Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan của
Trang 1ANKIN
A Chuẩn kiến thức và kỹ năng
Kiến thức
Biết được :
Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo của ankađien
Đặc điểm cấu tạo, tính chất hoá học của ankađien liên hợp (buta-1,3-đien và isopren : phản ứng cộng 1, 2 và cộng 1, 4) Điều chế buta-1,3-đien từ butan hoặc butilen và isopren từ isopentan trong công nghiệp
Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật
lí (quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan) của ankin
Tính chất hoá học của ankin : Phản ứng cộng H2, Br2, HX ; Phản ứng thế nguyên tử
H linh động của ank-1-in ; phản ứng oxi hoá)
Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Kĩ năng
Quan sát được thí nghiệm, mô hình phân tử, rút ra nhận xét về cấu tạo và tính chất của ankađien và ankin
Viết được công thức cấu tạo của một số ankađien và ankin cụ thể
Dự đoán được tính chất hoá học, kiểm tra và kết luận
Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của buta-1,3-đien
và axetilen
Phân biệt ank-1-in với anken bằng phương pháp hoá học
Tính thành phần phần trăm về thể tích khí trong hỗn hợp
B Trọng tâm:
Đặc điểm cấu trúc phân tử, cách gọi tên của ankađien
Tính chất hoá học của ankađien (buta-1,3-ddien và isopren)
Phương pháp điều chế buta-1,3-ddien và isopren
Trang 2 Dãy đồng đẳng, đặc điểm cấu trúc phân tử, đồng phân và cách gọi tên theo danh pháp thông thường, danh pháp hệ thống của ankin
Tính chất hoá học của ankin
Phương pháp điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
I ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP
Hoạt động 1
GV: giới thiệu một số đồng đẳng
của acetilen Yc hs nhận xét về đặc
điểm cấu tạo của ankin định nghĩa
ankin
GV: anken hướng dẫn hs lập CT
chung của ankin
- HS nhận xét CTTQ của ankadien
với ankin
GV: yc hs viết các đồng phân của
C4H6, C5H8 yc hs nhận xét loại
đồng phân của ankin
1 Dãy đồng đẳng ankin
- ANKIN là những hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử
- CT chung: CnH2n-2 (n3)
2 Đồng phân
- Từ C4H6 trở lên ankin có đồng phân vị trí liên kết ba
- Từ C5H8 trở lên có thêm đồng phân mạch C
CH C – CH2 – CH2 – CH3 pent-1-in
CH3 – C C – CH2 – CH3 pent-2-in
CH C – CH – CH3 3-metylbut-1-in
CH3
3 Danh pháp a) Tên thông thường
Trang 3Hoạt động 2
GV: hướng dẫn hs gọi tên các VD
trên theo tên thông thường và tên
thay thế
GV: lưu ý các ankin có nối ba ở đầu
mạch gọi là các ank-1-in
GV: cho một số tên gọi để hs viết
CTCT
R – C C – R’
Tên gốc R , R’ + Acetilen
VD: CH3- C CH : metyl acetilen
b) Tên thay thế
Tên ANKIN = số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ vị trí nối ba +IN
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hoạt động 3
GV: yc hs cho biết tính chất vật lý
của ankin
GV cho hs sắp xếp thứ tự tăng dần
nhiệt độ sôi của một số chất:
acetilen, but-1-in, hex-1-in, pen-1-in
(SGK)
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Hoạt động 4
Gv yêu cầu HS nêu lại trong liên
kết 3 gồm có những loại liên kết nào
+ 1 Liên kết ( bền )
+ 2 liên kết ( không bền)
GV: lưu ý điều kiện phản ứng cộng
Trang 4H2 vào ankin, với xúc tác dừng ở
từng giai đoạn
GV : phản ứng cộng với dd brom
cũng qua 2 giai đoạn và làm mất
màu dung dịch brom
Gv lưu ý Hs phản ứng cộng HX ,
H2O vào ankin cũng tuân theo quy
tắc Maccôpnhicôp
Gv : Sản phẩm vinylclorua có nhiều
ứng dụng, khi trùng hợp tạo nhựa
PVC
Tương tự gv yc hs viết ptpư của
propin với HCl dư
Khi tác dụng với H2O, phản ứng chỉ
qua 1 giai đoạn
Gv yc hs viết ptpư
1 Phản ứng cộng
HC CH + 2H2 Ni t, o
CH3-CH3 Acetilen etan
HC CH +H2 Pd PbCO/ 3
CH2 = CH2
etilen
CHCH + Br2 (dd) CHBr = CHBr 1,2-dibrometan CHBr = CHBr + Br2 (dd) CHBr2 – CHBr2 1,1,2,2 –tetrabrometan
Br, CH 3 COO,…)
CHCH + HCl t o,xt CH2 =CHCl Vinylclorua
CH2 =CHCl + HCl t o,xt CH3- CHCl2 1,1-dicloetan Khi dùng xúc tác HgCl2, phản ứng dừng ở giai đoạn 1:
CHCH + HCl HgCl 2,150200o C CH2 =CHCl
VD: CHC-CH3 + HCl CH2 = CCl-CH3
CH2 =CCl –CH3 + HCl CH3 –CCl2-CH3
Trang 5GV giới thiệu phản ứng dime và
trime hóa
Gv : thực hiện thí nghiệm điều chế
C2H2 và cho phản ứng với AgNO3
trong NH3 yc hs quan sát và nêu
hiện tượng
Gv viết ptpư
Gv nêu vấn đề : nguyên tử H liên
kết trực tiếp với C liên kết ba có tính
linh động cao hơn các nguyên tử H
khác nên có thể bị thay thế bằng ion
nguyên tử kim loại
Phản ứng này dùng để phân biệt
ank-1-in với các ankin khác.
Gv : yc hs viết ptpư của propin với
AgNO3 trong NH3
Hoạt động 5
Hs viết ptpư cháy
CHCH + HOH HgSO 4,80o C [CH2 = CH-OH]
CH3 –CH=O aldehid acetic
CH3COOH + CHCH CH3 COO-CH=CH2 Vinylacetat
trime hóa
2CHCH t o,xt CH2 = CH-CCH Vinylacetilen 3CHCH 600o C,bôt C6H6 benzen
2 Phản ứng thế bởi ion kin loại
CHCH + 2AgNO3 + 2NH3 AgCCAg + 2NH4NO3 vàng nhạt
Trang 6Gv thí nghiệm phản ứng làm mất
màu thuốc tím của acetilen
3 Phản ứng oxi hóa
CnH2n-2 + 3 1
2
n
O2 nCO2 + (n-1) H2O
- Ankin cũng làm mất màu dd KMnO4
IV ĐIỀU CHẾ- ỨNG DỤNG
Hoạt động 6
GV giới thiệu 2 phương pháp điều
chế acetilen trong phòng thí nghiệm
và trong công nghiệp
1 Điều chế
- Thủy phân canxi cacbua CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
-Nhiệt phân metan 2CH4 1500
o
2 Ứng dụng
- làm nhiên liệu
- làm nguyên liệu
1 Củng cố
Viết ptpư xảy ra khi cho:
- propin tác dụng với H2
- propin tác dụng với dd Br2 dư
- Propin tác dụng với HCl
2 Dặn dò
- Làm bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 145/SGK