hoạt đ ộng 1: ( 5 – 7 ph)
Tìm hiểu khái niệm, công thức chung của
dãy đồng đẳng ankin, tìm hiểu về cấu trúc,
đồng phân của ankin.
GV: Nêu ví dụ (axetilen), học sinh nhận xét
I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ CẤU TRÚC.
1 Dãy đồng đẳng - cấu trúc ankin :
- ĐN: Ankin là những hiđrocacbon mạch hở
có 1 liên kết ba trong phân tử
Trang 2HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN
đặc điểm cấu tạo và nêu khái niệm
GV: Phân tích cấu tạo liên kết ba, gọi HS
lập CTTQ của dãy đồng đẳng
HS: so sánh CTTQ của dãy đồng đẳng
ankin với ankađien
GV: Nêu cách viết đồng phân của ankin
(giống anken) Nêu qua VD
(NX: Các ankin từ C4H6 trở lên có đồng
phân vị trí của lk ba, từ C5H8 còn có đồng
phân mạch cacbon - tương tự anken)
*Lưu ý Ankin không có đồng phân hình
học như anken
Hoạt đ ộng 2: ( 3 -5 ph)
Tìm hiểu về danh pháp của ankin
GV: Giới thiệu danh pháp thường và danh
pháp thay thế của ankin
GV: Nêu các ví dụ cụ thể
HS: Suy nghĩ và trả lời một số VD của giáo
viên đưa ra (gọi tên một chất theo 2 cách)
Hoạt đ ộng 3: ( 1- 2 ph)
Tìm hiểu về tính chất vật lí của ankin
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và
nêu tính chất của ankin
GV: Nhắc lại một số tính chất cơ bản
Hoạt đ ộng 4: ( 10 – 15 ph)
Tìm hiểu tính chất hóa học của ankin
GV: Cho học sinh quan sát mô hình phân tử
của axetilen và dựa theo cấu tạo dự đoán
tính chất của ankin
GV: Nêu phản ứng cộng của ankin giống
của anken
HS: Lấy VD Từ đó rút ra PTTQ
GV: Chú ý cho hs điều kiện xúc tác muốn
1б
- C Csp (lai hóa đường thẳng)
2π
- Dãy đồng đẳng của ankin:
C2H2, C3H4 CnH2n-2 (n 2)
2 Đồng phân :
- Ankin có 2 loại đồng phân cấu tạo:
+ Đp mạch C (mạch thẳng, mạch nhánh) + Đp vị trí liên kết ba
Thí dụ: C5H8 có các đồng phân của ankin
HC C – CH2 – CH2 – CH3
CH3 – C C – CH2 – CH3
HC C – CH(CH3)– CH3
3 Danh pháp :
a Tên thông thường:
Tên gốc ankyl + axetilen.
b Tên thay thế:
Tương tự như tên gọi anken, nhưng dùng
đuôi “in” để chỉ liên kết ba.
(- Từ C4H6 thêm số chỉ vị trí nguyên tử bắt đầu lk ba Mạch cacbon được đánh số từ phía gần lk ba
- Ankin có nối ba đầu mạch (dạng R–C CH) gọi là các ank-1-in)
Thí dụ:
HC C – CH3 : propin (metyl axetilen);
HC C – CH2 – CH3 : but-1-in (etyl axetilen)
CH3 – C C – CH3 : but-2-in (đimetyl axetilen)
HC C – CH(CH3)– CH3 : 3-metyl-but-1-in (isopropyl axetilen)
5.Tính chất vật lí: tương tự hđrocacbon khác
(- Nhẹ hơn nước và không tan trong nước
- Các ankin có ts tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
+ C2 – C4 : thể khí
+ C5 – C17 : thể lỏng.
+ C18 : thể rắn.)
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Phản ứng cộng: Tùy điều kiện phản ứng,
ankin tham gia phản ứng cộng tạo hợp chất không no loại anken hay hợp chất no
a Cộng hidro:
+ Xúc tác Ni(Pt,Pd),to :
CHCH + 2H2 Ni,t0 CH3 - CH3
TQ: CnH2n2 + 2H2
0
Ni ,t
CnH2n+ 2
+ Xúc tác Pb/PbCO3 hay Pd/BaSO4: ankin
cộng hidro thành anken (Dùng điều chế
anken từ ankin)
Thí dụ:
CH≡CH + H2 Pd/PbCO3 ,t o
CH2= CH2
Trang 3HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN
dừng lại ở giai đoạn tạo anken
GV: làm thí nghiệm điều chế C2H2 (từ đất
đèn) rồi cho qua dd Brom
HS: nhận xét màu của dd brom và viết ptpư
theo 2 giai đoạn
GV: Giới thiệu một số tác nhân và yêu cầu
học sinh dựa theo phần anken viết các
phương trình phản ứng xảy ra
GV: Lưu ý các phản ứng cộng của ankin
với các tác nhân vẫn tuân theo quy tắc
Maccopnhicop
GV: Giới thiệu một số phản ứng cộng với
xúc tác, hoặc là có hướng đặc biệt Chú ý
cho hs phản ứng cộng với H2O
HS: Viết PTPƯ của propin với H2O
Nhận xét
GV: Giới thiệu phản ứng đime hóa và trime
hóa Axetilen có thể trùng hợp (đa hợp) tạo
ra nhựa Cupren
Hoạt đ ộng 5: ( 5 – 7 ph)
Tìm hiểu về phản ứng thế ion kim loại của
ankin
GV: Biểu diễn thí nghiệm cho C2H2 tác
dụng với AgNO3/NH3
HS: Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra
GV: Phân tích các giai đoạn phản ứng và
viết phương trình minh họa
GV chú ý cho HS: C2Ag2 tan trong dd HCl
thu được C2H2
GV: Nêu điều kiện để các ankin có phản
ứng đặc trưng này
GV: viết phương trình phản ứng và lưu ý
HS: Các ank-1-in (propin, but-1-in…) cũng
có phản ứng tương ứng tương tự axetilen
do đó phản ứng dùng để nhận biết axetilen
và các ank-1-in hay để phân biệt chúng với
anken và ankađien, ank-2-in
Hoạt đ ộng 6: ( 3 – 5 ph)
TQ: CnH2n-2 + H2 Pd/PbCO3 ,t o
CnH2n
b Cộng brom, clo: theo 2 giai đoạn liên tiếp
Thí dụ:
HC CH + Br2 (dd) CHBr = CHBr 1,2-đibrometen CHBr = CHBr + Br2 (dd) CHBr2 – CHBr2
1,1,2,2-tetrabrometan
TQ: CnH2n2 + 2Br2 (dư) CnH2n2Br4 (làm mất màu dung dịch brom)
+ Ankin cộng HX theo 2 giai đoạn liên tiếp Thí dụ:
CH≡CH+HCl xt,t o CH2 = CHCl Vinyl clorua
CH2= CHCl + HCl xt,t o CH3-CHCl2
1,1-đicloetan
TQ: CnH2n2 + HX CnH2n1X hoặc CnH2n2 + 2HX CnH2nX2
+ Đặc biệt: Ankin cộng H2O tạo sp cuối cùng là anđehit hoặc xeton
CHCH + H2O 4 2 4
0 80
HgSO ,H SO C
CH3CH=O Andehit axetic Ankin # +H2O xt,t o hợp chất thuộc loại xeton
d Phản ứng đime hóa hay trime hóa:
2CH ≡ CH xt,t o CH ≡ C - CH = CH2
Vinylaxetilen 3CHCH t ,0xt C6H6 (benzen)
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại (nhận
biết ank-1-in):
a Thí nghiệm: (SGK) dẫn khí axetilen vào
dd AgNO3/ddNH3 AgNO3+3NH3+H2O[Ag(NHAg(NH3)2]OH+ NHOH+ NH4NO3
CHCH +2[Ag(NHAg(NH3)2]OH+ NHOH Ag-CC-Ag
+ 2H2O + 4NH3 (Bạc axetilua)
AgC≡CAg + 2HClCH≡CH + 2AgCl ↓(trắng)
b Nhận xét:
Nguyên tử H lk trực tiếp với nguyên tử C của
lk ba có tính linh động cao hơn các nguyên tử
H khác nên có thể bị thay bằng nguyên tử kim loại
R-C≡C-H +[Ag(NHAg(NH3)2]OH+ NHOH R-C≡C-Ag
+ H2O + 2NH3 (màu vàng nhạt)
R-C≡C-Ag + HCl R-C≡C-H+ 2AgCl ↓(trắng)
Tách ankin ra khỏi hỗn hợp
3 Phản ứng oxi hóa:
a Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (cháy):
CnH2n2 + (3 1
2
n
) O2
0
t
nCO2 + (n1))H2O
Trang 4HÓA HỌC 11 – CƠ BẢN
Tìm hiểu phản ứng oxi hóa của ankin
GV: Nêu phản ứng oxi hóa và những chú ý
quan trọng cho hs giải bài tập
GV: Giới thiệu phản ứng của axetilen với
KMnO4
3C2H2 + 8KMnO4 3K2C2O4 + 8MnO2+
2KOH+ 2H2O (Kali oxalat) (màu đen)
(trong môi trường axit, axetilen bị KMnO4
oxi hóa đến cùng tạo CO2 và H2O)
Hoạt đ ộng 7: ( 3- 5 ph)
Điều chế - ứng dụng
GV: Giới thiệu cho hs các phương pháp
điều chế axetilen trong PTN và trong CN
Liên hệ giải bài tập 5 SGK-179
GV: Yêu cầu HS đọc SGK và nêu ứng dụng
GV: Viết một số phản ứng minh họa
Hoạt động 8: ( 1- 2 ph) Củng cố bài.
- Đặc điểm cấu tạo phân tử ankin
- Phản ứng cộng là phản ứng đặc trưng
- Ankin có liên kết ba ở đầu mạch có phản
ứng thế
*NX: tỷ lệ mol
C
< 1
nankin = nCO2 - nH2O
b Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Ankin cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím như anken
III ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG :
1 Trong PTN:
CaC2 + H2O C2H2 + Ca(OH)2
2 Trong CN:
2CH4 1)500 C o
lµm l¹nh nhanh C2H2 + 3H2
3.Ứng dụng:
Axetilen dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu
4.Bài tập củng cố:
Bài 1: Dãy chất nào sau đây phản ứng với dd AgNO3 trong NH3 cho kết tủa.
A CH ≡ CH , CH3–CH ≡ CH–CH3 ,CH3–CH2 = CH2 –CH3 , CH2 = CH2
B CH ≡ CH , CH≡C–CH3,CH3–CH ≡ CH, HCl , NaCl
C CH ≡ C –CH2 –CH3 , NaCl, CH3– C(CH3) ≡ CH –CH3
D CH2 = CH2 , CH ≡ CH , CH3–CH ≡ CH , CH3– C(CH3) ≡ C(CH3) –CH3
Bài 2 Khí nào sau đây: C2H2, C2H4,C2H6, CH4 Khi đốt cháy trong không khí toả ra nhiều nhiệt nhất
A.C2H4 B.C2H2, C.CH4 D.C2H6
Bài 3: Cho 3.174 lít (đktc) h2 hợp khí gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa AgNO3 trong amoniac, rồi qua bình 2 đựng dung dịch Br2 ( dư ) trong dung dịch CCl4 Ở bình 1 sinh ra 5.4 g kết tủa Khối lượng bình 2 tăng lên 1.26 gam Tính% theo khối lượng của h2 khí trên ? Dặn dò: HS học lại bài và làm các bài tập 1,2,3,4,5,6 – SGK trang178-179 5 Nhận xét của giáo viên hướng dẫn: