Ý C sai vì CLTN không tạo ra đột biến có lợi mà chỉ có vai trò sàng lọc và giữ các lại các cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi.. Một tế bào sinh tinh trùng của loài có cặp n
Trang 1Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 81 Khi nói về pha sáng quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cần các nguyên liệu ADP, NADPH và H2O B Diễn ra trong chất nền lục lạp
C Tạo ra các sản phẩm ATP, NADPH và O2 D Không cần ánh sáng, diễn ra ở tilacotit
Đáp án C Đúng theo SGK lớp 11 trang 40 có nói: “ Sản phẩm của pha sáng gồm có: ATP, NADPH và O2”
Ý A sai vì pha sáng cần các nguyên liệu: ánh sáng, nước, NADP+, ADP
Ý B sai vì pha sáng của quang hợp diễn ra ở màng tilacotit
Ý D sai vì pha sáng nếu thiếu ánh sáng sẽ không thể diễn ra quá trình quang phân li nước cũng như các quá trình khác, khi đó pha sáng bị ngưng trệ
Câu 82 Khi nhận xét về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Vùng đầu mút nhiễm sắc thể chứa các gen qui định tuổi thọ tế bào
B Các loài khác nhau luôn có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau
C Mỗi nhiễm sắc thể điển hình đều chứa các trình tự nucleotit đặc biệt gọi là tâm động
D Bộ nhiễm sắc thể của tế bào luôn tồn tại thành cặp tương đồng
Đáp án C Đúng theo SGK lớp 12 trang 23
Câu 83 Một đoạn gen ở vi khuẩn có trình tự nuclêôtit ở mạch mã hóa là:
5’-ATG GTX TTG TTA XGX GGG AAT-3’
Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự của mạch mARN được phiên mã từ gen trên?
A 3’-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA- 5’ B 5’-UAX XAG AAX AAU GXG XXX UUA-3’
C 3’-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-5’ D 5’-AUG GUX UUG UUA XGX GGG AAU-3’ Đáp án A Dựa vào NTBS A – U, T – A, G – X, X – G
Câu 84 Ở người, hoocmon có tác dụng làm giảm đường huyết là
Đáp án D Insulin từ tuyến tụy tiết ra làm cho gan nhận và chuyển glucozo thành glicogen dự trữ, đồng thời
làm tế bào của cơ thể tăng nhận và sử dụng glucozo Nhờ đó, đường huyết trong máu giảm
Câu 85 Khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng
A Co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng, ôxi và nhiệt độ thích hợp
B Co bóp nhịp nhàng với chu kỳ 0,8 giây và 75 chu kỳ tim trong 1 phút như tim bình thường
C Co bóp đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi
D Co dãn tự động theo chu kỳ nhờ hệ dẫn truyền tự động của tim
Đáp án A Đúng theo SGK lớp 11 trang 81
Câu 86 Tính trạng máu khó đông do gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có alen tương
ứng trên nhiễm sắc thể Y Ở một gia đình, bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị máu khó đông Kiểu gen của bố
mẹ là
A XAXa x XaY B XAXA x XAY C XAXa x XAY D XAXA x XaY
Đáp án C Con trai máu khó đông có KG là XaY; bố bình thường nên có KG là XAY; mẹ truyền cho con trai alen a và không bị bệnh nên có KG XAXa
Câu 87 Cá thể mang kiểu gen AaDe
de tối đa cho bao nhiêu loại giao tử nếu không xảy ra hoán vị gen ?
Đáp án A Aa khi giảm phân cho 2 loại giao tử, De/de khi giảm phân không HVG cho 2 loại giao tử, vậy có
tối đa 2.2 = 4 loại giao tử được tạo ra
Câu 88 Khi nói về dinh dưỡng nito ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
ĐỀ CHUYÊN VINH LẦN 1
-
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
(Đáp án có 7 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi: 132
Trang 2A Nitơ được rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng NH4+ và NO3-
B Cây trực tiếp hấp thụ được nitơ hữu cơ trong xác sinh vật
C Cây có thể hấp thụ được nitơ phân tử
D Nitơ là thành phần cấu tạo của prôtêin, lipit và gluxit
Đáp án A Rễ cây chỉ hấp thụ nito khoáng từ đất dưới dạng NO3- và NH4+
Ý B sai vì theo SGK lớp 11 trang 28 đã viết: “ Cây không trực tiếp hấp thụ được nito hữu cơ trong xác sinh vật Cây chỉ hấp thụ được dạng nito hữu cơ đó sau khi nó đã được các VSV đất khoáng hóa (biến nito hữu cơ thành nito khoáng) thành NH4+ và NO3-
Ý C sai vì cây không có enzim nitrogenaza nên không thể hấp thụ N2 phân tử
Ý D sai vì gluxit, lipit đều không cấu tạo bởi nito
Câu 89 Hệ tuần hoàn hở có ở
A cá sấu, rùa, thằn lằn, rắn B ốc sên, trai, côn trùng, tôm
C ếch đồng, ếch cây, cóc nhà, ễnh ương D chim bồ câu, vịt, chó, mèo
Đáp án B Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thân mềm (ốc sên, trai, ) và chân khớp (côn trùng, tôm, )
Ý A, C, D sai vì đây đều là các DVCXS
Câu 90 Hóa thạch ghi nhận về sự sống lâu đời nhất là khoảng bao nhiêu năm về trước?
A 3,5 tỷ năm B 3,5 triệu năm C 5 tỷ năm D 5 triệu năm
Đáp án A Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất được ghi nhận vào 3500 triệu năm trước đây, tức 3,5 tỷ năm Câu 91 Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên.
B Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua hô hấp
C Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối amôni (NH4+) và nitrit (NO2-)
D Chu trình sinh địa hóa làm mất cân bằng vật chất trong sinh quyển
Đáp án A A đúng theo khái niệm SGK lớp 12 trang 195
Ý B sai vì CO2 thông qua quang hợp đi vào chu trình chứ không phải qua hô hấp
Ý C sai vì thực vật hấp thụ nito dưới 2 dạng là amoni và nitrat, không phải nitrit
Ý D sai vì chu trình sinh địa hóa duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
Câu 92 Quá trình thoát hơi nước có vai trò
A Tạo độ mềm cho thực vật thân thảo
B Tạo lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên
C Giúp thải khí CO2 qua lá nhanh hơn
D Tạo điều kiện cho chất hữu cơ vận chuyển xuống rễ cây
Đáp án B
Câu 93 Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có chức năng giống như dạ dày của thú ăn thịt và ăn tạp ?
Đáp án C Dạ múi khế có chức năng giống với thú ăn thịt và ăn tạp, theo SGK lớp 11 trang 69
Câu 94 Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li tính trạng 1:1 ở đời con là kết quả của phép lai nào sau
đây ?
Đáp án C
Câu 95 Codon nào sau đây không mã hóa axit amin ?
Đáp án B
Câu 96 Trong cùng một gen, dạng đột biến nào sau gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường hợp còn lại ?
A Thêm 1 cặp nu ở vị trí số 6 B Mất 3 cặp nu liên tiếp ở vị trí 15, 16, 17
C Thay thế 1 cặp nu ở vị trí số 3 D Thay thế 2 cặp nu ở vị trí số 15 và số 30
Đáp án A
Ý B không phải vì 3 cặp nucleotit đó qui định đúng một axit amin mà không làm thay đổi các axit amin từ đó
về sau
Ý C không phải vì thay cặp nu ở vị trí thứ ba trong mã bộ ba thường không làm thay đổi lớn tới protein Ý D tương tự ý C
Câu 97 Ở vùng biển Pêru, sự biến động số lượng cá cơm liên quan đến hoạt động của hiện tượng El-Nino là
Trang 3A không theo chu kỳ B chu kỳ ngày đêm C chu kỳ mùa D chu kỳ nhiều năm Đáp án D
Câu 98 Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số kiểu gen aa là 0,16 Theo lí
thuyết, tần số alen A của quần thể này là
Đáp án C Quần thể đang cân bằng duy truyền, aa = 0,16 => a = 0,4 => A = 0,6
Câu 99 Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật, khi đưa que diêm đang cháy vào bình chứa hạt sống
đang nảy mầm, que diêm bị tắt ngay Giải thích nào sau đây đúng ?
A Bình chứa hạt sống có nước nên que diêm không cháy được
B Bình chứa hạt sống thiếu O2 do hô hấp đã hút hết O2
C Bình chứa hạt sống hô hấp thải nhiều O2 ức chế sự cháy
D Bình chứa hạt sống mất cân bằng áp suất khí làm que diêm tắt
Đáp án B Hạt sống xảy ra hoạt động hô hấp, lấy vào khí O2 cung cấp cho hô hấp, do đó O2 sẽ bị hút hết làm
cho que diêm không còn duy trì sự cháy nên tắt ngay
Câu 100 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên ?
A Chọn lọc tự nhiên là một quá trình ngẫu nhiên
B Chọn lọc tự nhiên có thể duy trì và củng cố những đột biến có lợi
C Chọn lọc tự nhiên tạo nên những đột biến có lợi
D Con đường duy nhất để loại bỏ những đột biến có hại là phải trải qua chọn lọc tự nhiên
Đáp án B
Ý A sai vì CLTN là một nhân tố tiến hóa có hướng
Ý C sai vì CLTN không tạo ra đột biến có lợi mà chỉ có vai trò sàng lọc và giữ các lại các cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi
Ý D sai vì còn có thể có những con đường khác như di gen, các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 101 Một tế bào sinh tinh trùng của loài có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY tiến hành giảm phân tạo giao
tử Nếu xảy ra sự phân li không bình thường của cặp NST này ở lần giảm phân 2, các giao tử có thể được hình thành là
Đáp án A Không phân li ở lần GP II có cơ chế như sau: XY → XXYY → XX và YY → không phân li →
XX, YY và O
Câu 102 Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tỉ lệ đực/cái của các loài luôn là 1/1
B Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
C Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
D Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể có hình chữ S Đáp án D Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng thực tế có quần thể hình chữ S
Ý A sai vì tỉ lệ đực cái có rất nhiều khả năng khác nhau, ví dụ như gà, hươu, nai có số lượng cá thể cái nhiều hơn cá thể đực gấp 2,3 đôi khi tới 10 lần
Ý B sai vì mật độ cá thể của quần thể không ổn định mà thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện môi trường sống
Ý C sai vì kích thước quần thể tối đa, cạnh tranh sẽ tăng cao, dẫn tới một số cá thể di cư khỏi quần thể và mức
tử vong tăng
Câu 103 Một gen có chiều dài 0,51µm Tổng số liên kết hiđrô của gen là 4050 Số nuclêôtit loại ađênin của
gen là bao nhiêu ?
Đáp án B Ta có hệ: 2A 2G 3000 A 450
Câu 104 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về đột biến gen sau đây ?
I Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận
nghịch
II Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể III Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN IV Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
Trang 4V Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hidro Gen này bị đột biến thuộc dạng thay thế cặp A – T bằng một cặp G – X
Đáp án C I, IV là các phát biểu đúng II sai vì đột biến gen không làm thay đổi số lượng gen; III sai vì đây là hậu quả có đột biến nhiễm sắc thể; V sai vì thay thế cặp A – T bằng cặp G – X sẽ làm tăng số liên kết hidro Câu 105 Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể ?
I Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết
II Đột biến chuyển đoạn làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
III Côn trùng mang đột biến chuyển đoạn có thể được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh
IV Sự chuyển đoạn tương hỗ cũng có thể tạo ra thể đột biến đa bội
Đáp án D I, III là các phát biểu đúng II sai vì chuyển đoạn không làm thay đổi trình tự phân bố gen trên
NST IV sai vì chuyển đoạn gì thì cũng là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, không phải đột biến số lượng nên không thể tạo ra thể đa bội
Câu 106 Một đoạn gen có trình tự 5’ AGA GTX AAA GTX TXA XTX 3’ Sau khi xử lí với tác nhân gây đột
biến, người ta đã thu được trình tự của đoạn gen đột biến là 5’ AGA GTX AAA AGT XTX AXT 3’ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dạng đột biến trên ?
A Một cặp nuclêôtit G-X đã được thay thế bằng cặp nuclêôtit A-T
B Không xảy ra đột biến vì số bộ ba vẫn bằng nhau
C Một cặp nuclêôtit A-T được thêm vào đoạn gen
D Một cặp nuclêôtit G-X bị làm mất khỏi đoạn gen
Đáp án C Sau bộ ba AAA đã thêm 1 cặp A – T vào đoạn gen
Câu 107 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiến hóa
nhỏ ?
A Tiến hóa nhỏ giúp hình thành các đơn vị phân loại trên loài
B Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô loài và diễn biến không ngừng
C Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử lâu dài
D Tiến hóa nhỏ làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
Đáp án D Ý A sai vì tiến hóa nhỏ giúp hình thành loài; ý B sai vì tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể
và diễn biến không ngừng; ý C sai vì tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
Câu 108 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Chim ăn sâu và chim ăn hạt cùng sống trên cây nên ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn
II Ổ sinh thái đặc trưng cho loài
III Kích thước thức ăn, loại thức ăn, hình thức bắt mồi của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng
IV Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó
Đáp án B I sai vì chúng ăn 2 loại thức ăn khác nhau nên ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau, II đúng, III đúng
theo SGK lớp 12 trang 152, IV sai vì ổ sinh thái của loài khác với nơi ở của chúng Nơi ở chỉ nơi cư trú còn
ổ sinh thái biểu hiện cách sinh sống của loài đó
Câu 109 Trong một hồ ở Châu Phi có 2 loài cá khác nhau về màu sắc: một loài có màu đỏ, một loài có màu
xám và chúng cách li sinh sản với nhau Tuy nhiên, khi nuôi 2 loài cá trên trong bể có chiếu sáng đơn sắc làm cho cơ thể chúng có cùng màu thì các cá thể của loài này lại giao phối với nhau và sinh con Hai loài này được hình thành bởi cơ chế cách li nào sau đây ?
A Cách li sinh thái B Cách li cơ học C Cách li địa lí D Cách li tập tính Đáp án D Ví dụ này được lấy trong SGK lớp 12 trang 129
Câu 110 Ở người, nhóm máu ABO do gen có 3 alen IA, IB, IO quy định Mẹ có nhóm máu AB, sinh con có
nhóm máu AB, nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của người bố ?
A Nhóm máu B B Nhóm máu AB C Nhóm máu O D Nhóm máu A
Đáp án C Nếu bố máu O thì người con chắc chắc có 1O trong KG nhóm máu, không thể có nhóm máu AB Câu 111 Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần sử dụng bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
I Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh
II Bảo tồn đa dạng sinh học
Trang 5III Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp
IV Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản
Đáp án C I, II là các phát biểu đúng
Câu 112 Cơ thể mang kiểu gen ABDd
ab tiến hành giảm phân bình thường tạo giao tử Biết rằng, khoảng cách
giữa A và B là 40cM Trong trường hợp không xảy ra đột biến, tỉ lệ giao tử ABd được tạo ra có thể là
I 10% trong trường hợp hoán vị gen II 50% trong trường hợp liên kết hoàn toàn
III 15% trong trường hợp hoán vị gen IV 30% trong trường hợp hoán vị gen
V 25% trong trường hợp liên kết hoàn toàn
Đáp án A
Trong trường hợp HVG, AB = 0,5 – 0,4/2 = 0,3; d = 0,5 => ABd = 0,3.0,5 = 0,15 => III đúng
Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, AB = 0,5; d = 0,25 => ABd = 0,5.0,5 = 0,25 => V đúng
Câu 113 Giả sử lưới thức ăn trong hệ sinh thái được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên:
Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Chim ăn thịt có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2, cũng có thể là bậc 3
II Chim sâu, rắn và thú ăn thịt khác bậc dinh dưỡng
III Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
IV Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt và thú ăn thịt gay gắt
hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
Đáp án B
I đúng vì chim ăn thịt có thể nằm trong 2 chuỗi thức ăn như: TV → Động vật ăn rễ → Rắn → Chim ăn thịt hoặc TV → Chim ăn hạt → Chim ăn thịt
II sai vì rắn và chim sâu cùng là bậc dinh dưỡng cấp 3
III đúng IV sai
Câu 114 Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường
II Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
III Diễn thế thứ sinh là diễn thế xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật phát triển rồi hình thành nên quần xã tương đối ổn định
IV Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành quần
xã tương đối ổn định
Đáp án D I, II, IV đúng III sai vì diễn thế thứ sinh trong thực tế thường gặp nhiều quần xã có khả năng phục
hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái
Trang 6Câu 115 Ở một loài động vật, cho lai con cái có kiểu hình lông đen, chân cao với con đực lông trắng, chân
thấp thu được F1 100% lông lang trắng đen, chân cao Cho các con F1 lai với nhau, F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 25% con có lông đen, chân cao : 45% con lông lang trắng đen, chân cao : 5% con lông lang trắng đen, chân thấp : 5% con lông trắng, chân cao : 20% con lông trắng, chân thấp Biết rằng không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ?
I Màu sắc lông do hai gen trội không alen tương tác với nhau quy định
II Xảy ra hoán vị một bên với tần số 20%
III Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình lông đen, chân cao
IV Kiểu hình lông đen, chân cao thuần chủng chiếm tỉ lệ 20%
Đáp án B
Ta có: Lông đen, chân cao x lông trắng, chân thấp được 100% lông đen, chân cao
=> A- lông đen trội so với a- lông trắng
B- chân cao trội so với b- chân thấp
Lại có: lông đen : lông lang đen trắng : lông trắng = 1:2:1 => Aa x Aa ( trội không hoàn toàn)
Chân cao: chân thấp = 3:1 => Bb x Bb
(I) Sai
Màu sắc lông là do quy luật tương tác gen alen : Trội không hoàn toàn quy định
(II) Đúng
Xét Kiểu hình: Lông trắng, thân thấp = 20%=0,4(ab) *0,5(ab)
=> Hoán vị gen một bên Vậy 0,4 (ab) là giao tử liên kết
=> giao tử hoán vị = 0,1
Vậy f=2*0,1=20%
(III) Sai
Có 2 kiểu gen quy định kiểu hình lông trắng, chân cao : AB/AB , AB/Ab
(IV) Đúng
Tỉ lệ Lông đen, chân cao thuần chủng bằng tỉ lệ lông trắng, chân thấp = 20%
Câu 116 Ở một loài động vật, cho con đực (X) lần lượt lai với 3 con cái khác Quan sát tính trạng màu lông,
sau nhiều lứa đẻ, thu được số lượng cá thể tương ứng với các phép lai như sau:
Phép lai Lông xám Lông nâu Lông trắng
Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Con đực X có kiểu hình lông trắng
II Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác át chế
III Kiểu hình lông nâu được tạo ra từ phép lai 1 có thể do 3 loại kiểu gen quy định
IV Cho một con đực lông nâu ở phép lai 2 giao phối với một con cái lông nâu ở phép lai 3, thu được đời con có 100% kiểu hình lông nâu có xác suất là 50%
Đáp án D
Ta có:
PL1: Xám: nâu: trắng = 3:4:1= 8 tổ hợp gen = 4*2
PL2: Xám: nâu: trắng=9:6:1= 16 tổ hợp gen= 4*4
PL3: Xám: nâu: trắng= 1:2:1=4 tổ hợp gen = 4*1
(I) Sai
Con đực đem lai dị hợp về 2 cặp gen
(II) Sai
Tính trạng màu lông di truyền theo tương tác bổ sung ( 9:6:1)
(III) Đúng
PL1: Lông xám ( 3A-B-)
Trang 7Lông trắng ( 1aabb)
(IV): Sai
Nâu ở PL2: 1Aabb : 2Aabb : 1aaBB: 2 aaBb
Nâu ở PL3: 1Aabb : 1 aaBb
=> XS kiểu hình lông nâu là: 1/6( AAbb) x 1/2 ( Aabb) + 1/6( aaBB) x 1/2 (aaBb)= 1/6
Câu 117 Gen m là gen lặn quy định bệnh mù màu, d là gen lặn quy định bệnh teo cơ (M và D là 2 gen trội
tương ứng với tính trạng không mang bệnh) Các gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen trên Y Một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một con trai bị bệnh mù màu, nhưng không bị bệnh teo cơ Cho biết không có đột biến mới phát sinh và không xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng ?
I Kiểu gen của cơ thể mẹ có thể là một trong 3 kiểu gen M M M m m M
X X , X X , X X
II Cặp vợ chồng trên có thể sinh con trai mắc cả 2 bệnh
III Trong tất cả các trường hợp, con gái sinh ra đều có kiểu hình bình thường
IV Cặp vợ chồng trên không thể sinh con trai bình thường, nếu kiểu gen của mẹ là M m
X X
Đáp án D
Gen m quy định bệnh mù màu
Gen d quy định bệnh teo cơ
(I) Sai
Con trai bị mù màu nên phải nhận giao tử XmD của mẹ
=> Mẹ phải có giao tử XmD
Nên mẹ không thể có KG: XMDXMD , XMDXmd , XMDXMd
(II) Sai
Ta có: Bố mẹ đều bình thường, không xảy ra đột biến hay hoán vị gen
Mà KG của mẹ phải có giao tử XmD => mẹ không thể cho con trai giao tử Xmd
=> Con trai sinh ra không thể mắc cả hai bệnh
(III) Đúng
Bố bình thường có KG: XMDY
Con gái nhận giao tử XMD từ bố nên luôn có kiểu hình bình thường
(IV) Đúng
Nếu KG của mẹ là XMdXmD thì cho con trai 1 trong 2 giao tử XMd và XmD => con trai sinh ra đều bị một trong bệnh nên không thể bình thường
Câu 118 Khi nghiên cứu tỉ lệ nhóm máu trong một quần thể người đã thu được kết quả 45% số người mang
nhóm máu A, 21% số người mang nhóm máu B, 30% số người mang nhóm máu AB và 4% số người mang nhóm máu O Giả sử quần thể nghiên cứu đạt trạng thái cân bằng di truyền Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng ?
I Có 25% số người mang nhóm máu A có kiểu gen đồng hợp
II Tần số alen IB là 30%
III Tần số kiểu gen IAIO là 12%
IV Tần số kiểu gen IBIO là 9%
V Tần số alen IO là 20%
Đáp án D
Ta có: IOIO = 0,04 => IO= 0,2
IAIA + IAIO = 0,45 => IA=0,5
=> IB= 1-IA-IO = 1-0,5-0,2=0,3
(I) Đúng Người mang nhóm máu A đồng hợp = 2*0,2*0,5=0,25
(II) Đúng IB= 0,3
(III) Sai
Tần số KG IAIO= 2*0,5*0,2=0,2
(IV) Sai
Trang 8Tần sô KG IBIO = 2*0,3*0,2 = 0,12
(V) Đúng IO= 0,2
Câu 119 Ở người, dái tai dính là trội so với dái tai rời; vành tai nhiều lông là tính trạng do gen trên nhiễm
sắc thể Y, không có alen trên X quy định Một người có dái tai dính và vành tai nhiều lông kết hôn với người
có dái tai rời và vành tai không có lông Hai người có một con trai có dái tai dính và vành tai nhiều lông; một con trai có dái tai rời và vành tai nhiều lông; hai con gái có dái tai dính Một trong 2 cô con gái kết hôn với người có dái tai rời và vành tai không có lông Giả thiết cặp vợ chồng này có hai con trai ở hai lần sinh khác nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
I Cả hai đều có vành tai không có lông và 25% khả năng cả hai có dái tai dính
II Khả năng cả hai có vành tai không có lông, dái tai rời hoặc dái tai dính là tương đương
III Chắc chắn cả hai đều có dái tai dính và vành tai không có lông
IV Cả hai có thể có vành tai nhiều lông và 12,5% khả năng cả hai đều có dái tai dính
Đáp án A
Có A- dái tai dính a – dái tai rời
B- vành tai không có lông b- vành tai nhiều lông
Ta có: con sinh ra của cặp vợ chồng P có cả dái tai dính và dái tai rời
=> P: Aa XYB x aaXX
Cô con gái của họ có dái tai dính có KG: AaXX x aaXYB
(I) Đúng
Vì gen quy định lông ở tai nằm trên Y nên bố có gen quy định vành tai không lông thì con trai sinh ra tất cả đều có vành tai không có lông
Khả năng cả 2 con có dái tai dính là : 1/2*1/2=1/4
(II) Đúng
Khả năng cả 2 có vành tai không có lông là 100%
Vậy sinh con dái tai dời hoặc dái tai dính là tương đương nhau
(III) Sai
Con sinh ra có 50% là vành tai dính và 50% là vành tai rời
(IV) Sai
Con trai sinh ra 100% là vành tai không có lông
Câu 120 Các nhà khoa học đã thực hiện phép lai giữa hai cơ thể thực vật có cùng kiểu gen dị hợp tử về hai
gen (A,a và B,b) Biết rằng, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn; trong quá trình giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới
- Trường hợp 1: Hai gen (A,a) và (B,b) cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng
- Trường hợp 2: Hai gen (A,a) và (B,b) nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng
khác nhau
Có bao nhiêu phát biểu đúng trong số các phát biểu sau ?
I Tỉ lệ các giao tử tạo ra ở hai trường hợp luôn giống nhau
II Số kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng ở hai trường hợp đều bằng nhau
III Số loại giao tử tạo ra ở hai trường hợp đều bằng nhau
IV Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 tính trạng ở hai trường hợp là 9/16 nếu tần số hoán vị gen là 50%
Đáp án B
TH1: AB/ab x AB/ab
TH2: AaBb x AaBb
(I) Sai Tỉ lệ giao tử ở 2 TH chỉ bằng nhau nếu ở TH1 có tần số HVG f=50%
(II) Sai Số KG quy định KH trội về 2 tính trạng ở 2 TH là khác nhau
TH1: có 5 KG là : AB/AB, AB/aB, AB/Ab, AB/ab, Ab/aB
TH2: có 4 KG là : AABB, AaBB, AABb, AaBb
(III) Sai
Trang 9TH1: có 2 loại giao tử là giao tử liên kết và giao tử hoán vị
TH2: có 1 loại giao tử
(IV) Đúng
Nếu tần số HVG f=50% thì TH1 sẽ tương tự như TH2 nên tỉ lệ trội về 2 tính trạng đều là 9/16
- HẾT -